Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904905-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 11:22:00 đến ngày 2021-09-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,892,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,300,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2678E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu BTCT DƯL, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.624.900.000VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.624.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu các loại ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào, dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị ép cọc (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các cầu trên đường giao thông nông thôn, địa bàn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2021 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2018, 2019 và 2020. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sản xuất dầm cầu Bẩy Hào, dầm chữ PI, L=12m | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 6 | Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 10 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,45 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| B | Xây dựng cầu Bẩy Hào, L=12m | |||
| 1 | Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầu | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép lan can dầm cầu | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3055 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3055 | tấn |
| 5 | Bê tông khe co dãn không co ngót 40Mpa | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Gia công thép bản mạ kẽm khe co dãn trong bê tông | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản khe co dãn trong bê tông | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 8 | Cốt thép khe co giãn | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 9 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 10 | Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 13 | Gia công thép bản chốt neo trong bê tông | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép bản chốt neo trong bê tông | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 15 | Chốt neo D32 mạ kẽm | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 16 | Nhựa matit chèn chốt neo | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, mố 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,86 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5997 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, ĐK >18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5108 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6418 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,34 | m2 |
| 23 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2 đốt mũi cọc | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mm | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4144 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mm | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0664 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | tấn |
| 27 | Gia công thép bản đốt mũi cọc trong bê tông | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc trong bê tông | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4476 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2 đoạn cọc nối L=5m | Đoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤10mm | Đoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối ĐK ≤18mm | Đoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | tấn |
| 33 | Gia công thép bản đoạn cọc nối trong bê tông | Đoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,324 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép bản đoạn cọc nối trong bê tông | Đoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,324 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3072 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 37 | Bê tông bản quá độ, 10Mpa, đá 1x2 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly Bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 39 | Tấm xốp dày 20mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1991 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền đường độ chặt K≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0049 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1679 | 100m3 |
| 47 | Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9555 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0543 | tấn |
| 49 | Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m2 |
| 50 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m3 |
| 52 | Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 53 | Matit nhựa chèn khe Mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | m3 |
| 54 | Đào móng chân khay rộng ≤ 6m, đất cấp 3 | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2236 | 100m3 |
| 55 | Bê tông móng chân khay rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,44 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9645 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất độ chặt K ≥0,95 | Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1565 | 100m3 |
| 58 | Bê tông ốp mái gia cố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2 | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,34 | m3 |
| 59 | Vữa lót M50 dày 3cm | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,27 | m2 |
| 60 | Ống nhựa PVC D50 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | m3 |
| 62 | Vải địa kỹ thuật | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 64 | Đào móng biển báo, đất cấp 3 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 65 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 66 | Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 67 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 69 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Đập đầu cọc bê tông | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 72 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp 2 | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | 100m |
| 73 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | mối nối |
| 74 | Đóng cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 76 | Cọc định vị I300 | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | tấn |
| 77 | Thép khung giằng vòng vây I300 thi công mố | Thép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | tấn |
| 78 | Lắp dựng khung giằng thi công mố | Thép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | tấn |
| 79 | Tháo dỡ khung giằng thi công mố | Thép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | tấn |
| 80 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Cọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Cọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 82 | Lắp dựng đà giáo thép thi công mố | Đà giáo thép YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 83 | Tháo dỡ đà giáo thép thi công mố | Đà giáo thép YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 84 | Đà giáo thép YUKM thi công mố | Đà giáo thép YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | tấn |
| 85 | Đào móng rộng ≤6m - đất cấp 3 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 87 | Giàn giáo thép chống ván khuôn | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1763 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giàn giáo thép chống | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 89 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 90 | Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤43,4km | Vận chuyển dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,483 | 10 tấn |
| 91 | Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 92 | Cẩu dầm xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị trí | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 93 | Gỗ chồng nề | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 94 | Đào dẫn dòng đất cấp 3 | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9578 | 100m3 |
| 95 | Đắp vây ngăn nước | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6291 | 100m3 |
| 96 | Đào phá vây ngăn nước - đất cấp 1 | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6291 | 100m3 |
| 97 | Đào, đắp nền đường - đất cấp 3 | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6716 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.3km | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2563 | 10m³ |
| 99 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500m | Vận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng phạm vi ≤500m - đất cấp 1 | Vận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6291 | 100m3 |
| C | Xây dựng đường dẫn cầu Bẩy Hào | |||
| 1 | Đào nền đường - đất cấp 3 | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3166 | 100m3 |
| 2 | Đào dẫn dòng rộng ≤6m - đất cấp 3 | Đào dẫn dòng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1231 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt K≥ 0,95 | Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2388 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - đất cấp 3 | Đào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.5km | Đào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8171 | 10m³ |
| 6 | Đào móng rãnh rộng ≤6m, đất cấp 3 | Xây ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1038 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn ốp mái | Xây ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | m3 |
| 8 | Vữa lót M50 dày 3cm | Xây ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,52 | m2 |
| 9 | Bê tông ốp mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2 | Xây ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,14 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt K≥ 0,95 | Xây ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1744 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất - đất cấp 3 | Đào đất để/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.5km | Đào đất để/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0633 | 10m³ |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4041 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đường | Mặt đường dẫn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3101 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mặt đường | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2662 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mặt đường dẫn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,58 | m3 |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cm | Mặt đường dẫn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | 100m |
| 18 | Matit nhựa chèn khe Mặt đường | Mặt đường dẫn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| D | Sản xuất dầm cầu Đồng Voòng, dầm chữ Pi, L=8m | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3989 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0802 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 5 | Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 6 | Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 10 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,18 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| E | Xây dựng cầu Đồng Voòng, L=8m | |||
| 1 | Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầu | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép lan can dầm cầu | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép lan can lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3671 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép mạ kẽm lan can lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3671 | tấn |
| 5 | Bê tông khe co giãn không co ngót 40Mpa | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Gia công thép bản mạ kẽm khe co giãn trong bê tông | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản khe co giãn trong bê tông | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 8 | Cốt thép khe co giãn | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 9 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 10 | Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 13 | Gia công thép bản chốt neo trong bê tông | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép bản chốt neo trong bê tông | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 15 | Chốt neo D32 mạ kẽm | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 16 | Nhựa matit chèn chốt neo | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn 30Mpa, đá 1x2 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2405 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0406 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3362 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,1 | m2 |
| 23 | Bê tông đốt mũi cọc L=5m 30Mpa, đá 1x2 | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc L=5m, ĐK ≤10mm | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5624 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc L=5m, ĐK ≤18mm | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8044 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc L=5m, ĐK >18mm | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | tấn |
| 27 | Gia công thép bản đốt mũi cọc L= 5m trong bê tông | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc L= 5m trong bê tông | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc L=5m | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9646 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đoạn cọc nối L=4m, 30Mpa, đá 1x2 | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=4m, ĐK ≤10mm | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=4m, ĐK ≤18mm | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | tấn |
| 33 | Gia công thép bản đoạn cọc nối L=4m trong bê tông | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép bản đoạn cọc nối L=4m trong bê tông | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đoạn cọc nối L=4m | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5656 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 37 | Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 39 | Tấm xốp dày 20mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2185 | 100m3 |
| 46 | Đánh cấp - đất cấp 3 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 47 | Đào xúc đất - đất cấp 1 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2432 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 51 | Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 52 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,38 | m3 |
| 54 | Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 55 | Matit nhựa chèn khe mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp 3 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 57 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,23 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1421 | 100m2 |
| 59 | Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1855 | 100m3 |
| 60 | Bê tông ốp mái dày ≤20cm, M200, đá 1x2 | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,28 | m3 |
| 61 | Vữa lót M50 dày 3cm | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,55 | m2 |
| 62 | Ống nhựa PVC D50 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | m3 |
| 64 | Vải địa kỹ thuật | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 66 | Đào móng cột biển báo - đất cấp 3 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 67 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 68 | Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 69 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Đập đầu cọc bê tông | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m3 |
| 74 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp 2 | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | 100m |
| 75 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | mối nối |
| 76 | Đóng cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 77 | Nhổ cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 78 | Cọc định vị I300 | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | tấn |
| 79 | Thép khung giằng vòng vây I300 thi công mố | Thép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3428 | tấn |
| 80 | Lắp dựng khung giằng thi công mố | Thép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ khung giằng thi công mố | Thép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | tấn |
| 82 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Cọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Cọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 84 | Lắp dựng đà giáo thép thi công mố | Đà giáo thép YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 85 | Tháo dỡ đà giáo thép thi công mố | Đà giáo thép YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 86 | Đà giáo thép YUKM thi công mố | Đà giáo thép YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | tấn |
| 87 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - đất cấp 3 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 89 | Giàn giáo thép chống ván khuôn thi công mố | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1763 | tấn |
| 90 | Lắp dựng giàn giáo thép chống thi công mố | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 91 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống thi công mố | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 92 | Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤32,8km | Vận chuyển dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | 10tấn |
| 93 | Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển | Lắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 94 | Cẩu dầm xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị trí | Lắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 95 | Gỗ chồng nề | Lắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 96 | Đắp vây ngăn nước | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5312 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất đường tránh | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | 100m3 |
| 98 | Ống cống D100 | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ống |
| 99 | Lắp đặt ống cống bê tông dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 100 | Tháo dỡ ống cống | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 101 | Đào phá vây ngăn nước - đất cấp 1 | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5312 | 100m3 |
| 102 | Đào xúc đất để đắp bờ vây ngăn nước - đất cấp 3 | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3312 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.5km | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,5756 | 10m³ |
| 104 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤300m | Vận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Vận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1202 | 100m3 |
| F | Xây dựng đường dẫn cầu Đồng Voòng | |||
| 1 | Đào nền đường - đất cấp 1 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1568 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - đất cấp 3 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3326 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt K ≥0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8963 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp - đất cấp 3 | Đào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7202 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.5km | Đào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7202 | 10m³ |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2283 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7152 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1269 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 11 | Matit nhựa chèn khe Mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | m3 |
| G | Sản xuất dầm cầu Làng Mông, dầm chữ PI, L=12m | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 6 | Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 10 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,45 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| H | Xây dựng cầu Làng Mông, dầm chữ PI, L=12m | |||
| 1 | Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầu | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép lan can dầm cầu | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3363 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3363 | tấn |
| 5 | Bê tông khe co giãn không co ngót 40Mpa | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Gia công thép bản mạ kẽm khe co giãn trong bê tông | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản khe co giãn trong bê tông | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 8 | Cốt thép khe co giãn | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 9 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 10 | Gối cầu bằng cao su kích thước 150x150x21mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 13 | Gia công thép bản trong bê tông chốt neo dầm | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép bản trong bê tông chốt neo dầm | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 15 | Chốt neo D32 mạ kẽm | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 16 | Nhựa matit chèn chốt | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, mố 30Mpa, đá 1x2 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,69 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, ĐK ≤18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5326 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, ĐK >18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8626 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0326 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,66 | m2 |
| 23 | Bê tông cọc L=5m 30Mpa, đá 1x2 | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc ĐK ≤10mm | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5624 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc ĐK ≤18mm | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8044 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc ĐK >18mm | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | tấn |
| 27 | Gia công thép bản trong bê tông đốt mũi cọc | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép bản trong bê tông đốt mũi cọc | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt mũi cọc | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9456 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 31 | Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 33 | Tấm xốp dày 20mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4552 | 100m3 |
| 39 | Đắp nền độ chặt K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,687 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất tứ nón - đất cấp 1 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2513 | 100m3 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3654 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 44 | Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 45 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0883 | 100m2 |
| 46 | Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,58 | m3 |
| 47 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 48 | Matit nhựa chèn khe mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 49 | Đào móng chân khay chiều rộng ≤6m - đất cấp 3 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2368 | 100m3 |
| 50 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,65 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0215 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1658 | 100m3 |
| 53 | Bê tông ốp mái gia cố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2 | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,11 | m3 |
| 54 | Vữa lót M50 dày 3cm | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,08 | m2 |
| 55 | Ống nhựa PVC D50 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 56 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | m3 |
| 57 | Vải địa kỹ thuật | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 59 | Đào móng cột biển báo - đất cấp 3 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 60 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 61 | Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 62 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Đập đầu cọc bê tông | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m3 |
| 67 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp 2 | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m |
| 68 | Đóng cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 70 | Cọc định vị I300 | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | tấn |
| 71 | Thép khung giằng vòng vây I300 thi công mố | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3428 | tấn |
| 72 | Lắp dựng khung giằng thi công mố | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | tấn |
| 73 | Tháo dỡ khung giằng thi công mố | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | tấn |
| 74 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Cọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Cọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 76 | Lắp dựng đà giáo thép thi công mố | Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 77 | Tháo dỡ đà giáo thép thi công mố | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 78 | Đà giáo thép YUKM thi công mố | Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | tấn |
| 79 | Đào móng mố chiều rộng ≤6m - đất cấp 3 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất lòng mố độ chặt K ≥ 0,95 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 81 | Giàn giáo thép chống ván khuôn thi công mố | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1763 | tấn |
| 82 | Lắp dựng giàn giáo thép chống thi công mố | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 83 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống thi công mố | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 84 | Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤46.1km | Vận chuyển dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,483 | 10 tấn |
| 85 | Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển | Lắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 86 | Cẩu xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị trí | Lắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 87 | Gỗ chồng nề | Lắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 88 | Đào dẫn dòng đất cấp 3 | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | 100m3 |
| 89 | Đắp vây ngăn nước | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4785 | 100m3 |
| 90 | Ống cống D100 | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ống |
| 91 | Lắp đặt ống cống bê tông dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 92 | Tháo dỡ ống cống | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 93 | Đào phá vây ngăn nước - đất cấp 1 | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4785 | 100m3 |
| 94 | Đào xúc đất để đắp đất nền đường - đất cấp 3 | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2311 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.5km | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,0351 | 10m³ |
| 96 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤500m | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤500m - đất cấp 1 | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2225 | 100m3 |
| I | Xây dựng đường dẫn cầu Làng Mông | |||
| 1 | Đào nền đường - đất cấp 1 | Nền đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6948 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - đất cấp 3 | Nền đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4101 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi ≤500m - đất cấp 3 | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4101 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi ≤500m - đất cấp 1 | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6948 | 100m3 |
| J | Sản xuất dầm cầu Ông Hếch, dầm chữ PI, L=12m | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 6 | Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 10 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,45 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| K | Xây dựng cầu Ông Hếch, L=12m | |||
| 1 | Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầu | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép lan can dầm cầu | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4485 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4485 | tấn |
| 5 | Bê tông khe co giãn không co ngót 40Mpa | Khe co giãn loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Gia công thép mạ kẽm bản trong bê tông khe co giãn | Khe co giãn loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản trong bê tông khe co giãn | Khe co giãn loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 8 | Cốt thép khe co giãn | Khe co giãn loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | tấn |
| 9 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 10 | Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 13 | Gia công thép bản chốt neo trong bê tông | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép bản chốt neo trong bê tông | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 15 | Chốt neo D32 mạ kẽm | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 16 | Nhựa matit chèn chốt neo | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 17 | Bê tông mố 30Mpa, đá 1x2 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,72 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0428 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1672 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4636 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,94 | m2 |
| 23 | Bê tông đốt mũi cọc L = 4m, 30Mpa, đá 1x2 | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mm | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mm | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8106 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK >18mm | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2898 | tấn |
| 27 | Gia công thép bản đốt mũi cọc trong bê tông | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5704 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc trong bê tông | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5704 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đốt mũi cọc | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9182 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đoạn cọc nối L= 4m, 30Mpa, đá 1x2 | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤10mm | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤18mm | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,864 | tấn |
| 33 | Gia công thép bản trong bê tông Đoạn cọc nối L=4m | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8635 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép bản trong bê tông Đoạn cọc nối L=4m | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8635 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đoạn cọc nối L=4m | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8428 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đoạn cọc nối L=3m, 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤10mm | Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤18mm | Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9982 | tấn |
| 39 | Gia công thép bản trong bê tông Đoạn cọc nối L=3m | Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9545 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép bản trong bê tông Đoạn cọc nối L=3m | Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9545 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đoạn cọc nối L=3m | Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7176 | 100m2 |
| 42 | Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 43 | Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly Bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 45 | Tấm xốp dày 20mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép Bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6179 | 100m3 |
| 51 | Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,462 | 100m3 |
| 52 | Đào xúc đất tứ nón - đất cấp 1 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5865 | 100m3 |
| 53 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2899 | 100m3 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6499 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 56 | Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 57 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1697 | 100m2 |
| 58 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m3 |
| 59 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m |
| 60 | Matit nhựa chèn khe Mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 61 | Đào móng chân khay chiều rộng ≤6m - đất cấp 3 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3475 | 100m3 |
| 62 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,77 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4956 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất chân khay độ chặt K ≥ 0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | 100m3 |
| 65 | Bê tông ốp mái gia cố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2 | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,76 | m3 |
| 66 | Vữa lót M50 dày 3cm | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,09 | m2 |
| 67 | Ống nhựa PVC D50 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m3 |
| 69 | Vải địa kỹ thuật | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 71 | Đào móng cột biển báo - đất cấp 3 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 72 | Bê tông móng cột rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 73 | Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 74 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Đập đầu cọc bê tông | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 79 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp 2 | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | 100m |
| 80 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | mối nối |
| 81 | Đóng cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 82 | Nhổ cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 83 | Cọc định vị I300 | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | tấn |
| 84 | Thép khung giằng vòng vây I300 thi công mố | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3838 | tấn |
| 85 | Lắp dựng khung giằng thi công mố | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | tấn |
| 86 | Tháo dỡ khung giằng thi công mố | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | tấn |
| 87 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Cọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Cọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 89 | Lắp dựng đà giáo thép thi công mố | Đà giáo thép YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 90 | Tháo dỡ đà giáo thép thi công mố | Đà giáo thép YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 91 | Đà giáo thép YUKM thi công mố | Đà giáo thép YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | tấn |
| 92 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - đất cấp 3 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 94 | Giàn giáo thép chống ván khuôn thi công mố | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1763 | tấn |
| 95 | Lắp dựng giàn giáo thép chống thi công mố | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 96 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 97 | Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤47km | Vận chuyển dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,483 | 10tấn |
| 98 | Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển | Lắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 99 | Cẩu dầm xếp xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị trí | Lắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 100 | Gỗ chồng nề | Lắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 101 | Đào dẫn dòng đất cấp 3 | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 102 | Đắp vây ngăn nước | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | 100m3 |
| 103 | Đào nền đường - đất cấp 3 | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất đường tránh | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,576 | 100m3 |
| 105 | Ống cống D100 | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ống |
| 106 | Lắp đặt ống cống bê tông dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 107 | Tháo dỡ ống cống | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 108 | Đào phá vây ngăn nước - đất cấp 1 | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | 100m3 |
| 109 | Đào xúc đất để đắp nền đường | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,195 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.5km | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,2226 | 10m³ |
| 111 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤500m | Vận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi ≤500m - đất cấp 1 | Vận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8625 | 100m3 |
| L | Sản xuất dầm cầu Tân Dân, dầm chữ PI, L=12m | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 6 | Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 10 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,45 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| M | Xây dựng cầu Tân Dân, L=12m | |||
| 1 | Sản xuất thép mã kẽm lan can dầm cầu | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép lan can dầm cầu | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép mã kẽm lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2857 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2857 | tấn |
| 5 | Bê tông khe co giãn không co ngót 40Mpa | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 6 | Gia công thép bản mạ kẽm khe co giãn trong bê tông | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản khe co giãn trong bê tông | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 8 | Cốt thép khe co giãn | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 9 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 10 | Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 13 | Gia công thép bản Chốt neo trong bê tông | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép bản Chốt neo trong bê tông | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 15 | Chốt neo D32 mạ kẽm | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 16 | Nhựa matit chèn Chốt neo | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, mố cầu 30Mpa, đá 1x2 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,76 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, ĐK ≤18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0563 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, ĐK >18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4442 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3764 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,5 | m2 |
| 23 | Bê tông Đốt mũi cọc L=4m, 30Mpa, đá 1x2 | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép Đốt mũi cọc L=4m, ĐK ≤10mm | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3584 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép Đốt mũi cọc L=4m, ĐK ≤18mm | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7108 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép Đốt mũi cọc L=4m, ĐK >18mm | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | tấn |
| 27 | Gia công thép bản Đốt mũi cọc L=4m trong bê tông | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép bản Đốt mũi cọc L=4m trong bê tông | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Đốt mũi cọc L=4m | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1676 | 100m2 |
| 30 | Bê tông Bản quá độ 30Mpa, đá 1x2 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 31 | Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly Bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 33 | Tấm xốp dày 20mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép Bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2977 | 100m3 |
| 39 | Đắp nền độ chặt K ≥0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,329 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2214 | 100m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3228 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 43 | Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 44 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,81 | m3 |
| 46 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày ≤ 14cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 47 | Matit nhựa chèn khe Mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 48 | Đào móng chân khay chiều rộng ≤6m - đất cấp 3 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2315 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,17 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9987 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất chân khay độ chặt K ≥ 0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 52 | Bê tông ốp mái gia cố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2 | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,18 | m3 |
| 53 | Vữa lót M50 dày 3cm | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,55 | m2 |
| 54 | Ống nhựa PVC D50 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 56 | Vải địa kỹ thuật | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 58 | Đào móng cột biển báo - đất cấp 3 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 59 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 60 | Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 61 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Đập đầu cọc bê tông | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 66 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp 2 | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 67 | Đóng cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 69 | Cọc định vị I300 | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | tấn |
| 70 | Thép khung giằng vòng vây I300 thi công mố | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | tấn |
| 71 | Lắp dựng khung giằng thi công mố | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ khung giằng thi công mố | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | tấn |
| 73 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Cọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Cọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 75 | Lắp dựng đà giáo thép thi công mố | Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 76 | Tháo dỡ đà giáo thép thi công mố | Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 77 | Đà giáo thép YUKM thi công mố | Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | tấn |
| 78 | Đào móng chiều rộng ≤6m - đất cấp 3 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 80 | Giàn giáo thép chống ván khuôn thi công mố | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1763 | tấn |
| 81 | Lắp dựng giàn giáo thép chống thi công mố | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống thi công mố | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 83 | Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤48,1km | Vận chuyển dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,483 | 10 tấn |
| 84 | Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển | Lắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 85 | Cẩu dầm xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị trí | Lắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 86 | Gỗ chồng nề | Lắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 87 | Đào dẫn dòng đất cấp 3 | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m3 |
| 88 | Đắp vây ngăn nước | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8932 | 100m3 |
| 89 | Đào nền đường - đất cấp 3 | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất đường tránh | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,876 | 100m3 |
| 91 | Ống cống D100 | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ống |
| 92 | Lắp đặt ống cống bê tông - Đường kính ≤1000mm | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 93 | Tháo dỡ ống cống | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 94 | Đào phá vây ngăn nước - đất cấp 1 | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8932 | 100m3 |
| 95 | Đào xúc đất để đắp nền đường - đất cấp 3 | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0038 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.5km | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8433 | 10m³ |
| 97 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤500m | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤500m - đất cấp 1 | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8932 | 100m3 |
| N | Xây dựng đường dẫn cầu Tân Dân | |||
| 1 | Đào phá bê tông cũ | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,97 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - đất cấp 1 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - đất cấp 3 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1505 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6841 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp - đất cấp 3 | Đào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7525 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.5km | Đào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9789 | 10m³ |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤500m - đất cấp 1 | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3397 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤500m | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3397 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4259 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4278 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2477 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m3 |
| 14 | Cắt khe dọc đường, chiều dày ≤ 14cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m |
| 15 | Matit nhựa chèn khe Mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| O | Sản xuất dầm cầu Tân Thượng, dầm chữ PI, L=12m | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 6 | Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 10 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,45 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| P | Xây dựng cầu Tân Thượng, L=12m | |||
| 1 | Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầu | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép lan can dầm cầu | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3363 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3363 | tấn |
| 5 | Bê tông khe co giãn không co ngót 40Mpa | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Gia công thép bản mạ kẽm Khe co giãn trong bê tông | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản Khe co giãn trong bê tông | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 8 | Cốt thép khe co giãn | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 9 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 10 | Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 13 | Gia công thép bản Chốt neo dầm trong bê tông | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép bản Chốt neo dầm trong bê tông | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 15 | Chốt neo D32 mạ kẽm | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 16 | Nhựa matit chèn chốt | Chốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, mố, bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,96 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên, ĐK ≤18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5326 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, ĐK >18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8626 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0326 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,66 | m2 |
| 23 | Bê tông cọc Đốt mũi cọc L=4m, 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép Đốt mũi cọc L=4m, ĐK ≤10mm | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4864 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép Đốt mũi cọc L=4m, ĐK ≤18mm | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3218 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép Đốt mũi cọc L=4mg, ĐK >18mm | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | tấn |
| 27 | Gia công thép bản đốt mũi cọc trong bê tông | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc trong bê tông | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đốt mũi cọc | Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5846 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đoạn cọc nối L=4m, 30Mpa, đá 1x2 | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=4m, ĐK ≤10mm | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=4m, ĐK ≤18mm | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | tấn |
| 33 | Gia công thép bản Đoạn cọc nối L=4m trong bê tông | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép bản Đoạn cọc nối L=4m trong bê tông | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Đoạn cọc nối L=4m | Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5656 | 100m2 |
| 36 | Bê tông Đoạn cọc nối L=3m 30Mpa, đá 1x2 | Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép Đoạn cọc nối L=3m, ĐK ≤10mm | Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép Đoạn cọc nối L=3m, ĐK ≤18mm | Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | tấn |
| 39 | Gia công thép bản Đoạn cọc nối L=3m trong bê tông | Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7885 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép bản Đoạn cọc nối L=3m trong bê tông | Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7885 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Đoạn cọc nối L=3m | Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5928 | 100m2 |
| 42 | Bê tông bản quá độ, bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 43 | Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly Bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 45 | Tấm xốp dày 20mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép Bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2562 | 100m3 |
| 51 | Đắp nền đường bằng độ chặt K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3622 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1631 | 100m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | tấn |
| 55 | Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lực | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m2 |
| 56 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 57 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m3 |
| 58 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày ≤ 14cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m |
| 59 | Matit nhựa chèn khe Mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | m3 |
| 60 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - đất cấp 3 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 61 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,02 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8509 | 100m2 |
| 63 | Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1379 | 100m3 |
| 64 | Bê tông ốp mái gia cố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2 | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,72 | m3 |
| 65 | Vữa lót M50 dày 3cm | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,44 | m2 |
| 66 | Ống nhựa PVC D50 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 68 | Vải địa kỹ thuật | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 70 | Đào móng cột biển báo - đất cấp 3 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 71 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 72 | Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 73 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 75 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Đập đầu cọc bê tông | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 78 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp 2 | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | 100m |
| 79 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | mối nối |
| 80 | Đóng cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 81 | Nhổ cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 82 | Cọc định vị I300 | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | tấn |
| 83 | Thép khung giằng vòng vây I300 thi công mố | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3428 | tấn |
| 84 | Lắp dựng khung giằng thi công mố | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | tấn |
| 85 | Tháo dỡ khung giằng thi công mố | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | tấn |
| 86 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Cọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Cọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 88 | Lắp dựng đà giáo thép thi công mố | Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 89 | Tháo dỡ đà giáo thép thi công mố | Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 90 | Đà giáo thép YUKM thi công mố | Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | tấn |
| 91 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - đất cấp 3 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 93 | Giàn giáo thép chống ván khuôn thi công mố | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1763 | tấn |
| 94 | Lắp dựng giàn giáo thép chống thi công mố | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 95 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống thi công mố | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 96 | Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤47km | Vận chuyển dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,483 | 10 tấn |
| 97 | Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển | Lắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 98 | Cẩu dầm xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị trí | Lắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 99 | Gỗ chồng nề | Lắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 100 | Đắp vây ngăn nước | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4846 | 100m3 |
| 101 | Đào nền đường - đất cấp 3 | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0396 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất đường tránh | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8952 | 100m3 |
| 103 | Ống cống D100 | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ống |
| 104 | Lắp đặt ống cống bê tông dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 105 | Tháo dỡ ống cống | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 106 | Đào phá vây ngăn nước - đất cấp 1 | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4846 | 100m3 |
| 107 | Đào xúc đất để đắp nền đường - đất cấp 3 | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3333 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.5km | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,5995 | 10m³ |
| 109 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤500m | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤500m - đất cấp 1 | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4846 | 100m3 |
| Q | Xây dựng đường dẫn cầu Tân Thượng | |||
| 1 | Đào nền đường - đất cấp 3 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1345 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp - đất cấp 3 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.5km | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7699 | 10m³ |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1483 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8442 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày ≤ 14cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m |
| 10 | Matit nhựa chèn khe Mặt đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - đất cấp 3 | Cống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1586 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Cống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Xây đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Xây đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố cống M200, đá 1x2 | Mũ mố cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mũ mố cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2813 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm bản 100*79*12, M250, đá 1x2 | Tấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Tấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Tấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | tấn |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Khớp nối + neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Ván khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Ván khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Ván khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95 | Ván khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - đất cấp 3 | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1086 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2678E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu BTCT DƯL, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.624.900.000VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.624.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư thi công hiện trường | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành ≥ 25T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ ≥ 7T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 75CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy lu các loại ≥ 9T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy đào, dung tích gầu ≥0,8m3 | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Thiết bị ép cọc (đồng bộ) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 75CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi