Gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 14:29:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư văn phòng phẩm Ngân sách Quốc phòng 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 Double ( ĐL 80) | 150 | Ram | Giấy A4 Double, định lượng 80gsm ,500 tờ /ram | ||
| 2 | Giấy A3 Double (ĐL 80) | 90 | Ram | Giấy A3 Double, định lượng 80gsm ,500 tờ /ram | ||
| 3 | Giấy in Ao (ĐL 120) | 40 | Cuộn | Giấy in A0, định lượng 120gms , 7.8 kg /cuộn | ||
| 4 | Giấy in ảnh A4(ĐL 230) | 20 | Hộp | Giấy in ảnh Kodak RC 1 mặt siêu bóng, định lượng 230gsm ,20 tờ /tập | ||
| 5 | Giấy in ảnh A3 (ĐL 180) | 20 | Hộp | Giấy in ảnh Kodak chống nước 2 mặt, định lượng 180gsm ,20 tờ /tập | ||
| 6 | Bìa màu A4 | 15 | Ram | Bìa màu A4 Pape line dạ quang, định lượng 160gsm, 100 tờ /ram | ||
| 7 | Bìa màu A3 | 15 | Ram | Bìa màu A3 Pape line dạ quang, định lượng 160gsm, 100 tờ /ram | ||
| 8 | Mực photo xerox | 5 | Hộp | Mực photo chính hãng, Trọng lượng 650gr tương đương 25.000 bản chụp | ||
| 9 | Mực Canon EP303 | 5 | Hộp | Loại mực : Chính hãng, Laser đen trắng Dung lượng : 1.500 trang độ phủ 5% | ||
| 10 | Mực in Ao HP72 | 7 | Bộ | Mực máy in phun màu (6 màu /bộ), chính hãng HPC9397A Photo Black Ink CartridgeC9398A Cyan Ink CartridgeC9399A Magenta Ink CartridgeC9400A Yellow Ink CartridgeC9401A Gray Ink CartridgeC9403A Matte Black Ink Cartridge Dung lượng : 130ml/hộp/màu | ||
| 11 | Mực HP80 | 9 | Hộp | Loại mực: Chính hãng, Laser đen trắng Dung lượng : 2.700 trang độ phủ 5% | ||
| 12 | Sổ A4 bia cứng 8 thêp | 20 | Quyển | Sổ dày 8 thếp, bìa cứng màu đỏ cờ | ||
| 13 | Bút Pentel BL-60 | 6 | Hộp | Bút mực nước ngòi 1.0mm Quy cách đóng gói : 12 cái / hộp | ||
| 14 | Bút UB 200 | 5 | Hộp | Bút mực nước ngòi 0.8 mm Quy cách đóng gói : 12 cái / hộp | ||
| 15 | Bút Tizo | 10 | Hộp | Bút mực nước ngòi 0.5 mm Quy cách đóng gói : 12 cái / hộp | ||
| 16 | Bút bi TL | 10 | Hộp | Bút bi TL 036 ngòi 0.7 mm Quy cách đóng gói : 20 cái/ hộp | ||
| 17 | Bút nhớ dòng | 8 | Hộp | Thương hiệu STAEDTLER 364 Đầu dạ : 1-5mm Quy cách đóng gói : 10 cái /hộp | ||
| 18 | Bút xóa | 10 | Hộp | Bút xóa nước K310E . Đầu ngòi kim Quy cách đóng gói : 12 cái / hộp | ||
| 19 | Bút dọc dưa | 10 | Hộp | Bút mực nước ngòi 0.5 mm Quy cách đóng gói : 12 cái / hộp | ||
| 20 | Hộp đựng tài liệu 10cm | 20 | Cái | Cặp hộp 10cm Deli - W38117- Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp- Cặp nắp dán, có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng - Kích thước: Khổ A4, gáy rộng 10cm | ||
| 21 | Cặp cúc | 400 | Cái | Túi 1 Cúc Plus 89.V350 CB2636 Chất liệu nhựa : PVC Kích thước : 35.5*26 cm Quy cách đóng gói : 10 cái / tập | ||
| 22 | Băng dính 2 mặt 2cm | 31 | Cuộn | Quy cách đóng gói : 15 cuộn / cây | ||
| 23 | Đĩa DVD Sony | 12 | Hộp | Đĩa DVD sony RW chính hãng, ghi xóa nhiều lần, hộp 10c Dung lượng :4.7GB | ||
| 24 | Đĩa VCD Maxell | 10 | Hộp | Đĩa VCD maxell chính hãng, ghi xóa nhiều lần, hộp 10c Dung lượng :4.7GB | ||
| 25 | File còng 10 cm | 10 | Cái | File đựng tài liệu A4S - 10cm - KING JIM 2470GSV | ||
| 26 | File còng 7 cm | 11 | Cái | File đựng tài liệu A4S - 7cm - Kokujo 290B | ||
| 27 | Kẹp clip 15 mm | 10 | Hộp | Kẹp màu Deli 8556 - 15mm Quy cách đóng gói : 60 cái / hộp | ||
| 28 | Kẹp clip 19 mm | 10 | Hộp | Kẹp màu Deli 19mm 8555 Quy cách đóng gói : 40 cái /hộp | ||
| 29 | Kẹp clip 25 mm | 10 | Hộp | Kẹp màu Deli 25 mm 8554 Quy cách đóng gói : 48 cái /hộp | ||
| 30 | Kẹp clip 32 mm | 10 | Hộp | Kẹp màu Deli 32 mm 8553 Quy cách đóng gói : 24 cái /hộp | ||
| 31 | Kẹp clip 41 mm | 10 | Hộp | Kẹp màu Deli 41 mm 8552 Quy cách đóng gói : 24 cái /hộp | ||
| 32 | Kẹp clip 51 mm | 10 | Hộp | Kẹp màu Deli 51 mm 8551 Quy cách đóng gói : 12 cái /hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi