Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng 08 phòng học, phòng chức năng, sửa chữa khu nhà công vụ và nhà kho trường THCS Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Xây dựng 08 phòng học, phòng chức năng, sửa chữa khu nhà công vụ và nhà kho trường THCS Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 14:35:00 đến ngày 2021-09-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,718,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giáo thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Xây dựng 08 phòng học, phòng chức năng, sửa chữa khu nhà công vụ và nhà kho trường THCS Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang Xây dựng 08 phòng học, phòng chức năng, sửa chữa khu nhà công vụ và nhà kho trường THCS Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên
- Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
- Số điện thoại: 0913.250.550 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0913.250.550 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5035 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0029 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6179 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7301 | tấn |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,456 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3446 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5012 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0024 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0024 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0024 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4331 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7809 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7667 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0302 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4819 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2223 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2057 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4723 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6155 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,84 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6155 | tấn |
| 28 | Thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 29 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0505 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3056 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,664 | m2 |
| 33 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,83 | m2 |
| 34 | Trát dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,168 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,592 | m2 |
| 36 | Trát cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3976 | m2 |
| 37 | Trát trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5196 | m2 |
| 38 | Trát dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,728 | m2 |
| 39 | Quét vôi trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,662 | m2 |
| 40 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,2372 | m2 |
| 41 | Rải giấy dầu chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2167 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7336 | m3 |
| 43 | Lát gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,258 | m2 |
| 44 | Cửa đi pano gỗ kính ( cung cấp lắp đặt cửa bao gồm cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,928 | m2 |
| 45 | Cửa kính khung nhôm ( cung cấp lắp đặt cửa bao gồm cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m2 |
| 46 | Sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,05 | kg |
| 47 | Inox hộp 40x40x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 48 | Inox hộp 40x80x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | m |
| 49 | Đắp gờ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,96 | m |
| 50 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 51 | Xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2407 | m3 |
| 52 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,647 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m |
| 54 | Trát tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,765 | m2 |
| 55 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,765 | m2 |
| 56 | Lợp tôn sóng thằng dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1773 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc + tôn bịt 2 đầu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m |
| 58 | Đắp phào đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,68 | m |
| 59 | Chỉ cắt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,68 | m |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9075 | 100m2 |
| C | ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Dây lõi đồng bọc pvc 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 2 | Dây lõi đồng bọc pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Dây lõi đồng bọc pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Dây lõi đồng bọc pvc 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 5 | automat 1 pha 60 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | automat 1 pha 10 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Đèn tuýp cầu đôi điện quang 2x40w-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Đèn tuýp cầu đơn điện quang 1x40w-0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Quạt trần vinawind 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Hạt công tắc roman 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hạt |
| 11 | Mặt công tắc roman 1 lỗ 1 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Mặt công tắc roman 2 lỗ 1 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Mặt viền công tắc , ổ cắm atomat roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Ổ cắm đơn roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đế nhựa âm tường atomat roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 17 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 18 | Tủ điện âm tường 350x400x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 20 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 21 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 22 | Quạt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Ống d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cút D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lỗ thoát tràn D76 (L=300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG | |||
| F | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5021 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3985 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2981 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0499 | tấn |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,933 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8512 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5821 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3522 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4486 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9386 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3146 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1628 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0949 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1529 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6171 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7924 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,42 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7924 | tấn |
| 28 | Thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 29 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1195 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,399 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,744 | m2 |
| 33 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,474 | m2 |
| 34 | Trát dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,168 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,228 | m2 |
| 36 | Trát cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3192 | m2 |
| 37 | Trát trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,8326 | m2 |
| 38 | Trát dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,936 | m2 |
| 39 | Quét vôi trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,386 | m2 |
| 40 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,3158 | m2 |
| 41 | Rải giấy dầu chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8438 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7507 | m3 |
| 43 | Lát gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,496 | m2 |
| 44 | Cửa đi pano gỗ kính ( cung cấp lắp đặt cửa bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,496 | m2 |
| 45 | Cửa kính khung nhôm ( cung cấp lắp đặt cửa bao gồm cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m2 |
| 46 | Sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,4 | kg |
| 47 | Inox hộp 40x40x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 48 | Inox hộp 40x80x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | m |
| 49 | Đắp gờ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m |
| 50 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 51 | Xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2465 | m3 |
| 52 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4695 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,59 | m |
| 54 | Trát tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,765 | m2 |
| 55 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,765 | m2 |
| 56 | Lợp tôn sóng thằng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc + Tôn bịt 2 đầu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,85 | 0.0 |
| 58 | Đắp phào đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,58 | m |
| 59 | Chỉ cắt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,58 | m |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8611 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Dây lõi đồng bọc pvc 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Dây lõi đồng bọc pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 3 | Dây lõi đồng bọc pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Dây lõi đồng bọc pvc 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 5 | automat 1 pha 60 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | automat 1 pha 10 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Đèn tuýp cầu đôi điện quang 2x40w-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 8 | Đèn tuýp cầu đơn điện quang 1x40w-0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Quạt trần vinawind 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Hạt công tắc roman 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hạt |
| 11 | Mặt công tắc roman 1 lỗ 1 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Mặt công tắc roman 2 lỗ 1 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Mặt viền công tắc , ổ cắm atomat roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Ổ cắm đơn roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Đế nhựa âm tường atomat roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 17 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 18 | Tủ điện âm tường 350x400x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 20 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 21 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 22 | Quạt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ống d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cút D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lỗ thoát tràn D76 (L=300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| J | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,6817 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3094 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,7499 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,964 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5826 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5826 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5826 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6432 | 1m2 |
| 12 | Lợp tôn mới dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0659 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m |
| 14 | Trần hợp kim thả nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,7499 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lại toàn bộ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,293 | m2 |
| 16 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,586 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5384 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | tấn |
| 20 | Cửa đi gỗ công nghiệp ( cung cấp lắp đặt cửa bao gồm cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0596 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2555 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,596 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,6736 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,5726 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,2462 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1059 | 100m2 |
| K | ĐIỆN NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Quạt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Quạt trần vinawind 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bộ đèn tuýp cầu đôi 2x36/40W -1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Bộ đèn tuýp cầu đơn 1x40W -1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Bóng compacs 9-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 6 | Quạt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Quạt trần vinawind 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Bộ đèn tuýp cầu đôi 2x36/40W -1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Bộ đèn tuýp cầu đơn 1x40W -1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Bóng compacs 9-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu | 5 | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển 5 Tấn | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 10 | Máy mài | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 1 |
| 14 | Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 1 |
| 15 | Đầm bàn | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 16 | Giáo thép định hình | Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi