Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900806-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210862620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 13:59:00 đến ngày 2021-09-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,603,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục:Xây dựng cầu BTCTDƯL, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường,mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.122.000.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.122.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉvà các tài liệu chứng minh khác theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu các loại ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào, dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị ép cọc (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các cầu trên đường giao thông nông thôn, địa bàn huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang năm 2021
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tuyên Quang. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Đường Lâm. - Cơ quan phê duyệt Dự án: UBND tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2018, 2019 và 2020. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU CỐC NGHỊU L=12M
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
B XÂY DỰNG CẦU CỐC NGHỊU, L=12M
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
5Bê tông khe co dãn không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Gia công thép bản mạ kẽm khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốt neoChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố trên cạn 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,96m3
18Bê tông móng 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5326tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8626tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0326100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,66m2
23Bê tông 30Mpa, đá 1x2 đốt mũi cọcĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4864tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3218tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK >18mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
27Gia công thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
28Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt mũi cọcĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5846100m2
30Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2 đoạn cọc nối L=4mĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,25m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,684tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,192tấn
33Gia công thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3655tấn
34Lắp đặt thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3655tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3484100m2
36Bê tông 30Mpa, đá 1x2 đoạn cọc nối L=3mĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8246tấn
39Gia công thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
40Lắp đặt thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5928100m2
42Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
43Bê tông móng bản quá độ, 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
45Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
46Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
47Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
48Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
49Ván khuôn thépBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
50Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2108100m3
51Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1009100m3
52Đào nền đường, đất cấp 3Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117100m3
53Đào xúc đất, đất cấp 1Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1691100m3
55Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9625100m2
56Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
57Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
58Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
59Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,33m3
60Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
61Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
62Đào móng chân khay, đất cấp 3Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2223100m3
63Bê tông móng chân khay M200, đá 1x2Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,32m3
64Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9591100m2
65Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1556100m3
66Bê tông ốp mái gia cố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,32m3
67Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,12m2
68Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m
69Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
70Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206100m2
71Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
72Đào móng biển báo, đất cấp 3Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
73Bê tông móng, M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
74Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
75Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,78m3
80Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp 2Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,047100m
81Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V76mối nối
82Đóng cọc định vịĐóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
83Nhổ cọc định vịĐóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
84Cọc định vị I300Đóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
85Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3427tấn
86Lắp dựng khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
87Tháo dỡ khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
88Cọc ván gỗ dày 3cmCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
89Tháo dỡ kết cấu gỗCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
90Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
91Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
92Đà giáo thép YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
93Đào móng, đất cấp 3Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
94Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
95Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1762tấn
96Lắp dựng giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
97Tháo dỡ giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
98Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 132.7kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48310 tấn
99Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
100Bốc xếp xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
101Gỗ chồng nềLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
102Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9744100m3
103Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7059100m3
104Đắp đất đường tránhĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7582100m3
105Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
106Lắp đặt ống bê tông dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
107Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
108Đào phá vây ngăn nước - đất cấp 1Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7059100m3
109Đào xúc đất, đất cấp 3-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6983100m3
110Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤ 2 kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,360410m³
111Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178100m3
112Vận chuyển đá trong phạm vi ≤2kmVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178100m3
113Vận chuyển đất trong phạm vi ≤2km - đất cấp 1Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8609100m3
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU CỐC NGHỊU
1Đào xúc đất - đất cấp 1Nền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,5326100m3
2Đào nền đường - đất cấp 3Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4827100m3
3Phá mặt đường BT cũNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,14m3
4Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2758100m3
5Đào xúc đất - đất cấp 3Đào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,089100m3
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤ 2kmĐào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,814110m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi ≤2km, đất cấp 1Vận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5326100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1714100m3
9Vận chuyển đá trong phạm vi ≤2kmVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1714100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6819100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3088100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2449100m2
13Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,56m3
14Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
15Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
16Đào móng rãnh xây, đất cấp 3Rãnh xây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m3
17Đệm CPDD loại 2 dày 5cmMóng rãnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075100m3
18Ván khuôn móng rãnhMóng rãnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
19Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2Móng rãnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
20Xây tường thân rãnh bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75Thân rãnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
21Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M100Thân rãnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m2
22Ván khuôn gỗ mũ mốMũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m2
23Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569tấn
24Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0399tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1113tấn
28Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Tấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cấu kiện
30Đắp đất K ≥ 0,95Tấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0405100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 2km, đất cấp 3Vận chuyển đất đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1425100m3
D SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU KHUỔI NGA L=8M
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3989tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V53,18m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
E XÂY DỰNG CẦU KHUỔI NGA, L=8M
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,32tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
5Bê tông khe co dãn không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Gia công thép bản mạ kẽm khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốt neoChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố trên cạn 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,96m3
18Bê tông móng 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5326tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8626tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0326100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,66m2
23Bê tông đốt mũi cọc 30Mpa, đá 1x2Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4864tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3218tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
27Gia công thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
28Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5846100m2
30Bê tông 30Mpa, đá 1x2 đoạn cọc nối L=3mĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6492tấn
33Gia công thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
34Lắp đặt thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1856100m2
36Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
37Bê tông móng bản quá độ 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
39Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
40Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
41Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
42Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
43Ván khuôn thép bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
44Đắp đất lòng mố và tứ nón K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4209100m3
45Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3385100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1969100m3
47Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3125100m2
48Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
49Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
50Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m2
51Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,63m3
52Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
53Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
54Đào móng chân khay, đât cấp 3Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1498100m3
55Bê tông móng chân khay M200, đá 1x2Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7m3
56Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6484100m2
57Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1049100m3
58Bê tông mái gia cố M200, đá 1x2, PCB40Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,95m3
59Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,35m2
60Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
61Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
62Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m2
63Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
64Đào móng biển báo, đất cấp 3Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
65Bê tông móng biển báo M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
66Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
67Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
69Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Đào móng rãnh, đất cấp 3Rãnh lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0329100m3
72Bê tông tấm rãnh M200, đá 1x2Tấm rãnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,59m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm rãnhTấm rãnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1119100m2
74Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2Tấm rãnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
75Vữa XM M100 gắn mạchTấm rãnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTấm rãnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
77Đào móng gia cố lề, đất cấp 3Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0618100m3
78Đệm CPĐD loại 2 độ chặt K ≥ 0,95Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243100m3
79Bê tông nền M150, đá 1x2Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,59m3
80Đào móng cửa xả, đất cấp 3Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0398100m3
81Bê tông thân + tường cánh M150, đá 1x2Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
82Bê tông móng cửa xả, M150, đá 1x2,Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
83Ván khuôn gỗ cửa xảCửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0526100m2
84Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m3
85Đập đầu cọc bê tông các loạiThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
86Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp 2Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66100m
87Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38mối nối
88Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
89Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
90Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
91Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3427tấn
92Lắp dựng khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
93Tháo dỡ khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
94Cọc ván gỗ dày 3cmGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
95Tháo dỡ kết cấu gỗGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
96Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
97Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
98Đà giáo thép YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
99Đào móng, đất cấp 3Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
100Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
101Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1762tấn
102Lắp dựng giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
103Tháo dỡ giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
104Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 123.4kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02510 tấn
105Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
106Bốc xếp xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
107Gỗ chồng nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
108Đào dẫn dòng, đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m3
109Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,638100m3
110Đào nền đường, đất cấp 3Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656100m3
111Đắp đất đường tránhĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m3
112Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
113Lắp đặt ống bê tông dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
114Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
115Đào phá vây ngăn nước, đất cấp 1Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,638100m3
116Đào xúc đất, đất cấp 3 - đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8722100m3
117Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,5kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,942810m³
118Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095100m3
119Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095100m3
120Vận chuyển đất phạm vi ≤500m, đất cấp 1Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,638100m3
F XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU KHUỔI NGA
1Đào đất nền đường, đất cấp 3Nền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14,136100m3
2Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4896100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤500m, đất cấp 3Vận chuyển đất đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5828100m3
4Móng CPDD loại 2 dày 15cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4166100m3
G SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU NÀ ĐÔNG L=12M
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
H XÂY DỰNG CẦU NÀ ĐÔNG, L=12M
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3671tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3671tấn
5Bê tông khe co dãn không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Gia công thép bản mạ kẽm khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốt neoChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố trên cạn 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m3
18Bê tông móng 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2405tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0406tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3362100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,1m2
23Bê tông đốt mũi cọc 30Mpa, đá 1x2Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4864tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3218tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
27Gia công thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
28Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5846100m2
30Bê tông 30Mpa, đá 1x2 đoạn cọc nối L=4mĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,128tấn
33Gia công thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
34Lắp đặt thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5656100m2
36Bê tông 30Mpa, đá 1x2 đoạn cọc nối L=3mĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6492tấn
39Gia công thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
40Lắp đặt thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1856100m2
42Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
43Bê tông móng bản quá độ 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
45Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
46Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
47Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
48Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
49Ván khuôn thép bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
50Đắp đất lòng mố và tứ nón K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8726100m3
51Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0115100m3
52Đào xúc đất, đất cấp 1Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,115100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2355100m3
54Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3405100m2
55Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
56Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
57Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1379100m2
58Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,13m3
59Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
60Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
61Đào móng chân khay, đât cấp 3Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2081100m3
62Bê tông móng chân khay M200, đá 1x2Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,03m3
63Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8985100m2
64Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1457100m3
65Bê tông mái gia cố M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,38m3
66Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,19m2
67Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m
68Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,47m3
69Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194100m2
70Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
71Đào móng biển báo, đất cấp 3Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
72Bê tông móng biển báo M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
73Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
74Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Đập đầu cọc bê tông các loạiThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
79Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp 2Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9786100m
80Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V76mối nối
81Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
82Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
83Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
84Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3427tấn
85Lắp dựng khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
86Tháo dỡ khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
87Cọc ván gỗ dày 3cmGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
88Tháo dỡ kết cấu gỗGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
89Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
90Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
91Đà giáo thép YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
92Đào móng rộng ≤6m, đất cấp 3Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
93Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
94Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1762tấn
95Lắp dựng giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
96Tháo dỡ giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
97Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 103kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48310 tấn
98Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
99Bốc xếp xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
100Gỗ chồng nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
101Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m3
102Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8294100m3
103Đắp đất đường tránhĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2100m3
104Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
105Lắp đặt ống bê tông dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
106Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
107Đào phá vây ngăn nước, đất cấp 1Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8294100m3
108Đào xúc đất, đất cấp 3-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,153100m3
109Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤ 2,5 kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,544210m³
110Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119100m3
111Vận chuyển đá trong phạm vi ≤ 2,5kmVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119100m3
112Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1,6km, đất cấp 1Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9444100m3
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ ĐÔNG
1Đào xúc đất nền đường, đất cấp 1Nền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2,3623100m3
2Đào nền đường, đất cấp 3Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1032100m3
3Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4644100m3
4Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0716100m3
5Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤ 2,5kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,215910m³
6Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi ≤ 2,5km, đất cấp IVận chuyển VL đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3623100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3213100m3
8Đào móng cống, đất cấp 3Cống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625100m3
9Đào phá mặt bê tông cũCống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,18m3
10Đào phá mặt khối xây cũCống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,07m3
11Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M100Xây đá VXM M100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,17m3
12Xây thân cống , tường cánh bằng đá hộc, vữa XM M100Xây đá VXM M100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,98m3
13Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29m3
14Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222tấn
15Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Tấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0403tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
19Bê tông khớp nối, neo M250, đá 1x2Khớp nối + neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp tấm bảnVán khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0372100m2
21Ván khuôn gỗ mũ mốVán khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0856100m2
22Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Ván khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0409100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 2,5km, đất cấp 3Vận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m3
24Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725100m3
25Vận chuyển đá trong phạm vi ≤ 2,5kmVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725100m3
26Đào phá mặt khối xây cũHoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
27Đào móng, đất cấp 3Hoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m3
28Đệm cấp phối đá dămHoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
29Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmHoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,425100m2
30Bê tông mương thủy lợi M200, đá 1x2Hoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
31Matit nhựa chèn kheHoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168m3
32Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Hoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 2,5km, đất cấp 3Vận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
34Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0728100m3
35Vận chuyển đá trong phạm vi ≤ 2,5kmVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0728100m3
J SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU NÀ MUÔNG, L=8M
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3989tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V53,18m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
K XÂY DỰNG CẦU NÀ MUÔNG 1, L=8M
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,32tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857tấn
5Bê tông khe co dãn không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
6Gia công thép bản mạ kẽm khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốt neoChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố trên cạn 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,76m3
18Bê tông móng 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0563tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4442tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3764100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,5m2
23Bê tông đốt mũi cọc 30Mpa, đá 1x2Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4144tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0664tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
27Gia công thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
28Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4476100m2
30Bê tông 30Mpa, đá 1x2 đoạn cọc nối L=5mĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,68m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9236tấn
33Gia công thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
34Lắp đặt thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4336100m2
36Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
37Bê tông móng bản quá độ 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
39Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
40Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
41Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
42Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
43Ván khuôn thép bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
44Đắp đất lòng mố và tứ nón K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0427100m3
45Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6537100m3
46Đào móng tường kè, đất cấp 3Tường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9303100m3
47Đất sét đầm chặtTường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,63m3
48Đá 4x6 tầng lọc ngượcTường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,67m3
49Ống nhựa PVC D10Tường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m
50Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Tường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m3
51Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Tường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,55m3
52Bao tải tẩm nhựa chèn khe lúnTường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,18m2
53Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Tường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4558100m3
54Bê tông mái tường kè M250, đá 1x2Tường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m3
55Vữa lót M50 dày 3cmTường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6667m2
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1107100m3
57Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m2
58Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
59Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,66m2
60Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0972100m2
61Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,01m3
62Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
63Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008m3
64Đào móng chân khay, đât cấp 3Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2121100m3
65Bê tông móng chân khay M200, đá 1x2Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,57m3
66Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9155100m2
67Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1485100m3
68Bê tông mái gia cố M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,24m3
69Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,57m2
70Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m
71Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,47m3
72Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194100m2
73Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
74Đào móng biển báo, đất cấp 3Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
75Bê tông móng biển báo M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
76Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
77Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Đập đầu cọc bê tông các loạiThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
82Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp 2Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
83Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28mối nối
84Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
85Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
86Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
87Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271tấn
88Lắp dựng khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
89Tháo dỡ khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
90Cọc ván gỗ dày 3cmCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
91Tháo dỡ kết cấu gỗCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
92Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
93Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
94Đà giáo thép YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
95Đào móng, đất cấp 3Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
96Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
97Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1762tấn
98Lắp dựng giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
99Tháo dỡ giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
100Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 135.5kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,00510 tấn
101Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
102Bốc xếp xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
103Gỗ chồng nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
104Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4036100m3
105Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3828100m3
106Đắp đất đường tránhĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,232100m3
107Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
108Lắp đặt ống bê tông dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
109Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
110Đào phá vây ngăn nước, đất cấp 1Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3828100m3
111Đào xúc đất, đất cấp 3-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8733100m3
112Vận chuyển đất để đắp, cự ly vận chuyển 1,5 kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,155310m³
113Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
114Vận chuyển đá trong phạm vi ≤ 1,5kmVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
115Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1,5km, đất cấp 1Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7059100m3
L XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ MUÔNG 1
1Đào nền đường, đất cấp 1Nền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,3084100m3
2Đào nền đường, đất cấp 3Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7963100m3
3Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7687100m3
4Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8523100m3
5Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤ 0,8 kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,116610m³
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1,5km, đất cấp 1Vận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3084100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5812100m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3804100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,4m3
10Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 22cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m
11Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
12Xây gờ đỡ xuống nhà dân bằng đá hộc, vữa XM M100Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m3
13Đào móng rãnh dọc, đất cấp 3Xây đá VXM M100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2081100m3
14Xây rãnh dọc, vữa XM M100Xây đá VXM M100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,81m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1,5km, đất cấp 3Vận chuyển VL đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m3
16Phá dỡ tấm bản mặt cốngPhá dỡ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
17Phá dỡ đá xây cống cũPhá dỡ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,27m3
18Đắp hoàn trả đường cũPhá dỡ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
19Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3Vận chuyển đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1695100m3
20Vận chuyển đất để đắp, Cự ly vận chuyển ≤ 1,5 kmVận chuyển đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,932310m³
21Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1367100m3
22Vận chuyển hỗn hợp đá đổ thải trong phạm vi ≤1,5kmVận chuyển VL đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1367100m3
M SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU PHAI CHỐC L=12M
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
N XÂY DỰNG CẦU PHAI CHỐC, L=12M
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
5Bê tông khe co dãn không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Gia công thép bản mạ kẽm khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốt neoChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố trên cạn 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,96m3
18Bê tông móng 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5326tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8626tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0326100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,66m2
23Bê tông đốt mũi cọc 30Mpa, đá 1x2Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4864tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3218tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
27Gia công thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
28Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5846100m2
30Bê tông đốt mũi cọc 30Mpa, đá 1x2Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,25m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,684tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,192tấn
33Gia công thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3655tấn
34Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3655tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3484100m2
36Bê tông đốt mũi cọc 30Mpa, đá 1x2Đốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8246tấn
39Gia công thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
40Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5928100m2
42Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
43Bê tông móng bản quá độ 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
45Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
46Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
47Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
48Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
49Ván khuôn thép bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
50Đắp đất lòng mố và tứ nón K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2541100m3
51Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0357100m3
52Đào nền đường, đất cấp 3Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9887100m3
53Đào xúc đất, đất cấp 1Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2506100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2121100m3
55Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2262100m2
56Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
57Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
58Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1128100m2
59Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,07m3
60Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
61Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
62Đào móng chân khay, đât cấp 3Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2088100m3
63Bê tông móng chân khay M200, đá 1x2Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,09m3
64Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9015100m2
65Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1462100m3
66Bê tông mái gia cố M200, đá 1x2,Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,72m3
67Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,11m2
68Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m
69Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,47m3
70Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194100m2
71Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
72Đào móng biển báo, đất cấp 3Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
73Bê tông móng biển báo M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
74Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
75Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Đập đầu cọc bê tông các loạiThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,14m3
80Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp 2Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,99100m
81Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V76mối nối
82Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
83Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
84Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
85Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3427tấn
86Lắp dựng khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
87Tháo dỡ khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
88Cọc ván gỗ dày 3cmGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
89Tháo dỡ kết cấu gỗGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
90Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
91Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
92Đà giáo thép YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
93Đào móng rộng ≤6m, đất cấp 3Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
94Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
95Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1762tấn
96Lắp dựng giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
97Tháo dỡ giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
98Vận chuyển dầm - Cự ly vận chuyển ≤ 150.8kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48310 tấn
99Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
100Bốc xếp xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
101Gỗ chồng nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
102Đào đất đường tránh, đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1752100m3
103Đắp vây ngăn nước hố móngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8891100m3
104Đắp đất đường tránhĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,572100m3
105Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
106Lắp đặt ống bê tông dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
107Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
108Đào phá vây ngăn nước, đất cấp 1Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8891100m3
109Đào xúc đất, đất cấp 3 - Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1452100m3
110Vận chuyển đất để đắp - Cự ly vận chuyển ≤ 1.5kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,655510m³
111Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214100m3
112Vận chuyển đá trong phạm vi ≤ 1,5kmVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214100m3
113Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1,5km, đất cấp 1Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1397100m3
O XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU PHAI CHỐC
1Phá dỡ mặt đường bê tông cũNền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7,16m3
2Vét hữu cơNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3504100m3
3Đào nền đường, đất cấp 3Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5857100m3
4Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2051100m3
5Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3Đào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6861100m3
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤ 1.5kmĐào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,021110m³
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0716100m3
8Vận chuyển đá trong phạm vi ≤ 1,5kmVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0716100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1,5km, đất cấp 1Vận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3504100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6819100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9302100m2
12Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0407tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0553tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1099tấn
15Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3749100m2
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,74m3
18Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m
19Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
20Đào móng rãnh, đất cấp 3Rãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0711100m3
21Bê tông tấm rãnh M200, đá 1x2, PCB40Tấm rãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2426100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm rãnhTấm rãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,57m3
23Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2Tấm rãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m3
24Vữa XM M100 gắn mạchTấm rãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTấm rãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V322cái
26Đào móng gia cố lề, đất cấp 3Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1336100m3
27Bê tông nền M150, đá 1x2Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,35m3
28Đệm CPĐD loại 2 độ chặt K ≥ 0,95Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802100m3
29Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1,5km, đất cấp 3Vận chuyển VL thừa đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2047100m3
P SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU TỐNG PU L=12M
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
Q XÂY DỰNG CẦU TỐNG PU, L=12M
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3055tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3055tấn
5Bê tông khe co dãn không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
6Gia công thép bản mạ kẽm khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốt neoChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố trên cạn 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,86m3
18Bê tông móng 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5997tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5108tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6418100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,34m2
23Bê tông đốt mũi cọc 30Mpa, đá 1x2Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3584tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7108tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
27Gia công thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
28Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1676100m2
30Bê tông 30Mpa, đá 1x2 đoạn cọc nối L=4mĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352tấn
33Gia công thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,743tấn
34Lắp đặt thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,743tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7304100m2
36Bê tông 30Mpa, đá 1x2 đoạn cọc nối L=3mĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6076tấn
39Gia công thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,581tấn
40Lắp đặt thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,581tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4368100m2
42Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
43Bê tông móng bản quá độ 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
45Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
46Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
47Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
48Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
49Ván khuôn thép bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
50Đắp đất lòng mố và tứ nón K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,555100m3
51Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2475100m3
52Đào xúc đất, đất cấp 1Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,751100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1679100m3
54Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9555100m2
55Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
56Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
57Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0983100m2
58Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2m3
59Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
60Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
61Đào móng chân khay, đât cấp 3Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m3
62Bê tông móng chân khay M200, đá 1x2Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,32m3
63Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1462100m2
64Đắp đất chân khay độ chặt K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1862100m3
65Bê tông ốp mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,66m3
66Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V331,04m2
67Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m
68Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,62m3
69Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244100m2
70Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
71Đào móng biển báo, đất cấp 3Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
72Bê tông móng biển báo M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
73Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
74Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Đập đầu cọc bê tông các loạiThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
79Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp 2Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08100m
80Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V42mối nối
81Đóng cọc định vịĐóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
82Nhổ cọc định vịĐóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
83Cọc định vị I300Đóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
84Thép khung giằng vòng vây I300Thép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271tấn
85Lắp dựng khung giằngThép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
86Tháo dỡ khung giằngThép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
87Cọc ván gỗ dày 3cmGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
88Tháo dỡ kết cấu gỗGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
89Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
90Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
91Đà giáo thép YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
92Đào móng, đất cấp 3Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
93Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
94Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1762tấn
95Lắp dựng giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
96Tháo dỡ giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
97Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 112kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48310 tấn
98Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
99Bốc xếp xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
100Gỗ chồng nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
101Đào dẫn dòng, đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m3
102Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8502100m3
103Đào nền đường tránh, đất cấp 3Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m3
104Đắp đất đường tránhĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,588100m3
105Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
106Lắp đặt ống bê tông dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
107Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
108Đào phá vây ngăn nước, đất cấp 1Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8502100m3
109Đào xúc đất, đất cấp 3-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5722100m3
110Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤ 2 kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,122610m³
111Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
112Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
113Vận chuyển đất trong phạm vi ≤2km, đất cấp 1Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6012100m3
R XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU TỐNG PU
1Phá mặt đường BT cũNền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8,51m3
2Đào xúc đất, đất cấp 1Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6556100m3
3Đào nền đường, đất cấp 3Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4522100m3
4Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4626100m3
5Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7205100m3
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤ 2kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,214110m3
7Vận chuyển đất phạm vi ≤2km, đất cấp 1Vận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6556100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851100m3
9Vận chuyển đá trong phạm vi ≤2kmVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851100m3
10Đào nắn dòng, đất cấp 2Đào nắn dòng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0729100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4873100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8321100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2748100m2
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,98m3
15Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 22cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
16Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
17Đào móng rãnh, đất cấp 3Rãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m3
18Bê tông tấm rãnh M200, đá 1x2Rãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,26m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm rãnhRãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0982100m2
20Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2Rãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
21Vữa xm M100 gắn mạchRãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgRãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
23Đào móng gia cố lề, đất cấp 3Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541100m3
24Đệm CPĐD loại 2 độ chặt K ≥ 0,95Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m3
25Bê tông nền M150, đá 1x2Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m3
26Vận chuyển đất phạm vi ≤2km, đất cấp 3Vận chuyển VL thừa đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0829100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục:Xây dựng cầu BTCTDƯL, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường,mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.122.000.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.122.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉvà các tài liệu chứng minh khác theo quy định.75
2 Kỹ sư thi công hiện trường 2 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định33
3 Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 2 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành ≥ 25T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
2 Ôtô tải tự đổ ≥ 7T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
3 Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
5 Máy ủi ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
6 Máy lu các loại ≥ 9T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
7 Máy đào, dung tích gầu ≥0,8m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
8 Thiết bị ép cọc (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy phát điện ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
14 Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->