Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp các hạng mục công trình và thi công xử lý đất nhiễm chất độc dioxin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911023-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án A So |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây lắp các hạng mục công trình và thi công xử lý đất nhiễm chất độc dioxin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 395 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 13:49:00 đến ngày 2021-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,053,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65765E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công xây dựng Công trình và xử lý đất ô nhiễm chất độc hóa học (chất độc dioxin, hóa chất POP, hóa chất độc,…)Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp và xử lý đất ô nhiễm kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.+01 hợp đồng tương tự là hợp đồng đó có các hạng mục chính như sau: Hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị > 7,7 tỷ đồng, Hạng mục xử lý đất ô nhiễm chất độc hóa học (chất độc dioxin, hóa chất POP, hóa chất độc,…) có giá trị > 3,6 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện: phụ trách kỹ thuật phần điện.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: phụ trách kỹ thuật phần nước.+ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng: phụ trách đào đắp/ san lấp mặt bằng.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật: phụ trách ATLĐ + VSMT (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu). - Trình độ: Các nhân sự có trình độ Đại học trở lên.- Các nhân sự đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp ] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu đã tham gia công trình đã đảm nhiệm vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bơm tưới ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy san, ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥9T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥4,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án A So |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây lắp các hạng mục công trình và thi công xử lý đất nhiễm chất độc dioxin Dự án Xử lý đất nhiễm chất độc dioxin tại sân bay A So thuộc huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế 395 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019, 2020); + Báo cáo kiểm toán 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) nếu có. - Bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên đáp ứng Nghị định 59/2015/NĐ-CP và Nghị định 100/2018/NĐ-CP ; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng, hóa đơn. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. - Có giấy phép xử lý chất thải nguy hại theo quy định tại Nghị định 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của chính phủ quy định về quản lý chất thải và phế liệu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư:
Bộ Tư Lệnh Hoá học
Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội
- Tên bên mời thầu
Ban Quản lý dự án A So
Địa chỉ: Phú Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
Điện thoại: 0978205566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án A So Địa chỉ: Phú Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội Điện thoại: 0978205566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án A So Địa chỉ: Phú Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội Điện thoại: 0978205566 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư Lệnh Hoá học Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO BẢO VỆ VÀ CHẮN BỤI (KHU A) - HỐ CHÔN CÔ LẬP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 44,712 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,872 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9872 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2484 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1987 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9002 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9002 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 194,994 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0578 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0578 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 446,58 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,848 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0597 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0984 | 100m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3136 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 22 | Gia công cổng sắt | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 25 | Bộ bánh xe, dẫn hướng, bản mã | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Thanh răng cưa( đã bao gồm bu lông và con tán để hàn vào cánh cổng) | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m |
| 27 | Bộ khoá cổng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | BÃI TIÊU TẨY PHƯƠNG TIỆN - HỐ CHÔN CÔ LẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0762 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9561 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2723 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0158 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,219 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 24,7384 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5254 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 52,8982 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 148,5175 | m2 |
| 10 | Đánh màu tường bằng XM nguyên chất | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 52,8982 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 39,8536 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7971 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1085 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1085 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Máy bơm ly tâm Q=2.4m3/h; P=250W | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1465 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1438 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép sàn đỡ, đường kính | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2373 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| C | KHU TIÊU TẨY CHO NGƯỜI + HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - HỐ CHÔN CÔ LẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5494 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1394 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1685 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9937 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7521 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7729 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1904 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3617 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0944 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0192 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2672 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2672 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5728 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5726 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ô văng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0944 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 103,688 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 194,078 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 297,766 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt KT300x300mm, vữa XM MÁC 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 44,7855 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 36 | Khoá và phụ kiện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ck |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính, cửa phòng tắm + wc | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,175 | m2 |
| 38 | Khóa và phụ kiện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bit | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | m |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt đế điện âm tường chống cháy | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 67 | Tủ điện vỏ thép 350x250x150mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9316 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1103 | m3 |
| 70 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1377 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,054 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3969 | m2 |
| 73 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0723 | m3 |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,966 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2535 | m3 |
| 79 | G.C.L.D cốp pha móng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6335 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6335 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0108 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0189 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 84 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0589 | tấn |
| 85 | Gia công hệ khung dàn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9592 | tấn |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9592 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 59,3584 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt téc nước 5m3 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0308 | m3 |
| 90 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4989 | m3 |
| 91 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5644 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 24,0515 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1611 | m2 |
| 94 | Quét chống thấm thành bể, đáy bể bằng vật liệu chống thấm Sikatop Seal 107, định mức 3kg/m2 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1611 | m2 |
| 95 | Ngâm nước bê tông đáy bể | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 96 | Ván khuôn nắp tấm đan | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,75 | m3 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 100 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | m3 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | 10 mối |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | 100m3 |
| D | MƯƠNG PHONG TỎA NƯỚC MẶT + HỐ GA - HỐ CHÔN CÔ LẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7848 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 82,5552 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9424 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 74,656 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5227 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7328 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5312 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 74,656 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 61,936 | m3 |
| 10 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 165,3029 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 993,14 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 368,8 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7828 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2512 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 50,176 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 620 | cái |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC HỐ CHÔN - HỐ CHÔN CÔ LẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8644 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5927 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 33,345 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2801 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,873 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 8 | Ống cống đúc sẵn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6382 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2025 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1628 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| F | HỐ GA TRUNG CHUYỂN - HỐ CHÔN CÔ LẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5681 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3118 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2866 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3446 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0136 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1294 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 10 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2739 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1472 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,4093 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 21 | ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,252 | m3 |
| G | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI - HỐ CHÔN CÔ LẬP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5328 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 2x4 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Cột điện bê tông ly tâm 10 B | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2664 | m3 |
| 7 | Thanh dẫn điện đồng đỏ F8 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm M70 3 bu lông | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 9 | Cầu dao cách ly ngoài trời dao chém ngang 380V | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Chống sét van 380V | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi 380V | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Sứ đứng + ty sứ 380V | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 13 | Thép góc L63x63 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 14 | Thép 45 F12 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 15 | Thép 45 F16 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 16 | Bu lông M20x60 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x60 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | bộ |
| 18 | Bu lông M12x60 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | bộ |
| 19 | Bu lông M20x60 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3*6+1*4 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 855 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Tủ điện Kt : 600x400x250 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Tủ điện Kt : 400x350x250 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng F6 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 28 | dây dường kéo dải dây điện đường kính 6mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 855 | m |
| H | NHÀ CHỈ HUY - KHU TRÚ QUÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2168 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4088 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,647 | m3 |
| 4 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4859 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1689 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1253 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0514 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3787 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1183 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1226 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3298 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0615 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1652 | m3 |
| 16 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7985 | m3 |
| 17 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,9007 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2873 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4446 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1116 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7696 | m3 |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1121 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1121 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3676 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3241 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3241 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9444 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2775 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2775 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt lanh tô | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0379 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2264 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ô văng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 137,506 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 170,704 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 308,21 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt KT300x300mm, vữa XM MÁC 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 65,5358 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,234 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cửa sắt | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,56 | m2 |
| 43 | Khóa và phụ kiện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ck |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 218 | m |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đế âm, hộp nối phân dây bằng nhựa chống cháy | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 451 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 59 | Tủ điện vỏ thép 650x500x180mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Tủ điện vỏ thép 350x250x150mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 64 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 16 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | m |
| 67 | gia công lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.45mm đã bao gồm xà gồ thép, phào | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | m2 |
| I | NHÀ Ở (04 NHÀ) - KHU TRÚ QUÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6792 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,548 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2944 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6x9.5x20, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1072 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,8304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3888 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6444 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2768 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3728 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1752 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1752 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 48,1536 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2304 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,5472 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông nung 6x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2912 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6x9.5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 52,3372 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9036 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5396 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2548 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3384 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 27,792 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,984 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,984 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 65,5776 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,184 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép giữ mái | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7884 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép giữ mái | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7884 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ô văng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5352 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 476,936 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 429,336 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 906,272 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt KT300x300mm, vữa XM MÁC 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 150,528 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 36,912 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 43 | Khoá và phụ kiện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | ck |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 67,92 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.100 | m |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 50 | Lắp đặt đế âm, hộp nối dây chống cháy | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.760 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 680 | m |
| 58 | Tủ điện vỏ thép 350x250x150mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Đào đất thủ công, đất cấp III | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cọc |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 62 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 16 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | m |
| 65 | gia công lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.45mm đã bao gồm xà gồ thép, phào | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 249,48 | m2 |
| J | NHÀ ĂN - KHU TRÚ QUÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1667 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,852 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0352 | m3 |
| 4 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1976 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1482 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0954 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1527 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0494 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0913 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0939 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0939 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2823 | m3 |
| 14 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5884 | m3 |
| 15 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7914 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3994 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4751 | m3 |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1424 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1424 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,542 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3033 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3033 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,362 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8938 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép giữ mái | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2682 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2682 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2547 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 116,028 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 110,207 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 226,235 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt KT300x300mm, vữa XM MÁC 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,222 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường cao 0.3m, tiết diện gạch | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,908 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt cửa sắt | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,16 | m2 |
| 41 | Khóa và phụ kiện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ck |
| 42 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4158 | m3 |
| 43 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2089 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,386 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, cao | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,514 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,523 | m2 |
| 49 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,023 | m2 |
| 50 | Cửa kính trụ xoay | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,69 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt cửa sắt 1 cánh | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,554 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt chữ tê nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chữ tê nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4333 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1103 | m3 |
| 78 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1146 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,454 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3969 | m2 |
| 81 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0034 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0723 | m3 |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 374 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 228 | m |
| 103 | Tủ điện vỏ thép 350x250x150mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 107 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 16 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | m |
| 110 | gia công lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.45mm đã bao gồm xà gồ thép, phào | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,222 | m2 |
| K | NHÀ VỆ SINH - KHU TRÚ QUÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2275 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5285 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1635 | m3 |
| 4 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3998 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7998 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0633 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1572 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0977 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0977 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6693 | m3 |
| 14 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 15 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9583 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép mái | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1631 | tấn |
| 17 | Gia công vỉ kèo thép mái | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 18 | Gia công bán kèo thép mái | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4456 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2936 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,094 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 50,015 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 96,109 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa sắt 1 cánh | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa sổ chóp lật | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa, vách compact | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,33 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt KT300x300mm, vữa XM MÁC 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,7042 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 37,016 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cửa | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 30,8 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 90mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 60mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 32 mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=32mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt đế điện âm tường chống cháy | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,966 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2535 | m3 |
| 58 | G.C.L.D cốp pha móng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1188 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6335 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0108 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0189 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 63 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0589 | tấn |
| 64 | Gia công hệ khung dàn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9592 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9592 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 171,9552 | m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 68 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6616 | m3 |
| 69 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3975 | m3 |
| 70 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,9657 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1713 | m2 |
| 72 | Quét chống thấm thành bể, đáy bể bằng vật liệu chống thấm Sikatop Seal 107, định mức 3kg/m2 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1713 | m2 |
| 73 | Ngâm nước bê tông đáy bể | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 74 | Ván khuôn nắp tấm đan | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0141 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Đào hố ga, đất cấp III | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7166 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1103 | m3 |
| 80 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1377 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,252 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3969 | m2 |
| 83 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0723 | m3 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 32,5 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,325 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,325 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: BỐT GÁC - KHU TRÚ QUÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3 khối lượng đào) | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1206 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1206 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4273 | m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5153 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1872 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 18 | Khóa và phụ kiện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| M | HÀNG RÀO BẢO VỆ (KHU TRÚ QUÂN) - KHU TRÚ QUÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,584 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4704 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0588 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9232 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9232 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 151,458 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4284 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4284 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,68 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0597 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0984 | 100m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3136 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 21 | Gia công cổng sắt | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 24 | Bộ bánh xe, dẫn hướng, bản mã | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Thanh răng cưa( đã bao gồm bu lông và con tán để hàn vào cánh cổng) | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m |
| 26 | Bộ khoá cổng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| N | KHO CHỨA VẬT TƯ - KHU KHO VẬT TƯ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1933 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1476 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2452 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột , chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 6 | Tháo ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0392 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0294 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0857 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1479 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0098 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7429 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1173 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1173 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,0591 | m3 |
| 17 | Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7347 | m3 |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình 100*100*3 mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3216 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3216 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình+ xà gồ mái khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 44,5428 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9719 | 100m2 |
| 25 | Làm vách tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9848 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,99 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,55 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,54 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,817 | m2 |
| 30 | Khóa và phụ kiện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 31 | Lắp dựng cửa đi bằng thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,817 | m2 cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 228 | m |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 123 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế điện âm tường chống cháy | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | hộp |
| 45 | Cung cấp lắp đặt tủ điên vỏ thép 350x250x150mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| O | BỐT GÁC - KHU KHO VẬT TƯ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3 khối lượng đào) | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1206 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1206 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4273 | m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5153 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1872 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 18 | Khóa và phụ kiện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| P | HÀNG RÀO BẢO VỆ (KHU KHO VẬT TƯ) - KHU KHO VẬT TƯ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,584 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4704 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0588 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9232 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9232 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 151,458 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4284 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4284 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,68 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0597 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0984 | 100m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3136 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 21 | Gia công cổng sắt | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 24 | Bộ bánh xe, dẫn hướng, bản mã | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Thanh răng cưa( đã bao gồm bu lông và con tán để hàn vào cánh cổng) | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m |
| 26 | Bộ khoá cổng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| Q | HÀNG RÀO KHU VỰC ĐẤT NHIỄM (B) - KHU VỰC ĐẤT NHIỄM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 67,608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,952 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9952 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3766 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2995 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8786 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8786 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 292,7808 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1196 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1196 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 672,3 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,88 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0597 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0984 | 100m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3136 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 22 | Gia công cổng sắt | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 25 | Bộ bánh xe, dẫn hướng, bản mã | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Thanh răng cưa( đã bao gồm bu lông và con tán để hàn vào cánh cổng) | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m |
| 27 | Bộ khoá cổng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| R | ĐÀO XÚC ĐẤT TẠO HỐ CHÔN CÔ LẬP - NHÂN CÔNG THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đào hố chôn cô lập, chiều rộng > 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp II (thi công bằng máy 95%) | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 452,381 | 100m3 |
| 2 | Đào hố chôn cô lập bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.380,95 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,77 | 100m3 |
| S | ĐÀO XÚC ĐẤT VẬN CHUYỂN ĐẤT NHIỄM - NHÂN CÔNG THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đào đất nhiễm độc rộng >20 m, máy đào 1,25m3, đất cấp II (thi công máy 95%) | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 332,5 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nhiễm độc bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 3 | Đào san đất nhiễm độc bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | 100m3 |
| 4 | Bồi dưỡng độc hại | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3.600 | người |
| T | LU LÈN ĐẤT NHIỄM - NHÂN CÔNG THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lu lèn lại nền khu vực đất nhiễm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | 100m2 |
| U | HOÀN THỔ CÔNG TRÌNH - NHÂN CÔNG THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | 100m3 |
| V | ĐẮP ĐẤT MÀU PHỦ MẶT - NHÂN CÔNG THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đắp đất màu công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 104,88 | 100m3 |
| W | ĐÀO XÚC ĐẤT TẠO HỐ CHÔN CÔ LẬP - CHI PHÍ MÁY | |||
| 1 | Đào hố chôn cô lập, chiều rộng > 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp II (thi công bằng máy 95%) | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 452,3805 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 476,19 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,77 | 100m3 |
| X | THI CÔNG LỚP TRỘN BENTONITE 10% - CHI PHÍ MÁY | |||
| 1 | Đắp đất đáy hố trộn 10% BENTONITE bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp mũ chống thấm bằng đất trộn 10% BENTONITE bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,1672 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp BENTONITE trọng lượng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 128,6936 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp BENTONITE trọng lượng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 128,6936 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển BENTONITE bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 64,3468 | 10 tấn/1km |
| Y | THI CÔNG TẦNG ĐÁ LỌC - CHI PHÍ MÁY | |||
| 1 | Thi công tầng lọc bằng đá 0.5-1mm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,7 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,7 | 100m3 |
| Z | THI CÔNG VẢI ĐỊA KỸ THUẬT - CHI PHÍ MÁY | |||
| 1 | Bốc xếp vải địa kỹ thuật bằng cần cẩu - bốc xếp lên (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp vải địa kỹ thuật trọng lượng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển vải địa kỹ thuật bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4974 | 10 tấn/1km |
| AA | THI CÔNG VẬT LIỆU HDPE - CHI PHÍ MÁY | |||
| 1 | Bốc xếp HDPE trọng lượng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 61,1585 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp HDPE trọng lượng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 61,1585 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển HDPE bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1124 | 10 tấn/1km |
| AB | THI CÔNG LỚP CHỐNG THẤM - CHI PHÍ MÁY | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu chống thấm trọng lượng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 254,1257 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp vật liệu chống thấm trọng lượng | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 254,1257 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển vật liệu chống thấm bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8994 | 10 tấn/1km |
| AC | ĐÀO XÚC VẬN CHUYỂN ĐẤT NHIỄM - CHI PHÍ MÁY | |||
| 1 | Đào đất nhiễm độc rộng >20 m, máy đào 1,25m3, đất cấp II (thi công máy 95%) | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 332,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất đất nhiễm độc bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp II | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | 100m3 |
| AD | LU LÈN ĐẤT NHIỄM - CHI PHÍ MÁY | |||
| 1 | Lu lèn lại nền khu vực đất nhiễm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | 100m2 |
| 2 | Bơm tưới ẩm | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | ca |
| AE | ĐẮP ĐẤT MÀU PHỦ MẶT - CHI PHÍ MÁY | |||
| 1 | San đất bãi bằng máy ủi 140 CV | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 104,88 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất màu công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 104,88 | 100m3 |
| AF | HOÀN THỔ ĐẤT SẠCH - CHI PHÍ MÁY | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | 100m3 |
| AG | ĐẤT MÀU - CHI PHÍ MÁY | |||
| 1 | Đất màu phủ mặt | Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 104,88 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65765E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công xây dựng Công trình và xử lý đất ô nhiễm chất độc hóa học (chất độc dioxin, hóa chất POP, hóa chất độc,…)Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp và xử lý đất ô nhiễm kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.+01 hợp đồng tương tự là hợp đồng đó có các hạng mục chính như sau: Hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị > 7,7 tỷ đồng, Hạng mục xử lý đất ô nhiễm chất độc hóa học (chất độc dioxin, hóa chất POP, hóa chất độc,…) có giá trị > 3,6 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán cán bộ kỹ thuật | 5 | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện: phụ trách kỹ thuật phần điện.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: phụ trách kỹ thuật phần nước.+ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng: phụ trách đào đắp/ san lấp mặt bằng.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật: phụ trách ATLĐ + VSMT (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu). - Trình độ: Các nhân sự có trình độ Đại học trở lên.- Các nhân sự đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp ] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu đã tham gia công trình đã đảm nhiệm vị trí tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tưới ẩm | Công suất ≥ 0,75KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 7 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu | 4 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 5 |
| 6 | Máy san, ủi | Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Công suất ≥ 25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn | Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Cần trục ôtô | Công suất ≥ 10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥9T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy khoan | Công suất ≥4,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Đầm bàn | Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn | Công suất ≥5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi