Gói thầu: Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 14:36:00 đến ngày 2021-09-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,810,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III; bao gồm hạng mục khung giàn thép).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,076 tỷ VNĐ (02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4,076 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.067.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; - Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công mảng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công mảng điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16 tấn; được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị Cổng chào cửa ngõ thành phố Kon Tum (phía Bắc và phía Nam) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; địa chỉ: Tầng 3, số 542, đường Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3866.727 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; địa chỉ: Tầng 3, số 542, đường Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3866.727 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; địa chỉ: Tầng 3, số 542, đường Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3866.727 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; địa chỉ: Tầng 3, số 542, đường Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3866.727 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cổng phía Bắc: Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3937 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7573 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6618 | tấn |
| 10 | Bu Lông D30, L1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 11 | Bu Lông D16, L1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 12 | Bu Lông D20, L65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 13 | Bu Lông D20, L170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,662 | tấn |
| 15 | Gia công khung thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9144 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung thép Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,172 | m2 |
| 18 | Ốp alumin ngoài trời màu xám, độ dày nhôm 0,4mm, độ dày tấm 6mm, kích thước tấm (1,22x2,44)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,3747 | m2 |
| 19 | Ốp alumin ngoài trời màu trắng sữa, độ dày nhôm 0,3mm, độ dày tấm 3mm, kích thước tấm (1,22x2,44)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,288 | m2 |
| 20 | Hoa văn biểu tượng cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Trụ cờ Inox D20,L2000 (bao gồm lá cờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| B | Cổng phía Bắc: Tiếp địa tủ | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V63*63*6. L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây sắt mạ kẽm nhúng nóng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Bu long D18 + 2 long đền + 2 đai ốc mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| C | Cổng phía Bắc: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ điện 200*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Led 1P-240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đèn Led pha Supper Genta 300W ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Néo cáp 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Kẹp cáo 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đèn led đơn siêu sáng 5mm, với 2 chân dài 28-29mm, khoảng cách giữa 2 bóng 17mm, 589 bóng /10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10 m |
| 13 | Bộ nguồn 12V-400W nguồn điện, bộ điều khiển LED chống nước IP43, dành cho ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bộ điều khiển led full color, lập trình chạy hiệu ứng và điều khiển đồng bộ; điều khiển 8000 led/mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| D | Cổng phía Bắc: Phần chống sét + Nối đất RL8 | |||
| 1 | Kim thu sét bằng đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Chân đế liên kết kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép mạ kẽm nhúng nóng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Ốc xiết cáp (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V63*63*6. L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 7 | Thép mạ kẽm nhúng nóng bịt đầu cọc và thanh liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,68 | kg |
| 8 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| E | Cổng phía Bắc: San nền & di dời trụ cáp viễn thông | |||
| 1 | Đào đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3029 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3875 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3202 | 100m3 |
| F | Cổng phía Nam: Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,912 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9428 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3008 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,764 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8224 | 100m3 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,066 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7537 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6082 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,362 | tấn |
| 14 | Bu Lông D30, L1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| 15 | Bu Lông D25, L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | bộ |
| 16 | Bu Lông D20, L120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 17 | Bu Lông D14, L120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 18 | Bu Lông D16, L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | bộ |
| 19 | Tăng đơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn công nghiệp 2 thành phần, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,3356 | m2 |
| 21 | Ốp alumin ngoài trời màu đỏ, độ dày nhôm 0,3mm, độ dày tấm 6mm, kích thước tấm (1,22x2,44)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m2 |
| 22 | Ốp alumin ngoài trời màu xám, độ dày nhôm 0,4mm, độ dày tấm 6mm, kích thước tấm (1,22x2,44)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,0816 | m2 |
| 23 | Ốp alumin ngoài trời màu trắng sữa, độ dày nhôm 0,3mm, độ dày tấm 3mm, kích thước tấm (1,22x2,44)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,388 | m2 |
| 24 | Gia công khung thép hộp tráng kẽm 20*20*1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 26 | Hoa văn biểu tượng cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Cổng phía Nam: Tiếp địa khung | |||
| 1 | Trụ cờ Inox D20,L2000 (bao gồm lá cờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Khớp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42, sơn chống rỉ + Đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cáp đồng trần 50mm2 VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 8 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Hố kiểm tra mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Hoá chất giảm điện trở, bao 12kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 11 | Ốc xiết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Upvc đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| H | Cổng phía Nam: Tiếp địa tủ | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Ốc xiết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| I | Cổng phía Nam: Phần điện + Biểu tượng cổng | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng đơn 1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng đơn 1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng đơn 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Led 1P-240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp bộ đèn pha Led SUPER GENTA 300W, hiệu suất quang bộ đèn ≥ 120 Lm/W, IP66, IK 08, dimming 5 cấp công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa Upvc, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Néo cáp 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp cáp 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đèn led đơn siêu sáng 5mm, với 2 chân dài 28-29mm, khoảng cách giữa 2 bóng 17mm, 589 bóng /10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 10 m |
| 10 | Bộ nguồn 12V-400W Nguồn Điện, Bộ Điều Khiển LED Chống Nước IP43, Dành Cho Ngoài Trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bộ điều khiển led full color, lập trình chạy hiệu ứng và điều khiển đồng bộ; điều khiển 8000 led/mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| J | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Màn hình led P4 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III; bao gồm hạng mục khung giàn thép).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,076 tỷ VNĐ (02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4,076 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.067.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; - Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công mảng dân dụng | 2 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công mảng điện | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần cẩu | >= 16 tấn; được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe nâng | được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy hàn | sử dụng bình thường | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | sử dụng bình thường | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | sử dụng bình thường | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | sử dụng bình thường | 2 |
| 9 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi