Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công cải tạo sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công cải tạo sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 14:22:00 đến ngày 2021-09-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,684,791,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị công trình (có phần cải tạo nội thất, điều hòa, điện mạng, báo cháy, chữa cháy, camera, chống sét …) có giá trị tối thiểu là 1,80 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng bao gồm 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 0,9 tỷ đồng .Nhà thầu có thể chứng minh có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (cung cấp nội thất, điều hòa, điện mạng, báo cháy, chữa cháy, camera, chống sét..) độc lập với hợp đồng nêu trên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 05 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng, Trung cấp)- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp với chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng, hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng và 01 người có trình độ kỹ sư điện.Tối thiểu 02 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 03 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Trung cấp trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=7,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, trắc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công cải tạo sửa chữa Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc PGD Phù Đổng - Chi nhánh Gia Lai 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và chi phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ hoạt động năng lực; Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế, xác nhận doanh nghiệp không nợ thuế đến hết Quí I năm 2021; Bản sao công chứng hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu; Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng nhân sự chủ chốt; Bản sao công chứng giấy tờ xe, máy, chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Gia Lai (112 Lê Lợi, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 02693. 824310) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Tòa nhà BIDV 35 Hàng Vội, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Gia Lai (112 Lê Lợi, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 02693. 824310) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Tài sản nội ngành, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: (+84-4) 22205544 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ, KHU VỆ SINH, CỔNG VÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 25,9387 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 152,47 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ván sàn hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 207,5588 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm Alu ốp trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 82,2504 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 331,1183 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-Tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 848,544 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 769,663 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,3836 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 65,46 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 9,429 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,0234 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 137,255 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 118,175 | m2 |
| 19 | Cửa cuốn bảo vệ cửa chính( bao gồm mô tơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính dày 5ly( bao gồm khung hoa bảo vệ, phụ kiện..., sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 21 | Gia công cửa kính trượt tự động dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 22 | Thiết bị cửa cửa tự động : Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn + hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cưa | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Cửa đi bằng khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 6,885 | m2 |
| 24 | Cửa đi, cửa sổ bằng khung nhôm kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 28,41 | m2 |
| 25 | Dán decal kính phía trước nhận diện thương hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 73,09 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm- cửa sổ, cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 50,015 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng Tấm trần thạch cao( khung xương RODO, tấm thạch cao Elephanrbrand) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 417,5683 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng vách thạch cao khung sắt( tấm thạch cao Elephanrbrnad) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 13,285 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng khung nhôm kính dày 5ly, Lamri nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 17,835 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng tấm Alu ốp trụ dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 56 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng gương ốp trụ trang trí dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 21,848 | m2 |
| 33 | Gạch vỡ tôn nền sàn phòng GĐ tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 10,1928 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 375,3408 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường( Tường hiện trạng tính 20% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 623,6414 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 417,5683 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1.410,8573 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 769,663 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 7,5607 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 36,29 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 36,29 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 5,2925 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 44 | Lót nền móng đá bê tông đá 4x6 VXM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 8,9873 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 71,1375 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 95,49 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 125,73 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 48,9013 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 4,8901 | m3 |
| 57 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 4,8901 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 48,901 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 48,901 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 71,1375 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 134,7975 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 77,6955 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi hoàn thiện kt 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 77,6955 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 19 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa D =27mm dày 3,0ly | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa D =34mm dày 3,0ly | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa D =60mm dày 3,0ly | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa D =90mm dày 3,5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa D =114mm dày 3,5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 78 | Phụ kiện ống( co, cút..), van, nối, băng keo, nhựa dán... | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cổng xếp kt | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 6,3 | md |
| 80 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| B | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 6,0904 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,1898 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 48,36 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 37,866 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 86,226 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 37,866 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 48,36 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng trần bằng tấm thạch cao khung nổi hoàn thiện kt 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 14,921 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cửa khung sắt kính( bao gồm khung hoa bảo vệ, tay cầm....) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 15,038 | m2 |
| 14 | Thay ngói mái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| C | KHU TRẢI NGHIỆM E-ZONE | |||
| 1 | Vách chính bằng tấm thạch cao gia cường khung sắt hộp, hoàn thiện sơn 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn led dây hắt sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Trần bằng lam nhựa giả gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 12,3095 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn Ion âm trần- Ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Vách phụ bằng tấm thạch cao gia cường khung sắt hộp, hoàn thiện sơn 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 6 | Bảng quảng cáo bằng Mika trong dày 3mm 2 lớp, Cố định bằng ốc Inox PP in KTS nội dung chương trình. | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chữ BIDV+ Logo, chi nhánh Gia Lai, trải nghiệm dịch vụ bằng Mika Đài Loan dày 2mm cắt CNC, bồi fomex 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chữ E-zone bằng Mika xanh dựng nổi cạnh 50mm bằng fomex 5mm, bên trong sử dụng Led modul ánh sáng trắng, ốp vào khung sắt sơn trắng treo thả từ trần xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Quầy trải nghiệm( 02 máy) bằng MDF sơn trắng, chạy viền Mika xanh, Led dây hắt sáng trang trí. Khoét mặt lắp đặt màn hình máy tính | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Nhân công thi công mặt sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 12,3395 | m2 |
| 11 | Sàn gỗ công nghiệp 1205x191x8 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 12,3395 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng ván MDF lót dưới sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 13 | Xốp lót nền dày 2mm chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 14 | Khung xương nâng nền bằng sắt hộp 40X80X1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 31,769 | md |
| 15 | Gia công khung sắt nâng nền | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung sắt nâng nền | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng phụ kiện gồm dây điện, phích cắm, ổ cắm, nẹp nhựa, nguồn Led | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | TG |
| D | CABIN ATM NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Gia công kết cấu mái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép mái ATM | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt tấm Alumium ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 3,025 | m2 |
| 4 | Sản xuất khung biển | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung biển | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm kính TEMPER dán FIMT tăng sáng (bao gồm chữ "BIDV" và logo) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 3,465 | m2 |
| 7 | Gia công lắp đặt tấm Alumium ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng kính cường lực 12ly | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 9,7525 | m2 |
| 9 | Bản lề sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Kẹp định vị cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thép góc kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Dán đề can mờ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 4,98 | m2 |
| 13 | Tay nắm inox dài 80cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất khung thép ATM | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu khung thép ATM | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 16 | Gia công lắp đặt tấm Alumium ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 4,0525 | m2 |
| 17 | Sản xuất khung cửa thép bên ngoài ATM | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu khung thép ATM | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 19 | Gia công lắp đặt tấm Alumium ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 20 | Tấm nhựa cứng tổng hợp mặt bệ ATM | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,225 | m2 |
| 21 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Kẹp định vị cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Thùng rác inox | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tấm inox bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,2025 | m2 |
| 25 | Gia công lắp đặt khay catalogue mica | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bảng điện và các linh kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bảng điện bên trong cabin | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Linh kiện chống điện giật | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 35 | Đèn module led (loại module 3 đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 36 | Bộ cấp nguồn 12VDC - 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Đèn led lưới pano (KT 1200x550x25,3) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Đèn module led (loại module 3 đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 306 | cái |
| 39 | Bộ cấp nguồn 12VDC - 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Đèn led chiếu sáng lắp âm trần (300x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN, MẠNG ĐIỆN THOẠI VÀ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn âm trần D110/12W | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 135 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 18W/D220 ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED pha 100W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi( loại có màng che) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x 6.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 380 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 400 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 900 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 880 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống Gen nhựa đàn hồi luồn dây D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống Gen nhựa đàn hồi luồn dây D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Cầu chì đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 25 | Hộp nối dây 100x100x50 + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 26 | Vật tư phụ( dây rút, băng keo, đinh vít...) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | TG |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tổng loại 7-9line | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển phòng loại 6line | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 6 | tủ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi( loại có màng che) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Cầu chì 1pha | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống Gen nhựa đàn hồi luồn dây D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Vật tư phụ ( băng keo, dây rút, đinh vít..) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 8 trung kế cho đường ra 40 thuê bao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt Tủ Rack 27U | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Patch panel 24 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Bộ phát sóng Wireless (Link-Lapn600) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Dây nhảy FPT cat6 dài 1.5m 2 đầu RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 54 | Dây |
| 45 | Lắp đặt bộ ổ cắm mạng đôi RJ45 AMP ( Bao gồm Đế+ mặt nạ) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Ổ cắm Lioa 4 đa năng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 47 | Kéo rải lắp đặt dây cáp mạng cat6 FPT chống nhiễu | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 48 | Lắp đặt ống Gen nhựa đàn hồi luồn dây D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ hệ thống tuyến dây-Nẹp 5P | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 50 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | CT |
| 51 | Nhân công và vật tư phụ lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HP | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 52 | Nhân công và vật tư phụ lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 2.5HP( tận dụng 2 máy đã có) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 9 | máy |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 5.0HP( Tận dụng máy đã có) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 350 | m |
| 57 | Lắp đặt ống Gen nhựa đàn hồi luồn dây D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ hệ thống tuyến dây-Nẹp 40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tổng loại 7-9line | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| F | HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG, BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà: 950x500x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 4 | Vòi chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 5 | Lăng chữa cháy không khóa 65 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lăng B chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Van một chiều chữa cháy D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Giỏ lọc rác bằng đồng Robin D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ chống rung D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90*3.2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76*3.2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép D114 - 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép D76 -60 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt mặt bích D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 8 | Bích |
| 23 | Nhà bảo vệ 1 máy bơm chữa cháy khung sắt V3, bọc tole kẽm, hình hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy dạng bọt BC 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 10 | Bình |
| 26 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 5 | Bình |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 04 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 29 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2,7 | 10 đầu |
| 30 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2,2 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 49 | bộ |
| 32 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 33 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 34 | Điện trở cuối đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 35 | Dây cáp tín hiệu báo cháy 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 410 | m |
| 36 | Dây cấp nguồn cho chuông 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 180 | m |
| 37 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 520 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 17 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 44 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 17 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 57 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng khung sắt bảo vệ bể | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 17 | m2 |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị cắt sét ba pha trên lưới điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại, Fax | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn dây dẫn tiết diện dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2,5 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 2x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2,5 | 10 m |
| 6 | Kéo rãi cáp thoát sét vàng xanh M16 tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 3 | 10 m |
| 7 | Kéo rãi cáp thoát sét vàng xanh M6 tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 3 | 10 m |
| 8 | Ép đầu cốt cáp tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 4 | 10 cái |
| 9 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1,2 | 10 cái |
| 10 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 11 | Bản đồng tiếp đất 4 ngỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 3 | tấm |
| 12 | Máng nhựa để đi dây thoát sét xuống bàn đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Đào rãnh tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 14 | Kéo, rải cáp đồng trần M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Đóng cọc đồng F14,2x2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 3 | 1ht |
| 16 | Khoan giếng tiếp địa sâu 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 4 | Giếng |
| 17 | Hóa chất làm giảm điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Bao |
| 18 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 5 | m |
| 19 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 20 | Kéo, rải cáp tiếp đất bằng đồng bọc PVC M35 từ hệ thống đến lên vị trí đặt bằng đồng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 5 | điện cực |
| 22 | Phá dỡ bê tông nền không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét Rbv=41m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Gia công, lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Cáp neo trụ đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 32 | md |
| 26 | Phụ kiện( bulong, đinh vít...) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Hộp kiểm tra nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| H | HỆ THỐNG QUẢNG CÁO TRONG, NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Thép hộp 25x25x1.0 gia công khung | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 204 | m |
| 2 | Gia công khung thép hộp 25x25x1.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung thép hộp 25x25x1.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 28,25 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn Led dây hắt ánh sáng trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 38,5 | m |
| 5 | Gia công, lắp dựng nền bạt in Laser theo mẫu nhận diện thương hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 32,08 | m2 |
| 6 | Bảng tên phòng giao dịch KT(1.6x2.4) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng khung xương bằng gỗ tự nhiên 18x36 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 55,2 | m |
| 8 | Gia công, lắp dựng ván MDF 18mm hoàn thiện sơn xanh Pantone 188-1c | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 6,6416 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng ván MDF 18mm hoàn thiện dán PPfilm bản đồ thế giới in theo mẫu màu xanh Pantone DS 188-1c( tỉ lệ trong 25%) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn Led dây hắt ánh sáng trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 12,9 | m |
| 11 | Gia công, lắp dựng Logo theo nhận diện, 3D độ dầy 20-30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| I | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 21 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt dây mạng cat5e AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đa dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 10 | bảng |
| 6 | Nhân công hiệu chỉnh, di dời camera | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 5 | công |
| J | CẢI TẠO NỘI THẤT | |||
| 1 | Cụm quầy: KT(900 x 750) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 8,7 | md |
| 2 | Khay để CPU | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc trưởng phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Tủ phụ bàn trưởng phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cửa quầy giao dịch | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bộ bàn tư vấn khách hàng (bao gồm vách). | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bàn làm việc nhân viên | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Ghế ngồi nhân viên | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Ghế trưởng phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Ghế ngồi khách hàng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Ghế chờ loại 3 chỗ ngồi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| K | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Máy điều hòa 2,5 HP | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Máy điều hòa 1,5 HP | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN, MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tổng đài nội bộ 8 trung kế cho đường ra 40 thuê bao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ Rack 27U | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Patch panel 24 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ phát sóng Wireless (Link-Lapn600) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| M | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 04 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| N | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Camera IP Dome hồng ngoại | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Camera IP Trụ hồng ngoại | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| O | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ cắt lọc sét 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị cắt sét 3 pha 4 dây | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét trên đường điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị chống sét lan truyền trên đường điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị công trình (có phần cải tạo nội thất, điều hòa, điện mạng, báo cháy, chữa cháy, camera, chống sét …) có giá trị tối thiểu là 1,80 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng bao gồm 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 0,9 tỷ đồng .Nhà thầu có thể chứng minh có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (cung cấp nội thất, điều hòa, điện mạng, báo cháy, chữa cháy, camera, chống sét..) độc lập với hợp đồng nêu trên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 05 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng, Trung cấp)- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp với chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng, hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 01 người có trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng và 01 người có trình độ kỹ sư điện.Tối thiểu 02 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 03 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Trung cấp trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Công suất >=1,5 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất >=7,5Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >=250l | Công suất >=250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất >= 80 lít | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất >= 23 KW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất >=1,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kw | 2 |
| 8 | Đồng hồ vạn năng | Đo áp | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Đo cao độ, trắc địa | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi