Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công nâng cấp, sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909376-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công nâng cấp, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210864544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bù miễn thu thủy lợi phí năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 14:21:00 đến ngày 2021-09-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,430,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công cống thoát nước BTCT.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông (đường bộ) hoặc chuyên ngành xây dựng thủy lợi đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu thùng:+ Tải trọng hàng hoá ≥ 5T.+ Sức nâng cần trục ≥ 5T.
- Đặc điểm thiết bị - Loại xe thùng có đặt cẩu, dùng để vận chuyển, bốc dỡ,...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh cần trục đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng để đào, đắp,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Loại bánh xích dùng để ban, ủi,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại 2 trục trước sau bánh thép dùng để lu lèn,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ôtô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Loại bánh hơi dùng để vận chuyển, vật liệu,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe máy (hoặc thiết bị) tưới nhựa chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị - Loại bánh hơi dùng để tưới nhựa.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 200
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng bơm nước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công nâng cấp, sửa chữa
Nâng cấp, sửa chữa các cống cánh đồng Giồng Găng
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn bù miễn thu thủy lợi phí năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập; Thẩm tra; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Vạn Phúc Đồng Tháp, địa chỉ: Số 5E, ấp 5, xã Phương Thịnh, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: Đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Thi công Cống Thủy Lợi 1
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I - Phần ngập đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT10,88100m
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I - Phần không ngập đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT38,08100m
3Cung cấp cọc tràm làm đê quayTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT4.896m
4Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất)Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1,305100m
5Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất)Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT3,045100m
6Cung cấp Bạch Đàn làm đê quayTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT5,71100M
7Cung cấp thép Þ6 làm dây neoTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT90,576Kg
8Nilong sọc làm đê quayTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT2,04100m2
9Rãi đá đường đi tạm qua đê quay phía đồngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,017100m3
10Nhổ cọc tràmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT10,88100m
11Nhổ bạch đànTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1,305100m
12Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1,884100m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT12,9197100m3
14Đào chân khai bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT3,3075m3
15Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT148,8983100m
16Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện, thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT12,6595m3
17Bê tông lót móng, rộng Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT12,6595m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT43,2455m3
19Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,3295100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1,739tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT2,1201tấn
22Tạm tính bơm nước hố móngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT5Ca
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 1500mmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT101 đoạn ống
24Bê tông nối cốngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1,236m3
25Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0778100m2
26Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0616tấn
27Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT41,3716m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT4,1994100m2
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,2053tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT2,6513tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1,0157tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0979tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,7205m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,1196100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,705m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0681100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0224tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0102tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,1862tấn
40Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,7332tấn
41Cung cấp thép khe phai dày 5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT713,56Kg
42Cung cấp thép râu phi 8 làm khe phaiTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT19,6Kg
43Cung Cấp Balăng 2TTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT3Bộ
44Gia công cửa bằng thép hìnhTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT3,4079tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT3,4079tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT50,631m2
47Cung cấp cáp mềmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT10m
48Cung cấp móc sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT4cái
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I, đắp lại thân côngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT11,9037100m3
50Mua đất đắpTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT179,27m3
51Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1,7927100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1,7927100m3
53Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT13,7877100m3
54Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT16,8m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT40,35m3
56Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,84100m2
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,126100m3
58Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,126100m2
59Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,84100m2
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,833m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,7581m3
62Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT16cái
B Hạng mục 2: Thi công Cống Thủy Lợi 2
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I -Cọc tràm L=3m; chặt làm 2Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT3,08100m
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I -Cọc tràm L=3m; chặt làm 2Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT3,52100m
3Cung cấp cọc tràm làm đê quayTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT6,6100m
4Đóng cọc Bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I - Phần ngập đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,308100m
5Đóng cọc Bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I - Phần không ngập đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,352100m
6Cung cấp Bạch Đàn làm đê quayTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,66100M
7Cung cấp Bạch Đàn giằngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,88100M
8Cung cấp thép Þ6 làm dây neoTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT58,608Kg
9Nilong sọc làm đê quayTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,44100m2
10Nhổ cọc tràmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT3,08100m
11Nhổ cọc bạch đànTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,308100m
12Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,5544100m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,8491100m3
14Đào chân khai bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1,26m3
15Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT14,1100m
16Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện, thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT2,078m3
17Bê tông lót móng, rộng Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT2,078m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT3,958m3
19Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,114100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,3847tấn
21Tạm tính bơm nước hố móngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT5Ca
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT21 đoạn ống
23Bê tông nối cốngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,44m3
24Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0175100m2
25Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0066tấn
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT6,4294m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,2826100m2
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,4846tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,1328tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,164m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0328100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,1m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0126100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,006tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,003tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0413tấn
37Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,1507tấn
38Cung cấp thép khe phai dày 5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT145,07Kg
39Cung cấp thép râu phi 6 làm khe phaiTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT5,59Kg
40Cung Cấp Balăng 2TTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1cái
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,1451tấn
42Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,1601tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,1601tấn
44Cung cấp cáp mềmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT4m
45Cung cấp móc sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT2cái
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I, đắp lại thân côngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1,0201100m3
47Mua đất đắpTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT43,72m3
48Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,4372100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,4372100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1,0201100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,042100m3
52Cung cấp lưới cướcTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT28m2
C Hạng mục 3: Thi công Cống 6 Bi
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I - Phần ngập đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT6,3100m
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I - Phần không ngập đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT6,3100m
3Cung cấp cọc tràm làm đê quayTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT12,6100M
4Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,42100m
5Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,63100m
6Cung cấp Bạch Đàn làm đê quayTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1,05100M
7Cung cấp Bạch Đàn giằngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,84100M
8Cung cấp thép Þ6 làm dây neoTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT55,944Kg
9Nilong sọc làm đê quayTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,84100m2
10Nhổ cọc tràmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT6,3100m
11Nhổ cọc bạch đànTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,42100m
12Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,4077100m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,9948100m3
14Đào chân khai bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1,89m3
15Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT27,7688100m
16Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện, thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT4,0355m3
17Bê tông lót móng, rộng Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT4,0355m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT11,5163m3
19Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,232100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0717tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1,035tấn
22Tạm tính bơm nước hố móngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT5Ca
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 1500mmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT21 đoạn ống
24Bê tông nối cốngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,648m3
25Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,024100m2
26Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0158tấn
27Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT11,7969m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,5947100m2
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,9315tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,1564tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0406tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,18m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,036100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,12m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0154100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0073tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0213tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0063tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,0146tấn
40Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,1748tấn
41Cung cấp thép khe phai dày 5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT165,79Kg
42Cung cấp thép râu phi 6 làm khe phaiTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT8,95Kg
43Cung Cấp Balăng 2 tấnTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,1658tấn
45Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,2591tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,2591tấn
47Cung cấp cáp mềmTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT4m
48Cung cấp móc sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT2cái
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I, đắp lại thân côngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1,3248100m3
50Mua đất đắpTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT54,01m3
51Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,5401100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,5401100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1,3248100m3
54Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT8m3
D Hạng mục 4: Bốc xếp vận chuyển
1Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 6km đường loại 4; 01km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT7,662410m3/1km
2Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ 22 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 6km đường loại 4; 01km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT15,766510m3/1km
3Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 6km đường loại 4; 01km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT4,222310 tấn/1km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 6km đường loại 4; 01km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT1,739910 tấn/1km
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km - 01 km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT0,49210 tấn/1km
6Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 6km đường loại 4; 01km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT11,468410 tấn/1km
7Bốc xuống phương tiện vận chuyển đường bộ bằng thủ công, Xi măng các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT42,2231tấn
8Bốc xuống phương tiện vận chuyển đường bộ bằng thủ công, Thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT17,3993tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Cống D=1000) có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT141 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Cống D=1000) có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Khoản 1, Chương V của E- HSMT141 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công cống thoát nước BTCT.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
2 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông (đường bộ) hoặc chuyên ngành xây dựng thủy lợi đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu thùng:+ Tải trọng hàng hoá ≥ 5T.+ Sức nâng cần trục ≥ 5T. - Loại xe thùng có đặt cẩu, dùng để vận chuyển, bốc dỡ,...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh cần trục đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại máy dùng để đào, đắp,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy ủi - Loại bánh xích dùng để ban, ủi,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn - Loại 2 trục trước sau bánh thép dùng để lu lèn,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Xe ôtô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn) - Loại bánh hơi dùng để vận chuyển, vật liệu,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Xe máy (hoặc thiết bị) tưới nhựa chuyên dùng - Loại bánh hơi dùng để tưới nhựa.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.200
8 Máy bơm nước - Loại máy dùng bơm nước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->