Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN 71 TRUNG ƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838873 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 14:46:00 đến ngày 2021-09-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,475,985,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.714E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung hóa vật tư y tế tiêu hao; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.402.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 48 h kể khi nhận đơn đặt hàngBên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện và hướng dẫn sử dụng, bảo hành, hiệu chỉnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Hóa hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện, điện tử hoặc Dược kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN 71 TRUNG ƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao Cung cấp vật tư y tế tiêu hao bằng nguồn thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022 cua Bệnh viện 71 Trung ương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 38, Nghị định 36/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Đối với trang thiết bị y tế loại A: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020) Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020) Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành) Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Nguồn gốc sản phẩm: + Nhà thầu phải có cam kết Có giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO hoặc COA) + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (chi tiết cho từng mặt hàng). Chất lượng sản phẩm: + Nhà sản xuất phải đạt chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. + Hàng hóa phải có giấy chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO, CE hoặc FDA hoặc tương đương. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%; sản xuất từ năm 2020- 2021 (nhà thầu phải có cam kết). Tài liệu khác: + Tài liệu về đặc tính kỹ thuật, cactalog, hướng dẫn sử dụng về bao bì và quy cách đóng gói, hạn sử dụng....Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất; Nước sản xuất; Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch tiếng Việt có đóng dấu của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc của nhà thầu , Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | + Hàng hóa có hạn dùng > 02 năm: tại thời điểm giao hàng phải còn > 06 tháng; + Hàng hóa có hạn dùng > 01 năm đến 03 tháng; + Hàng hóa có hạn dùng ¼ hạn dùng ghi trên nhãn; |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa là Trang thiết bị y tế, nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối,hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, - Nhà Thầu có Cam kết giá các mặt hàng trúng thầu của nhà thầu không cao hơn giá hợp đồng cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại thời điểm từ 01/01/2020 trở đi- So với giá công bố KQLCNT trên trang mạng đấu thầu Quốc gia, hoặc giá công bố của Bộ Y tế, (nếu nhà thầu không chuẩn bị trong HSDT thì được yêu cầu bổ sung khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 71 Trung Ương
Địa chỉ: Xã Quảng Tâm, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Điện thoại: 0373678041 Fax: 0473675701 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế Địa chỉ: 138 A -Giảng võ -ba Đình Hà nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 71 Trung Ương Địa chỉ: Xã Quảng Tâm, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 0373678041 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | 3.565 | cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Băng bột bó 10cm x 2,75m | 470 | Cuộn | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Băng cuộn 10CM x 5M | 1.955 | Cuộn | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Băng cuộn 10 cmx 5 m | 1.725 | Cuộn | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Băng dính lụa | 7.608 | Cuộn | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bông gạc đắp vết thương 6 x 15cm tiệt trùng | 48.185 | Miếng | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Gạc hút y tế khổ 0,8m | 2.300 | Mét | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp tiệt trùng | 81.385 | Miếng | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x 7,5 x 6 lớp | 1.725 | Miếng | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 15 x 60 x 6 lớp | 2.350 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bơm cho ăn 50 ml | 460 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bơm tiêm 50ml dùng cho bơm tiêm điện | 20.177 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bơm tiêm 10ml/cc Đầu xoắn | 59.340 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bơm tiêm 10ml | 98.440 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bơm tiêm 1ml | 4.255 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bơm tiêm 20 ml | 2.070 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bơm tiêm 5ml | 190.000 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bơm tiêm 50ml | 345 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kim cánh bướm các số | 8.600 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Kim luồn 18G | 1.800 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kim luồn 20G | 6.400 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Kim luồn 24G | 7.500 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Kim tiêm dùng một lần các số | 115.000 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Kim vô trùng (Kim lấy thuốc) | 63.000 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Kim chọc dò tủy sống các cỡ | 170 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Kim châm cứu 5cm(100 cái/gói) | 74.400 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm | 150.400 | Bộ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cm | 19.300 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chạc 3 kèm dây nối 10cm | 7.700 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Găng tay y tế | 200.000 | Đôi | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Găng phẫu thuật tiệt trùng các số | 15.000 | Đôi | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Túi đựng nước tiểu 2000ml | 370 | Bộ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ống nội khí quản các số(5.0-9.0) | 250 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dây thở Oxy | 5.000 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dây hút nhớt | 1.000 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Sonde Foley 2 nhánh các số | 350 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Sond dạ dày các số | 270 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chỉ Dafilon blue số 4/0 | 80 | Lá | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Chỉ Nylon đơn sợi DAFILON blue số 4/0 | 40 | Lá | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Chỉ Nylon đơn sợi DAFILON blue số 5/0 | 54 | Lá | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Chỉ Nylon đơn sợi DAFILON blue số 2/0 | 90 | Lá | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chỉ Nylon đơn sợi DAFILON blue số 3/0 | 340 | Lá | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Chỉ phẫu thuật Vicryl 4/0, dài 75cm | 100 | Lá | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chỉ Phẫu Thuật Vicryl 3/0, dài 75cm | 150 | Lá | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chỉ VICRYL . CTD 2/0 25MM0.5C O | 48 | Lá | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Chỉ VICRYL . CTD1 40MM 1/2C RB | 170 | Lá | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Phim XQ khô 26 x 36 | 14.500 | Tờ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Phim XQ khô 14 x 17 inch | 8.000 | Tờ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Phim XQ khô 10 x 12 inch | 22.000 | Tờ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Đầu côn xanh | 7.000 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Điện cực tim dùng một lần | 4.000 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Mask thở người lớn (không túi) | 1.300 | cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Filter lọc khuẩn và làm ẩm | 250 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Cốc xúc miệng bằng nhựa | 1.700 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Con sâu máy thở | 150 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Gen điện tim | 200 | Tuyp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Giấy in điện tim 6 kênh | 450 | Tệp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Giấy in điện tim 12 kênh | 15 | Tệp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Giấy in nhiệt máy đo chức năng hô hấp | 150 | Cuộn | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Hộp đựng mẫu bệnh phẩm có nắp phi 90 | 4.400 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 11, 21 | 1.000 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Mask thở oxy có túi người lớn | 320 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Mỡ nội soi | 80 | Tuýp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Ống nghiệm nước tiểu thủy tinh | 9.500 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Sample cup | 7.000 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Sáp parafin | 600 | Kg | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Túi camera trong phẫu thuật nội soi | 400 | cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Ăng cấy bằng nhựa vô khuẩn 1 lần | 2.300 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Áo phẫu thuật | 400 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Băng cá nhân y tế | 4.500 | Miếng | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Composite đặc/lỏng | 25 | Tuýp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Fuji IX (GC Gold label IX)/5633 KETAC Molar EasyMix ART | 5 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Lọ đựng mẫu xét nghiệm vô trùng | 1.100 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Phim chụp răng | 6 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Thuốc diệt tủy SEPTODONT | 3 | Lọ | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Giấy in siêu âm | 120 | Cuộn | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Lam kính xét nghiệm (72 cái/hộp) | 130 | Hộp | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ống ly tâm nhựa có nắp chia vạch 50ml vô khuẩn | 2.200 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ống nghiệm có dung dịch chống đông EDTA | 21.000 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Ống nghiệm có dung dịch Natri Citrat | 1.200 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Ống nghiệm Heparin lithium | 40.700 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Pipet nhựa 3ml vô trùng | 2.300 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Khẩu trang y tế | 71.000 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Mũ phẫu thuật | 10.500 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 3.400 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Ống nghiệm nhựa PP 5ml nắp đỏ, không nhãn | 1.100 | Cái | Theo Mục 3 Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.714E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung hóa vật tư y tế tiêu hao; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.402.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 48 h kể khi nhận đơn đặt hàngBên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện và hướng dẫn sử dụng, bảo hành, hiệu chỉnh | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Hóa hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện, điện tử hoặc Dược kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi