Gói thầu: Gói 01: Hóa chất xét nghiệm Sinh hóa và Huyết học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Gói 01: Hóa chất xét nghiệm Sinh hóa và Huyết học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572166 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 14:21:00 đến ngày 2021-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 879,562,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 616.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản, lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, đào tạo và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Cử nhân Xét nghiệm, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Điện tử y sinh, Kỹ thuật y học, công nghệ sinh học hoặc các chuyên ngành khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Hóa chất xét nghiệm Sinh hóa và Huyết học Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao của Viện sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Tp.HCM. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Gửi kèm files Ecell (Font chữ Times New Roman): Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo biểu mẫu; - Tài liệu chứng minh Tính năng kỹ thuật của hàng hóa dự thầu - Bảng so sánh sự đáp ứng về Tính năng kỹ thuật của hàng hóa dự thầu, phải ghi rõ số trang trong tài liệu chứng minh kèm theo * Lưu ý: Không thay đổi số thứ tự của hàng hóa trong danh mục E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | . Hàng hóa dự thầu phải đúng tên, quy cách và đặc tính kỹ thuật của từng mặt hàng nêu trong danh mục mời thầu gồm: - Ký mã hiệu; - Nhãn mác sản phẩm; - Tên Nhà sản xuất; - Nguồn gốc xuất xứ; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Hàng hóa dự thầu phải đúng tên, quy cách và đặc tính kỹ thuật của từng mặt hàng nêu trong danh mục mời thầu gồm: - Ký mã hiệu; - Nhãn mác sản phẩm; - Tên Nhà sản xuất; - Nguồn gốc xuất xứ; - Phân nhóm hàng hóa; - Thông số kỹ thuật của hàng hóa; - Hàng hóa phải đạt tiêu chuẩn chất lượng Quốc tế ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Hàng hóa nhập khẩu: Phải có giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế cấp, số giấy phép vẫn còn hiệu lực (có bản sao chứng thực kèm theo). Cam kết cung cấp tờ khai hải quan (bản sao có chứng thực), vận đơn và packing list khi giao hàng; Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) khi giao hàng. 3. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Những mặt hàng yêu cầu phải có giấy phép lưu hành sản phẩm theo quy định của pháp luật Việt Nam thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ (có bản sao chứng thực kèm theo). 4. Hàng hóa phải đảm bảo đúng các tiêu chuẩn đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 5. Hàng hóa dự thầu phải có bao bì, quy cách phù hợp theo E-HSMT, trong bao bì phải ghi rõ hãng sản xuất, nước sản xuất, điều kiện bảo quản, số lô kiểm soát, có tờ hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam hoặc tiếng Anh ... 6. Cung cấp đầy đủ thông tin Danh mục hàng hóa vào Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV (Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Thu hồi hàng kém chất lượng và đổi trả lại cho CĐT hàng đúng chất lượng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AST | 7 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa theo đợt.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: (4x25 ml + 4x25 ml).Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Dùng xét nghiệm nồng độ men AST trong máu. Loại xét nghiệm động học, bước sóng ≥ 340 nm, giá trị đo 0.05 -16.7 ukat/LLDH: ≥ 0.9 KU/L; TRIS buffer: 80 mmol/L; L-Aspartate: 240 mmol/L; MDH: ≥ 0.6 KU/L. Chất bảo quản | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 2 | ALT | 7 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: (4x50ml + 4x25ml).Nhãn trên thùng và hộp ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Dùng xét nghiệm nồng độ men ALT trong máu. Loại xét nghiệm động học, bước sóng ≥ 340 nm, giá trị đo 0.05-8.33 ukat/LLDH: ≥ 1.8 KU/L; TRIS buffer: 100 mmol/L; L-Alanine: 500 mmol/;.α-Oxoglutarate: 12 mmol/L; NADH: 0.2 mmol/L.Chất bảo quản. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 3 | GGT | 9 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: (4x40 ml +4x40 ml).Nhãn trên thùng và hộp ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Dùng xét nghiệm nồng độ men GGT trong máu.Loại xét nghiệm động học, bước sóng ≥ 410 nm, giá trị đo 0.08-20 ukat/LGlycylglycine 150 mmol/L; L-y-glytamyl-carboxyl-4-nitroanilide: 6.0 mmol/L | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 4 | Cholesterol | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: (4x45 ml).Nhãn trên thùng và hộp ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Dùng xét nghiệm Cholesterol toàn phần trong máu. Loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng ≥ 540 nm, giá trị đo 0.5-18 mmol/LPhosphate buffer: 103 mmol/L; 4-aminoantipyrine: 0.31 mmol/L; Peroxidase (Horseradish): 10 KU/L; Phenol: 5.2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0.2 KU/L. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 5 | Triglyceride | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: (4x50ml + 4x12.5ml).Nhãn trên thùng và hộp ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Dùng xét nghiệm nồng độ triglyceride trong máu. Loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng ≥ 660 nm, giá trị đo 0.1-11.3 mmol/L;PIPES buffer: 50 mmol/L; Mg2+: 4.6 mmol/L; MADB: 0.25 mmol/L; ATP: 1.4 mmol/L; Glycerolkinase: ≥ 0.5 kU/L; Peroxidase ≥ 0.98 kU/L. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 6 | HDL- Cholesterol | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: (4 x 51,3 ml + 4 x 17,1 ml).Nhãn trên thùng và hộp ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Cholesterol trong máu. Loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng ≥ 600 nm, giá trị đo 0.05-4.65 mmol/L.Cholesterol esterase: 0.8 UI/ml; Cholesterol oxidase 4.4 UI/ml; Peroxidase 1.7UI/ml; Ascorbate oxidase 2.0 UI/ml; Good’s buffer 30 mmol/L; 4-Aminoantipyrine: 0.67mmol/L. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 7 | LDL- Cholesterol | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương Giấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm, chứng nhận lưu hành sản phẩm.Sản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: (4x51.3 ml +4x17.1 ml).Nhãn trên thùng và hộp ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Cholesterol trong máu.Loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng ≥ 600 nm, giá trị đo 10-400 mg/dL.R1: Cholesterol esterase : 3.7 IU/L; Cholesterol oxidase : 3.7 IU/L; Catalase : 743 IU/L; HDAOS: 0.47 mmol/L | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 8 | Glucose | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: (4x53 ml +4x27 ml).Nhãn trên thùng và hộp ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Dùng xét nghiệm nồng độ đường huyết. Loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng ≥ 340 nm, giá trị đo 0.6-45 mmol/L.PIPES buffer: 24 mmol/L; ATP : ≥ 2 mmol/L; Mg2+: 2.37 mmol/L; NAD: 1.32 mmol/L;Hexokinase: ≥ 0.59 kU/L; G6P-DH: ≥ 1.58 kU/L; Chất bảo quản. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 9 | Creatinine | 7 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 10x50mL.Nhãn trên thùng và hộp ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.A. Thuốc thử 5 x 50 mL. Sodium hydroxide 0,4 mol/Lít, chất tẩy rửa.B. Thuốc thử 5 x 50 mL. Axit picric 25 mmol/Lít. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 10 | Ure | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: (4x53 ml +4x53 ml).Nhãn trên thùng và hộp ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Dùng xét nghiệm nồng độ Urea trong máu. Loại xét nghiệm động học, bước sóng ≥ 340 nm, giá trị đo 0.8-50 mmol/LTris buffer: 100 mmol/L; EDTA: 2.65 mmol/L; Tetra sodium disulphate: 10 mmol/L; ADP: ≥ 2.6 m; 2-Oxoglutarate: ≥ 9.8 mmol/L; NADH: ≥ 0.26 mmol/L. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 11 | Acid uric | 3 | Lọ | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 50ml/lọ.Nhãn trên lọ ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.A. Thuốc thử 10 x 50 mL. Phosphate 100 mmol/L, chất tẩy rửa 1,5g/L, dichlorophenolsulfonate 4 mmol/L, uricase > 0,12 U/mL, ascorbate oxidase > 5U/mL, peroxidase >1U/mL, 4-aminoantipyrin 0,5mmol/L, pH 7,8. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 12 | Albumin | 3 | Lọ | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 50ml/lọ.Nhãn trên lọ ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Thuốc thử. 5 x 50 mL. Acetate đệm 100 mmol/L, bromocresol màu xanh lá cây 0,27 mmol/L, chất tẩy rửa, pH 4.1. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 13 | Protein total | 3 | Lọ | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 50ml/lọ.Nhãn trên lọ ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.A. Thuốc thử 10 x 50 mL. Đồng (II) axetat 6 mmol/L, kali iodua 12 mmol/L, Natri hydroxit 1,15 mol/L, chất tẩy rửa. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 14 | Billirubin total | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: (4x40 ml + 4x40 ml).Nhãn trên thùng và hộp ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Dùng xét nghiệm nồng độ Bilirubine toàn phần trong máu. Loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng ≥ 540 nm, giá trị đo 0-513 umol/L.Caffein: 2.1 mmol/L; 3,5-Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate: 0.31 mmol/L. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 15 | Billirubin direct | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: (4x20 ml +4x20 ml).Nhãn trên thùng và hộp ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Dùng xét nghiệm nồng độ Bilirubine trực tiếp trong máu. Loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng ≥ 570 nm, giá trị đo 0-117 umol/L.3,5-Dichlorophenyldiazonium Tetrafluoroborate 0.07 mmol/L. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 16 | HDL - Calibrator | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 3ml/lọ.Nhãn trên lọ ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Dung dịch chuẩn xét nghiệm HDL- Cholesterol.Bột đông khô huyết thanh người, chất bảo quản. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 17 | LDL - Calibrator | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 1ml/lọ.Nhãn trên lọ ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Dung dịch chuẩn xét nghiệm LDL- Cholesterol.Bột đông khô huyết thanh người, chất bảo quản. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 18 | Biochemistry control level 1 (QC1) | 5 | Lọ | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 5ml/lọ.Nhãn trên lọ ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Tương thích với máy sinh hóa tự động.Albumin, Bilirubin, Creatinine, Glucose, Proteins, Urea, Uric acid, Cholesterol, Triglycerides, ACP, ALP, a-Amylase, ALT, AST, CK, g-GT, LDH, Lipase, Ca, Cl, Fe, Mg, P, K, Na…Dung dịch dùng nội kiểm hoạt động xét nghiệm.Bột đông khô huyết thanh người, chất bảo quản. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 19 | Biochemistry control level 2 (QC2) | 5 | Lọ | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 5ml/lọ.Nhãn trên lọ ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Tương thích với máy sinh hóa tự động.Albumin, Bilirubin, Creatinine, Glucose, Proteins, Urea, Uric acid, Cholesterol, Triglycerides, ACP, ALP, a-Amylase, ALT, AST, CK, g-GT, LDH, Lipase, Ca, Cl, Fe, Mg, P, K, Na…Dung dịch dùng nội kiểm hoạt động xét nghiệm.Bột đông khô huyết thanh người, chất bảo quản. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 20 | Calib | 2 | Lọ | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 5ml/lọ.Nhãn trên lọ ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Tương thích với máy sinh hóa tự động. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 21 | ISE Mid Standard | 3 | Bình | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 2 Lít/bình.Nhãn trên thùng và bình ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Tương thích với máy sinh hóa tự động.Thuốc thử sử dụng với module ISE trên máy sinh hóa để xác định (trực tiếp) nồng độ của Sodium (Na+), Potassium (K+) và Chloride (Cl-) trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu của người. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 22 | Wash Solution | 5 | Bình | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 5 Lít/ bình.Nhãn trên thùng và bình ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Tương thích với máy sinh hóa tự động.Công thức hóa học (thành phần): Wash Solutin+ Sodium hydroxide solution. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 23 | Dung dịch Hemolynac 5 | 40 | Chai | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 500ml/chaiNhãn viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Yêu cầu của nhãn ghi rõ ràng: tên hóa chất, hàm lượng hóa chất, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng.Công thức hóa học (thành phần) gồm: Sodium chloride + di-Sodium hidrogen phóphite + Ethylene diaminetetraacetic Acid Di-sodium Saft, 2- Hydrate + Surface active agent + Disilled water. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 24 | Dung dịch Hemolynac 3N | 40 | Chai | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 500ml/chaiNhãn viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Yêu cầu của nhãn ghi rõ ràng: tên hóa chất, hàm lượng hóa chất, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng.Công thức hóa học (thành phần) gồm: n-Dodecy trimethyl ammonium chloride + Hexadecyl trimethyl ammonium chloride + Potassium Cyanide Ammonium Oxalate 1-hydrate + Distilled water | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 25 | Dung dịch Isotonac 3 | 50 | Thùng | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và NTTiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 18 lít/thùng.Nhãn viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Yêu cầu của nhãn ghi rõ ràng: tên hóa chất, hàm lượng hóa chất, lô sản xuất, ngày sản xuất hay sử dụng. Mỗi thùng có tờ hướng dẫn sử dụng.Công thức hóa học (thành phần) gồm: Sodium chloride + Hydrochloric acid + Tris (hydrõymethyl) aminoethane + Sodium sulfate, anhydrous + Ethylene diaminetetra acetic acid Di- sodium salt, 2-hydrate + 1-Hydroxypyridine-2-thion sodium + Distilled water. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 26 | Dung dịch cleanac 3 | 5 | Thùng | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: Được đựng trong thùng, mỗi thùng chứa 5 lít.Nhãn viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Yêu cầu của nhãn ghi rõ ràng: tên hoá chất, hàm lượng hoá chất, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng.Công thức hóa học (thành phần) gồm: Sodium hypochlorite + Distilled water. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 27 | Dung dịch cleanac | 5 | Thùng | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đươngSản xuất năm 2021, mới 100%.Hạn dùng: ≥ 10 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: Được đựng trong thùng, mỗi thùng chứa 5 lít.Nhãn viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Yêu cầu của nhãn ghi rõ ràng: tên hóa chất, hàm lượng hóa chất, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng.Công thức hóa học (thành phần) gồm: Polyoxyethyiene nonylphenyetthyl + Coco fatty acid monoethanol amide + Sodium chloride + Di-sodium hydrogen phosphate anhydrous + Ethylene glycol monophenylethyl + Tartrazin + Brillant blue FCF + Polyoxyethylene (4) acethylenic glycolethyl + Distilled water. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 616.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản, lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Cử nhân Xét nghiệm, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Điện tử y sinh, Kỹ thuật y học, công nghệ sinh học hoặc các chuyên ngành khác | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi