Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng 08 phòng học, phòng chức năng, sửa chữa khu nhà công vụ và nhà kho trường THCS Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911724-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Xây dựng 08 phòng học, phòng chức năng, sửa chữa khu nhà công vụ và nhà kho trường THCS Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210911575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 14:35:00 đến ngày 2021-09-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,718,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giáo thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Xây dựng 08 phòng học, phòng chức năng, sửa chữa khu nhà công vụ và nhà kho trường THCS Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng 08 phòng học, phòng chức năng, sửa chữa khu nhà công vụ và nhà kho trường THCS Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên - Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. - Số điện thoại: 0913.250.550
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia dấu thầu của chủ đầu tư. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLC nhà thầu: Đơn vị tư vấn. + Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế và xây dựng Yên Mã - Địa chỉ: Số 42B ngõ Chùa Mới, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hàm Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên - Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. - Số điện thoại: 0913.250.550


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên - Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. - Số điện thoại: 0913.250.550
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0913.250.550
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
B NHÀ LỚP HỌC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5035100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0029100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6179m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1272tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7301tấn
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,456m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3446m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5012100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0024100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0024100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0024100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4331m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7809tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,705tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7667100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0302m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4819tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2223100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2057m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4723100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1088tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0609tấn
25Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6155tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,841m2
27Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,6155tấn
28Thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
29Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,0505m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3056m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V309,664m2
33Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,83m2
34Trát dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,168m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V267,592m2
36Trát cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V50,3976m2
37Trát trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V150,5196m2
38Trát dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V14,728m2
39Quét vôi trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V492,662m2
40Quét vôi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V483,2372m2
41Rải giấy dầu chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2167100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7336m3
43Lát gạch ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V223,258m2
44Cửa đi pano gỗ kính ( cung cấp lắp đặt cửa bao gồm cả phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V57,928m2
45Cửa kính khung nhôm ( cung cấp lắp đặt cửa bao gồm cả phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m2
46Sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V542,05kg
47Inox hộp 40x40x1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
48Inox hộp 40x80x1Mô tả kỹ thuật theo chương V16,73m
49Đắp gờ nổiMô tả kỹ thuật theo chương V52,96m
50Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,1764m3
51Xây bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,2407m3
52Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,647m2
53Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m
54Trát tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V9,765m2
55Quét vôi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,765m2
56Lợp tôn sóng thằng dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1773100m2
57Tôn úp nóc + tôn bịt 2 đầu thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V42,4m
58Đắp phào đơnMô tả kỹ thuật theo chương V74,68m
59Chỉ cắt nướcMô tả kỹ thuật theo chương V74,68m
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9075100m2
C ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC
1Dây lõi đồng bọc pvc 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
2Dây lõi đồng bọc pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
3Dây lõi đồng bọc pvc 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Dây lõi đồng bọc pvc 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
5automat 1 pha 60 AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6automat 1 pha 10 AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đèn tuýp cầu đôi điện quang 2x40w-1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
8Đèn tuýp cầu đơn điện quang 1x40w-0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Quạt trần vinawind 80WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Hạt công tắc roman 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6hạt
11Mặt công tắc roman 1 lỗ 1 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Mặt công tắc roman 2 lỗ 1 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Mặt viền công tắc , ổ cắm atomat romanMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
14Ổ cắm đơn romanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Ổ cắm đôi romanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Đế nhựa âm tường atomat romanMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
17Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm romanMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
18Tủ điện âm tường 350x400x170Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
20Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
21Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
22Quạt gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Ống d110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cút D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lỗ thoát tràn D76 (L=300)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG
F NHÀ ĐA NĂNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5021100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3985100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2981m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1827tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0499tấn
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,933m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8512m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,834100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,668100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,668100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,668100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5821m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3522tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4486tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9386100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3146m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1628tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2169tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0949100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1529m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6171100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3692tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
25Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7924tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,421m2
27Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,7924tấn
28Thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
29Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V101,1195m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,399m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V422,744m2
33Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,474m2
34Trát dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,168m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V313,228m2
36Trát cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V64,3192m2
37Trát trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V185,8326m2
38Trát dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,936m2
39Quét vôi trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V652,386m2
40Quét vôi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V582,3158m2
41Rải giấy dầu chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8438100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7507m3
43Lát gạch ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V286,496m2
44Cửa đi pano gỗ kính ( cung cấp lắp đặt cửa bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,496m2
45Cửa kính khung nhôm ( cung cấp lắp đặt cửa bao gồm cả phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m2
46Sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V933,4kg
47Inox hộp 40x40x1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
48Inox hộp 40x80x1Mô tả kỹ thuật theo chương V16,73m
49Đắp gờ nổiMô tả kỹ thuật theo chương V59,6m
50Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,1764m3
51Xây bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,2465m3
52Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4695m2
53Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,59m
54Trát tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V9,765m2
55Quét vôi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,765m2
56Lợp tôn sóng thằng dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,84100m2
57Tôn úp nóc + Tôn bịt 2 đầu thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V49,850.0
58Đắp phào đơnMô tả kỹ thuật theo chương V89,58m
59Chỉ cắt nướcMô tả kỹ thuật theo chương V89,58m
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8611100m2
G PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG
1Dây lõi đồng bọc pvc 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Dây lõi đồng bọc pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
3Dây lõi đồng bọc pvc 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
4Dây lõi đồng bọc pvc 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
5automat 1 pha 60 AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6automat 1 pha 10 AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đèn tuýp cầu đôi điện quang 2x40w-1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
8Đèn tuýp cầu đơn điện quang 1x40w-0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Quạt trần vinawind 80WMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Hạt công tắc roman 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V9hạt
11Mặt công tắc roman 1 lỗ 1 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Mặt công tắc roman 2 lỗ 1 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Mặt viền công tắc , ổ cắm atomat romanMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
14Ổ cắm đơn romanMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Ổ cắm đôi romanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Đế nhựa âm tường atomat romanMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
17Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm romanMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
18Tủ điện âm tường 350x400x170Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo chương V260cái
20Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
21Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
22Quạt gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
H NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
1Ống d110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cút D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lỗ thoát tràn D76 (L=300)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
I SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
J NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V295,6817m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,3094tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V208,7499m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V80,964m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,5826m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V43,5826m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V43,5826m3
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,488tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,488tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,64321m2
12Lợp tôn mới dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0659100m2
13Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V40,04m
14Trần hợp kim thả nổiMô tả kỹ thuật theo chương V208,7499m2
15Vệ sinh lại toàn bộ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V22,293m2
16Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V44,586m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5384m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1259100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0698tấn
20Cửa đi gỗ công nghiệp ( cung cấp lắp đặt cửa bao gồm cả phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V65,0596m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2555m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,596m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V374,6736m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V183,5726m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V558,2462m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1059100m2
K ĐIỆN NHÀ CÔNG VỤ
1Quạt gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Quạt trần vinawind 80WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Bộ đèn tuýp cầu đôi 2x36/40W -1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Bộ đèn tuýp cầu đơn 1x40W -1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Bóng compacs 9-14WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
6Quạt gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Quạt trần vinawind 80WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Bộ đèn tuýp cầu đôi 2x36/40W -1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Bộ đèn tuýp cầu đơn 1x40W -1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Bóng compacs 9-14WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.31
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.31
5 Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu 5 Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
2 Máy trộn vữa 150L Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
3 Ô tô vận chuyển 5 Tấn Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
4 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công1
5 Máy cắt uốn sắt Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
6 Máy khoan cầm tay Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
7 Máy đầm cóc Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
8 Đầm dùi Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
9 Máy cắt gạch đá Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
10 Máy mài Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
11 Máy phát điện Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
12 Máy bơm nước Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
13 Máy hàn điện Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công1
14 Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công1
15 Đầm bàn Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
16 Giáo thép định hình Sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->