Gói thầu: Gói thầu 03: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853984-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:02:00 đến ngày 2021-09-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,748,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,488,290 VNĐ ((Mười bảy triệu bốn trăm tám mươi tám nghìn hai trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong đó có hạng mục xây dựng hoàn thiện, cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa không khí Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên( còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, - Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu tương tự hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện - Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây lắp và lắp đặt thiết bị dự án Xây dựng phòng trưng bày và giới thiệu các sản phẩm khoa học công nghệ của Viện Hàn lâm Khoa học và 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.488.290 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung; Địa chỉ: 321 Huỳnh Thúc Kháng, P.Đông Ba, TP Huế; Điện thoại 0234.3523339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại 024.37916937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Bích Ngọc; Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung; Địa chỉ: 321 Huỳnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung; Địa chỉ: 321 Huỳnh Thúc Kháng, P.Đông Ba, TP Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 190,96 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 190,96 | 1 m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Granite 80x80cm XM cát mịn M75 | Theo chương V | 190,96 | 1 m2 |
| 4 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 64,09 | 1m2 |
| 5 | SXLD vách khung nhựa uPVC+kính 6.38ly | Theo chương V | 7,92 | m2 |
| 6 | SXLD cửa khung nhựa uPVC+kính 6.38ly | Theo chương V | 6,16 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cứa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 190,96 | m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 9mm | Theo chương V | 229,152 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trụ trong nhà | Theo chương V | 176 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 712,32 | 1m2 |
| 12 | Bả =bột bả vào cột,dầm,trần | Theo chương V | 599,952 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 1.312,272 | 1m2 |
| 14 | Thi công vách CNC gỗ công nghiệp | Theo chương V | 9,984 | 1 m2 |
| 15 | Đánh PU 3 nước | Theo chương V | 19,968 | m2 |
| 16 | Thi công vách trang trí bằng tấm nhựa giả gỗ Conwood | Theo chương V | 9,984 | 1 m2 |
| 17 | Chữ INOX mạ vàng cao 100mm | Theo chương V | 34 | Chữ |
| 18 | Chữ INOX mạ vàng cao 120mm | Theo chương V | 29 | Chữ |
| 19 | Lát đá Mable bề mặt | Theo chương V | 3,78 | 1 m2 |
| 20 | Gia công và đóng bề mặt gỗ công nghiệp an cường 18cm | Theo chương V | 66,915 | 1 m2 |
| 21 | Gia công và lắp dựng khung gỗ nhóm 2 | Theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 22 | Lắp dựng khuôn cố định | Theo chương V | 25,68 | m |
| 23 | Đánh PU 3 nước | Theo chương V | 8,083 | m2 |
| 24 | Trụ iox 304 D31.8x0.8mm | Theo chương V | 0,3 | m |
| 25 | Gia công khung sắt hình mạ kẽm + Hộp 40x40x1.4mm=1.75kg/m | Theo chương V | 0,791 | 1 tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 75,344 | 1m2 |
| 27 | SXLD cửa khung ván an cường+kính 5ly | Theo chương V | 20,125 | m2 |
| 28 | Chi phí hoàn trả mặt bằng sau thi công | Theo chương V | 1 | T.Bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn xương cá tán xạ phản quang lắp nổi KT1220x300x85, 2 bóng 1.2m Led | Theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn thả 1.2mx60W | Theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led dây | Theo chương V | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặt | Theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặt | Theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc ba+đế+mặt | Theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+hộp+mặt | Theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 3 pha 25A-6kA | Theo chương V | 5 | Cái |
| 38 | Lđặt bảng điện 4 cực+hộp âm | Theo chương V | 2 | Hộp |
| 39 | Lđặt bảng điện 6 cực+hộp âm | Theo chương V | 2 | Hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Theo chương V | 500 | 1m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Theo chương V | 110 | 1m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm2 | Theo chương V | 720 | 1m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV1x6.0mm2 | Theo chương V | 265 | 1m |
| 44 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo chương V | 285 | 1 m |
| 45 | LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo chương V | 195 | 1 m |
| 46 | Lắp đặt máy ĐHKK 26.000BTU(5HP)+PK | Theo chương V | 5 | Máy |
| 47 | LĐ ống nhựa PVC D21x1.9mm | Theo chương V | 60 | 1 m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng D9.52mm nối bằng PP hàn | Theo chương V | 60 | 1 m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng D15.9mm nối bằng PP hàn | Theo chương V | 60 | 1 m |
| 50 | Côn thu D190/D300, L200, dán cách nhiệt | Theo chương V | 20 | Cái |
| 51 | Box (1500x120D190x2)mm cổ H200 | Theo chương V | 10 | Cái |
| 52 | Box (1192x176D200x4)mm cổ H350 | Theo chương V | 5 | Cái |
| 53 | Box (1352x222D200x4)mm cổ H350 | Theo chương V | 5 | Cái |
| 54 | Miệng gió cấp kiểu khe | Theo chương V | 5 | Cái |
| 55 | Miệng gió hồi kiểu khe+filter G4 | Theo chương V | 5 | Cái |
| 56 | Miệng gió cấp kiều địa tròn khuếch tán D300 | Theo chương V | 10 | Cái |
| 57 | Miệng gió cấp kiều địa tròn khuếch tán D300+filter G4 | Theo chương V | 10 | Cái |
| 58 | ống gió mềm D200 có bảo ôn | Theo chương V | 100 | m |
| 59 | Phụ kiện lắp điều hòa trung tâm 5HP | Theo chương V | 5 | T.Bộ |
| 60 | Nhân công lắp điều hòa trung tâm 5HP | Theo chương V | 5 | T.Bộ |
| 61 | Lắp đặt loa âm trần 15W | Theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 62 | Lắp đặt Ampli 240W | Theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 63 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 | Theo chương V | 100 | 1m |
| 64 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo chương V | 100 | 1 m |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Ghế phòng trải nghiệm | Theo chương V | 40 | cái |
| 2 | Tủ đồ 24 ngăn | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Chậu cây trang trí | Theo chương V | 8 | chậu |
| 4 | Máy tính để bàn | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Máy chiếu Màn chiếu | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cốc nhựa – Việt Nam | Theo chương V | 100 | cái |
| 7 | Bìa giấy màu hình vuông – Việt Nam | Theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Cốc thủy tinh 250ml – Việt Nam/China | Theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Cốc thủy tinh 500ml – Việt Nam/China | Theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Cốc thủy tinh 1000ml – Việt Nam/China | Theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Micropipet Mettler Toledo – Thụy Sỹ | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Côn các loại (Túi = 1000 Cái) – Việt Nam/China | Theo chương V | 8 | Túi |
| 13 | Hộp đựng đầu côn Làm bằng INOX – Việt Nam | Theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Giá đựng ống nghiệm – Việt Nam | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Ống nghiệm thủy tinh Fi 13x100mm (Hộp = 1000 Cái) – Việt Nam | Theo chương V | 2 | Hộp |
| 16 | Ống nghiệm thủy tinh Fi 16x100mm (Hộp = 1000 Cái) – Việt Nam | Theo chương V | 2 | Hộp |
| 17 | Ống nghiệm thủy tinh Fi 16x125mm (Hộp = 1000 Cái) – Việt Nam | Theo chương V | 2 | Hộp |
| 18 | Bình xịt cồn – Việt Nam | Theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Găng tay không vô trùng các cỡ (Hộp = 50 đôi) | Theo chương V | 24 | Hộp |
| 20 | Bình tam giác thủy tinh các cỡ – Việt Nam/China | Theo chương V | 10 | Bộ |
| 21 | Kính hiển vi 02 mắt YOKE XSP – 2CA (China) | Theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Máy đo pH ORP, ISE và nhiệt độ để bàn | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Cân điện tử KERN EMB 6000-1 (6000g, 0,1gam) | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Màn nhôm 30cmx5,00m – Việt Nam | Theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Giấy cân 76x76mm WHATMAN (Hộp =500 tờ) | Theo chương V | 2 | Hộp |
| 26 | Thìa cân bằng Inox | Theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Bông không thấm nước (Cuộn = 01 Kg) | Theo chương V | 2 | Cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong đó có hạng mục xây dựng hoàn thiện, cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa không khí Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên( còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, - Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu tương tự hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện - Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan tay | Loại cầm tay | 1 |
| 2 | Máy phát điện | ≥ 1HP | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 23 KW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | 1,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi