Gói thầu: Phá dỡ công trình cũ, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng, thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903643-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Phá dỡ công trình cũ, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng, thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20210903286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 14:41:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,728,921,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 445,933,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi lăm triệu chín trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5674705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.945784E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: thi công xây dựng, hoàn thiện và thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC.(Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.810.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.430.735.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng công nghiệp;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đo đạc, khảo sát trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ đào tạo về PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cầu bánh xích ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Phá dỡ công trình cũ, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng, thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Hoa Mai
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình: Liên danh Văn phòng tư vấn - Sông Hồng – A - Design; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần DVL - E&C;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 445.933.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ C
1Tháo tấm lợp tônMô tả chi tiết theo chương V1,788100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả chi tiết theo chương V0,759tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả chi tiết theo chương V115,452m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả chi tiết theo chương V1,545m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết theo chương V1,663m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả chi tiết theo chương V37,619m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chi tiết theo chương V5,76m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả chi tiết theo chương V4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả chi tiết theo chương V8bộ
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết theo chương V36,405m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết theo chương V0,862m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,373100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,373100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, 10km tiếp theoMô tả chi tiết theo chương V0,373100m3
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả chi tiết theo chương V0,373100m3
16Tháo tấm lợp tônMô tả chi tiết theo chương V3,227100m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả chi tiết theo chương V0,5tấn
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết theo chương V21,486m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết theo chương V10,415m3
20Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,319100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,319100m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, 10km tiếp theoMô tả chi tiết theo chương V0,319100m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả chi tiết theo chương V7,136m3
24Phá dỡ móng các loại, móng gạch hàng ràoMô tả chi tiết theo chương V35,465m3
25Phá dỡ cột, trụ gạch đá hàng ràoMô tả chi tiết theo chương V7,01m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chi tiết theo chương V33,575m3
27Tháo dỡ gạch ốp tường hàng ràoMô tả chi tiết theo chương V21,888m2
28Tháo dỡ hàng rào song sắtMô tả chi tiết theo chương V0,452tấn
29Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả chi tiết theo chương V3,515m3
30Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả chi tiết theo chương V4,563m3
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chi tiết theo chương V20,42m2
32Phá dỡ biển hiệu xây gạch chiều dày tường Mô tả chi tiết theo chương V2,651m3
33Cạo rỉ các kết cấu thép hàng ràoMô tả chi tiết theo chương V26,861m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hàng ràoMô tả chi tiết theo chương V575,856m2
35Dây dẫn 2x1.5 cấp điện chiếu sáng tường rào (tháo dỡ dây điện)Mô tả chi tiết theo chương V106,5m
36Đèn cầu tháp sáng D150 màu trắng 220V-60W (tháo dỡ đèn)Mô tả chi tiết theo chương V12bộ
37Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V1,159100m3
38Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V1,159100m3
39Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, 10km tiếp theoMô tả chi tiết theo chương V1,159100m3
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V2,677100m3
41Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V2,677100m3
42Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V2,677100m3
43Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, 10km tiếp theoMô tả chi tiết theo chương V2,677100m3
44Vận chuyển các loại phế thải mái tôn, cửa, dây điện...Mô tả chi tiết theo chương V1gói
B HẠNG MỤC: NHÀ C - PHẦN XÂY DỰNG
C PHẦN KẾT CẤU
1Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoayMô tả chi tiết theo chương V80m
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả chi tiết theo chương V17,554100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V4,521tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V15,482tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả chi tiết theo chương V0,163tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo chương V2,522tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo chương V2,522tấn
8Sản xuất đoạn ép âm bằng thépMô tả chi tiết theo chương V1đoạn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết theo chương V145,452m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lênMô tả chi tiết theo chương V363,63tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuốngMô tả chi tiết theo chương V363,63tấn
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V36,36310tấn/km
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V36,36310tấn/km
14Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả chi tiết theo chương V273mối nối
15Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V20,582100m
16Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V2,548100m
17Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,534100m
18Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,004100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V3,234m3
20Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,032100m3
21Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,032100m3
22Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả chi tiết theo chương V0,032100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V1,805100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II hệ số taluy 1,3Mô tả chi tiết theo chương V30,497m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V7,877m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II hệ số taluy 1,3Mô tả chi tiết theo chương V10,927m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V18,435m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cộtMô tả chi tiết theo chương V0,142100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dàiMô tả chi tiết theo chương V0,462100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết theo chương V1,443100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết theo chương V2,257100m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V91,888m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V2,666m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V42,203m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V3,908m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả chi tiết theo chương V0,542100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V1,954tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V6,056tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết theo chương V4,639tấn
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,866100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,939100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,939100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,939100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,348100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả chi tiết theo chương V2,139m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,246100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,432tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,428tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V5,675m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V7,532m3
51Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1)Mô tả chi tiết theo chương V44,464m2
52Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 2)Mô tả chi tiết theo chương V44,464m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V11,58m2
54Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết theo chương V11,58m2
55Ngâm nước xi măng chống thấm bể (ĐM 5kg xi măng /1 m3)Mô tả chi tiết theo chương V13,796m3
56Nắp đậy bằng gangMô tả chi tiết theo chương V2cái
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,117100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,231100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,231100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,231100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V2,199100m3
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả chi tiết theo chương V40,769m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V5,616100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V1,339tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V8,488tấn
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết theo chương V13,063m3
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V31,331m3
68Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngMô tả chi tiết theo chương V0,388m2
69Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả chi tiết theo chương V321 lỗ khoan
70Khoan cấy thép hiltelMô tả chi tiết theo chương V2,032tuýp
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V7,532100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V2,995tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V9,058tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V6,404tấn
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V86,604m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V15,295100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V21,214tấn
78Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V183,559m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả chi tiết theo chương V1,406100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V3,28tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V16,882m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả chi tiết theo chương V0,881100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,48tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V0,384tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V7,39m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V267,74m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V24,271m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V8,266m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.215,431m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.745,786m2
91Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V76,678m2
92Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V267,876m2
93Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V140,686m2
94Trát xà dầm, trần trong nhà vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V11,334m2
95Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V236,064m2
96Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V44,099m2
97Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V19,786m2
98Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V100,296m2
99Trần nhôm caro cell 150x150x0.5mmMô tả chi tiết theo chương V497,832m2
100Trần nhôm chữ C100x0.6mmMô tả chi tiết theo chương V372,36m2
101Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả chi tiết theo chương V112,526m2
102Bả trần thạch caoMô tả chi tiết theo chương V112,526m2
103Sơn trần thạch caoMô tả chi tiết theo chương V112,526m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V1.547,959m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V2.310,077m2
106Trần nhôm đục lỗ 600x600x0.7mmMô tả chi tiết theo chương V260,633m2
107Láng phẳng nền để làm sàn gỗ công nghiệpMô tả chi tiết theo chương V367m2
108Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mmMô tả chi tiết theo chương V367m2
109Gỗ ốp chân tường, gỗ dày 12mmMô tả chi tiết theo chương V116,79m2
110Làm phào nẹpMô tả chi tiết theo chương V182,94md
111Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mmMô tả chi tiết theo chương V43,5m2
112Chống thấm 2 thành phần gốc xi măng polymer. Sika top seal 107Mô tả chi tiết theo chương V69,5m2
113Chống thấm mái 2 thành phần gốc xi măng polymer. Sika top seal 109Mô tả chi tiết theo chương V93,76m2
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V93,76m2
115Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm chống trơnMô tả chi tiết theo chương V178,392m2
116Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmMô tả chi tiết theo chương V791,96m2
117Lát ngưỡng cửa, gạch đồng chất màu đenMô tả chi tiết theo chương V8,459m2
118Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mmMô tả chi tiết theo chương V346,861m2
119Đá mặt bệ chậu rửaMô tả chi tiết theo chương V9,147m2
120Lắp đặt khung bàn đá chậu rửaMô tả chi tiết theo chương V7bộ
121Vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm đã bao gồm phụ kiệnMô tả chi tiết theo chương V11,55m2
122Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 2mmMô tả chi tiết theo chương V67,92m2
123Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 2mmMô tả chi tiết theo chương V57,72m2
124Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 1.4mmMô tả chi tiết theo chương V5,76m2
125Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 1.4mmMô tả chi tiết theo chương V74,1m2
126Vách kính, pano kính an toàn dày 6.38mm dày 1.4mmMô tả chi tiết theo chương V29,186m2
127Gia công xà gồ thép mái che sân nghi thứcMô tả chi tiết theo chương V1,076tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mái che sân nghi thứcMô tả chi tiết theo chương V42,695m2
129Lắp dựng xà gồ thép mái che sân nghi thứcMô tả chi tiết theo chương V1,076tấn
130Bu lông M20Mô tả chi tiết theo chương V24cái
131Tấm ponycacbonate 8mm che sân nghi thứcMô tả chi tiết theo chương V61,48m2
132Gia công hoa sắt, rào sắtMô tả chi tiết theo chương V0,939tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V81,163m2
134Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chi tiết theo chương V85,368m2
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V2,633m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp bồn hoa, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V8,43m3
137Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V35,546m2
138Sơn bồn hoa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V35,546m2
139Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V12,63m2
140Kẻ rãnh đường dốcMô tả chi tiết theo chương V62,42md
141Gia công lan can sắtMô tả chi tiết theo chương V2,379Tấn
142Sơn lan canMô tả chi tiết theo chương V201,957m2
143Lắp dựng lan can sắtMô tả chi tiết theo chương V157,128m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V2,288m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả chi tiết theo chương V0,208100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,178tấn
147Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết theo chương V1,329tấn
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V104,72m2
149Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết theo chương V1,329tấn
150Tôn dày 0.45mmMô tả chi tiết theo chương V3,285100m2
151Tôn úp nócMô tả chi tiết theo chương V82,76md
152Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thang bộ, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V4,459m3
153Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V120,852m2
154ốp đá cổ bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V32,076m2
155Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60Mô tả chi tiết theo chương V64,944m
156Gia công lan canMô tả chi tiết theo chương V1,013tấn
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V67,016m2
158Lắp dựng lan can cầu thangMô tả chi tiết theo chương V87,092m2
159Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V9,742100m2
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, ĐHKK
1Tủ điện phân phối tổng toàn trường TPP (đặt trong nhà xe) KT:1000X800X300mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V1hộp
2APTOMAT MCCB-4P-500A-50KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
3APTOMAT MCCB-3P-300A-36KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
4APTOMAT MCCB-3P-200A-36KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
5APTOMAT MCCB-3P-125A-36KAMô tả chi tiết theo chương V2cái
6APTOMAT MCCB-3P-50A-36KAMô tả chi tiết theo chương V2cái
7APTOMAT MCCB-3P-40A-36KAMô tả chi tiết theo chương V2cái
8BIẾN DÒNG BI 500/5AMô tả chi tiết theo chương V3bộ
9AMPEKE 0-500AMô tả chi tiết theo chương V3cái
10VONKE 0-500VMô tả chi tiết theo chương V1cái
11CHUYỂN MẠCH VONKEMô tả chi tiết theo chương V1cái
12ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG)Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
13CẦU CHÌ 5AMô tả chi tiết theo chương V3cái
14THANH CÁI CU, ICP = 500AMô tả chi tiết theo chương V1hệ
E Tủ điện tổng nhà A - TĐ.1A
1Tủ điện KT:800X600X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V1hộp
2APTOMAT MCCB-3P-125A-36KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
3APTOMAT MCCB-3P-63A-18KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
4APTOMAT MCCB-3P-50A-18KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
5APTOMAT MCB-3P-25A-10KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
6APTOMAT MCB-2P-50A-10KAMô tả chi tiết theo chương V2cái
7APTOMAT MCB-2P-32A-10KAMô tả chi tiết theo chương V2cái
8APTOMAT MCB-2P-25A-10KAMô tả chi tiết theo chương V2cái
9APTOMAT MCB-1P-20A-6KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
10APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
11BIẾN DÒNG BI 125/5AMô tả chi tiết theo chương V3bộ
12AMPEKE 0-125AMô tả chi tiết theo chương V3cái
13VONKE 0-500VMô tả chi tiết theo chương V1cái
14CHUYỂN MẠCH VONKEMô tả chi tiết theo chương V1cái
15ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG)Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
16CẦU CHÌ 5AMô tả chi tiết theo chương V3cái
17THANH CÁI CU, ICP = 125AMô tả chi tiết theo chương V1hệ
F Tủ điện tầng 2 nhà A - TĐ.2A
1Tủ điện KT:600X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V1hộp
2APTOMAT MCCB-3P-63A-18KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
3APTOMAT MCB-2P-50A-10KAMô tả chi tiết theo chương V2cái
4APTOMAT MCB-2P-25A-10KAMô tả chi tiết theo chương V4cái
5APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6KA-30MMAMô tả chi tiết theo chương V2cái
6APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả chi tiết theo chương V2cái
7THANH CÁI CU, ICP = 63AMô tả chi tiết theo chương V1hệ
8ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG)Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
9CẦU CHÌ 5AMô tả chi tiết theo chương V3cái
G Tủ điện tầng 3 nhà A - TĐ.3A
1KT:600X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V1hộp
2APTOMAT MCCB-3P-50A-18KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
3APTOMAT MCB-2P-50A-10KAMô tả chi tiết theo chương V3cái
4APTOMAT MCB-1P-20A-6KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
5APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả chi tiết theo chương V2cái
6THANH CÁI CU, ICP = 50AMô tả chi tiết theo chương V1hệ
7ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG)Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
8CẦU CHÌ 5AMô tả chi tiết theo chương V3cái
H Tủ điện tổng nhà B - TĐ.1B
1Tủ điện KT:800X600X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V1hộp
2APTOMAT MCCB-3P-125A-36KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
3APTOMAT MCCB-3P-63A-18KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
4APTOMAT MCCB-3P-50A-18KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
5APTOMAT MCB-2P-50A-10KAMô tả chi tiết theo chương V3cái
6APTOMAT MCB-2P-25A-10KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
7APTOMAT MCB-1P-20A-6KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
8APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
9BIẾN DÒNG BI 125/5AMô tả chi tiết theo chương V3bộ
10AMPEKE 0-125AMô tả chi tiết theo chương V3cái
11VONKE 0-500VMô tả chi tiết theo chương V1cái
12CHUYỂN MẠCH VONKEMô tả chi tiết theo chương V1cái
13ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG)Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
14CẦU CHÌ 5AMô tả chi tiết theo chương V3cái
15THANH CÁI CU, ICP = 125AMô tả chi tiết theo chương V1hệ
I Tủ điện tầng 2 nhà B - TĐ.2B
1Tủ điện KT:400X300X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V1hộp
2APTOMAT MCCB-3P-50A-18KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
3APTOMAT MCB-2P-50A-10KAMô tả chi tiết theo chương V3cái
4APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả chi tiết theo chương V2cái
5THANH CÁI CU, ICP = 63AMô tả chi tiết theo chương V1hệ
6ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG)Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
7CẦU CHÌ 5AMô tả chi tiết theo chương V3cái
J Tủ điện tầng 3 nhà B - TĐ.3B
1Tủ điện KT:600X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V1hộp
2APTOMAT MCCB-3P-63A-18KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
3APTOMAT MCB-3P-40A-10KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
4APTOMAT MCB-2P-50A-10KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
5APTOMAT MCB-2P-40A-10KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
6APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6KA-30MMAMô tả chi tiết theo chương V2cái
7APTOMAT MCB-1P-20A-6KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
8APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả chi tiết theo chương V2cái
9THANH CÁI CU, ICP = 50AMô tả chi tiết theo chương V1hệ
10ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG)Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
11CẦU CHÌ 5AMô tả chi tiết theo chương V3cái
K Tủ điện tổng nhà C - TĐ.1C
1KT:800X600X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V1hộp
2APTOMAT MCCB-3P-300A-36KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
3APTOMAT MCCB-3P-200A-18KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
4APTOMAT MCCB-3P-50A-18KAMô tả chi tiết theo chương V2cái
5APTOMAT MCCB-3P-32A-10KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
6APTOMAT MCB-2P-80A-10KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
7APTOMAT MCB-2P-50A-10KAMô tả chi tiết theo chương V2cái
8APTOMAT MCB-2P-32A-10KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
9APTOMAT MCB-2P-25A-10KAMô tả chi tiết theo chương V3cái
10APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
11BIẾN DÒNG BI 125/5AMô tả chi tiết theo chương V3bộ
12AMPEKE 0-125AMô tả chi tiết theo chương V3cái
13VONKE 0-500VMô tả chi tiết theo chương V1cái
14CHUYỂN MẠCH VONKEMô tả chi tiết theo chương V1cái
15ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG)Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
16CẦU CHÌ 5AMô tả chi tiết theo chương V3CÁI
17THANH CÁI CU, ICP = 125AMô tả chi tiết theo chương V1HỆ
L Tủ điện tầng 2 nhà C - TĐ.2C
1KT:400X300X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V1hộp
2APTOMAT MCB-2P-80A-10KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
3APTOMAT MCB-2P-50A-10KAMô tả chi tiết theo chương V2cái
4APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả chi tiết theo chương V2cái
M Tủ điện tầng 3 nhà C - TĐ.3C
1KT:600X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V1hộp
2APTOMAT MCCB-3P-50A-18KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
3APTOMAT MCB-3P-40A-10KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
4APTOMAT MCB-2P-50A-10KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
5APTOMAT MCB-2P-32A-10KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
6APTOMAT MCB-2P-25A-10KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
7APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả chi tiết theo chương V2cái
8THANH CÁI CU, ICP = 50AMô tả chi tiết theo chương V1HỆ
9ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG)Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
10CẦU CHÌ 5AMô tả chi tiết theo chương V3CÁI
N Tủ điện tầng 4 nhà C - TĐ.4C
1KT:600X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V1hộp
2APTOMAT MCCB-3P-50A-18KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
3APTOMAT MCCB-3P-40A-18KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
4APTOMAT MCB-2P-32A-10KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
5APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả chi tiết theo chương V2cái
6THANH CÁI CU, ICP = 50AMô tả chi tiết theo chương V1HỆ
7ĐÈN BÁO PHA ( XANH, ĐỎ, VÀNG)Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
8CẦU CHÌ 5AMô tả chi tiết theo chương V3CÁI
O Vật tư thiết bị khác
1TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG KT:800X600X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V1hộp
2TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG KT:600X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V1hộp
3TỦ ĐIỆN PHÒNG LOẠI CHÚA 18 APTOMAT-EM18PLMô tả chi tiết theo chương V2hộp
4TỦ ĐIỆN PHÒNG LOẠI CHÚA 9 APTOMAT-EM9PLMô tả chi tiết theo chương V22hộp
5TỦ ĐIỆN PHÒNG LOẠI CHÚA 6 APTOMAT-EM6PLMô tả chi tiết theo chương V11hộp
6APTOMAT MCCB-3P-200A-18KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
7APTOMAT MCB-3P-63A-10KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
8APTOMAT MCB-3P-50A-10KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
9APTOMAT MCB-3P-40A-10KAMô tả chi tiết theo chương V8cái
10APTOMAT MCCB-3P-25A-10KAMô tả chi tiết theo chương V3cái
11APTOMAT MCCB-3P-16A-10KAMô tả chi tiết theo chương V3cái
12APTOMAT MCB-2P-50A-10KAMô tả chi tiết theo chương V19cái
13APTOMAT MCB-2P-40A-10KAMô tả chi tiết theo chương V1cái
14APTOMAT MCB-2P-32A-10KAMô tả chi tiết theo chương V5cái
15APTOMAT MCB-2P-25A-10KAMô tả chi tiết theo chương V9cái
16APTOMAT MCB-1P-20A-6KAMô tả chi tiết theo chương V46cái
17APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả chi tiết theo chương V33cái
18APTOMAT MCB-1P-10A-6KAMô tả chi tiết theo chương V16cái
19APTOMAT CHỐNG RÒ RCB0-2P-20A-6KA-30MMAMô tả chi tiết theo chương V62cái
20APTOMAT CHỐNG RÒ RCB0-2P-25A-6KA-30MMAMô tả chi tiết theo chương V5cái
21Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250V CÓ MẶT CHẮN AN TOÀNMô tả chi tiết theo chương V271cái
22Ổ CẮM ĐÔI ÂM SÀN 3 CỰC 16A - 250V CÓ MẶT CHẮN AN TOÀNMô tả chi tiết theo chương V21cái
23Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250V CHỐNG ẨMMô tả chi tiết theo chương V1cái
24CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU - 10A-250VMô tả chi tiết theo chương V82cái
25CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU - 10A-250VMô tả chi tiết theo chương V80cái
26CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU - 10A-250VMô tả chi tiết theo chương V10cái
27CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU - 10A-250VMô tả chi tiết theo chương V28cái
28CÔNG TẮC ĐÔI ĐẢO CHIỀU - 10A-250VMô tả chi tiết theo chương V20cái
29ĐÈN LED PANEL ÂM TRẦN 300X1200/ 35W,3500LM,CRI82Mô tả chi tiết theo chương V274bộ
30ĐÈN LED ỐP TRẦN D170/ 15W,990LM,CRI80Mô tả chi tiết theo chương V148bộ
31ĐÈN LED ỐP TRẦN D220/ 22W,1530LM,CRI80Mô tả chi tiết theo chương V99bộ
32QUẠT THÔNG GIÓ ÂM TRẦN -PMAX 25WMô tả chi tiết theo chương V54cái
33QUẠT TRẦN 80W+ CHIẾT ÁP QUẠTMô tả chi tiết theo chương V77cái
34ĐÈN LED BÁN NGUYỆT 1200/ 40W GẮN TRẦN,4000LM,CRI80Mô tả chi tiết theo chương V25bộ
35BỘ ĐÈN LED TUBE 1200/ 20W, 2300LM,CRI82Mô tả chi tiết theo chương V21bộ
36ĐÈN DOWNLIGHT D110/9W, 765LM,CRI85Mô tả chi tiết theo chương V114bộ
37QUẠT ĐẢO CHIỀU GẮN TRẦN 50WMô tả chi tiết theo chương V14cái
38BỘ ĐÈN CHỐNG ẨM TUYP LED 1200MM-18W, 1700LM,CRI80Mô tả chi tiết theo chương V4bộ
39CÔNG TẮC 2 CỰC 20A-250V CHO BÌNH NÓNG LẠNHMô tả chi tiết theo chương V26cái
40MÁNG CẤP 100X50X1.5MM2, SƠN TĨNH ĐIỆN + PHỤ KIỆNMô tả chi tiết theo chương V265M
41TẤM NỐI THẢNG CHO MÁNG CÁP 100X50X1.5MM2Mô tả chi tiết theo chương V133BỘ
42GIÁ ĐỠ MÁNG CÁP CHO MÁNG CÁP 100X500X1.5MM2Mô tả chi tiết theo chương V265BỘ
43DÂY NỐI ĐẤT BẰNG CÁP ĐỒNG M6 KÈM ĐẦU CỐT 2 ĐẦUMô tả chi tiết theo chương V133BỘ
44Dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC (1x1,5mm2)Mô tả chi tiết theo chương V11.475,786m
45Dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC (1x2,5mm2)Mô tả chi tiết theo chương V5.000m
46Dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC (1x4mm2)Mô tả chi tiết theo chương V450m
47CÁP CU/XLPE/PVC 2X4MM2Mô tả chi tiết theo chương V180m
48CÁP CU/XLPE/PVC 2X6MM2Mô tả chi tiết theo chương V10m
49CÁP CU/XLPE/PVC 2X10MM2Mô tả chi tiết theo chương V227m
50CÁP CU/XLPE/PVC 2X16MM2Mô tả chi tiết theo chương V15m
51CÁP CU/PVC/PVC 4X2.5MM2Mô tả chi tiết theo chương V33m
52CÁP CU/XLPE/PVC 4X4MM2Mô tả chi tiết theo chương V51m
53CÁP CU/XLPE/PVC 4X6MM2Mô tả chi tiết theo chương V191m
54CÁP CU/XLPE/PVC (4X10)MM2Mô tả chi tiết theo chương V103m
55CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC (4X50)MM2Mô tả chi tiết theo chương V10m
56CÁP CU/XLPE/PVC (4X70)MM2Mô tả chi tiết theo chương V18m
57CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC 4X6MM2Mô tả chi tiết theo chương V20m
58CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC (4X35)MM2Mô tả chi tiết theo chương V118m
59CÁP CHỐNG CHÁY CU/XLPE/PVC-FR (4X95)MM2Mô tả chi tiết theo chương V6m
60CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC (4X150)MM2Mô tả chi tiết theo chương V67m
61DÂY TIẾP ĐỊA-E-DÂY CU/PVC (1X95)MM2Mô tả chi tiết theo chương V67m
62DÂY TIẾP ĐỊA-E-DÂY CU/PVC (1X50)MM2Mô tả chi tiết theo chương V6m
63DÂY TIẾP ĐỊA-E-DÂY CU/PVC (1X35)MM2Mô tả chi tiết theo chương V18m
64DÂY TIẾP ĐỊA-E-DÂY CU/PVC (1X25)MM2Mô tả chi tiết theo chương V128m
65DÂY TIẾP ĐỊA-E-DÂY CU/PVC (1X16)MM2Mô tả chi tiết theo chương V15m
66DÂY TIẾP ĐỊA-E-DÂY CU/PVC (1X10)MM2Mô tả chi tiết theo chương V330m
67DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2Mô tả chi tiết theo chương V221m
68DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X4)MM2Mô tả chi tiết theo chương V456m
69DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2Mô tả chi tiết theo chương V2.500m
70ỐNG PVC D16Mô tả chi tiết theo chương V5.000m
71ỐNG PVC D20Mô tả chi tiết theo chương V1.338m
72ỐNG PVC D32Mô tả chi tiết theo chương V718m
73ỐNG PVC D40Mô tả chi tiết theo chương V345m
74ỐNG PVC D63Mô tả chi tiết theo chương V15m
75ỐNG HDPE D105/80Mô tả chi tiết theo chương V66m
76ỐNG HDPE D50/40Mô tả chi tiết theo chương V124m
P Chống sét nối đất
1Cọc đồng D16 dài 2,4mMô tả chi tiết theo chương V10cọc
2Băng đồng tiếp địa 40x4mmMô tả chi tiết theo chương V40m
3Dây đồng CU/PVC 1x150mm2Mô tả chi tiết theo chương V30m
4Mối hàn hóa nhiệtMô tả chi tiết theo chương V14mối
5Thanh tiếp đất EB-A-G1Mô tả chi tiết theo chương V4bộ
6Hộp đo điện trởMô tả chi tiết theo chương V8bộ
7Cọc thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nóngMô tả chi tiết theo chương V12cọc
8Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả chi tiết theo chương V27cái
9Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả chi tiết theo chương V27cái
10Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả chi tiết theo chương V970m
Q Máy chiếu
1DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2Mô tả chi tiết theo chương V100m
2Cáp tín hiệu máy chiếu cáp HDMIMô tả chi tiết theo chương V50m
3ỐNG PVC D20Mô tả chi tiết theo chương V45m
R PHẦN ĐIỀU HÒA:
1Lắp đặt điều hòa 2 cục (nóng/lạnh) CSL 13.5KW ( nhân công + giá đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V2máy
2Lắp đặt điều hòa 2 cục (nóng/lạnh) CSL 7.1KW ( nhân công + giá đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V31máy
3Lắp đặt điều hòa 2 cục (nóng/lạnh) CSL 5.6KW ( nhân công + giá đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V4máy
4Lắp đặt điều hòa 2 cục (nóng/lạnh) CSL 3.6KW ( nhân công + giá đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V8máy
5Lắp đặt điều hòa 2 cục (nóng/lạnh) CSL 2.8KW ( nhân công + giá đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V3máy
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmMô tả chi tiết theo chương V0,06100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả chi tiết theo chương V1,55100m
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả chi tiết theo chương V0,55100m
9Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả chi tiết theo chương V0,16100m
10Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả chi tiết theo chương V2,2100m
11Ống nhựa PVC D21 thoát nước ngưngMô tả chi tiết theo chương V11100m
12Ống xốp bảo ônMô tả chi tiết theo chương V4,52100m
13DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2Mô tả chi tiết theo chương V2.400m
14Dây nối đất CU/PVC (1X2.5)MM2Mô tả chi tiết theo chương V600m
S HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả chi tiết theo chương V103bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ emMô tả chi tiết theo chương V103cái
3Hộp đựng giấy trẻ emMô tả chi tiết theo chương V103cái
4Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả chi tiết theo chương V12bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh người lớnMô tả chi tiết theo chương V12cái
6Hộp đựng giấy người lớnMô tả chi tiết theo chương V12cái
7Tiểu nam trẻ emMô tả chi tiết theo chương V58bộ
8Van tiểu nam trẻ emMô tả chi tiết theo chương V58bộ
9Tiểu nam người lớnMô tả chi tiết theo chương V4bộ
10Van tiểu nam người lớnMô tả chi tiết theo chương V4bộ
11Lavabo trẻ emMô tả chi tiết theo chương V58bộ
12Xiphong chậu lavaboMô tả chi tiết theo chương V58bộ
13Vòi rửa lavabo trẻ emMô tả chi tiết theo chương V58bộ
14Gương treo tường trẻ emMô tả chi tiết theo chương V58cái
15Lavabo người lớnMô tả chi tiết theo chương V11bộ
16Xiphong chậu lavaboMô tả chi tiết theo chương V11bộ
17Vòi rửa lavabo người lớnMô tả chi tiết theo chương V11bộ
18Gương treo tường người lớnMô tả chi tiết theo chương V11cái
19Phễu thu sàn D75Mô tả chi tiết theo chương V90cái
20Xi phông D75Mô tả chi tiết theo chương V90cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả chi tiết theo chương V2bể
22Bình nóng lạnh 50LMô tả chi tiết theo chương V2bộ
23Bình nóng lạnh 30LMô tả chi tiết theo chương V21bộ
24Vòi nước DN15Mô tả chi tiết theo chương V16bộ
25Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15mMô tả chi tiết theo chương V2bộ
26Van phao điệnMô tả chi tiết theo chương V3cái
27Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả chi tiết theo chương V7bộ
28Ống PPR D63Mô tả chi tiết theo chương V0,28100m
29Ống PPR D50Mô tả chi tiết theo chương V0,44100m
30Ống PPR D40Mô tả chi tiết theo chương V0,8100m
31Ống PPR D32Mô tả chi tiết theo chương V2,5100m
32Ống PPR D25Mô tả chi tiết theo chương V1,8100m
33Ống PPR nước lạnh D20Mô tả chi tiết theo chương V6,8100m
34Ống PPR nước nóng D20Mô tả chi tiết theo chương V2100m
35Van cửa PPR D50Mô tả chi tiết theo chương V8cái
36Van cửa PPR D40Mô tả chi tiết theo chương V8cái
37Van cửa PPR D32Mô tả chi tiết theo chương V22cái
38Van cửa PPR D25Mô tả chi tiết theo chương V6cái
39Nối ren trong D50Mô tả chi tiết theo chương V6cái
40Rắc co D50Mô tả chi tiết theo chương V6cái
41Rắc co D25Mô tả chi tiết theo chương V4cái
42Côn PPR D63*50Mô tả chi tiết theo chương V3cái
43Côn PPR D50*40Mô tả chi tiết theo chương V6cái
44Côn PPR D40*32Mô tả chi tiết theo chương V8cái
45Côn PPR D32*25Mô tả chi tiết theo chương V25cái
46Côn PPR D25*20Mô tả chi tiết theo chương V40cái
47Cút nhựa 90 độ D63Mô tả chi tiết theo chương V4cái
48Cút nhựa 90 độ D50Mô tả chi tiết theo chương V10cái
49Cút nhựa 90 độ D40Mô tả chi tiết theo chương V15cái
50Cút nhựa 90 độ D32Mô tả chi tiết theo chương V35cái
51Cút nhựa 90 độ D25Mô tả chi tiết theo chương V25cái
52Cút nhựa 90 độ D20Mô tả chi tiết theo chương V200cái
53Tê PPR D63-50Mô tả chi tiết theo chương V1cái
54Tê PPR D50-32Mô tả chi tiết theo chương V4cái
55Tê PPR D40-32Mô tả chi tiết theo chương V10cái
56Tê PPR D32-20Mô tả chi tiết theo chương V80cái
57Tê PPR D25-20Mô tả chi tiết theo chương V60cái
58Tê PPR D20Mô tả chi tiết theo chương V50cái
59Cút PPR ren trong D20Mô tả chi tiết theo chương V370cái
60Kép D20Mô tả chi tiết theo chương V151cái
61Tê inox D15Mô tả chi tiết theo chương V105cái
62Nút bịt D15Mô tả chi tiết theo chương V344cái
63Măng sông nối ống D63Mô tả chi tiết theo chương V3cái
64Măng sông nối ống D50Mô tả chi tiết theo chương V10cái
65Măng sông nối ống D40Mô tả chi tiết theo chương V20cái
66Măng sông nối ống D32Mô tả chi tiết theo chương V60cái
67Măng sông nối ống D25Mô tả chi tiết theo chương V35cái
68Măng sông nối ống D20Mô tả chi tiết theo chương V120cái
69Van 1 chiều D50Mô tả chi tiết theo chương V2cái
70Ống uPVC D110Mô tả chi tiết theo chương V3,2100m
71Ống uPVC D90Mô tả chi tiết theo chương V1,2100m
72Ống uPVC D75Mô tả chi tiết theo chương V1,4100m
73Ống uPVC D60Mô tả chi tiết theo chương V1100m
74Ống uPVC D42Mô tả chi tiết theo chương V0,92100m
75Côn thu D100-75Mô tả chi tiết theo chương V15cái
76Côn thu D100-60Mô tả chi tiết theo chương V10cái
77Côn thu D90-75Mô tả chi tiết theo chương V20cái
78Côn thu D90-60Mô tả chi tiết theo chương V10cái
79Côn thu D75-42Mô tả chi tiết theo chương V80cái
80Cút uPVC 45 độ D110Mô tả chi tiết theo chương V310cái
81Cút uPVC 45 độ D90Mô tả chi tiết theo chương V40cái
82Cút uPVC 45 độ D75Mô tả chi tiết theo chương V250cái
83Cút uPVC 45 độ D60Mô tả chi tiết theo chương V15cái
84Cút uPVC 45 độ D42Mô tả chi tiết theo chương V260cái
85Cút uPVC 90 độ D60Mô tả chi tiết theo chương V40cái
86Cút uPVC 90 độ D42Mô tả chi tiết theo chương V120cái
87Y đều D110Mô tả chi tiết theo chương V110cái
88Y đều D90Mô tả chi tiết theo chương V30cái
89Y đều D75Mô tả chi tiết theo chương V120cái
90Y thông tắc D110Mô tả chi tiết theo chương V20cái
91Y thông tắc D90Mô tả chi tiết theo chương V40cái
92Tê đều D110Mô tả chi tiết theo chương V20cái
93Tê đều D60Mô tả chi tiết theo chương V25cái
94Măng sông uPVC D110Mô tả chi tiết theo chương V30cái
95Măng sông uPVC D90Mô tả chi tiết theo chương V25cái
96Măng sông uPVC D75Mô tả chi tiết theo chương V25cái
97Ống uPVC D110Mô tả chi tiết theo chương V0,6100m
98Ống uPVC D90Mô tả chi tiết theo chương V3,4100m
99Cút chếch D110Mô tả chi tiết theo chương V6cái
100Cút chếch D90Mô tả chi tiết theo chương V55cái
101Cầu chắn rác D90Mô tả chi tiết theo chương V27cái
102Cầu chắn rác D110Mô tả chi tiết theo chương V3cái
103Y thu D110x60Mô tả chi tiết theo chương V6cái
104Y thu D90x60Mô tả chi tiết theo chương V15cái
105Phễu thu D60Mô tả chi tiết theo chương V21cái
T HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ
U Mạng LAN và điện thoại VOIP
1Ổ cắm có 1 nút mạng RJ-45 (trọn bộ gồm mặt nạ, đế âm, 1 nút RJ45)Mô tả chi tiết theo chương V10cái
2Ổ cắm có 2 nút mạng RJ-45 (trọn bộ gồm mặt nạ, đế âm, 2 nút RJ45)Mô tả chi tiết theo chương V12cái
3Dây nhảy cat 6 -2mMô tả chi tiết theo chương V99m
4Cáp tín hiệu cat 6 UTP cho cameraMô tả chi tiết theo chương V3.000m
5ỐNG PVC D20Mô tả chi tiết theo chương V810m
6Ổ cắm truyền hình cápMô tả chi tiết theo chương V20cái
7Cáp đồng trục RG8 chống nhiễuMô tả chi tiết theo chương V1.200m
8Cáp đồng trục RG11 chống nhiễuMô tả chi tiết theo chương V50m
9Thang cáp 200x100mm sơn tĩnh điện dày 1.5mmMô tả chi tiết theo chương V12m
10Ống luồn dây PVC D61Mô tả chi tiết theo chương V35m
11Ống luồn dây PVC D34Mô tả chi tiết theo chương V230m
V HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO NHÀ A - PHẦN XÂY DỰNG
1Cạo sơn trên tường ngoài nhàMô tả chi tiết theo chương V886,333m2
2Cạo sơn trên tường trong nhàMô tả chi tiết theo chương V1.786,692m2
3Cạo sơn trên trần trong nhàMô tả chi tiết theo chương V383,818m2
4Phá lớp gạch ốp tườngMô tả chi tiết theo chương V440,108m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chi tiết theo chương V38,773m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chi tiết theo chương V40,348m3
7Phá dỡ bậc cầu thangMô tả chi tiết theo chương V1,479m3
8Phá dỡ nền gạchMô tả chi tiết theo chương V1.688,12m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chi tiết theo chương V342,704m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả chi tiết theo chương V205,425m2
11Tháo tấm lợp tônMô tả chi tiết theo chương V5,242100m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả chi tiết theo chương V12bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả chi tiết theo chương V33bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả chi tiết theo chương V6bộ
15Tháo dỡ vòi xịtMô tả chi tiết theo chương V15bộ
16Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả chi tiết theo chương V67,3641m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả chi tiết theo chương V15,475m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết theo chương V188,323m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả chi tiết theo chương V188,323m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V1,883100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V1,883100m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V8,061m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V22,341m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V98,177m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V198,122m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V984,51m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V2.368,632m2
28Láng phẳng nền để làm sàn gỗ công nghiệpMô tả chi tiết theo chương V680,4m2
29Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mmMô tả chi tiết theo chương V680,4m2
30Gỗ ốp chân tường, gỗ dày 12mmMô tả chi tiết theo chương V241,31m2
31Làm nẹp chân tườngMô tả chi tiết theo chương V296,24md
32Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả chi tiết theo chương V11m2
33Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả chi tiết theo chương V104,91m2
34Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả chi tiết theo chương V852,481m2
35Lát ngưỡng cửa, gạch đồng chất màu đenMô tả chi tiết theo chương V14,74m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mmMô tả chi tiết theo chương V440,108m2
37Trần nhôm đục lỗ 600x600x0.7mmMô tả chi tiết theo chương V104,91m2
38Trần nhôm caro cell 150x150x0.5mmMô tả chi tiết theo chương V1.142,981m2
39Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 2mmMô tả chi tiết theo chương V75,12m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm nhôm hệ dày 2mmMô tả chi tiết theo chương V82,24m2
41Cửa chống cháyMô tả chi tiết theo chương V18,225m2
42Vách kính, pano kính an toàn dày 6.38mm dày 1.4mmMô tả chi tiết theo chương V114,733m2
43Cửa sổ 4 cánh mở, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 1.4mmMô tả chi tiết theo chương V42m2
44Cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 1.4mmMô tả chi tiết theo chương V75,9m2
45Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 1.4mmMô tả chi tiết theo chương V5,4m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả chi tiết theo chương V2,586tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ hoa sắtMô tả chi tiết theo chương V220,406m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chi tiết theo chương V205,425m2
49Chống thấm 2 thành phần gốc xi măng polymer. Sika top seal 107Mô tả chi tiết theo chương V65,028m2
50Chống thấm 2 thành phần gốc xi măng polymer. Sika top seal 109Mô tả chi tiết theo chương V254,26m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V254,26m2
52Đá mặt bệ chậu rửaMô tả chi tiết theo chương V22,198m2
53Lắp đặt khung bàn đá chậu rửaMô tả chi tiết theo chương V9bộ
54Vách ngăn compositle 12mm khu vệ sinh đã bao gồm phụ kiệnMô tả chi tiết theo chương V9,8m2
55Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết theo chương V0,702tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V95,213m2
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết theo chương V0,702tấn
58Tôn dày 0.45mmMô tả chi tiết theo chương V5,242100m2
59Tôn úp nócMô tả chi tiết theo chương V145,62md
60Sản xuất lắp dựng hệ lam nhôm chắn nắng 52x200x1.5mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả chi tiết theo chương V199,92md
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V16,024100m2
W HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO NHÀ B
1Cạo sơn trên tường ngoài nhàMô tả chi tiết theo chương V989,352m2
2Cạo sơn trên tường trong nhàMô tả chi tiết theo chương V1.914,301m2
3Cạo sơn trên trần trong nhàMô tả chi tiết theo chương V316,4m2
4Phá lớp gạch ốp tườngMô tả chi tiết theo chương V313,564m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chi tiết theo chương V38,454m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chi tiết theo chương V43,324m3
7Phá dỡ bậc cầu thangMô tả chi tiết theo chương V1,479m3
8Tháo dỡ lan canMô tả chi tiết theo chương V11,42m
9Phá dỡ nền gạchMô tả chi tiết theo chương V1.501,072m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chi tiết theo chương V332,928m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả chi tiết theo chương V224,822m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả chi tiết theo chương V2,259tấn
13Tháo tấm lợp tônMô tả chi tiết theo chương V5,934100m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả chi tiết theo chương V12bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả chi tiết theo chương V33bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả chi tiết theo chương V6bộ
17Tháo dỡ vòi xịtMô tả chi tiết theo chương V15bộ
18Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả chi tiết theo chương V60,5481m
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả chi tiết theo chương V16,89m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả chi tiết theo chương V2,094m3
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết theo chương V191,111m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả chi tiết theo chương V191,111m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V1,911100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V1,911100m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V30,87m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V11,064m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V37,164m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V571,42m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V2.802,121m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V1.026,516m2
31Láng phẳng nền để làm sàn gỗ công nghiệpMô tả chi tiết theo chương V695,1m2
32Lát sàn gỗ công nghiệpMô tả chi tiết theo chương V695,1m2
33Gỗ ốp chân tường, gỗ dày 12mmMô tả chi tiết theo chương V240,678m2
34Làm nẹp chân tườngMô tả chi tiết theo chương V296,24md
35Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả chi tiết theo chương V82,433m2
36Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả chi tiết theo chương V837,658m2
37Lát ngưỡng cửa, gạch đồng chất màu đenMô tả chi tiết theo chương V24,944m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mmMô tả chi tiết theo chương V313,564m2
39Trần nhôm đục lỗ 600x600x0.7mmMô tả chi tiết theo chương V82,433m2
40Trần nhôm caro cell 150x150x0.5mmMô tả chi tiết theo chương V1.129,7m2
41Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm nhôm 2mmMô tả chi tiết theo chương V6,48m2
42Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm nhôm 2mmMô tả chi tiết theo chương V62,925m2
43Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm nhôm 2mmMô tả chi tiết theo chương V70,34m2
44Cửa chống cháyMô tả chi tiết theo chương V18,225m2
45Vách kính, pano kính an toàn 6.38mm dày 1.4mmMô tả chi tiết theo chương V124,748m2
46Cửa sổ 4 cánh mở, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm dày 1.4mmMô tả chi tiết theo chương V51m2
47Cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm dày 1.4mmMô tả chi tiết theo chương V54,9m2
48Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm dày 1.4mmMô tả chi tiết theo chương V5,76m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả chi tiết theo chương V4,125tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V349,363m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chi tiết theo chương V305,66m2
52Chống thấm 2 thành phần gốc xi măng polymer. Sika top seal 107Mô tả chi tiết theo chương V53,923m2
53Chống thấm 2 thành phần gốc xi măng polymer. Sika top seal 109Mô tả chi tiết theo chương V242,052m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V242,052m2
55Đá mặt bệ chậu rửaMô tả chi tiết theo chương V15,565m2
56Lắp đặt khung bàn đá chậu rửaMô tả chi tiết theo chương V8bộ
57Vách ngăn composite dày 12mm khu vệ sinh đã bao gồm phụ kiệnMô tả chi tiết theo chương V6,93m2
58Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết theo chương V0,859tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V116,425m2
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết theo chương V0,859tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả chi tiết theo chương V1,402tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V47,461m2
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả chi tiết theo chương V1,402tấn
64Tôn dày 0.45mmMô tả chi tiết theo chương V5,934100m2
65Tôn úp nócMô tả chi tiết theo chương V105,81md
66Sản xuất lắp dựng hệ lam nhôm chắn nắng 52x200x1.5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả chi tiết theo chương V408,17md
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V16,851100m2
X HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
Y CẢI TẠO CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,926100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết theo chương V0,754100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết theo chương V0,619100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả chi tiết theo chương V7,392m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V21,136m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,431tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V10,493m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,562100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,364100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,364100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,364100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết theo chương V3,612m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V0,499100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,139tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V1,156tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,36m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V0,024100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,011tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,041tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V2,229m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V0,122100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,245tấn
23Xây gạch kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V45,043m3
24Gia công hàng rào song sắtMô tả chi tiết theo chương V19,656m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V19,656m2
26Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả chi tiết theo chương V19,656m2
27Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V377,645m2
28Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V6,346m2
29Sơn tường hàng rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V383,991m2
30Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V11,258m2
31Trát mái cổng, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V28,018m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V39,276m2
33Gia công cổng sắtMô tả chi tiết theo chương V1,18tấn
34Lắp dựng cổng sắtMô tả chi tiết theo chương V26,757m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V91,305m2
36Khoá cửaMô tả chi tiết theo chương V2Bộ
37Bản lềMô tả chi tiết theo chương V20Bộ
38Trát biển hiệu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V24m2
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán biển hiệu công trìnhMô tả chi tiết theo chương V21,816m2
40Chữ inox màu vàng, cao 80mmMô tả chi tiết theo chương V0,348m2
41Chữ inox màu vàng, cao 200mmmMô tả chi tiết theo chương V0,684m2
42Chữ inox màu vàng, cao 100mmMô tả chi tiết theo chương V0,273m2
43Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ hàng ràoMô tả chi tiết theo chương V26,861m2
44Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V575,856m2
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V61,184m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V9,413m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V20,27m3
48Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V98,117m2
49Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V98,117m2
50Đất màu trồng câyMô tả chi tiết theo chương V27,281m3
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà xeMô tả chi tiết theo chương V101,731m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà xeMô tả chi tiết theo chương V46,312m2
53Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V101,731m2
54Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V46,312m2
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chi tiết theo chương V4,32m2
56Xây tường thẳng bằng gạch kích thước (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V0,95m3
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà bảo vệMô tả chi tiết theo chương V56,838m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà bảo vệMô tả chi tiết theo chương V15,616m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà bảo vệMô tả chi tiết theo chương V43,307m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả chi tiết theo chương V28,151m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V4,32m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V4,32m2
63Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V76,774m2
64Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V75,778m2
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V6,152m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,691m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết theo chương V0,029100m2
68Xây gạch kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V1,374m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,558m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết theo chương V0,142100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,037tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,216tấn
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả chi tiết theo chương V0,026100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,036100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,036100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V0,036100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả chi tiết theo chương V1,762m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết theo chương V1,366m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết theo chương V0,124100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,038tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,187tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết theo chương V1,933m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết theo chương V0,193100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,242tấn
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V4,574m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V24,282m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V20,79m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V6,21m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V17,616m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V44,616m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V24,282m2
92Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm dày 2mmMô tả chi tiết theo chương V5,4m2
Z HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG
1Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V5,229100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V261,45m3
3Sân lát gạch terazo 400x400mmMô tả chi tiết theo chương V1.743m2
4Bạch trinh biểnMô tả chi tiết theo chương V61m2
5Dừa cạnMô tả chi tiết theo chương V27m2
6Cỏ lạc tiênMô tả chi tiết theo chương V3m2
7Trồng, chăm sóc Bạch trinh biển, Dừa cạn, Cỏ lạc tiênMô tả chi tiết theo chương V91m2/tháng
8Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CVMô tả chi tiết theo chương V91m2/tháng
AA HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
AB THOÁT NƯỚC MƯA:
1Tháo nắp rãnh ga để vệ sinhMô tả chi tiết theo chương V147cái
2Lắp đặt nắp rãnh gaMô tả chi tiết theo chương V147cái
3Nạo vét lại rãnh thoát nướcMô tả chi tiết theo chương V120m
4Nạo vét hố gaMô tả chi tiết theo chương V27cái
AC THOÁT NƯỚC THẢI:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V7,608m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,685100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V2,135m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,192100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo chương V0,658100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V4,206m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,281100m2
8Vữa xi măng chèn ốngMô tả chi tiết theo chương V0,088m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V3,585m3
10Xi măng đánh màuMô tả chi tiết theo chương V4,494m2
11Trát thành ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V27,795m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,9m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả chi tiết theo chương V0,048100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả chi tiết theo chương V0,054tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết theo chương V16cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,248100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,726100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,726100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,726100m3
AD CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Bơm sinh hoạt Q=5m3/hMô tả chi tiết theo chương V4cái
2Ống PPR D40Mô tả chi tiết theo chương V1,2100m
3Ống PPR D50Mô tả chi tiết theo chương V0,48100m
4Rọ hút D50Mô tả chi tiết theo chương V2cái
5Van phao D25Mô tả chi tiết theo chương V1cái
6Đai khởi thủy D40Mô tả chi tiết theo chương V1cái
7Vòi rửa tayMô tả chi tiết theo chương V12cái
AE HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KĨ THUẬT - PHẦN ĐỒNG HỒ + MƯƠNG CÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,986m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả chi tiết theo chương V13,64m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V4,675m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,421100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,209m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,23m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V0,616m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả chi tiết theo chương V0,005100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả chi tiết theo chương V0,009tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,076m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V3,64m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V2,52m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,005100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,468100m3
15Lưới báo hiệu cáp rộng 400mmMô tả chi tiết theo chương V100m
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,198100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,198100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,198100m3
AF HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V5,964100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả chi tiết theo chương V12,246m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gỗ lót móngMô tả chi tiết theo chương V0,046100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, bê tông mác 300Mô tả chi tiết theo chương V41,23m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểMô tả chi tiết theo chương V0,162100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, bê tông mác 300 chống thấm B12Mô tả chi tiết theo chương V48,995m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bểMô tả chi tiết theo chương V2,912100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp bể, bê tông mác 300Mô tả chi tiết theo chương V20,762m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp bểMô tả chi tiết theo chương V1,044100m2
10Băng cản nước waterstop V250Mô tả chi tiết theo chương V43,8m
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,657tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V11,354tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V0,049m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bểMô tả chi tiết theo chương V0,033tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểMô tả chi tiết theo chương V0,003100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết theo chương V1cái
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Quét Sikatop seal 107 chống thấm 2 lớp trong bể)Mô tả chi tiết theo chương V212,46m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết theo chương V89,46m2
19Ngâm bể bằng nước xi măng (5kg/m3)Mô tả chi tiết theo chương V268,38m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V2,092100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V3,872100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V3,872100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V3,872100m3
24Cọc cừ Larsen IVMô tả chi tiết theo chương V2.425,517kg
25Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả chi tiết theo chương V6,825100m
26Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả chi tiết theo chương V6,825100m
27Thuê văng chống (1500đ/kg/tháng)Mô tả chi tiết theo chương V2.390,809kg
28Lắp dựng hệ văng chốngMô tả chi tiết theo chương V2,391tấn
29Tháo dỡ hệ văng chốngMô tả chi tiết theo chương V2,391tấn
AG HẠNG MỤC : PHÒNG CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả chi tiết theo chương V21,5925m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V21,5925m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,2159100m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả chi tiết theo chương V41,2371m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V41,2371m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,4124100m3
7Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả chi tiết theo chương V336,1661m2
8Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả chi tiết theo chương V312,2001m2
AH PHẦN BÁO CHÁY VÀ THOÁT HIỂM
1Acquy 12V-7AhMô tả chi tiết theo chương V2cái
2Lắp đặt aptomat 1P-10A kèm hộp đựngMô tả chi tiết theo chương V1cái
3Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả chi tiết theo chương V4cọc
4Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC/1x6mm2Mô tả chi tiết theo chương V20m
5Đầu báo cháy khói địa chỉ (kèm đế)Mô tả chi tiết theo chương V13,110 đầu
6Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ (kèm đế)Mô tả chi tiết theo chương V0,610 đầu
7Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ âm tườngMô tả chi tiết theo chương V2,85 nút
8Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp âm tườngMô tả chi tiết theo chương V2,85 chuông
9Lắp đặt đế nhựa âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháyMô tả chi tiết theo chương V42cái
10Lắp đặt Module cách ly địa chỉMô tả chi tiết theo chương V61 bộ
11Lắp đặt Module điều khiển chuông, đèn báo cháy kết hợpMô tả chi tiết theo chương V31 bộ
12Lắp đặt Module giám sátMô tả chi tiết theo chương V31 bộ
13Lắp đặt hộp đựng Module các loạiMô tả chi tiết theo chương V12hộp
14Lắp đặt hộp kỹ thuật kèm cầu đấu dâyMô tả chi tiết theo chương V3hộp
15Lắp đặt dây xoắn chống nhiễu, chống cháy 2x1.0mm2Mô tả chi tiết theo chương V2.106m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả chi tiết theo chương V447m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D40/32Mô tả chi tiết theo chương V100m
18Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 đi nổiMô tả chi tiết theo chương V1.549m
19Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 đi âm tườngMô tả chi tiết theo chương V750m
20Lắp đặt ống ghen mềm D20 đi nổiMô tả chi tiết theo chương V500m
21Box tròn gắn thiết bị 3 ngả D20Mô tả chi tiết theo chương V500hộp
22Lắp đặt khớp nối trơn ống PVC D20Mô tả chi tiết theo chương V2.000cái
23Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20Mô tả chi tiết theo chương V2.000cái
AI PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100x2xD65Mô tả chi tiết theo chương V1cái
2Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Mô tả chi tiết theo chương V1cái
3Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa DN65Mô tả chi tiết theo chương V1cái
4Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ 650x450x220mmMô tả chi tiết theo chương V1tủ
5Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x220mmMô tả chi tiết theo chương V14tủ
6Tiêu lệnh nội quy PCCCMô tả chi tiết theo chương V14cái
7Bình chữa cháy CO2, 5kgMô tả chi tiết theo chương V37bình
8Bình chữa cháy ABC 8kgMô tả chi tiết theo chương V74bình
9Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x700x200Mô tả chi tiết theo chương V37cái
10Lắp đặt van góc D50 kèm khớp nốiMô tả chi tiết theo chương V14cái
11Lăng phun chữa cháy D50x13mmMô tả chi tiết theo chương V14cái
12Lăng phun chữa cháy D65x19mmMô tả chi tiết theo chương V2cái
13Cuộn vòi chữa cháy D50-20m, PN 16 (kèm các khớp nối)Mô tả chi tiết theo chương V14cuộn
14Cuộn vòi chữa cháy D65-20m, PN 16 (kèm các khớp nối)Mô tả chi tiết theo chương V2cái
15Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x250mm có chân máiMô tả chi tiết theo chương V1tủ
16Công tắc áp suẩtMô tả chi tiết theo chương V3cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả chi tiết theo chương V6cái
18Lắp đặt cáp chống cháy cấp nguồn bơm chính 3x16+1x10mm2Mô tả chi tiết theo chương V20m
19Lắp đặt cáp chống cháy cấp nguồn bơm bù áp 4x4mm2Mô tả chi tiết theo chương V20m
20Lắp đặt ống nhựa ghen mềm đi nổi bảo hộ dây dẫn D20Mô tả chi tiết theo chương V40m
21Lắp đặt ống ghen cứng PVC D32 đi nổiMô tả chi tiết theo chương V50m
22Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC/2x2.5mm2Mô tả chi tiết theo chương V50m
23Rọ bơm D100Mô tả chi tiết theo chương V2cái
24Rọ bơm D65Mô tả chi tiết theo chương V1cái
25Y lọc D100Mô tả chi tiết theo chương V2cái
26Y lọc D65Mô tả chi tiết theo chương V1cái
27Lắp đặt van cổng D100Mô tả chi tiết theo chương V4cái
28Lắp đặt van cổng D65Mô tả chi tiết theo chương V13cái
29Lắp đặt van cổng D50Mô tả chi tiết theo chương V1cái
30Lắp đặt van khóa D25Mô tả chi tiết theo chương V4cái
31Lắp đặt van khoá D15Mô tả chi tiết theo chương V11cái
32Lắp đặt van bướm tay gạt D150Mô tả chi tiết theo chương V1cái
33Lắp đặt van bướm tay gạt D100Mô tả chi tiết theo chương V1cái
34Lắp đặt van cổng ty chìm kèm tay quay D100, mũ chụp vanMô tả chi tiết theo chương V1cái
35Lắp đặt van 1 chiều D150Mô tả chi tiết theo chương V1cái
36Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả chi tiết theo chương V2cái
37Lắp đặt van 1 chiều D65Mô tả chi tiết theo chương V4cái
38Lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả chi tiết theo chương V1cái
39Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả chi tiết theo chương V3cái
40Lắp đặt van xả áp an toàn D100Mô tả chi tiết theo chương V1cái
41Lắp đặt van xả khí tự động D25mmMô tả chi tiết theo chương V2cái
42Lắp đặt van phaoMô tả chi tiết theo chương V1cái
43Lắp đặt van phao điệnMô tả chi tiết theo chương V1cái
44Lắp đặt khớp nối mềm DN 100Mô tả chi tiết theo chương V4cái
45Lắp đặt khớp nối mềm DN 65Mô tả chi tiết theo chương V1cái
46Lắp đặt khớp nối mềm DN 50Mô tả chi tiết theo chương V1cái
47Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả chi tiết theo chương V1bể
48Lắp đặt ống thép đen chịu áp lực, tiêu chuẩn BS-M DN150 áp suất chịu tải 8200 kpaMô tả chi tiết theo chương V0,05100m
49Lắp đặt ống thép đen chịu áp lực, tiêu chuẩn BS-M DN100 áp suất chịu tải 12100 kpaMô tả chi tiết theo chương V0,8100m
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm chịu áp lực, tiêu chuẩn BS1387 hạng M DN65, áp suất chịu tải 17200 kpaMô tả chi tiết theo chương V6,58100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm chịu áp lực, tiêu chuẩn BS1387 hạng M DN50, áp suất chịu tải 15900 kpaMô tả chi tiết theo chương V0,6100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm chịu áp lực, tiêu chuẩn BS1387 hạng M DN25, áp suất chịu tải 4800 kpaMô tả chi tiết theo chương V0,25100m
53Lắp đặt cút thép đen D150Mô tả chi tiết theo chương V3cái
54Lắp đặt cút thép đen D100Mô tả chi tiết theo chương V8cái
55Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmMô tả chi tiết theo chương V30cái
56Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Mô tả chi tiết theo chương V50cái
57Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Mô tả chi tiết theo chương V10cái
58Lắp đặt tê thép đen D100x100Mô tả chi tiết theo chương V2cái
59Lắp đặt tê thép đen D65x65Mô tả chi tiết theo chương V6cái
60Lắp đặt tê thép đen D65x50Mô tả chi tiết theo chương V1cái
61Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x65Mô tả chi tiết theo chương V13cái
62Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50Mô tả chi tiết theo chương V14cái
63Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25Mô tả chi tiết theo chương V10cái
64Lắp đặt rắc co tráng kẽm D25Mô tả chi tiết theo chương V4cái
65Lắp đặt côn thép đen D100 x bơmMô tả chi tiết theo chương V1cái
66Lắp đặt côn thép đen D65x bơmMô tả chi tiết theo chương V2cái
67Lắp đặt côn thép đen D50 x bơmMô tả chi tiết theo chương V1cái
68Lắp đặt côn thép đen D150x100Mô tả chi tiết theo chương V1cái
69Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50Mô tả chi tiết theo chương V20cái
70Lắp bích thép đặc, D100mmMô tả chi tiết theo chương V2cặp bích
71Lắp bích thép rỗng D150mmMô tả chi tiết theo chương V5cặp bích
72Lắp bích thép rỗng D100mmMô tả chi tiết theo chương V30cặp bích
73Lắp bích thép rỗng D65mmMô tả chi tiết theo chương V10cặp bích
74Lắp bích thép rỗng D50mmMô tả chi tiết theo chương V5cặp bích
75Lắp đặt giá treo ống DN 65Mô tả chi tiết theo chương V50cái
76Lắp đặt giá treo ống DN 50Mô tả chi tiết theo chương V20cái
77Gioăng DN 150Mô tả chi tiết theo chương V10cái
78Gioăng DN 100Mô tả chi tiết theo chương V60cái
79Gioăng DN 65Mô tả chi tiết theo chương V20cái
80Gioăng DN 50Mô tả chi tiết theo chương V10cái
81Bu lông M16x80 kèm ecu đồng bộMô tả chi tiết theo chương V1.000bộ
82Bu lông M16x120 kèm ecu đồng bộMô tả chi tiết theo chương V50bộ
83Giá thép đỡ ống thép DN100 phòng bơmMô tả chi tiết theo chương V10cái
84Lắp đặt lò xo chống rungMô tả chi tiết theo chương V8cái
85Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmMô tả chi tiết theo chương V0,05100m
86Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả chi tiết theo chương V0,8100m
87Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả chi tiết theo chương V7,43100m
88Đào móng băng, rộng Mô tả chi tiết theo chương V8m3
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,72100m3
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo chương V0,8100m3
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V200m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Mô tả chi tiết theo chương V2m3
93Gối đỡ trụ chữa cháy, trụ tiếp nước kích thước 600x400x400mmMô tả chi tiết theo chương V3cái
94Gối đỡ ống thép DN100 chôn ngầmMô tả chi tiết theo chương V55cái
95Bê tông M200 bệ hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x500x300mmMô tả chi tiết theo chương V0,6m3
96Kìm cộng lựcMô tả chi tiết theo chương V2cái
97Cưa tayMô tả chi tiết theo chương V2cái
98Búa phá dỡMô tả chi tiết theo chương V2cái
99Xà cầy nhổ đinhMô tả chi tiết theo chương V2cái
100Xà bengMô tả chi tiết theo chương V2cái
101Lắp đặt ống sleeve tráng kẽm DN65 dày 3,2mm dài 1000mm; vành chống thấm 200x200x5mmMô tả chi tiết theo chương V1cái
102Lắp đặt ống sleeve tráng kẽm DN100 dày 3,6mm dài 1000mm; vành chống thấm 250x250x5mmMô tả chi tiết theo chương V3cái
103Lắp đặt ống sleeve tráng kẽm DN150 dày 3,9mm dài 1000mm; vành chống thấm 300x300x5mmMô tả chi tiết theo chương V1cái
104Vành thépMô tả chi tiết theo chương V10kg
AJ EXIT SỰ CỐ
1Lắp đặt aptomat 1P-10A kèm hộp đựngMô tả chi tiết theo chương V4cái
2Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm không chỉ hướng 1 mặt có bộ lưu điện 2hMô tả chi tiết theo chương V85 đèn
3Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm chỉ 1 hướng 2 mặt có bộ lưu điện 2hMô tả chi tiết theo chương V45 đèn
4Lắp đặt đèn sự cố mắt ếch có bộ lưu điện 2h có phích cắmMô tả chi tiết theo chương V105 đèn
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả chi tiết theo chương V1.000m
6Lắp đặt ống ghen cứng PVC chống cháy D20 đi nổiMô tả chi tiết theo chương V800m
7Lắp đặt ống ghen cứng PVC chống cháy D20 đi âm tườngMô tả chi tiết theo chương V200m
8Lắp đặt ống nhựa ghen mềm đi nổi bảo hộ dây dẫn D20Mô tả chi tiết theo chương V100m
9Lắp đặt đế âm tường cho đèn sự cố và exit một mặtMô tả chi tiết theo chương V90cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn kèm mặt âm tườngMô tả chi tiết theo chương V90cái
11Box tròn gắn thiết bị 3 ngả D20Mô tả chi tiết theo chương V200hộp
12Lắp đặt khớp nối trơn ống PVC D20Mô tả chi tiết theo chương V500cái
13Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20Mô tả chi tiết theo chương V500cái
AK LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả chi tiết theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơmMô tả chi tiết theo chương V1tủ
3Lắp đặt máy bơm nước chữa cháyMô tả chi tiết theo chương V31 máy
AL THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Switch 16 cổng RJ45 và 2 cổng SFP 16Gbps-10baseMô tả chi tiết theo chương V3cái
2Phiến đấu dây cat 6 16 cổngMô tả chi tiết theo chương V3cái
3Bộ phát tín hiệu WIFIMô tả chi tiết theo chương V10cái
4Bộ phối quang 1: 8Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
5Switch 16 cổng portMô tả chi tiết theo chương V4bộ
6Switch 24 cổng portMô tả chi tiết theo chương V2bộ
7Bộ phối quang 1: 8Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
8Đầu ghi hình 32 chanelMô tả chi tiết theo chương V3bộ
9Màn hình giám sát 50"Mô tả chi tiết theo chương V4cái
10Camera IP-IR-POE F=8MM ngoài nhàMô tả chi tiết theo chương V34cái
11Camera IP-IR-POE F=8MMMô tả chi tiết theo chương V65cái
12UPS 10KVA onlineMô tả chi tiết theo chương V1bộ
13ổ lưu dữ liệu HDD 10tgbMô tả chi tiết theo chương V8bộ
14Bộ khuyếch đại chính cho 50 ti vi chống nhiễuMô tả chi tiết theo chương V1bộ
15Bộ khuyếch đại chính cho 20 ti vi chống nhiễuMô tả chi tiết theo chương V2bộ
16Bộ chia 8 cổng tín hiệu truyền hìnhMô tả chi tiết theo chương V4bộ
17Bộ kết nối truyền hình cáp FO/NODEMô tả chi tiết theo chương V1bộ
18Tủ rack 36UMô tả chi tiết theo chương V2bộ
19Tủ rack 15UMô tả chi tiết theo chương V2bộ
20Thang tời 200kgMô tả chi tiết theo chương V1bộ
AM THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 04 loopMô tả chi tiết theo chương V1tủ
2Tủ điều khiển bơm chữa cháy (02 bơm điện + 01 bơm diesel)Mô tả chi tiết theo chương V1tủ
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q≥22,5 l/s; H≥45 m.c.nMô tả chi tiết theo chương V1cái
4Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q≥22,5 l/s; H≥45 m.c.nMô tả chi tiết theo chương V1cái
5Máy bơm bù áp động cơ điện Q≥1,5 l/s; H≥50 m.c.nMô tả chi tiết theo chương V1cái
6Bình tích áp 200 lít PN10Mô tả chi tiết theo chương V1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5674705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.945784E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: thi công xây dựng, hoàn thiện và thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC.(Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.810.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.430.735.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu53
2 Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.53
3 Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình 2 + Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng công nghiệp;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
4 Kỹ sư phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đo đạc, khảo sát trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
5 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
6 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
7 Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
8 Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ đào tạo về PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
9 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
10 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
11 Công nhân 15 Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
2 Máy nén khí ≥ 360m3/h Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
3 Máy cắt gạch đá Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
4 Máy cắt uốn Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
5 Máy hàn Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
6 Máy đầm dùi Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
8 Máy ép cọc ≥ 150T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
9 Máy khoan Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh4
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
11 Máy đào ≥ 0,8 m3 Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
12 Cần cầu bánh xích ≥10T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
13 Cần trục ô tô ≥10T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
14 Ô tô tự đổ ≥7T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
15 Máy phun hóa chất Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
16 Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->