Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp các hạng mục công trình và thi công xử lý đất nhiễm chất độc dioxin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911023-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án A So
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây lắp các hạng mục công trình và thi công xử lý đất nhiễm chất độc dioxin
Số hiệu KHLCNT 20210835207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 395 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 13:49:00 đến ngày 2021-09-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,053,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65765E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Thi công xây dựng Công trình và xử lý đất ô nhiễm chất độc hóa học (chất độc dioxin, hóa chất POP, hóa chất độc,…)Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp và xử lý đất ô nhiễm kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.+01 hợp đồng tương tự là hợp đồng đó có các hạng mục chính như sau: Hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị > 7,7 tỷ đồng, Hạng mục xử lý đất ô nhiễm chất độc hóa học (chất độc dioxin, hóa chất POP, hóa chất độc,…) có giá trị > 3,6 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện: phụ trách kỹ thuật phần điện.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: phụ trách kỹ thuật phần nước.+ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng: phụ trách đào đắp/ san lấp mặt bằng.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật: phụ trách ATLĐ + VSMT (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu). - Trình độ: Các nhân sự có trình độ Đại học trở lên.- Các nhân sự đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp ] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu đã tham gia công trình đã đảm nhiệm vị trí tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bơm tưới ẩm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 7
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy san, ủi
- Đặc điểm thiết bị Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥9T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥4,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án A So
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây lắp các hạng mục công trình và thi công xử lý đất nhiễm chất độc dioxin
Dự án Xử lý đất nhiễm chất độc dioxin tại sân bay A So thuộc huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
395 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án A So , địa chỉ: Phú Vinh, An Khánh, Hoài Đức
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Bộ Tư Lệnh Hoá học Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội - Tên bên mời thầu Ban Quản lý dự án A So Địa chỉ: Phú Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội Điện thoại: 0978205566
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xúc tiến Thương mại và Đầu tư xây dựng Việt Nam + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Thương mại Hưng Khôi + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần phát triển Công trình Xây dựng Á Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án A So , địa chỉ: Phú Vinh, An Khánh, Hoài Đức
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Bộ Tư Lệnh Hoá học Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội - Tên bên mời thầu Ban Quản lý dự án A So Địa chỉ: Phú Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội Điện thoại: 0978205566


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019, 2020); + Báo cáo kiểm toán 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) nếu có. - Bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên đáp ứng Nghị định 59/2015/NĐ-CP và Nghị định 100/2018/NĐ-CP ; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng, hóa đơn. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. - Có giấy phép xử lý chất thải nguy hại theo quy định tại Nghị định 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của chính phủ quy định về quản lý chất thải và phế liệu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Bộ Tư Lệnh Hoá học Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội - Tên bên mời thầu Ban Quản lý dự án A So Địa chỉ: Phú Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội Điện thoại: 0978205566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án A So Địa chỉ: Phú Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội Điện thoại: 0978205566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án A So Địa chỉ: Phú Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội Điện thoại: 0978205566
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư Lệnh Hoá học Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO BẢO VỆ VÀ CHẮN BỤI (KHU A) - HỐ CHÔN CÔ LẬP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật44,712m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật19,872m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,9872100m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2484100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1987100m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,9002tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,9002tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật194,994m2
9Gia công xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6,0578tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6,0578tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật446,58m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật19,848100m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,92m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,176m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0597tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0984100m2
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,046tấn
18Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,046tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0997tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,3136m2
21Lắp dựng cột thép các loạiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0997tấn
22Gia công cổng sắtChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0328tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật19,8m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,9m2
25Bộ bánh xe, dẫn hướng, bản mãChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Thanh răng cưa( đã bao gồm bu lông và con tán để hàn vào cánh cổng)Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,5m
27Bộ khoá cổngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
B BÃI TIÊU TẨY PHƯƠNG TIỆN - HỐ CHÔN CÔ LẬP
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,0762100m3
2Đào móng thủ công, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật11,9561m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật16,2723m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0158100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,219m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật24,7384m3
7Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật10,5254m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật52,8982m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật148,5175m2
10Đánh màu tường bằng XM nguyên chấtChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật52,8982m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật39,8536m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,7971100m3
13Thi công tầng lọc bằng cátChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1085100m3
14Thi công tầng lọc bằng sỏi lọcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1085100m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,034100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6cái
18Máy bơm ly tâm Q=2.4m3/h; P=250WChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0024100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,018m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1465tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1438100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép sàn đỡ, đường kính Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0889tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,2373m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật12cái
C KHU TIÊU TẨY CHO NGƯỜI + HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - HỐ CHÔN CÔ LẬP
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,302100m3
2Đào đất thủ công, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật7,5494m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,792m3
4Xây gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,696m3
5Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,772m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,084100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0193tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1394tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,924m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1685100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,209100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8,9937m3
13Xây gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,7521m3
14Xây gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật11,7729m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1904100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3617tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0485tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,0944m3
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0986tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0986tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6,0192m2
22Gia công xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2672tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2672tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật14,5728m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,5726100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0078100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ô văngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0071tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0944m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3cái
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật103,688m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật194,078m2
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật297,766m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt KT300x300mm, vữa XM MÁC 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật44,7855m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,52m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,7m2
36Khoá và phụ kiệnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2ck
37Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính, cửa phòng tắm + wcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật14,175m2
38Khóa và phụ kiệnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
39Lắp đặt chậu xí bệtChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
40Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
42Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật10cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,45100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5cái
50Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật19cái
51Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5cái
52Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
53Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
54Lắp đặt nút bitChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật102m
56Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
58Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật180m
65Lắp đặt đế điện âm tường chống cháyChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật7hộp
66Lắp đặt dây đơn Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật50m
67Tủ điện vỏ thép 350x250x150mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,9316m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1103m3
70Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1377m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,054m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3969m2
73Ván khuôn tấm đan hố gaChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,34100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0043tấn
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0723m3
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,966m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2535m3
79G.C.L.D cốp pha móngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,6335100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,6335m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0108100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0189100m3
83Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
84Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0589tấn
85Gia công hệ khung dànChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,9592tấn
86Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,9592tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật59,3584m2
88Cung cấp và lắp đặt téc nước 5m3Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,0308m3
90Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,4989m3
91Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,5644m3
92Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật24,0515m2
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6,1611m2
94Quét chống thấm thành bể, đáy bể bằng vật liệu chống thấm Sikatop Seal 107, định mức 3kg/m2Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6,1611m2
95Ngâm nước bê tông đáy bểChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1công
96Ván khuôn nắp tấm đanChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0312100m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,042tấn
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật7,75m3
99Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5cái
100Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật68m3
101Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật10100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật75cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật12cái
104Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2510 mối
105Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8cái
106Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,68100m3
D MƯƠNG PHONG TỎA NƯỚC MẶT + HỐ GA - HỐ CHÔN CÔ LẬP
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật7,7848100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật82,5552m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,9424m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật74,656m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,5227100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5,7328100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,5312100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật74,656m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật61,936m3
10Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật165,3029m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật993,14m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật368,8m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,7828tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,2512100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật50,176m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật620cái
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật23,04m2
E HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC HỐ CHÔN - HỐ CHÔN CÔ LẬP
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,8644100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,5927m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật33,345m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,2801100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,873100m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,054100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,215m3
8Ống cống đúc sẵnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật180m
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cốngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật72cái
10Xây gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,6382m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2025100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1628tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,215m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật30cái
F HỐ GA TRUNG CHUYỂN - HỐ CHÔN CÔ LẬP
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,5681100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6,3118m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2866100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3446100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0136100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,156m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0192100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1294tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,536m3
10Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8,2739m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0336100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0219tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0052tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,336m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hốChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,099100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1472tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,891m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5cái
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật38,4093m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6,76m2
21ngâm nước xi măng chống thấmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật18,252m3
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI - HỐ CHÔN CÔ LẬP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật18,5328m3
2Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 2x4Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,296m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật36cái
5Cột điện bê tông ly tâm 10 BChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật18cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,2664m3
7Thanh dẫn điện đồng đỏ F8Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
8Ghíp nhôm M70 3 bu lôngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
9Cầu dao cách ly ngoài trời dao chém ngang 380VChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Chống sét van 380VChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
11Cầu chì tự rơi 380VChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
12Sứ đứng + ty sứ 380VChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
13Thép góc L63x63Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật75m
14Thép 45 F12Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5m
15Thép 45 F16Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật30m
16Bu lông M20x60Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật75bộ
17Bu lông M16x60Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật75bộ
18Bu lông M12x60Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật75bộ
19Bu lông M20x60Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3*6+1*4Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật855m
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật7cái
23Tủ điện Kt : 600x400x250Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
24Tủ điện Kt : 400x350x250Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3cái
25Đầu cốt đồng F6Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật29cái
26Băng dính cách điệnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cuộn
27Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
28dây dường kéo dải dây điện đường kính 6mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật855m
H NHÀ CHỈ HUY - KHU TRÚ QUÂN
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2168100m3
2Đào đất thủ công, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,4088m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,647m3
4Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5,4859m3
5Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,1689m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1253100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0514tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,208tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,3787m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1183100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1226100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,122100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,3298m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0615100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,1652m3
16Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,7985m3
17Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật12,9007m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2873100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,4446tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1116tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,7696m3
22Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1121tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1121tấn
24Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật7,3676m2
25Gia công xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3241tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3241tấn
27Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật21,6m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,9444100m2
29Gia công xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2775tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2775tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt lanh tôChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0379100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0204tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2264m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ô văngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật10cái
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật137,506m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật170,704m2
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật308,21m2
38Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt KT300x300mm, vữa XM MÁC 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật65,5358m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật15,234m2
40Cung cấp lắp đặt cửa sắtChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6,6m2
41Cung cấp lắp đặt cửa sổ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,68m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật22,56m2
43Khóa và phụ kiệnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3ck
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật218m
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
47Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
49Lắp đặt đế âm, hộp nối phân dây bằng nhựa chống cháyChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật12hộp
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật17cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
52Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật11cái
53Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật50m
57Lắp đặt dây đơn Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật451m
58Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật200m
59Tủ điện vỏ thép 650x500x180mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
60Tủ điện vỏ thép 350x250x150mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
61Đào đất thủ công, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,4m3
62Gia công và đóng cọc chống sétChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4cọc
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,1m3
64Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
65Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
66Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 16Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật34m
67gia công lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.45mm đã bao gồm xà gồ thép, phàoChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật66m2
I NHÀ Ở (04 NHÀ) - KHU TRÚ QUÂN
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,6792100m3
2Đào đất thủ công, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật7,548m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1296100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8,2944m3
5Xây gạch bê tông không nung 6x9.5x20, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật17,1072m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật12,8304m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3888100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,6444tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,2768m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3728100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật7,1752100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật7,1752100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật48,1536m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2304100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật15,5472m3
17Xây gạch bê tông nung 6x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,2912m3
18Xây gạch bê tông không nung 6x9.5x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật52,3372m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,9036100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,5396tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2548tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,3384m3
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,414tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,414tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật27,792m2
26Gia công xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,984tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,984tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật65,5776m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,184100m2
30Gia công xà gồ thép giữ máiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,7884tấn
31Lắp dựng xà gồ thép giữ máiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,7884tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ô văngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,04tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,5352m3
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật12cái
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật476,936m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật429,336m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật906,272m2
39Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt KT300x300mm, vữa XM MÁC 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật150,528m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật36,912m2
41Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật10,56m2
42Cung cấp lắp đặt cửa sổ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật23,4m2
43Khoá và phụ kiệnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật12ck
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật67,92m2
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1.100m
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
50Lắp đặt đế âm, hộp nối dây chống cháyChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật60hộp
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật16cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật16cái
53Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật12cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật360m
56Lắp đặt dây đơn Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1.760m
57Lắp đặt dây đơn Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật680m
58Tủ điện vỏ thép 350x250x150mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
59Đào đất thủ công, đất cấp IIIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,6m3
60Gia công và đóng cọc chống sétChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật16cọc
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8,4m3
62Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8cái
63Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8cái
64Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 16Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật106m
65gia công lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.45mm đã bao gồm xà gồ thép, phàoChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật249,48m2
J NHÀ ĂN - KHU TRÚ QUÂN
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1667100m3
2Đào đất thủ công, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,852m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,0352m3
4Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,1976m3
5Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,1482m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0954100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0219tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1527tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,0494m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0913100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0939100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0939100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,2823m3
14Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,5884m3
15Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8,7914m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,225100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0537tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3994tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,4751m3
20Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1424tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1424tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật7,542m2
23Sản xuất xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3033tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3033tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật16,362m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,8938100m2
27Gia công xà gồ thép giữ máiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2682tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2682tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2547100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0249tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,42m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6cái
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật116,028m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật110,207m2
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật226,235m2
36Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt KT300x300mm, vữa XM MÁC 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật57,222m2
37Công tác ốp gạch vào tường cao 0.3m, tiết diện gạch Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,908m2
38Cung cấp lắp đặt cửa sắtChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5,28m2
39Cung cấp lắp đặt cửa sổ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật7,8m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật26,16m2
41Khóa và phụ kiệnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2ck
42Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,4158m3
43Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,2089m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,386m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0129100m2
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, cao Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0307tấn
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5,514m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật23,523m2
49Vách kính khung nhôm trong nhàChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,023m2
50Cửa kính trụ xoayChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,69m2
51Cung cấp lắp đặt cửa sắt 1 cánhChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,65m2
52Phụ kiện cửaChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1ck
53Lắp đặt chậu rửa bátChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
56Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
57Lắp đặt giá treoChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật10cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,554100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8cái
64Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3cái
65Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
66Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6cái
74Lắp đặt chữ tê nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
75Lắp đặt chữ tê nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,4333m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1103m3
78Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1146m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,454m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3969m2
81Ván khuôn tấm đan hố gaChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0034100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0043tấn
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0723m3
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
87Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
90Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
92Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật13hộp
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
95Lắp đặt ổ cắm đơnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8cái
97Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật50m
100Lắp đặt dây đơn Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật374m
101Lắp đặt dây đơn Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật112m
102Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật228m
103Tủ điện vỏ thép 350x250x150mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
104Đào đất thủ công, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,4m3
105Gia công và đóng cọc chống sétChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4cọc
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,1m3
107Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
108Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
109Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 16Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật53m
110gia công lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.45mm đã bao gồm xà gồ thép, phàoChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật57,222m2
K NHÀ VỆ SINH - KHU TRÚ QUÂN
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2275100m3
2Đào đất thủ công, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,5285m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,1635m3
4Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,3998m3
5Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,7998m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,063100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1015tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0633tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,693m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1572100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0977100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0977100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,6693m3
14Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,6m3
15Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,9583m3
16Gia công xà gồ thép máiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1631tấn
17Gia công vỉ kèo thép máiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0154tấn
18Gia công bán kèo thép máiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0039tấn
19Lắp dựng xà gồ thép máiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0193tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,4456m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2936100m2
22Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật46,094m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật50,015m2
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật96,109m2
25Cung cấp cửa sắt 1 cánhChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,2m2
26Cung cấp cửa sổ chóp lậtChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật11,2m2
27Cung cấp cửa, vách compactChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật17,33m2
28Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt KT300x300mm, vữa XM MÁC 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật16,7042m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật37,016m2
30Lắp đặt cửaChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật30,8m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,78100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5cái
37Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 90mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
39Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 60mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật13cái
41Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 32 mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật11cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3cái
43Lắp đặt phễu thu đường kính 110Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt chậu xí bệtChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
46Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
47Lắp đặt van khoá, đường kính van d=32mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
48Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật70m
51Lắp đặt dây đơn Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật10m
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật10m
54Lắp đặt đế điện âm tường chống cháyChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
55Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,966m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2535m3
58G.C.L.D cốp pha móngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1188100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,6335m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0108100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0189100m3
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
63Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0589tấn
64Gia công hệ khung dànChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,9592tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,9592tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật171,9552m2
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,638m3
68Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,6616m3
69Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3975m3
70Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật13,9657m2
71Láng nền sàn đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,1713m2
72Quét chống thấm thành bể, đáy bể bằng vật liệu chống thấm Sikatop Seal 107, định mức 3kg/m2Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,1713m2
73Ngâm nước bê tông đáy bểChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1công
74Ván khuôn nắp tấm đanChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0141100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0379tấn
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,504m3
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
78Đào hố ga, đất cấp IIIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,7166m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1103m3
80Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1377m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,252m2
82Láng nền sàn hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3969m2
83Ván khuôn tấm đan hố gaChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,34100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0043tấn
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0723m3
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
87Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật32,5m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,325100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,325100m3
L HẠNG MỤC: BỐT GÁC - KHU TRÚ QUÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,144m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,384m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,096100m2
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3 khối lượng đào)Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,221m3
7Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1206tấn
8Lắp dựng cột thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1206tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5,28m2
10Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0364tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0364tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,4273m2
13Sản xuất xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0837tấn
14Lắp dựng xà gồ thép máiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0837tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,5153m2
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1872100m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kínhChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,3m2
18Khóa và phụ kiệnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1ck
19Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kínhChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,44m2
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Lắp đặt dây đơn Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật50m
26Lắp đặt dây đơn Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật10m
M HÀNG RÀO BẢO VỆ (KHU TRÚ QUÂN) - KHU TRÚ QUÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật10,584m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,704m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,4704100m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0588100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,047100m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,9232tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,9232tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật151,458m2
9Gia công xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,4284tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,4284tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,68100m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,92m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,176m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0597tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0984100m2
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,046tấn
17Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,046tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0997tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,3136m2
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0997tấn
21Gia công cổng sắtChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0328tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật19,8m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,9m2
24Bộ bánh xe, dẫn hướng, bản mãChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
25Thanh răng cưa( đã bao gồm bu lông và con tán để hàn vào cánh cổng)Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,5m
26Bộ khoá cổngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
N KHO CHỨA VẬT TƯ - KHU KHO VẬT TƯ
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1933100m3
2Đào đất thủ công, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,1476m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,2452m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,176100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột , chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,42m3
6Tháo ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,176100m2
7Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,0392m3
8Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,0294m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0857100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1479tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0194tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,0098m3
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,7429m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1173100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1173100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật17,0591m3
17Xây Gạch bê tông không nung 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,7347m3
18Sản xuất cột bằng thép hình 100*100*3 mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3216tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3216tấn
20Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật14,08m2
21Sản xuất vì kèo thép hình+ xà gồ mái khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,728tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,728tấn
23Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật44,5428m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,9719100m2
25Làm vách tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,9848100m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật15,99m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật15,55m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật31,54m2
29Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật11,817m2
30Khóa và phụ kiệnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1ck
31Lắp dựng cửa đi bằng thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật11,817m2 cấu kiện
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật228m
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6cái
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
37Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
38Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật123m
39Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật35m
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật99m
41Lắp đặt dây đơn Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật50m
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3cái
44Lắp đặt đế điện âm tường chống cháyChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật13hộp
45Cung cấp lắp đặt tủ điên vỏ thép 350x250x150mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
O BỐT GÁC - KHU KHO VẬT TƯ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,144m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,384m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,096100m2
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3 khối lượng đào)Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,221m3
7Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1206tấn
8Lắp dựng cột thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1206tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5,28m2
10Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0364tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0364tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,4273m2
13Sản xuất xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0837tấn
14Lắp dựng xà gồ thép máiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0837tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,5153m2
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1872100m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kínhChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,3m2
18Khóa và phụ kiệnChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1ck
19Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kínhChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,44m2
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Lắp đặt dây đơn Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật50m
26Lắp đặt dây đơn Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật10m
P HÀNG RÀO BẢO VỆ (KHU KHO VẬT TƯ) - KHU KHO VẬT TƯ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật10,584m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,704m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,4704100m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0588100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,047100m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,9232tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,9232tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật151,458m2
9Gia công xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,4284tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,4284tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,68100m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,92m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,176m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0597tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0984100m2
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,046tấn
17Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,046tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0997tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,3136m2
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0997tấn
21Gia công cổng sắtChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0328tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật19,8m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,9m2
24Bộ bánh xe, dẫn hướng, bản mãChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
25Thanh răng cưa( đã bao gồm bu lông và con tán để hàn vào cánh cổng)Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,5m
26Bộ khoá cổngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
Q HÀNG RÀO KHU VỰC ĐẤT NHIỄM (B) - KHU VỰC ĐẤT NHIỄM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật67,608m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật29,952m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,9952100m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3766100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2995100m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5,8786tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5,8786tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật292,7808m2
9Gia công xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,1196tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,1196tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật672,3m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật29,88100m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,92m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,176m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0597tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0984100m2
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,046tấn
18Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,046tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0997tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,3136m2
21Lắp dựng cột thép các loạiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0997tấn
22Gia công cổng sắtChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0328tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật19,8m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,9m2
25Bộ bánh xe, dẫn hướng, bản mãChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Thanh răng cưa( đã bao gồm bu lông và con tán để hàn vào cánh cổng)Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,5m
27Bộ khoá cổngChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
R ĐÀO XÚC ĐẤT TẠO HỐ CHÔN CÔ LẬP - NHÂN CÔNG THỰC HIỆN
1Đào hố chôn cô lập, chiều rộng > 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp II (thi công bằng máy 95%)Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật452,381100m3
2Đào hố chôn cô lập bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2.380,95m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật13,77100m3
S ĐÀO XÚC ĐẤT VẬN CHUYỂN ĐẤT NHIỄM - NHÂN CÔNG THỰC HIỆN
1Đào đất nhiễm độc rộng >20 m, máy đào 1,25m3, đất cấp II (thi công máy 95%)Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật332,5100m3
2Đào đất nhiễm độc bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật17,5m3
3Đào san đất nhiễm độc bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật420100m3
4Bồi dưỡng độc hạiChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3.600người
T LU LÈN ĐẤT NHIỄM - NHÂN CÔNG THỰC HIỆN
1Lu lèn lại nền khu vực đất nhiễmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật350100m2
U HOÀN THỔ CÔNG TRÌNH - NHÂN CÔNG THỰC HIỆN
1Đào san đất bằng máy đào Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật420100m3
V ĐẮP ĐẤT MÀU PHỦ MẶT - NHÂN CÔNG THỰC HIỆN
1Đắp đất màu công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật104,88100m3
W ĐÀO XÚC ĐẤT TẠO HỐ CHÔN CÔ LẬP - CHI PHÍ MÁY
1Đào hố chôn cô lập, chiều rộng > 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp II (thi công bằng máy 95%)Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật452,3805100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật476,19100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật13,77100m3
X THI CÔNG LỚP TRỘN BENTONITE 10% - CHI PHÍ MÁY
1Đắp đất đáy hố trộn 10% BENTONITE bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật39,6100m3
2Đắp mũ chống thấm bằng đất trộn 10% BENTONITE bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật12,1672100m3
3Bốc xếp BENTONITE trọng lượng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật128,6936cấu kiện
4Bốc xếp BENTONITE trọng lượng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật128,6936cấu kiện
5Vận chuyển BENTONITE bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật64,346810 tấn/1km
Y THI CÔNG TẦNG ĐÁ LỌC - CHI PHÍ MÁY
1Thi công tầng lọc bằng đá 0.5-1mmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật29,7100m3
2Thi công tầng lọc bằng cátChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật29,7100m3
Z THI CÔNG VẢI ĐỊA KỸ THUẬT - CHI PHÍ MÁY
1Bốc xếp vải địa kỹ thuật bằng cần cẩu - bốc xếp lên (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật40cấu kiện
2Bốc xếp vải địa kỹ thuật trọng lượng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật40cấu kiện
3Vận chuyển vải địa kỹ thuật bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,497410 tấn/1km
AA THI CÔNG VẬT LIỆU HDPE - CHI PHÍ MÁY
1Bốc xếp HDPE trọng lượng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật61,1585cấu kiện
2Bốc xếp HDPE trọng lượng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật61,1585cấu kiện
3Vận chuyển HDPE bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,112410 tấn/1km
AB THI CÔNG LỚP CHỐNG THẤM - CHI PHÍ MÁY
1Bốc xếp vật liệu chống thấm trọng lượng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật254,1257cấu kiện
2Bốc xếp vật liệu chống thấm trọng lượng Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật254,1257cấu kiện
3Vận chuyển vật liệu chống thấm bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật16,899410 tấn/1km
AC ĐÀO XÚC VẬN CHUYỂN ĐẤT NHIỄM - CHI PHÍ MÁY
1Đào đất nhiễm độc rộng >20 m, máy đào 1,25m3, đất cấp II (thi công máy 95%)Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật332,5100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật420100m3
3Đào san đất đất nhiễm độc bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp IIChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật420100m3
AD LU LÈN ĐẤT NHIỄM - CHI PHÍ MÁY
1Lu lèn lại nền khu vực đất nhiễmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật350100m2
2Bơm tưới ẩmChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật250ca
AE ĐẮP ĐẤT MÀU PHỦ MẶT - CHI PHÍ MÁY
1San đất bãi bằng máy ủi 140 CVChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật104,88100m3
2Đắp đất màu công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật104,88100m3
AF HOÀN THỔ ĐẤT SẠCH - CHI PHÍ MÁY
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật420100m3
2Đào san đất bằng máy đào Chương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật420100m3
AG ĐẤT MÀU - CHI PHÍ MÁY
1Đất màu phủ mặtChương V, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật104,88100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65765E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Thi công xây dựng Công trình và xử lý đất ô nhiễm chất độc hóa học (chất độc dioxin, hóa chất POP, hóa chất độc,…)Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp và xử lý đất ô nhiễm kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.+01 hợp đồng tương tự là hợp đồng đó có các hạng mục chính như sau: Hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị > 7,7 tỷ đồng, Hạng mục xử lý đất ô nhiễm chất độc hóa học (chất độc dioxin, hóa chất POP, hóa chất độc,…) có giá trị > 3,6 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình53
2 Cán cán bộ kỹ thuật 5 + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện: phụ trách kỹ thuật phần điện.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: phụ trách kỹ thuật phần nước.+ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng: phụ trách đào đắp/ san lấp mặt bằng.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật: phụ trách ATLĐ + VSMT (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu). - Trình độ: Các nhân sự có trình độ Đại học trở lên.- Các nhân sự đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp ] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu đã tham gia công trình đã đảm nhiệm vị trí tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bơm tưới ẩm Công suất ≥ 0,75KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).7
3 Máy đào Dung tích gầu 4
4 Máy hàn Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
5 Máy đầm đất cầm tay Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).5
6 Máy san, ủi Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy lu rung Công suất ≥ 25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy trộn Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Cần trục ôtô Công suất ≥ 10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy lu bánh thép Công suất ≥9T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy khoan Công suất ≥4,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Đầm bàn Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
15 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
16 Máy cắt uốn Công suất ≥5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->