Gói thầu: Mua sắm tập trung thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập của các trường trên địa bàn huyện Cái Bè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà |
| Tên gói thầu | Mua sắm tập trung thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập của các trường trên địa bàn huyện Cái Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900660 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 của huyện Cái Bè |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 14:15:00 đến ngày 2021-09-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,703,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng có đầy đủ các thiết bị: máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy photocopy, máy chiếu, máy in, máy đa chức năng, đàn, tivi, thiết bị âm thanh, máy điều hòa, thiết bị đồ chơi trẻ em và có giá trị hợp đồng ≥ 4,7 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách nhà phân phối) đối với các hàng hóa: máy photocopy, máy chiếu, máy in, máy scan, tivi, màn hình tương tác, thiết bị đồ chơi trẻ em về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 08 năm đối với máy photocopy và ≥ 05 năm đối với các thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Tiền Giang.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 4,7 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc ngành nghề tương đương.- Đã phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng (KCS) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 4,7 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao hơn thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc ngành nghề tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tập trung thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập của các trường trên địa bàn huyện Cái Bè Dự toán mua sắm tập trung thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập của các trường trên địa bàn huyện Cái Bè 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 của huyện Cái Bè |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Y/c chung: Có catalogue của HH, g/rõ các t/năng, TSKT. Có giấy của NSX hoặc NPP c/thức tại VN (có TL c/minh t/cách NPP) về T/số KT, m/hiệu sp, x/xứ, của HH c/thầu: m/tính đ/bàn, m/tính x/tay, tivi, m/photocopy, m/scan, m/chiếu, m/in, m/hình tương tác, đ/dùng đ/chơi m/non. Có giấy c/k của NSX hoặc NPP c/thức tại VN(có TL c/minh NPP) về các n/d sau:+ HH mới 100%,sx từ năm 2020 trở về sau.+ HH được đ/gói theo t/c của NSX, b/giao n/đai, n/kiện, có đ/đủ PBH, TL HDSD.+ Ghi rõ t/gian BH, b/trì theo t/chuẩn của NSX.+ T/gian c/cấp p/tùng t/thế cho HH c/thầu ≥ 8 năm cho photocopy, ≥ 5 năm đối với t/bị khác kể từ ngày n/thu, b/giao đưa vào s/dụng. + C/kết có đ/đủ HH và g/hàng đúng t/độ theo y/c.- Có VB c/kết c/cấp bản gốc (C/Q) (C/O) đối với HH N/k trong t/h t/thầu và đ/trao t/hiện HĐ.- Có đ/vị BH tại Tiền Giang. b) Đ/với M/tính để bàn: - Đ/ứ các t/chí chung: + Có c/phí sx t/nước đ/ứng QĐ ư/đãi theo QĐ PL về đ/thầu. + Có T/liệu KT, TL HDSD bằng t/Việt. + Có c/kết h/trợ KT,BH, b/trì, n/cấp và d/vụ h/mãi của nhà c/cấp. - Sp phải đ/ứng đ/thời các t/chí: + Các c/năng, y/cầu KT của sp p/hợp với các y/cầu n/vụ hoặc q/định, h/dẫn của c/quan n/nước (nếu có). + Do T/chức, D/nghiệp, c/nhân VN s/tạo hoặc t/kế hoặc sx tại VN. Việc s/tạo, t/kế được t/hiện t/qua bằng đ/quyền s/chế hoặc bằng đ/quyền g/pháp h/ích hoặc bằng đ/quyền k/dáng c/nghiệp hoặc các TL khác c/minh cho việc s/tạo, t/kế. + T/chí về t/chuẩn c/lượng, a/toàn b/mật của sp: i) Sx bởi t/chức, d/nghiệp VN có GCN p/hợp t/chuẩn về HT QL ISO 9001. ii) Sp phải b/đảm a/toàn t/tin theo q/định của PL về a/toàn t/tin. + Tỷ lệ c/phí cho n/cứu, p/triển sp trên tổng d/thu sp đó của d/nghiệp trong 3 năm g/nhất đạt từ 1% trở lên. - Có T/b t/nhận h/sơ c/bố HQ cho t/chức, c/nhân CBHQ của Cục V/thông b/hành và K/quả đ/kiểm (có đ/đủ c/tiết t/số k/thuật của t/bị được đ/kiểm) đ/cấp bởi đ/vị đo kiểm p/vụ h/động CBHQ q/đ tại K2 Đ 5 TT Q/định về c/nhận HQ và CBHQ đối với sp h/hóa c/n CNTT & TT ngày 11/8/2020. c) Đ/với m/tính xách tay (MTXT): - Sp được sx đạt ít nhất các chuẩn: TCVN ISO 9001; TCVN ISO 14001 hoặc t/đương. - Có nhãn n/lượng b/buộc theo QĐ số 04/2017/QĐ-TTg của TTCP ngày 09/03/2017. - C/bố HQ cho MTXT và pin Lithium cho t/bị cầm tay (chỉ b/buộc c/bố HQ y/cầu về đ/tính a/toàn q/định tại Đ 2.6 của QCVN 101:2020/BTTTT), đối với h/hóa sx trước ngày 01/7/2021 c/thể áp dụng QCVN 101:2016/BTTTT. d) Đ/với m/photocopy, m/chiếu, m/in, m/scan, tivi, m/hình tương tác: - H/hóa được sx bởi các t/chức, d/nghiệp đạt ít nhất một trong các chuẩn: TCVN ISO 9001; TCVN ISO 14001 - Có c/kết dán nhãn n/lượng b/buộc đối với tivi, m/lạnh và c/kết dán nhãn n/lượng t/nguyện đối với m/photocopy, m/in theo QĐ số 04/2017/QĐ-TTg của TTCP ngày 09/03/2017. e) Đ/với t/bị đ/chơi trẻ em (ĐCTE): - T/bị phải được sx bởi các NSX đạt các t/chuẩn: ISO 9001: 2015, ISO 14001:2015 hoặc t/đương. - Các sp đ/chơi phải đ/ứng các t/chuẩn sau: + TCVN 6238-1:2011, TCVN 6238-2:2017, TCVN 6238-3:2011 về A/toàn ĐCTE). + Có GCN QCVN 3:2009/BKHCN về a/toàn ĐCTE. + Có GCN về HT QL a/toàn và s/khỏe n/nghiệp cho l/vực sx đồ chơi n/trời. (Các TL mục này phải sd n/n tiếng Việt, nếu có TL tiếng n/n thì phải kèm b/dịch sang tiếng Việt có x/nhận của đ/vị d/thuật đ/lập) |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 08 năm cho máy photocopy và ≥ 05 năm đối với thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: (0273) 3824248, Fax: (0273) 3824248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang; Địa chỉ: 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: (0273) 3873153, Fax: (0273) 3873680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang; Địa chỉ: 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: (0273) 3873381, Fax: (0273) 3875487. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang; Địa chỉ: 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: (0273) 3873381, Fax: (0273) 3875487. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính dùng chung cho giáo viên và học sinh: | 132 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy vi tính dùng chung cho giáo viên (xách tay) | 26 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tivi 55 inch | 41 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tivi 65 inch | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Phụ kiện lắp ráp Tivi trên lớp (bậc mầm non) | 6 | Phòng | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phụ kiện lắp ráp Tivi trên lớp (bậc TH và THCS) | 37 | Phòng | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy chiếu đa năng + phụ kiện | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy điều hòa nhiệt độ + thi công lắp đặt | 11 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy photocopy đa chức năng tốc độ (sao/in 26 bản/phút) | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy photocopy đa chức năng tốc độ (sao/in 36bản/phút) | 18 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy in | 23 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy in LED màu, in mạng. | 11 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy In đa chức năng | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy Scan (văn phòng) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thiết bị vật tư nối mạng máy tính, vật tư hệ thống điện và thi công lắp đặt hoàn chỉnh cho phòng một phòng máy vi tính | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thiết bị Ổn áp 15KVA | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đàn phím điện tử 1 | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đàn phím điện tử 2 | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thiết bị âm thanh 1 | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thiết bị âm thanh 2 | 12 | Hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Thiết bị âm thanh 3 | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Màn hình LED tương tác | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Micro cổ ngỗng | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nhà bóng | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đu quay mâm ray 6 chỗ | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ vận động đa năng(thang leo, cầu trượt, ống chui) | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cầu thăng bằng dao động: | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cầu trượt đơn | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thang leo (4 nhánh) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Xích đu quay | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Xích đu sàn lắc (04 chỗ) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Xích đu treo (03 chỗ) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bập bênh đế cong (bập bênh 4 chỗ đối diện) | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thảm cỏ nhân tạo | 1.400 | m2 | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thảm Mousse | 90 | m2 | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bảng chống lóa | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ghế gấp | 200 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Camera | 24 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống Camera quan sát (24 điểm) | |
| 39 | Đầu ghi | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống Camera quan sát (24 điểm) | |
| 40 | Nguồn Camera | 24 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống Camera quan sát (24 điểm) | |
| 41 | Ổ cứng 6 TB | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống Camera quan sát (24 điểm) | |
| 42 | Dây cáp mạng | 2 | Cuồn | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống Camera quan sát (24 điểm) | |
| 43 | Cáp mạng ngoài trời | 150 | Mét | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống Camera quan sát (24 điểm) | |
| 44 | Dây điện | 3 | Cuộn | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống Camera quan sát (24 điểm) | |
| 45 | Ống nẹp vuông | 70 | Ống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống Camera quan sát (24 điểm) | |
| 46 | Thiết bị chuyển mạch | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống Camera quan sát (24 điểm) | |
| 47 | Vật tư phụ thi công | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống Camera quan sát (24 điểm) | |
| 48 | Nhân công | 1 | Hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống Camera quan sát (24 điểm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng có đầy đủ các thiết bị: máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy photocopy, máy chiếu, máy in, máy đa chức năng, đàn, tivi, thiết bị âm thanh, máy điều hòa, thiết bị đồ chơi trẻ em và có giá trị hợp đồng ≥ 4,7 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách nhà phân phối) đối với các hàng hóa: máy photocopy, máy chiếu, máy in, máy scan, tivi, màn hình tương tác, thiết bị đồ chơi trẻ em về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 08 năm đối với máy photocopy và ≥ 05 năm đối với các thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Tiền Giang.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 4,7 tỷ VND. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc ngành nghề tương đương.- Đã phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng (KCS) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 4,7 tỷ VND. | 3 | 3 |
| 3 | nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 10 | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao hơn thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc ngành nghề tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi