Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc của Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai tại số 102 Yên Bái, thành phố Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà làm việc của Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai tại số 102 Yên Bái, thành phố Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 14:18:00 đến ngày 2021-09-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 403,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥566.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/Cử nhân ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/Cử nhân/Cao đẳng ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/Cử nhân/Cao đẳng ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,62 kw , 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,62 kw , 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt tường cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt tường cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch men | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch men |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép 500m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà làm việc của Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai tại số 102 Yên Bái, thành phố Đà Nẵng Sửa chữa nhà làm việc của Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai.
Địa chỉ: Nhà A4, số 02 Ngọc Hà, Quận Ba Đình, TP Hà Nội.
Bên mời thầu: Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai.
Địa chỉ: Nhà A4, số 02 Ngọc Hà, Quận Ba Đình, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Quang, Chức vụ: Cục trưởng, Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai. Địa chỉ: Nhà A4, số 02 Ngọc Hà, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Phòng chống thiên tai miền Trung và Tây Nguyên, Số 102 Yên Bái, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng; ĐT: (026) 3 872 708, Fax: (026) 3872 709. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bên mời thầu Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai, Nhà A4 ,số 02 Ngọc Hà, Quận Ba Đình, TP Hà Nội. ĐT: (024) 3733 5693, Fax: (024) 3733 5701. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m | Bằng thủ công, xếp tại sàn tầng 4 | 38,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp | Bằng thủ công và máy xếp tại sàn tầng 4 | 0,32 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Bằng máy | 11,92 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu nam, vách ngăn tiểu nam | Bằng thủ công | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Bằng thủ công | 18,77 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí; mặt đá tự nhiên bệ lavabo; khung thép đỡ mặt đá bệ lavabo | Bằng thủ công | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Bằng thủ công | 3 | cái |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (đèn, gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng xà phòng, giấy, ...) | Bằng thủ công | 27 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi, tấm Alumina bằng thủ công | Bằng máy và thủ công | 62,81 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bằng máy và thủ công | 35,58 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch lát nền | Bằng máy và thủ công | 19,19 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Bằng máy và thủ công | 26,18 | m3 |
| 13 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km, loại xe <= 10 tấn | Bằng máy và thủ công | 29,86 | tấn |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Bằng máy và thủ công | 611,76 | lỗ |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bằng máy và thủ công | 0,0368 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Bằng máy và thủ công | 0,3432 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bằng máy và thủ công | 0,136 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Bằng máy và thủ công | 0,7679 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Bằng máy và thủ công | 0,384 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Bằng máy và thủ công | 4,2432 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bằng thủ công | 8,107 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Bằng thủ công | 3,84 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Bằng thủ công | 34,32 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bằng thủ công | 107,68 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,18m2 | Bằng thủ công | 16,376 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,64m2 | Bằng thủ công | 36,9 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao | Bằng thủ công | 74,62 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bằng thủ công | 34,7 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bằng thủ công | 63,8 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường, trần thạch cao | Bằng thủ công | 66,26 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bằng thủ công | 66,26 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Bằng thủ công và máy | 20,12 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp | Bằng thủ công và máy | 0,318 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Bằng thủ công và máy | 0,318 | tấn |
| 35 | Lợp mái mái tôn múi | Bằng thủ công và máy | 0,3848 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi WC | Bằng thủ công và máy | 10,1 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Bằng thủ công | 1,548 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng tấm Alunima màu ốp mặt tiền (trục CD) khung xương sắt hộp 30x30 | Bằng thủ công và máy | 20,57 | m2 |
| 39 | Lắp dựng tấm Alunima màu ốp mặt tiền (trục CD) khung xương sắt hộp 30x30 vào trụ | Bằng thủ công và máy | 16,06 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bằng máy và thủ công | 0,9244 | tấn |
| B | CHI PHÍ ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Bằng thủ công | 213 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bằng thủ công | 926 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Bằng thủ công | 502 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Bằng thủ công | 17 | cái |
| 5 | Co nối ống cấp nước PPR d25 | Bằng thủ công | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Bằng thủ công | 0,09 | 100m |
| 7 | Nối ống thoát PVC d42 | Bằng thủ công | 10 | cái |
| 8 | Co nối ống thoát PVC d42 | Bằng thủ công | 9 | cái |
| 9 | Van khóa bằng đồng d25 | Bằng thủ công | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Bằng thủ công và máy | 3 | bộ |
| 11 | Lắp aptomat 1 pha 25A | Bằng thủ công | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Bằng thủ công | 26 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bằng thủ công | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Bằng thủ công và máy | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥566.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư/Cử nhân ngành xây dựng | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư/Cử nhân/Cao đẳng ngành xây dựng | 1 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư/Cử nhân/Cao đẳng ngành xây dựng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,62 kw , 1,5Kw | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,62 kw , 1,5Kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 1 |
| 4 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | 1 |
| 5 | Máy cắt tường cầm tay | Máy cắt tường cầm tay | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch men | Máy cắt gạch men | 2 |
| 7 | Xe rùa | Xe rùa | 5 |
| 8 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 9 | Giàn giáo thép | Giàn giáo thép 500m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi