Gói thầu: Phá dỡ công trình cũ, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng, thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Phá dỡ công trình cũ, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng, thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 14:41:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,728,921,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 445,933,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi lăm triệu chín trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5674705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.945784E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: thi công xây dựng, hoàn thiện và thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC.(Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.810.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.430.735.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng công nghiệp;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đo đạc, khảo sát trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ đào tạo về PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cầu bánh xích ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Phá dỡ công trình cũ, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng, thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Hoa Mai 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 445.933.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ C | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,788 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,759 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả chi tiết theo chương V | 115,452 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,545 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,663 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả chi tiết theo chương V | 37,619 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết theo chương V | 36,405 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,862 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, 10km tiếp theo | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,227 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,5 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết theo chương V | 21,486 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,415 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, 10km tiếp theo | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,136 | m3 |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch hàng rào | Mô tả chi tiết theo chương V | 35,465 | m3 |
| 25 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá hàng rào | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,01 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 33,575 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường hàng rào | Mô tả chi tiết theo chương V | 21,888 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,452 | tấn |
| 29 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,515 | m3 |
| 30 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,563 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,42 | m2 |
| 32 | Phá dỡ biển hiệu xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,651 | m3 |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép hàng rào | Mô tả chi tiết theo chương V | 26,861 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào | Mô tả chi tiết theo chương V | 575,856 | m2 |
| 35 | Dây dẫn 2x1.5 cấp điện chiếu sáng tường rào (tháo dỡ dây điện) | Mô tả chi tiết theo chương V | 106,5 | m |
| 36 | Đèn cầu tháp sáng D150 màu trắng 220V-60W (tháo dỡ đèn) | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,159 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,159 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, 10km tiếp theo | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,159 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,677 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,677 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,677 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, 10km tiếp theo | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,677 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển các loại phế thải mái tôn, cửa, dây điện... | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ C - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | m |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 17,554 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,521 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 15,482 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,163 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,522 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,522 | tấn |
| 8 | Sản xuất đoạn ép âm bằng thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | đoạn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 145,452 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Mô tả chi tiết theo chương V | 363,63 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả chi tiết theo chương V | 363,63 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 36,363 | 10tấn/km |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 36,363 | 10tấn/km |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 273 | mối nối |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,582 | 100m |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,548 | 100m |
| 17 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,534 | 100m |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,004 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,234 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,805 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II hệ số taluy 1,3 | Mô tả chi tiết theo chương V | 30,497 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,877 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II hệ số taluy 1,3 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,927 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 18,435 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,443 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,257 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 91,888 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,666 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 42,203 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,908 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,954 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,056 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,639 | tấn |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,866 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,939 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,939 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,939 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,139 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,432 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,428 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,675 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,532 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1) | Mô tả chi tiết theo chương V | 44,464 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 44,464 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,58 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,58 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (ĐM 5kg xi măng /1 m3) | Mô tả chi tiết theo chương V | 13,796 | m3 |
| 56 | Nắp đậy bằng gang | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,199 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40,769 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,616 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,339 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,488 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 13,063 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 31,331 | m3 |
| 68 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,388 | m2 |
| 69 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả chi tiết theo chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 70 | Khoan cấy thép hiltel | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,032 | tuýp |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,532 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,995 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,058 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,404 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 86,604 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 15,295 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 21,214 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 183,559 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,406 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,28 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 16,882 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,881 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,48 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,384 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,39 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 267,74 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 24,271 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,266 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.215,431 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.745,786 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 76,678 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 267,876 | m2 |
| 93 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 140,686 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, trần trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,334 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 236,064 | m2 |
| 96 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 44,099 | m2 |
| 97 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 19,786 | m2 |
| 98 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 100,296 | m2 |
| 99 | Trần nhôm caro cell 150x150x0.5mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 497,832 | m2 |
| 100 | Trần nhôm chữ C100x0.6mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 372,36 | m2 |
| 101 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 112,526 | m2 |
| 102 | Bả trần thạch cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 112,526 | m2 |
| 103 | Sơn trần thạch cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 112,526 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.547,959 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.310,077 | m2 |
| 106 | Trần nhôm đục lỗ 600x600x0.7mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 260,633 | m2 |
| 107 | Láng phẳng nền để làm sàn gỗ công nghiệp | Mô tả chi tiết theo chương V | 367 | m2 |
| 108 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 367 | m2 |
| 109 | Gỗ ốp chân tường, gỗ dày 12mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 116,79 | m2 |
| 110 | Làm phào nẹp | Mô tả chi tiết theo chương V | 182,94 | md |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 43,5 | m2 |
| 112 | Chống thấm 2 thành phần gốc xi măng polymer. Sika top seal 107 | Mô tả chi tiết theo chương V | 69,5 | m2 |
| 113 | Chống thấm mái 2 thành phần gốc xi măng polymer. Sika top seal 109 | Mô tả chi tiết theo chương V | 93,76 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 93,76 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm chống trơn | Mô tả chi tiết theo chương V | 178,392 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 791,96 | m2 |
| 117 | Lát ngưỡng cửa, gạch đồng chất màu đen | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,459 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 346,861 | m2 |
| 119 | Đá mặt bệ chậu rửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,147 | m2 |
| 120 | Lắp đặt khung bàn đá chậu rửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | bộ |
| 121 | Vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm đã bao gồm phụ kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,55 | m2 |
| 122 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 2mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 67,92 | m2 |
| 123 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 2mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 57,72 | m2 |
| 124 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 1.4mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,76 | m2 |
| 125 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 1.4mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 74,1 | m2 |
| 126 | Vách kính, pano kính an toàn dày 6.38mm dày 1.4mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 29,186 | m2 |
| 127 | Gia công xà gồ thép mái che sân nghi thức | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,076 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mái che sân nghi thức | Mô tả chi tiết theo chương V | 42,695 | m2 |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép mái che sân nghi thức | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,076 | tấn |
| 130 | Bu lông M20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 131 | Tấm ponycacbonate 8mm che sân nghi thức | Mô tả chi tiết theo chương V | 61,48 | m2 |
| 132 | Gia công hoa sắt, rào sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,939 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 81,163 | m2 |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 85,368 | m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,633 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp bồn hoa, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,43 | m3 |
| 137 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 35,546 | m2 |
| 138 | Sơn bồn hoa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 35,546 | m2 |
| 139 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,63 | m2 |
| 140 | Kẻ rãnh đường dốc | Mô tả chi tiết theo chương V | 62,42 | md |
| 141 | Gia công lan can sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,379 | Tấn |
| 142 | Sơn lan can | Mô tả chi tiết theo chương V | 201,957 | m2 |
| 143 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 157,128 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,288 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,178 | tấn |
| 147 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,329 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 104,72 | m2 |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,329 | tấn |
| 150 | Tôn dày 0.45mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,285 | 100m2 |
| 151 | Tôn úp nóc | Mô tả chi tiết theo chương V | 82,76 | md |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thang bộ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,459 | m3 |
| 153 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 120,852 | m2 |
| 154 | ốp đá cổ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 32,076 | m2 |
| 155 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 64,944 | m |
| 156 | Gia công lan can | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,013 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 67,016 | m2 |
| 158 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả chi tiết theo chương V | 87,092 | m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,742 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, ĐHKK | |||
| 1 | Tủ điện phân phối tổng toàn trường TPP (đặt trong nhà xe) KT:1000X800X300mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | APTOMAT MCCB-4P-500A-50KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCCB-3P-300A-36KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 4 | APTOMAT MCCB-3P-200A-36KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 5 | APTOMAT MCCB-3P-125A-36KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 6 | APTOMAT MCCB-3P-50A-36KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 7 | APTOMAT MCCB-3P-40A-36KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 8 | BIẾN DÒNG BI 500/5A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | AMPEKE 0-500A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 10 | VONKE 0-500V | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 11 | CHUYỂN MẠCH VONKE | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 12 | ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | CẦU CHÌ 5A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 14 | THANH CÁI CU, ICP = 500A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ |
| E | Tủ điện tổng nhà A - TĐ.1A | |||
| 1 | Tủ điện KT:800X600X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | APTOMAT MCCB-3P-125A-36KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCCB-3P-63A-18KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 4 | APTOMAT MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 5 | APTOMAT MCB-3P-25A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 6 | APTOMAT MCB-2P-50A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 7 | APTOMAT MCB-2P-32A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 8 | APTOMAT MCB-2P-25A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 9 | APTOMAT MCB-1P-20A-6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 10 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 11 | BIẾN DÒNG BI 125/5A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | AMPEKE 0-125A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 13 | VONKE 0-500V | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 14 | CHUYỂN MẠCH VONKE | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 15 | ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | CẦU CHÌ 5A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 17 | THANH CÁI CU, ICP = 125A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ |
| F | Tủ điện tầng 2 nhà A - TĐ.2A | |||
| 1 | Tủ điện KT:600X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | APTOMAT MCCB-3P-63A-18KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB-2P-50A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 4 | APTOMAT MCB-2P-25A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 5 | APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6KA-30MMA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 6 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 7 | THANH CÁI CU, ICP = 63A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ |
| 8 | ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | CẦU CHÌ 5A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| G | Tủ điện tầng 3 nhà A - TĐ.3A | |||
| 1 | KT:600X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | APTOMAT MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB-2P-50A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 4 | APTOMAT MCB-1P-20A-6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 5 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 6 | THANH CÁI CU, ICP = 50A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ |
| 7 | ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | CẦU CHÌ 5A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| H | Tủ điện tổng nhà B - TĐ.1B | |||
| 1 | Tủ điện KT:800X600X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | APTOMAT MCCB-3P-125A-36KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCCB-3P-63A-18KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 4 | APTOMAT MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 5 | APTOMAT MCB-2P-50A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 6 | APTOMAT MCB-2P-25A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 7 | APTOMAT MCB-1P-20A-6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 8 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 9 | BIẾN DÒNG BI 125/5A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | AMPEKE 0-125A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 11 | VONKE 0-500V | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 12 | CHUYỂN MẠCH VONKE | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 13 | ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | CẦU CHÌ 5A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 15 | THANH CÁI CU, ICP = 125A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ |
| I | Tủ điện tầng 2 nhà B - TĐ.2B | |||
| 1 | Tủ điện KT:400X300X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | APTOMAT MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB-2P-50A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 4 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 5 | THANH CÁI CU, ICP = 63A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ |
| 6 | ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | CẦU CHÌ 5A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| J | Tủ điện tầng 3 nhà B - TĐ.3B | |||
| 1 | Tủ điện KT:600X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | APTOMAT MCCB-3P-63A-18KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB-3P-40A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 4 | APTOMAT MCB-2P-50A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 5 | APTOMAT MCB-2P-40A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 6 | APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6KA-30MMA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 7 | APTOMAT MCB-1P-20A-6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 8 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 9 | THANH CÁI CU, ICP = 50A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ |
| 10 | ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | CẦU CHÌ 5A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| K | Tủ điện tổng nhà C - TĐ.1C | |||
| 1 | KT:800X600X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | APTOMAT MCCB-3P-300A-36KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCCB-3P-200A-18KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 4 | APTOMAT MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 5 | APTOMAT MCCB-3P-32A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 6 | APTOMAT MCB-2P-80A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 7 | APTOMAT MCB-2P-50A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 8 | APTOMAT MCB-2P-32A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 9 | APTOMAT MCB-2P-25A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 10 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 11 | BIẾN DÒNG BI 125/5A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | AMPEKE 0-125A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 13 | VONKE 0-500V | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 14 | CHUYỂN MẠCH VONKE | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 15 | ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | CẦU CHÌ 5A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | CÁI |
| 17 | THANH CÁI CU, ICP = 125A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | HỆ |
| L | Tủ điện tầng 2 nhà C - TĐ.2C | |||
| 1 | KT:400X300X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | APTOMAT MCB-2P-80A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB-2P-50A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 4 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| M | Tủ điện tầng 3 nhà C - TĐ.3C | |||
| 1 | KT:600X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | APTOMAT MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB-3P-40A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 4 | APTOMAT MCB-2P-50A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 5 | APTOMAT MCB-2P-32A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 6 | APTOMAT MCB-2P-25A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 7 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 8 | THANH CÁI CU, ICP = 50A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | HỆ |
| 9 | ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | CẦU CHÌ 5A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | CÁI |
| N | Tủ điện tầng 4 nhà C - TĐ.4C | |||
| 1 | KT:600X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | APTOMAT MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCCB-3P-40A-18KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 4 | APTOMAT MCB-2P-32A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 5 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 6 | THANH CÁI CU, ICP = 50A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | HỆ |
| 7 | ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | CẦU CHÌ 5A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | CÁI |
| O | Vật tư thiết bị khác | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG KT:800X600X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG KT:600X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | TỦ ĐIỆN PHÒNG LOẠI CHÚA 18 APTOMAT-EM18PL | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | TỦ ĐIỆN PHÒNG LOẠI CHÚA 9 APTOMAT-EM9PL | Mô tả chi tiết theo chương V | 22 | hộp |
| 5 | TỦ ĐIỆN PHÒNG LOẠI CHÚA 6 APTOMAT-EM6PL | Mô tả chi tiết theo chương V | 11 | hộp |
| 6 | APTOMAT MCCB-3P-200A-18KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 7 | APTOMAT MCB-3P-63A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 8 | APTOMAT MCB-3P-50A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 9 | APTOMAT MCB-3P-40A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 10 | APTOMAT MCCB-3P-25A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 11 | APTOMAT MCCB-3P-16A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 12 | APTOMAT MCB-2P-50A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 19 | cái |
| 13 | APTOMAT MCB-2P-40A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 14 | APTOMAT MCB-2P-32A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 15 | APTOMAT MCB-2P-25A-10KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 16 | APTOMAT MCB-1P-20A-6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 46 | cái |
| 17 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 33 | cái |
| 18 | APTOMAT MCB-1P-10A-6KA | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 19 | APTOMAT CHỐNG RÒ RCB0-2P-20A-6KA-30MMA | Mô tả chi tiết theo chương V | 62 | cái |
| 20 | APTOMAT CHỐNG RÒ RCB0-2P-25A-6KA-30MMA | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250V CÓ MẶT CHẮN AN TOÀN | Mô tả chi tiết theo chương V | 271 | cái |
| 22 | Ổ CẮM ĐÔI ÂM SÀN 3 CỰC 16A - 250V CÓ MẶT CHẮN AN TOÀN | Mô tả chi tiết theo chương V | 21 | cái |
| 23 | Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250V CHỐNG ẨM | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 24 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU - 10A-250V | Mô tả chi tiết theo chương V | 82 | cái |
| 25 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU - 10A-250V | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | cái |
| 26 | CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU - 10A-250V | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 27 | CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU - 10A-250V | Mô tả chi tiết theo chương V | 28 | cái |
| 28 | CÔNG TẮC ĐÔI ĐẢO CHIỀU - 10A-250V | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 29 | ĐÈN LED PANEL ÂM TRẦN 300X1200/ 35W,3500LM,CRI82 | Mô tả chi tiết theo chương V | 274 | bộ |
| 30 | ĐÈN LED ỐP TRẦN D170/ 15W,990LM,CRI80 | Mô tả chi tiết theo chương V | 148 | bộ |
| 31 | ĐÈN LED ỐP TRẦN D220/ 22W,1530LM,CRI80 | Mô tả chi tiết theo chương V | 99 | bộ |
| 32 | QUẠT THÔNG GIÓ ÂM TRẦN -PMAX 25W | Mô tả chi tiết theo chương V | 54 | cái |
| 33 | QUẠT TRẦN 80W+ CHIẾT ÁP QUẠT | Mô tả chi tiết theo chương V | 77 | cái |
| 34 | ĐÈN LED BÁN NGUYỆT 1200/ 40W GẮN TRẦN,4000LM,CRI80 | Mô tả chi tiết theo chương V | 25 | bộ |
| 35 | BỘ ĐÈN LED TUBE 1200/ 20W, 2300LM,CRI82 | Mô tả chi tiết theo chương V | 21 | bộ |
| 36 | ĐÈN DOWNLIGHT D110/9W, 765LM,CRI85 | Mô tả chi tiết theo chương V | 114 | bộ |
| 37 | QUẠT ĐẢO CHIỀU GẮN TRẦN 50W | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 38 | BỘ ĐÈN CHỐNG ẨM TUYP LED 1200MM-18W, 1700LM,CRI80 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | CÔNG TẮC 2 CỰC 20A-250V CHO BÌNH NÓNG LẠNH | Mô tả chi tiết theo chương V | 26 | cái |
| 40 | MÁNG CẤP 100X50X1.5MM2, SƠN TĨNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN | Mô tả chi tiết theo chương V | 265 | M |
| 41 | TẤM NỐI THẢNG CHO MÁNG CÁP 100X50X1.5MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 133 | BỘ |
| 42 | GIÁ ĐỠ MÁNG CÁP CHO MÁNG CÁP 100X500X1.5MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 265 | BỘ |
| 43 | DÂY NỐI ĐẤT BẰNG CÁP ĐỒNG M6 KÈM ĐẦU CỐT 2 ĐẦU | Mô tả chi tiết theo chương V | 133 | BỘ |
| 44 | Dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC (1x1,5mm2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 11.475,786 | m |
| 45 | Dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC (1x2,5mm2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 5.000 | m |
| 46 | Dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC (1x4mm2) | Mô tả chi tiết theo chương V | 450 | m |
| 47 | CÁP CU/XLPE/PVC 2X4MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 180 | m |
| 48 | CÁP CU/XLPE/PVC 2X6MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | m |
| 49 | CÁP CU/XLPE/PVC 2X10MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 227 | m |
| 50 | CÁP CU/XLPE/PVC 2X16MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | m |
| 51 | CÁP CU/PVC/PVC 4X2.5MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 33 | m |
| 52 | CÁP CU/XLPE/PVC 4X4MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 51 | m |
| 53 | CÁP CU/XLPE/PVC 4X6MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 191 | m |
| 54 | CÁP CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 103 | m |
| 55 | CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC (4X50)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | m |
| 56 | CÁP CU/XLPE/PVC (4X70)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | m |
| 57 | CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC 4X6MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 58 | CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC (4X35)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 118 | m |
| 59 | CÁP CHỐNG CHÁY CU/XLPE/PVC-FR (4X95)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | m |
| 60 | CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC (4X150)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 67 | m |
| 61 | DÂY TIẾP ĐỊA-E-DÂY CU/PVC (1X95)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 67 | m |
| 62 | DÂY TIẾP ĐỊA-E-DÂY CU/PVC (1X50)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | m |
| 63 | DÂY TIẾP ĐỊA-E-DÂY CU/PVC (1X35)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | m |
| 64 | DÂY TIẾP ĐỊA-E-DÂY CU/PVC (1X25)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 128 | m |
| 65 | DÂY TIẾP ĐỊA-E-DÂY CU/PVC (1X16)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | m |
| 66 | DÂY TIẾP ĐỊA-E-DÂY CU/PVC (1X10)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 330 | m |
| 67 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 221 | m |
| 68 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X4)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 456 | m |
| 69 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.500 | m |
| 70 | ỐNG PVC D16 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5.000 | m |
| 71 | ỐNG PVC D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.338 | m |
| 72 | ỐNG PVC D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 718 | m |
| 73 | ỐNG PVC D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 345 | m |
| 74 | ỐNG PVC D63 | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | m |
| 75 | ỐNG HDPE D105/80 | Mô tả chi tiết theo chương V | 66 | m |
| 76 | ỐNG HDPE D50/40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 124 | m |
| P | Chống sét nối đất | |||
| 1 | Cọc đồng D16 dài 2,4m | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cọc |
| 2 | Băng đồng tiếp địa 40x4mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | m |
| 3 | Dây đồng CU/PVC 1x150mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | mối |
| 5 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Hộp đo điện trở | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Cọc thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nóng | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cọc |
| 8 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả chi tiết theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả chi tiết theo chương V | 27 | cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 970 | m |
| Q | Máy chiếu | |||
| 1 | DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu máy chiếu cáp HDMI | Mô tả chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 3 | ỐNG PVC D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 45 | m |
| R | PHẦN ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa 2 cục (nóng/lạnh) CSL 13.5KW ( nhân công + giá đỡ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hòa 2 cục (nóng/lạnh) CSL 7.1KW ( nhân công + giá đỡ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 31 | máy |
| 3 | Lắp đặt điều hòa 2 cục (nóng/lạnh) CSL 5.6KW ( nhân công + giá đỡ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt điều hòa 2 cục (nóng/lạnh) CSL 3.6KW ( nhân công + giá đỡ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | máy |
| 5 | Lắp đặt điều hòa 2 cục (nóng/lạnh) CSL 2.8KW ( nhân công + giá đỡ) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,55 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,55 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,2 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC D21 thoát nước ngưng | Mô tả chi tiết theo chương V | 11 | 100m |
| 12 | Ống xốp bảo ôn | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,52 | 100m |
| 13 | DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.400 | m |
| 14 | Dây nối đất CU/PVC (1X2.5)MM2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 600 | m |
| S | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả chi tiết theo chương V | 103 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Mô tả chi tiết theo chương V | 103 | cái |
| 3 | Hộp đựng giấy trẻ em | Mô tả chi tiết theo chương V | 103 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh người lớn | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Hộp đựng giấy người lớn | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Tiểu nam trẻ em | Mô tả chi tiết theo chương V | 58 | bộ |
| 8 | Van tiểu nam trẻ em | Mô tả chi tiết theo chương V | 58 | bộ |
| 9 | Tiểu nam người lớn | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Van tiểu nam người lớn | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lavabo trẻ em | Mô tả chi tiết theo chương V | 58 | bộ |
| 12 | Xiphong chậu lavabo | Mô tả chi tiết theo chương V | 58 | bộ |
| 13 | Vòi rửa lavabo trẻ em | Mô tả chi tiết theo chương V | 58 | bộ |
| 14 | Gương treo tường trẻ em | Mô tả chi tiết theo chương V | 58 | cái |
| 15 | Lavabo người lớn | Mô tả chi tiết theo chương V | 11 | bộ |
| 16 | Xiphong chậu lavabo | Mô tả chi tiết theo chương V | 11 | bộ |
| 17 | Vòi rửa lavabo người lớn | Mô tả chi tiết theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Gương treo tường người lớn | Mô tả chi tiết theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Phễu thu sàn D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 90 | cái |
| 20 | Xi phông D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 90 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bể |
| 22 | Bình nóng lạnh 50L | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả chi tiết theo chương V | 21 | bộ |
| 24 | Vòi nước DN15 | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | bộ |
| 25 | Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15m | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Van phao điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | bộ |
| 28 | Ống PPR D63 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,28 | 100m |
| 29 | Ống PPR D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,44 | 100m |
| 30 | Ống PPR D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8 | 100m |
| 31 | Ống PPR D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,5 | 100m |
| 32 | Ống PPR D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,8 | 100m |
| 33 | Ống PPR nước lạnh D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,8 | 100m |
| 34 | Ống PPR nước nóng D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 100m |
| 35 | Van cửa PPR D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Van cửa PPR D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Van cửa PPR D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 22 | cái |
| 38 | Van cửa PPR D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Nối ren trong D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Rắc co D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Rắc co D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Côn PPR D63*50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Côn PPR D50*40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Côn PPR D40*32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Côn PPR D32*25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 25 | cái |
| 46 | Côn PPR D25*20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | cái |
| 47 | Cút nhựa 90 độ D63 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Cút nhựa 90 độ D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Cút nhựa 90 độ D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | cái |
| 50 | Cút nhựa 90 độ D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 35 | cái |
| 51 | Cút nhựa 90 độ D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 25 | cái |
| 52 | Cút nhựa 90 độ D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 200 | cái |
| 53 | Tê PPR D63-50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Tê PPR D50-32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Tê PPR D40-32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Tê PPR D32-20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | cái |
| 57 | Tê PPR D25-20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | cái |
| 58 | Tê PPR D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 50 | cái |
| 59 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 370 | cái |
| 60 | Kép D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 151 | cái |
| 61 | Tê inox D15 | Mô tả chi tiết theo chương V | 105 | cái |
| 62 | Nút bịt D15 | Mô tả chi tiết theo chương V | 344 | cái |
| 63 | Măng sông nối ống D63 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Măng sông nối ống D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Măng sông nối ống D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Măng sông nối ống D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | cái |
| 67 | Măng sông nối ống D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 35 | cái |
| 68 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 120 | cái |
| 69 | Van 1 chiều D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Ống uPVC D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,2 | 100m |
| 71 | Ống uPVC D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,2 | 100m |
| 72 | Ống uPVC D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,4 | 100m |
| 73 | Ống uPVC D60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 100m |
| 74 | Ống uPVC D42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,92 | 100m |
| 75 | Côn thu D100-75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Côn thu D100-60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Côn thu D90-75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Côn thu D90-60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Côn thu D75-42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | cái |
| 80 | Cút uPVC 45 độ D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 310 | cái |
| 81 | Cút uPVC 45 độ D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | cái |
| 82 | Cút uPVC 45 độ D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 250 | cái |
| 83 | Cút uPVC 45 độ D60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Cút uPVC 45 độ D42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 260 | cái |
| 85 | Cút uPVC 90 độ D60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | cái |
| 86 | Cút uPVC 90 độ D42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 120 | cái |
| 87 | Y đều D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 110 | cái |
| 88 | Y đều D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | cái |
| 89 | Y đều D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 120 | cái |
| 90 | Y thông tắc D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Y thông tắc D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | cái |
| 92 | Tê đều D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 93 | Tê đều D60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 25 | cái |
| 94 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | cái |
| 95 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 25 | cái |
| 96 | Măng sông uPVC D75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 25 | cái |
| 97 | Ống uPVC D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6 | 100m |
| 98 | Ống uPVC D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,4 | 100m |
| 99 | Cút chếch D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Cút chếch D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 55 | cái |
| 101 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 27 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Y thu D110x60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Y thu D90x60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | cái |
| 105 | Phễu thu D60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 21 | cái |
| T | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| U | Mạng LAN và điện thoại VOIP | |||
| 1 | Ổ cắm có 1 nút mạng RJ-45 (trọn bộ gồm mặt nạ, đế âm, 1 nút RJ45) | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Ổ cắm có 2 nút mạng RJ-45 (trọn bộ gồm mặt nạ, đế âm, 2 nút RJ45) | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Dây nhảy cat 6 -2m | Mô tả chi tiết theo chương V | 99 | m |
| 4 | Cáp tín hiệu cat 6 UTP cho camera | Mô tả chi tiết theo chương V | 3.000 | m |
| 5 | ỐNG PVC D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 810 | m |
| 6 | Ổ cắm truyền hình cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Cáp đồng trục RG8 chống nhiễu | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.200 | m |
| 8 | Cáp đồng trục RG11 chống nhiễu | Mô tả chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 9 | Thang cáp 200x100mm sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | m |
| 10 | Ống luồn dây PVC D61 | Mô tả chi tiết theo chương V | 35 | m |
| 11 | Ống luồn dây PVC D34 | Mô tả chi tiết theo chương V | 230 | m |
| V | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO NHÀ A - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả chi tiết theo chương V | 886,333 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên tường trong nhà | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.786,692 | m2 |
| 3 | Cạo sơn trên trần trong nhà | Mô tả chi tiết theo chương V | 383,818 | m2 |
| 4 | Phá lớp gạch ốp tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 440,108 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 38,773 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 40,348 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bậc cầu thang | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,479 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.688,12 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết theo chương V | 342,704 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 205,425 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,242 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả chi tiết theo chương V | 33 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ vòi xịt | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 67,364 | 1m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả chi tiết theo chương V | 15,475 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 188,323 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 188,323 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,883 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,883 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,061 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 22,341 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 98,177 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 198,122 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 984,51 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.368,632 | m2 |
| 28 | Láng phẳng nền để làm sàn gỗ công nghiệp | Mô tả chi tiết theo chương V | 680,4 | m2 |
| 29 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 680,4 | m2 |
| 30 | Gỗ ốp chân tường, gỗ dày 12mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 241,31 | m2 |
| 31 | Làm nẹp chân tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 296,24 | md |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 11 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 104,91 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 852,481 | m2 |
| 35 | Lát ngưỡng cửa, gạch đồng chất màu đen | Mô tả chi tiết theo chương V | 14,74 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 440,108 | m2 |
| 37 | Trần nhôm đục lỗ 600x600x0.7mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 104,91 | m2 |
| 38 | Trần nhôm caro cell 150x150x0.5mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.142,981 | m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 2mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 75,12 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm nhôm hệ dày 2mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 82,24 | m2 |
| 41 | Cửa chống cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 18,225 | m2 |
| 42 | Vách kính, pano kính an toàn dày 6.38mm dày 1.4mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 114,733 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 4 cánh mở, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 1.4mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 42 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 1.4mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 75,9 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 1.4mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,4 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,586 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ hoa sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 220,406 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 205,425 | m2 |
| 49 | Chống thấm 2 thành phần gốc xi măng polymer. Sika top seal 107 | Mô tả chi tiết theo chương V | 65,028 | m2 |
| 50 | Chống thấm 2 thành phần gốc xi măng polymer. Sika top seal 109 | Mô tả chi tiết theo chương V | 254,26 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 254,26 | m2 |
| 52 | Đá mặt bệ chậu rửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 22,198 | m2 |
| 53 | Lắp đặt khung bàn đá chậu rửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | bộ |
| 54 | Vách ngăn compositle 12mm khu vệ sinh đã bao gồm phụ kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,8 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,702 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 95,213 | m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,702 | tấn |
| 58 | Tôn dày 0.45mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,242 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Mô tả chi tiết theo chương V | 145,62 | md |
| 60 | Sản xuất lắp dựng hệ lam nhôm chắn nắng 52x200x1.5mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả chi tiết theo chương V | 199,92 | md |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 16,024 | 100m2 |
| W | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO NHÀ B | |||
| 1 | Cạo sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả chi tiết theo chương V | 989,352 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên tường trong nhà | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.914,301 | m2 |
| 3 | Cạo sơn trên trần trong nhà | Mô tả chi tiết theo chương V | 316,4 | m2 |
| 4 | Phá lớp gạch ốp tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 313,564 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 38,454 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 43,324 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bậc cầu thang | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,479 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,42 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.501,072 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết theo chương V | 332,928 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 224,822 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,259 | tấn |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,934 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả chi tiết theo chương V | 33 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ vòi xịt | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | bộ |
| 18 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 60,548 | 1m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả chi tiết theo chương V | 16,89 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,094 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 191,111 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 191,111 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,911 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,911 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 30,87 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,064 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 37,164 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 571,42 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.802,121 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.026,516 | m2 |
| 31 | Láng phẳng nền để làm sàn gỗ công nghiệp | Mô tả chi tiết theo chương V | 695,1 | m2 |
| 32 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Mô tả chi tiết theo chương V | 695,1 | m2 |
| 33 | Gỗ ốp chân tường, gỗ dày 12mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 240,678 | m2 |
| 34 | Làm nẹp chân tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 296,24 | md |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 82,433 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 837,658 | m2 |
| 37 | Lát ngưỡng cửa, gạch đồng chất màu đen | Mô tả chi tiết theo chương V | 24,944 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 313,564 | m2 |
| 39 | Trần nhôm đục lỗ 600x600x0.7mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 82,433 | m2 |
| 40 | Trần nhôm caro cell 150x150x0.5mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.129,7 | m2 |
| 41 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm nhôm 2mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,48 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm nhôm 2mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 62,925 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm nhôm 2mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 70,34 | m2 |
| 44 | Cửa chống cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 18,225 | m2 |
| 45 | Vách kính, pano kính an toàn 6.38mm dày 1.4mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 124,748 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 4 cánh mở, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm dày 1.4mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 51 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm dày 1.4mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 54,9 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm dày 1.4mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,76 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,125 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 349,363 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 305,66 | m2 |
| 52 | Chống thấm 2 thành phần gốc xi măng polymer. Sika top seal 107 | Mô tả chi tiết theo chương V | 53,923 | m2 |
| 53 | Chống thấm 2 thành phần gốc xi măng polymer. Sika top seal 109 | Mô tả chi tiết theo chương V | 242,052 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 242,052 | m2 |
| 55 | Đá mặt bệ chậu rửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 15,565 | m2 |
| 56 | Lắp đặt khung bàn đá chậu rửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 57 | Vách ngăn composite dày 12mm khu vệ sinh đã bao gồm phụ kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,93 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,859 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 116,425 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,859 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,402 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 47,461 | m2 |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,402 | tấn |
| 64 | Tôn dày 0.45mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,934 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Mô tả chi tiết theo chương V | 105,81 | md |
| 66 | Sản xuất lắp dựng hệ lam nhôm chắn nắng 52x200x1.5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả chi tiết theo chương V | 408,17 | md |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 16,851 | 100m2 |
| X | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| Y | CẢI TẠO CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,926 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,754 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,619 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,392 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 21,136 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,431 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,493 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,562 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,612 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,499 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,139 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,156 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,011 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,041 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,229 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,245 | tấn |
| 23 | Xây gạch kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 45,043 | m3 |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 19,656 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 19,656 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 19,656 | m2 |
| 27 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 377,645 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,346 | m2 |
| 29 | Sơn tường hàng rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 383,991 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,258 | m2 |
| 31 | Trát mái cổng, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 28,018 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 39,276 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,18 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 26,757 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 91,305 | m2 |
| 36 | Khoá cửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Bản lề | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | Bộ |
| 38 | Trát biển hiệu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 24 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán biển hiệu công trình | Mô tả chi tiết theo chương V | 21,816 | m2 |
| 40 | Chữ inox màu vàng, cao 80mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,348 | m2 |
| 41 | Chữ inox màu vàng, cao 200mmm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,684 | m2 |
| 42 | Chữ inox màu vàng, cao 100mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,273 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ hàng rào | Mô tả chi tiết theo chương V | 26,861 | m2 |
| 44 | Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 575,856 | m2 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 61,184 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,413 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,27 | m3 |
| 48 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 98,117 | m2 |
| 49 | Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 98,117 | m2 |
| 50 | Đất màu trồng cây | Mô tả chi tiết theo chương V | 27,281 | m3 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà xe | Mô tả chi tiết theo chương V | 101,731 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà xe | Mô tả chi tiết theo chương V | 46,312 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 101,731 | m2 |
| 54 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 46,312 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,32 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch kích thước (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,95 | m3 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà bảo vệ | Mô tả chi tiết theo chương V | 56,838 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà bảo vệ | Mô tả chi tiết theo chương V | 15,616 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà bảo vệ | Mô tả chi tiết theo chương V | 43,307 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả chi tiết theo chương V | 28,151 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,32 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,32 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 76,774 | m2 |
| 64 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 75,778 | m2 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,152 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,691 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,374 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,558 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,037 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,216 | tấn |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,762 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,366 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,038 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,187 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,933 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,242 | tấn |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,574 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 24,282 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,79 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,21 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 17,616 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 44,616 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 24,282 | m2 |
| 92 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 2mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,4 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,229 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 261,45 | m3 |
| 3 | Sân lát gạch terazo 400x400mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.743 | m2 |
| 4 | Bạch trinh biển | Mô tả chi tiết theo chương V | 61 | m2 |
| 5 | Dừa cạn | Mô tả chi tiết theo chương V | 27 | m2 |
| 6 | Cỏ lạc tiên | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | m2 |
| 7 | Trồng, chăm sóc Bạch trinh biển, Dừa cạn, Cỏ lạc tiên | Mô tả chi tiết theo chương V | 91 | m2/tháng |
| 8 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả chi tiết theo chương V | 91 | m2/tháng |
| AA | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AB | THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Tháo nắp rãnh ga để vệ sinh | Mô tả chi tiết theo chương V | 147 | cái |
| 2 | Lắp đặt nắp rãnh ga | Mô tả chi tiết theo chương V | 147 | cái |
| 3 | Nạo vét lại rãnh thoát nước | Mô tả chi tiết theo chương V | 120 | m |
| 4 | Nạo vét hố ga | Mô tả chi tiết theo chương V | 27 | cái |
| AC | THOÁT NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,608 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,685 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,135 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,658 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,206 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 8 | Vữa xi măng chèn ống | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,088 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,585 | m3 |
| 10 | Xi măng đánh màu | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,494 | m2 |
| 11 | Trát thành ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 27,795 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,9 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,054 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| AD | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bơm sinh hoạt Q=5m3/h | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Ống PPR D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Ống PPR D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Rọ hút D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Van phao D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Vòi rửa tay | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KĨ THUẬT - PHẦN ĐỒNG HỒ + MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,986 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả chi tiết theo chương V | 13,64 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,675 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,209 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,23 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,616 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,076 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,64 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,52 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 15 | Lưới báo hiệu cáp rộng 400mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| AF | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,964 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,246 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gỗ lót móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, bê tông mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 41,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, bê tông mác 300 chống thấm B12 | Mô tả chi tiết theo chương V | 48,995 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bể | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,912 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp bể, bê tông mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,762 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp bể | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,044 | 100m2 |
| 10 | Băng cản nước waterstop V250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 43,8 | m |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,657 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,354 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,049 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Quét Sikatop seal 107 chống thấm 2 lớp trong bể) | Mô tả chi tiết theo chương V | 212,46 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 89,46 | m2 |
| 19 | Ngâm bể bằng nước xi măng (5kg/m3) | Mô tả chi tiết theo chương V | 268,38 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,092 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,872 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,872 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,872 | 100m3 |
| 24 | Cọc cừ Larsen IV | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.425,517 | kg |
| 25 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,825 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,825 | 100m |
| 27 | Thuê văng chống (1500đ/kg/tháng) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.390,809 | kg |
| 28 | Lắp dựng hệ văng chống | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,391 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ hệ văng chống | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,391 | tấn |
| AG | HẠNG MỤC : PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả chi tiết theo chương V | 21,5925 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 21,5925 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2159 | 100m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả chi tiết theo chương V | 41,2371 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 41,2371 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4124 | 100m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả chi tiết theo chương V | 336,166 | 1m2 |
| 8 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả chi tiết theo chương V | 312,2001 | m2 |
| AH | PHẦN BÁO CHÁY VÀ THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Acquy 12V-7Ah | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1P-10A kèm hộp đựng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cọc |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC/1x6mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 5 | Đầu báo cháy khói địa chỉ (kèm đế) | Mô tả chi tiết theo chương V | 13,1 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ (kèm đế) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ âm tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp âm tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt Module cách ly địa chỉ | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt Module điều khiển chuông, đèn báo cháy kết hợp | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt Module giám sát | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng Module các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật kèm cầu đấu dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây xoắn chống nhiễu, chống cháy 2x1.0mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.106 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 447 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D40/32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 đi nổi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.549 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 đi âm tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 750 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 đi nổi | Mô tả chi tiết theo chương V | 500 | m |
| 21 | Box tròn gắn thiết bị 3 ngả D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 500 | hộp |
| 22 | Lắp đặt khớp nối trơn ống PVC D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.000 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.000 | cái |
| AI | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100x2xD65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa DN65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ 650x450x220mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x220mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | tủ |
| 6 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy CO2, 5kg | Mô tả chi tiết theo chương V | 37 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Mô tả chi tiết theo chương V | 74 | bình |
| 9 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x700x200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 37 | cái |
| 10 | Lắp đặt van góc D50 kèm khớp nối | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lăng phun chữa cháy D50x13mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lăng phun chữa cháy D65x19mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m, PN 16 (kèm các khớp nối) | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | cuộn |
| 14 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m, PN 16 (kèm các khớp nối) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x250mm có chân mái | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Công tắc áp suẩt | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp chống cháy cấp nguồn bơm chính 3x16+1x10mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp chống cháy cấp nguồn bơm bù áp 4x4mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa ghen mềm đi nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D32 đi nổi | Mô tả chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC/2x2.5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 23 | Rọ bơm D100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Rọ bơm D65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Y lọc D100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Y lọc D65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cổng D100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cổng D65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt van cổng D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khoá D15 | Mô tả chi tiết theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt van bướm tay gạt D150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van bướm tay gạt D100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van cổng ty chìm kèm tay quay D100, mũ chụp van | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều D150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả áp an toàn D100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí tự động D25mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van phao | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối mềm DN 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối mềm DN 65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối mềm DN 50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt ống thép đen chịu áp lực, tiêu chuẩn BS-M DN150 áp suất chịu tải 8200 kpa | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép đen chịu áp lực, tiêu chuẩn BS-M DN100 áp suất chịu tải 12100 kpa | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm chịu áp lực, tiêu chuẩn BS1387 hạng M DN65, áp suất chịu tải 17200 kpa | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,58 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm chịu áp lực, tiêu chuẩn BS1387 hạng M DN50, áp suất chịu tải 15900 kpa | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm chịu áp lực, tiêu chuẩn BS1387 hạng M DN25, áp suất chịu tải 4800 kpa | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút thép đen D150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 50 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép đen D100x100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép đen D65x65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép đen D65x50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thép đen D100 x bơm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thép đen D65x bơm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thép đen D50 x bơm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thép đen D150x100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp bích thép đặc, D100mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cặp bích |
| 71 | Lắp bích thép rỗng D150mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cặp bích |
| 72 | Lắp bích thép rỗng D100mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | cặp bích |
| 73 | Lắp bích thép rỗng D65mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cặp bích |
| 74 | Lắp bích thép rỗng D50mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cặp bích |
| 75 | Lắp đặt giá treo ống DN 65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 50 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo ống DN 50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Gioăng DN 150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Gioăng DN 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | cái |
| 79 | Gioăng DN 65 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Gioăng DN 50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Bu lông M16x80 kèm ecu đồng bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.000 | bộ |
| 82 | Bu lông M16x120 kèm ecu đồng bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | 50 | bộ |
| 83 | Giá thép đỡ ống thép DN100 phòng bơm | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt lò xo chống rung | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,43 | 100m |
| 88 | Đào móng băng, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 200 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | m3 |
| 93 | Gối đỡ trụ chữa cháy, trụ tiếp nước kích thước 600x400x400mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Gối đỡ ống thép DN100 chôn ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 55 | cái |
| 95 | Bê tông M200 bệ hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x500x300mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6 | m3 |
| 96 | Kìm cộng lực | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Cưa tay | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Búa phá dỡ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Xà cầy nhổ đinh | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Xà beng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống sleeve tráng kẽm DN65 dày 3,2mm dài 1000mm; vành chống thấm 200x200x5mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống sleeve tráng kẽm DN100 dày 3,6mm dài 1000mm; vành chống thấm 250x250x5mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống sleeve tráng kẽm DN150 dày 3,9mm dài 1000mm; vành chống thấm 300x300x5mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Vành thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | kg |
| AJ | EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1P-10A kèm hộp đựng | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm không chỉ hướng 1 mặt có bộ lưu điện 2h | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm chỉ 1 hướng 2 mặt có bộ lưu điện 2h | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn sự cố mắt ếch có bộ lưu điện 2h có phích cắm | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.000 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC chống cháy D20 đi nổi | Mô tả chi tiết theo chương V | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC chống cháy D20 đi âm tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ghen mềm đi nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường cho đèn sự cố và exit một mặt | Mô tả chi tiết theo chương V | 90 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn kèm mặt âm tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 90 | cái |
| 11 | Box tròn gắn thiết bị 3 ngả D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 200 | hộp |
| 12 | Lắp đặt khớp nối trơn ống PVC D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 500 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 500 | cái |
| AK | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | 1 máy |
| AL | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch 16 cổng RJ45 và 2 cổng SFP 16Gbps-10base | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Phiến đấu dây cat 6 16 cổng | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bộ phát tín hiệu WIFI | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Bộ phối quang 1: 8 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Switch 16 cổng port | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Switch 24 cổng port | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bộ phối quang 1: 8 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đầu ghi hình 32 chanel | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Màn hình giám sát 50" | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Camera IP-IR-POE F=8MM ngoài nhà | Mô tả chi tiết theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Camera IP-IR-POE F=8MM | Mô tả chi tiết theo chương V | 65 | cái |
| 12 | UPS 10KVA online | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | ổ lưu dữ liệu HDD 10tgb | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Bộ khuyếch đại chính cho 50 ti vi chống nhiễu | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ khuyếch đại chính cho 20 ti vi chống nhiễu | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bộ chia 8 cổng tín hiệu truyền hình | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Bộ kết nối truyền hình cáp FO/NODE | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tủ rack 36U | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tủ rack 15U | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Thang tời 200kg | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| AM | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 04 loop | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (02 bơm điện + 01 bơm diesel) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q≥22,5 l/s; H≥45 m.c.n | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q≥22,5 l/s; H≥45 m.c.n | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q≥1,5 l/s; H≥50 m.c.n | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bình tích áp 200 lít PN10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5674705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.945784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: thi công xây dựng, hoàn thiện và thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC.(Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.810.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.430.735.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình | 2 | + Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng công nghiệp;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đo đạc, khảo sát trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ đào tạo về PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 10 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 11 | Công nhân | 15 | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 2 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 5 | Máy hàn | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 8 | Máy ép cọc ≥ 150T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 9 | Máy khoan | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 12 | Cần cầu bánh xích ≥10T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô ≥10T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥7T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 3 |
| 15 | Máy phun hóa chất | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 16 | Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi