Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công cải tạo sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754782-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công cải tạo sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210710314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và chi phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 14:22:00 đến ngày 2021-09-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,684,791,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị công trình (có phần cải tạo nội thất, điều hòa, điện mạng, báo cháy, chữa cháy, camera, chống sét …) có giá trị tối thiểu là 1,80 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng bao gồm 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 0,9 tỷ đồng .Nhà thầu có thể chứng minh có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (cung cấp nội thất, điều hòa, điện mạng, báo cháy, chữa cháy, camera, chống sét..) độc lập với hợp đồng nêu trên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 05 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng, Trung cấp)- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp với chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng, hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng và 01 người có trình độ kỹ sư điện.Tối thiểu 02 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 03 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Trung cấp trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=7,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đo áp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công cải tạo sửa chữa
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc PGD Phù Đổng - Chi nhánh Gia Lai
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ và chi phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Gia Lai (112 Lê Lợi, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 02693. 824310)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Phú Việt; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Gia Lai + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Gia Lai , địa chỉ: 112 Lê Lợi, Phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Gia Lai (112 Lê Lợi, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 02693. 824310)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ hoạt động năng lực; Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế, xác nhận doanh nghiệp không nợ thuế đến hết Quí I năm 2021; Bản sao công chứng hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu; Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng nhân sự chủ chốt; Bản sao công chứng giấy tờ xe, máy, chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Gia Lai (112 Lê Lợi, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 02693. 824310)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Tòa nhà BIDV 35 Hàng Vội, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Gia Lai (112 Lê Lợi, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 02693. 824310)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Tài sản nội ngành, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: (+84-4) 22205544
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ, KHU VỆ SINH, CỔNG VÀO
1Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT25,9387m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT152,47m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT18m2
4Tháo dỡ ván sàn hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT207,5588m2
5Tháo dỡ tấm Alu ốp trụTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT82,2504m2
6Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT331,1183m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-Tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT848,544m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT769,663m2
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT3,696m3
10Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,3836100m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT65,46m2
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT9,429m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,276m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,0234m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,004tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,0036100m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT137,255m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT118,175m2
19Cửa cuốn bảo vệ cửa chính( bao gồm mô tơ)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT12,16m2
20Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính dày 5ly( bao gồm khung hoa bảo vệ, phụ kiện..., sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT14,72m2
21Gia công cửa kính trượt tự động dày 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT12,16m2
22Thiết bị cửa cửa tự động : Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn + hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cưaTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
23Cửa đi bằng khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8lyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT6,885m2
24Cửa đi, cửa sổ bằng khung nhôm kính trắng dày 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT28,41m2
25Dán decal kính phía trước nhận diện thương hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT73,09m2
26Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT12,16m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm- cửa sổ, cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT50,015m2
28Gia công, lắp dựng Tấm trần thạch cao( khung xương RODO, tấm thạch cao Elephanrbrand)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT417,5683m2
29Gia công, lắp dựng vách thạch cao khung sắt( tấm thạch cao Elephanrbrnad)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT13,285m2
30Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng khung nhôm kính dày 5ly, Lamri nhômTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT17,835m2
31Gia công, lắp dựng tấm Alu ốp trụ dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT56m2
32Gia công, lắp dựng gương ốp trụ trang trí dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT21,848m2
33Gạch vỡ tôn nền sàn phòng GĐ tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT10,1928m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT375,3408m2
35Bả bằng bột bả vào tường( Tường hiện trạng tính 20% diện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT623,6414m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT417,5683m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1.410,8573m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT769,663m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT7,5607100m2
40Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT36,29m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT36,29m2
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT5,2925m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT3,024m3
44Lót nền móng đá bê tông đá 4x6 VXM M50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,504m3
45Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1,512m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,252m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,0038tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,0229tấn
49Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,0504100m2
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,0101100m3
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT8,9873m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT71,1375m2
53Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT95,49m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT125,73m2
55Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT48,9013m2
56Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT4,8901m3
57Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT4,8901m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT48,901m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT48,901m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT71,1375m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT134,7975m2
62Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT77,6955m2
63Gia công, lắp dựng trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi hoàn thiện kt 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT77,6955m2
64Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT19m2
65Gia công, lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm CompactTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2,025m2
66Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT11bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT4bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT9bộ
69Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT15cái
70Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT9cái
71Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT11cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT11cái
73Lắp đặt ống nhựa D =27mm dày 3,0lyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,5100m
74Lắp đặt ống nhựa D =34mm dày 3,0lyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,3100m
75Lắp đặt ống nhựa D =60mm dày 3,0lyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,2100m
76Lắp đặt ống nhựa D =90mm dày 3,5lyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,2100m
77Lắp đặt ống nhựa D =114mm dày 3,5lyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,1100m
78Phụ kiện ống( co, cút..), van, nối, băng keo, nhựa dán...Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1tg
79Sản xuất lắp dựng cổng xếp ktTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT6,3md
80Mô tơ cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1bộ
B NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT6,0904m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,1898m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,011tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,0298tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,0185100m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT48,36m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT37,866m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT86,226m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT37,866m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT48,36m2
11Gia công, lắp dựng trần bằng tấm thạch cao khung nổi hoàn thiện kt 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT14,921m2
12Gia công, lắp dựng cửa khung sắt kính( bao gồm khung hoa bảo vệ, tay cầm....)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT7,2m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT15,038m2
14Thay ngói máiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT5m2
C KHU TRẢI NGHIỆM E-ZONE
1Vách chính bằng tấm thạch cao gia cường khung sắt hộp, hoàn thiện sơn 3 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT7m2
2Lắp đặt đèn led dây hắt sángTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT30m
3Trần bằng lam nhựa giả gỗTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT12,3095m2
4Lắp đặt đèn Ion âm trần- Ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT4bộ
5Vách phụ bằng tấm thạch cao gia cường khung sắt hộp, hoàn thiện sơn 3 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT6,4m2
6Bảng quảng cáo bằng Mika trong dày 3mm 2 lớp, Cố định bằng ốc Inox PP in KTS nội dung chương trình.Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
7Bộ chữ BIDV+ Logo, chi nhánh Gia Lai, trải nghiệm dịch vụ bằng Mika Đài Loan dày 2mm cắt CNC, bồi fomex 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
8Bộ chữ E-zone bằng Mika xanh dựng nổi cạnh 50mm bằng fomex 5mm, bên trong sử dụng Led modul ánh sáng trắng, ốp vào khung sắt sơn trắng treo thả từ trần xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
9Quầy trải nghiệm( 02 máy) bằng MDF sơn trắng, chạy viền Mika xanh, Led dây hắt sáng trang trí. Khoét mặt lắp đặt màn hình máy tínhTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
10Nhân công thi công mặt sàn gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT12,3395m2
11Sàn gỗ công nghiệp 1205x191x8Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT12,3395m2
12Gia công, lắp dựng ván MDF lót dưới sàn gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT11,6m2
13Xốp lót nền dày 2mm chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT11,6m2
14Khung xương nâng nền bằng sắt hộp 40X80X1.4Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT31,769md
15Gia công khung sắt nâng nềnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,0813tấn
16Lắp dựng khung sắt nâng nềnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,0813tấn
17Gia công, lắp dựng phụ kiện gồm dây điện, phích cắm, ổ cắm, nẹp nhựa, nguồn LedTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1TG
D CABIN ATM NGOÀI TRỜI
1Gia công kết cấu máiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,1005tấn
2Lắp đặt kết cấu thép mái ATMTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,1005tấn
3Gia công lắp đặt tấm Alumium ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT3,025m2
4Sản xuất khung biểnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,0377tấn
5Lắp dựng khung biểnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,0377tấn
6Lắp đặt tấm kính TEMPER dán FIMT tăng sáng (bao gồm chữ "BIDV" và logo)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT3,465m2
7Gia công lắp đặt tấm Alumium ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2,31m2
8Sản xuất lắp dựng kính cường lực 12lyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT9,7525m2
9Bản lề sànTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1bộ
10Kẹp định vị cửaTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2bộ
11Thép góc kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1bộ
12Dán đề can mờTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT4,98m2
13Tay nắm inox dài 80cmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2cái
14Sản xuất khung thép ATMTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,0704tấn
15Lắp đặt kết cấu khung thép ATMTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,0704tấn
16Gia công lắp đặt tấm Alumium ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT4,0525m2
17Sản xuất khung cửa thép bên ngoài ATMTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,0077tấn
18Lắp đặt kết cấu khung thép ATMTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,0077tấn
19Gia công lắp đặt tấm Alumium ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,72m2
20Tấm nhựa cứng tổng hợp mặt bệ ATMTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,225m2
21Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1bộ
22Kẹp định vị cửaTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2bộ
23Thùng rác inoxTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1cái
24Tấm inox bóngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,2025m2
25Gia công lắp đặt khay catalogue micaTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt bảng điện và các linh kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1bộ
27Bảng điện bên trong cabinTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1bộ
28Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt Linh kiện chống điện giậtTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1bộ
30Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2bảng
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT20m
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT20m
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT60m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT60m
35Đèn module led (loại module 3 đèn)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT40cái
36Bộ cấp nguồn 12VDC - 5ATheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1bộ
37Đèn led lưới pano (KT 1200x550x25,3)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1bộ
38Đèn module led (loại module 3 đèn)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT306cái
39Bộ cấp nguồn 12VDC - 5ATheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2bộ
40Đèn led chiếu sáng lắp âm trần (300x600)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1bộ
E HỆ THỐNG ĐIỆN, MẠNG ĐIỆN THOẠI VÀ ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT20bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn âm trần D110/12WTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT135bộ
3Lắp đặt đèn LED 18W/D220 ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT3bộ
4Lắp đặt đèn LED pha 100W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT18cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT16cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi( loại có màng che)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT37cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT10cái
10Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT20cái
11Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT14cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT50m
15Lắp đặt dây đơn 1x 6.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT380m
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT400m
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT900m
18Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT880m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT30m
20Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT200m
21Lắp đặt nẹp nhựa 40x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT100m
22Lắp đặt ống Gen nhựa đàn hồi luồn dây D27Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT200m
23Lắp đặt ống Gen nhựa đàn hồi luồn dây D34Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT100m
24Cầu chì đơnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT73cái
25Hộp nối dây 100x100x50 + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT15Cái
26Vật tư phụ( dây rút, băng keo, đinh vít...)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1TG
27Lắp đặt tủ điện điều khiển tổng loại 7-9lineTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2tủ
28Lắp đặt tủ điện điều khiển phòng loại 6lineTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT6tủ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2bộ
30Lắp đặt ổ cắm đôi( loại có màng che)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT3cái
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2cái
34Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT60m
35Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT30m
36Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT40m
37Cầu chì 1phaTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt ống Gen nhựa đàn hồi luồn dây D27Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT15m
39Vật tư phụ ( băng keo, dây rút, đinh vít..)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1bộ
40Lắp đặt tổng đài nội bộ 8 trung kế cho đường ra 40 thuê baoTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
41Lắp đặt Tủ Rack 27UTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Cái
42Lắp đặt Patch panel 24 PortTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2Cái
43Lắp đặt Bộ phát sóng Wireless (Link-Lapn600)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2Bộ
44Dây nhảy FPT cat6 dài 1.5m 2 đầu RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT54Dây
45Lắp đặt bộ ổ cắm mạng đôi RJ45 AMP ( Bao gồm Đế+ mặt nạ)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT24cái
46Ổ cắm Lioa 4 đa năngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT18Cái
47Kéo rải lắp đặt dây cáp mạng cat6 FPT chống nhiễuTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1.150m
48Lắp đặt ống Gen nhựa đàn hồi luồn dây D27Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT200m
49Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ hệ thống tuyến dây-Nẹp 5PTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT100m
50Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1CT
51Nhân công và vật tư phụ lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HPTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2máy
52Nhân công và vật tư phụ lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 2.5HP( tận dụng 2 máy đã có)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT9máy
53Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 5.0HP( Tận dụng máy đã có)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1máy
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT12cái
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT350m
57Lắp đặt ống Gen nhựa đàn hồi luồn dây D27Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT200m
58Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ hệ thống tuyến dây-Nẹp 40x25Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT10m
59Lắp đặt tủ điện điều khiển tổng loại 7-9lineTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1tủ
F HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG, BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà: 950x500x220Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Hộp
3Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2Cuộn
4Vòi chữa cháy D50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2Cuộn
5Lăng chữa cháy không khóa 65Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Cái
6Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2Bộ
7Lăng B chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2Cái
8Lắp đặt Van một chiều chữa cháy D90Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Cái
9Lắp đặt van chặn chữa cháy D90Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Cái
10Giỏ lọc rác bằng đồng Robin D90Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
11Bộ chống rung D90Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2Bộ
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90*3.2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,42100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76*3.2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,07100m
14Lắp đặt cút thép D90Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT5cái
15Lắp đặt cút thép D76Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt cút thép D60Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt tê thép D90Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt côn thép D114 - 90Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt măng xông D90Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt côn thép D76 -60Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt van chữa cháy D60Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2Cái
22Lắp đặt mặt bích D90Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT8Bích
23Nhà bảo vệ 1 máy bơm chữa cháy khung sắt V3, bọc tole kẽm, hình hộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Cái
24Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1cái
25Bình chữa cháy dạng bọt BC 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT10Bình
26Bình chữa cháy khí CO2 - MT3Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT5Bình
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 04 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT11 trung tâm
29Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2,710 đầu
30Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2,210 đầu
31Lắp đặt đế đầu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT49bộ
32Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT15 nút
33Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT15 chuông
34Điện trở cuối đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT5chiếc
35Dây cáp tín hiệu báo cháy 2x1.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT410m
36Dây cấp nguồn cho chuông 2x1.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT180m
37Ống nhựa chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT520m
38Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1hộp
39Đèn chỉ dẫn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2bộ
40Đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT4bộ
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT4m3
42Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1,7m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT17m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1,7m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT8m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT44m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT17m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT57m2
49Gia công, lắp dựng khung sắt bảo vệ bểTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT17m2
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
1Lắp đặt thiết bị cắt sét ba pha trên lưới điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1thiết bị
2Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1thiết bị
3Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại, FaxTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2thiết bị
4Lắp đặt cáp nguồn dây dẫn tiết diện dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2,510 m
5Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn 2x16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2,510 m
6Kéo rãi cáp thoát sét vàng xanh M16 tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT310 m
7Kéo rãi cáp thoát sét vàng xanh M6 tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT310 m
8Ép đầu cốt cáp tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT410 cái
9Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1,210 cái
10Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,810 cái
11Bản đồng tiếp đất 4 ngỏTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT3tấm
12Máng nhựa để đi dây thoát sét xuống bàn đồngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT50m
13Đào rãnh tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT5m3
14Kéo, rải cáp đồng trần M50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT20m
15Đóng cọc đồng F14,2x2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT31ht
16Khoan giếng tiếp địa sâu 6mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT4Giếng
17Hóa chất làm giảm điện trở suất của đấtTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2Bao
18Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT5m
19Lấp rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT5m3
20Kéo, rải cáp tiếp đất bằng đồng bọc PVC M35 từ hệ thống đến lên vị trí đặt bằng đồng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT20m
21Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT5điện cực
22Phá dỡ bê tông nền không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT5m3
23Lắp đặt kim thu sét Rbv=41mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1cái
24Gia công, lắp dựng trụ đỡ kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Cái
25Cáp neo trụ đỡ kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT32md
26Phụ kiện( bulong, đinh vít...)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
27Hộp kiểm tra nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1hộp
H HỆ THỐNG QUẢNG CÁO TRONG, NGOÀI NHÀ
1Thép hộp 25x25x1.0 gia công khungTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT204m
2Gia công khung thép hộp 25x25x1.0Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT0,153tấn
3Lắp dựng khung thép hộp 25x25x1.0Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT28,25m2
4Lắp đặt đèn Led dây hắt ánh sáng trắngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT38,5m
5Gia công, lắp dựng nền bạt in Laser theo mẫu nhận diện thương hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT32,08m2
6Bảng tên phòng giao dịch KT(1.6x2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT3,84m2
7Gia công, lắp dựng khung xương bằng gỗ tự nhiên 18x36Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT55,2m
8Gia công, lắp dựng ván MDF 18mm hoàn thiện sơn xanh Pantone 188-1cTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT6,6416m2
9Gia công, lắp dựng ván MDF 18mm hoàn thiện dán PPfilm bản đồ thế giới in theo mẫu màu xanh Pantone DS 188-1c( tỉ lệ trong 25%)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT8,84m2
10Lắp đặt đèn Led dây hắt ánh sáng trắngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT12,9m
11Gia công, lắp dựng Logo theo nhận diện, 3D độ dầy 20-30mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
I HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT211 thiết bị
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT500m
3Lắp đặt dây mạng cat5e AMPTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT500m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT300m
5Lắp đặt ổ cắm đa dụngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT10bảng
6Nhân công hiệu chỉnh, di dời cameraTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT5công
J CẢI TẠO NỘI THẤT
1Cụm quầy: KT(900 x 750)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT8,7md
2Khay để CPUTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT5Cái
3Tủ tài liệuTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT5Cái
4Bàn làm việc trưởng phòngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2Cái
5Tủ phụ bàn trưởng phòngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2Cái
6Cửa quầy giao dịchTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2Cái
7Bộ bàn tư vấn khách hàng (bao gồm vách).Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
8Bàn làm việc nhân viênTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT9Bộ
9Ghế ngồi nhân viênTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT10Cái
10Ghế trưởng phòngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2Cái
11Ghế ngồi khách hàngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT8Cái
12Ghế chờ loại 3 chỗ ngồiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Cái
K HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Máy điều hòa 2,5 HPTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT7Bộ
2Máy điều hòa 1,5 HPTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2Bộ
L HỆ THỐNG ĐIỆN, MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Tổng đài nội bộ 8 trung kế cho đường ra 40 thuê baoTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
2Tủ Rack 27UTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
3Patch panel 24 PortTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2Bộ
4Bộ phát sóng Wireless (Link-Lapn600)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT2Bộ
M HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
2Trung tâm báo cháy tự động 04 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
N HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1Camera IP Dome hồng ngoạiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT7Bộ
2Camera IP Trụ hồng ngoạiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT5Bộ
O HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA VÀ CHỐNG SÉT
1Tủ cắt lọc sét 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
2Thiết bị cắt sét 3 pha 4 dâyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
3Thiết bị chống sét trên đường điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
4Thiết bị chống sét lan truyền trên đường điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị công trình (có phần cải tạo nội thất, điều hòa, điện mạng, báo cháy, chữa cháy, camera, chống sét …) có giá trị tối thiểu là 1,80 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng bao gồm 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 0,9 tỷ đồng .Nhà thầu có thể chứng minh có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (cung cấp nội thất, điều hòa, điện mạng, báo cháy, chữa cháy, camera, chống sét..) độc lập với hợp đồng nêu trên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 05 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng, Trung cấp)- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp với chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng, hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 01 người có trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng và 01 người có trình độ kỹ sư điện.Tối thiểu 02 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 03 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Trung cấp trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất >=1,5 KW1
2 Máy cắt bê tông Công suất >=7,5Kw1
3 Máy trộn bê tông >=250l Công suất >=250l1
4 Máy trộn vữa Công suất >= 80 lít1
5 Máy hàn Công suất >= 23 KW1
6 Máy khoan bê tông Công suất >=1,5KW2
7 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw2
8 Đồng hồ vạn năng Đo áp1
9 Máy kinh vĩ Đo cao độ, trắc địa1
10 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->