Gói thầu: Gói thầu thi công xây lăp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882356-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lăp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210863736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân cấp huyện điều hành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 13:51:00 đến ngày 2021-09-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,316,995,722 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhân của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 24X
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=500Kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lăp công trình
Trường Mầm non Yên Thịnh, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phân cấp huyện điều hành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chợ Đồn Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.882.392
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Lắp đặt công trình Bắc Kạn , -Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng TQT, -Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Đồn. -Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Lắp đặt công trình Bắc Kạn -Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chợ Đồn. -Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Lắp đặt công trình Bắc Kạn ; -Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Đôn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chợ Đồn Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.882.392


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chợ Đồn Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.882.392
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Triệu Huy Chung Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn SĐT: 02093.882.127
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn SĐT:0206.3852182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chợ Đồn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0426100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7832100m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6421100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0158m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5895tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0731tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9972tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2198m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4182m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3566100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5006m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4829m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5219m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7521100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7095100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5146m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3185100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3623tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7049tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5609tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6246m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4571100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7414tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3932tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9678tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2944m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,9922100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3592tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,5231m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5078100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3538tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4958m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V127,6777m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2437m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,107m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2342m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1977m3
40Hộp Inox 20x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6536Kg
41Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,9494tấn
42Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V62,469m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,87521m2
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1311100m
45Sản xuất lam chắn nắng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,931tấn
46Lắp dựng lam chắn nắng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V34,1496m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,33591m2
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2411100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8511tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9572m3
54ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
56Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,181m2
57Sản xuất lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox D80 dày...Mô tả kỹ thuật theo chương V27,92Md
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4736m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474m3
60Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2178m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6748m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9921m3
63Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,513m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0258m2
65Lát nền, sàn bằng gạch lá dừa 300x300mm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0672m2
66Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,184m2
67Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
68Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2251tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,91421m2
71Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2251tấn
72Liên kết kèo thép vào tường cột bằng vít nở thépMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
73Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1329tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1329tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4802100m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V555,7322m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,564m2
78Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V169,2872m2
79Sản xuất lắp đặt trần thạch cao phẳng, khung xương kim loại (tấm thạch cao chống ẩm 50x50mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,5464m2
80Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V269,6456m2
81Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.118,8347m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,9433m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,3622m2
84Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V599,2912m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,501m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V101,8798m2
87Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,8798m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,5m
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V463,9636m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.869,0952m2
91Thang thăm mái (sản xuất, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,92kg
92Nắp tôn thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1782100m2
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1363tấn
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9602m3
96Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0348tấn
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0348tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,0356100m2
99Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V54,32md
100Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2611tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,29021m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V78,144m2
103Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 5mm, gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
104Cửa sổ nhôm hệ tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
105Cửa đi mở quay nhôm hệ tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,24m2
106Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5446m3
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,795m3
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
113Lắp đặt bulông móng M20Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
114Gia công thang sắt bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7966tấn
115Gia công thang sắt, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2207tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,0311m2
117Lắp dựng hoàn thiện cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0172tấn
118Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 550x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
119Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 380x250x150mmmmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
120Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Tủ
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
123Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
124Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
125Mặt và đế ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
126Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
128Mặt và đế công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V38
129Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
130Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
133Lắp đặt Aptomat MCB-2P ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt Dây cáp CU/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
135Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
136Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
137Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
138Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
139Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V850m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
143Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
145Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
146Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1761100m3
147Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,02m
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1761100m3
149Đai đỡ dây dẫn thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
150Tấm đế thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
152Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp đặt Chậu lavabo treo tường màu trắng sứ (Inax I-282V(EC/FC) hoặc tương đương) KT 400 x 410 x 180 mm kèm van vòi xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
154Lắp đặt Gương soi và kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
156Lắp đặt Bồn cầu hai khối màu trắng sứ (Inax C-306VA hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
157Thoát sàn Inox chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
158Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
159Vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
161Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
162Máy bơm nước AquastrongMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
163Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
164Lắp đặt Van khóa D32-PPRMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt Van khóa D25-PPRMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
169Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
176Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
177Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
179Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
181Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
182Cầu chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
183Lắp đặt Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
184Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2394100m3
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615100m3
186Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
188Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
189Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
190Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4998m3
191Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5282m3
192Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,472tấn
193Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
194Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
195Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,64m2
196Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,2656m2
197Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3
198Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2654m3
199Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9332m3
200Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
201Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0809tấn
202Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m2
203Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1774m3
204Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,496m2
205Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6828m2
206Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42,4448m2
207Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
208Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099m3
209Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
210Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
211Cút sànhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2845100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5589m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1871m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3971m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3471tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2021m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3039100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8666m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1991m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1085m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3661tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2737m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5171100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5926tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,886m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4254m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1812m3
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,416m2
31Quét dung dịchMô tả kỹ thuật theo chương V6,946m2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4565m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,728m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,638m2
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5372100m2
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn xốp chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2289100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,503m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,563m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,5519m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,048m2
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2765m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7294m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,717m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m2
51Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,286m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0855m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1521m2
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5336m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0543100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5551m3
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,317m2
60Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,551m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9129m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m2
63Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,237m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,386m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,3351m2
67Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8584m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,528m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,1935m2
70Cửa đi mở quay hệ Việt Pháp 450 sử dụng cửa nhôm hệ tương đương VIỆT PHÁP , kính an toàn dày 6,38mm,Viền kính chèn keo và gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
71Cửa sổ mở quay hệ Việt Pháp 450 sử dụng cửa nhôm hệ tương đương VIỆT PHÁP , kính an toàn dày 6,38mm,Viền kính chèn keo và gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
72Khóa cửa đi KINLONG đơn điểm (hệ 55)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
73Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,22561m2
76Tủ điện phân phối, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, kích thước 300x200x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
77Lắp đặt Đèn Led 220v/20W, loại lắp nổi dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt Mặt và đế ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
81Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt Mặt và đế công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
84quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC (2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
87Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC (2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
88Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
89Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
90Lắp đặt Chậu rửa bàn bếp (2 hố)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Lắp đặt Vòi chậu rửa bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Lắp đặt Vòi nước tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
100Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ N4 VÀ N5
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V415,1002m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,4492m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V240,954m2
4Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,737m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V370,109m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,654m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,535m2
8Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,117m2
D HẠNG MỤC: NHÀ N6 (CẢI TẠO THÀNH PHÒNG HỌC ĐA NĂNG)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V120,941m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,7103tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V77,6776m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,7063m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1866100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0673tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3465tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0607m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5021m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7106m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,399m2
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2889tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,1296m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,06481m2
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4334tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4214tấn
17Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,2094100m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V62,9258m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6794m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2756m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V291,82m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,1076m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,777m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V80,5068m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,786m2
27Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,459m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V79,7621m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,8578m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,8578m3
31Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
32Đèn Led mắt trâu âm trần 220v/7WMô tả kỹ thuật theo chương V48bóng
33Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt mặt và đế ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
35Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt Mặt và đế công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
38Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC (2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
41Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x(1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
42Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x(1x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V85,4842m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,6778m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,8064m2
F HẠNG MỤC: MẶT BẰNG - PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5485100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6847100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6847100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5736100m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6987m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,423m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,043m3
8Ống thoát nước thân kè, pvc D76Mô tả kỹ thuật theo chương V91,84m
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3424100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4388tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9998m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6008100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9728100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9728100m3
16Miết mạch tường đá loại lồiMô tả kỹ thuật theo chương V101,355m2
17Ốp mái taluy bằng viên ốp hình số 8, KT200x400x80 (12,5 viên/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,5m2
18Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2531tấn
19Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V51,975m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,32591m2
21Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2213tấn
22Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V51,975m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,84261m2
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4147m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5795m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1346m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,2753m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2667m3
39Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6366m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V102,009m2
41Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,385m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4104100m2
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1917tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,336m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1351cấu kiện
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2292m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2292m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6044m3
49Lát gạch bậc tam cấp, gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2556m2
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,843m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4607m3
52Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1465m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,057m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1712m3
56Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9871m2
57Lát gạch lá dừaMô tả kỹ thuật theo chương V10,136m2
58Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
59Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,2246m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,87321m2
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,843m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4607m3
63Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2546m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0163100m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9598m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1702m3
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4295m2
68Lát gạch lá dừaMô tả kỹ thuật theo chương V10,1489m2
69Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1118tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,59121m2
71Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,9165m2
72Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,9512m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,95121m2
75Gia công khung biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
76Gia công tấm bịt biển cổng, tôn tấm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
77Lắp dựng biển tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
78Dán decal nội dung biển tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
79Khóa cổng trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V33,492m3
81Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.162,52m2
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Bình bọt chữa cháy ABC MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
2Bình khí CO2 MT3:Mô tả kỹ thuật theo chương V5bình
3Hộp đựng bình PCCC 500x600x200:Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Nội quy + tiêu lệnh:Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Đầu báo khói quang HOCHIKIMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Hochiki (Bao gồm cả nguồn và ác quy 24V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, đường ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
11Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Hiệu chỉnh hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
15Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
16Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
17Bình bọt chữa cháy ABC MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
18Bình khí CO2 MT3:Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
19Hộp đựng bình PCCC 500x600x200:Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Đại học trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhân của Chủ đầu tư.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất: >=0,8 m31
2 Ô tô Công suất >= 5T1
3 Máy đầm dùi Công suất: >=1,5Kw2
4 Máy đầm bàn Công suất: >=1Kw2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: >=0,62KW2
6 Máy mài Công suất: >=2,7Kw2
7 Máy trộn bê tông Công suất: >=250l2
8 Máy trộn vữa Công suất: >=150l2
9 Máy hàn điện Công suất >= 23 Kw2
10 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7 Kw2
11 Máy khoan đứng Công suất >=4,5 KW1
12 Máy thủy bình Công suất: 24X1
13 Máy vận thăng Công suất: >=500Kg1
14 Máy đầm đất cầm tay Công suất: >=70Kg1
15 Máy hàn xoay chiều Công suất >=23Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->