Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: NSH bản Nậm Vì, xã Chung Chải, huyện Mường Nhé
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: NSH bản Nậm Vì, xã Chung Chải, huyện Mường Nhé |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của huyện Mường Nhé |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 15:03:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,004,519,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,046,000 VNĐ ((Ba mươi triệu bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.102.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: XD thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5 tấn.Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW.Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW.Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW.Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80 lít.Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít.Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW.Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: NSH bản Nậm Vì, xã Chung Chải, huyện Mường Nhé NSH bản Nậm Vì, xã Chung Chải, huyện Mường Nhé 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của huyện Mường Nhé |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNN, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ. - 01 USB lưu trữ file mềm tính toán đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.046.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ Đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé - tỉnh Điện Biên
SĐT: 02153.740.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hồng Thắng SĐT: 0978.489.379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI | |||
| B | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 44,9656 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 56,9456 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2,87 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 42,13 | m3 |
| 5 | Xếp khan đá hộc | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 3,36 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2,45 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 15,28 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,62 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 18,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,3 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông độn đá hộc, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 24,255 | m3 |
| 13 | Đá hộc độn bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 10,395 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,1146 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đập + sân tiêu năng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,3033 | 100m2 |
| 16 | Đánh màu | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 8,7 | m2 |
| 17 | Cốt thép đập + sân tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,4716 | tấn |
| 18 | Cốt thép đập + sân tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,5937 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,2738 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,6015 | tấn |
| 21 | Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,1042 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0209 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 24 | Ống UPVC D27mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,1275 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 27 | Crophin D80 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| C | DẪN DÒNG | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,59 | m3 |
| 2 | Đắp đê quây dẫn dòng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 4,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đê quây | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 3,29 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,307 | 100m |
| 5 | Ca máy bơm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 10 | ca |
| 6 | Tre | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 6 | cây |
| D | BỂ LỌC | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 9,2996 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 4,6498 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 9,2996 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,77 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,49 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, 200# | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,94 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 11 | cái |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,1648 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,8025 | 100m2 |
| 13 | Đánh màu xi măng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 37,44 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM 100# | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 37,44 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 6,75 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,12 | 100m |
| 17 | Crophin D65 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 19 | Răc co D80 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 20 | Kép D80 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 22 | Răc co D65 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 23 | Kép D65 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 80mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 26 | Vữa chèn ống M75 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,05 | m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0135 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,018 | 100m3 |
| 29 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 30 | Bản lề | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 31 | Cốt thép chốt nắp hố van, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0013 | tấn |
| 32 | Thép hình chữ L 50*50*5 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 167,39 | kg |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| F | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 66,4852 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 913,1637 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 697,2866 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 415,3327 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1.451,208 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,896 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 52,189 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 9,245 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,409 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,589 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 3,352 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,115 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 5,182 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 106 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 29 | Tê nhựa HDPE 25-25-20 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 30 | Côn thu nhựa HDPE D25-20 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| G | ĐỠ ỐNG 37-38; 42-43 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,87 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,87 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,93 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,02 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0624 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,054 | 100m |
| 9 | Đường hàn đầu trụ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,03 | m |
| 10 | Thép hình chữ L 70*70*5 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,16 | kg |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,2 | 100m |
| H | ĐỠ ỐNG 56-57 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,81 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,81 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0312 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,022 | 100m |
| 9 | Đường hàn đầu trụ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,01 | m |
| 10 | Thép hình chữ L 70*70*5 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,58 | kg |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,1 | 100m |
| I | ĐỠ ỐNG 68-69 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,18 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,18 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,09 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,03 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0152 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,07 | 100m |
| J | ĐỠ ỐNG 72-73 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,93 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,93 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,47 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0312 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,023 | 100m |
| 9 | Đường hàn đầu trụ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,01 | m |
| 10 | Thép hình chữ L 70*70*5 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,58 | kg |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,09 | 100m |
| K | ĐỠ ỐNG 84-85 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,72 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,51 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0312 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,021 | 100m |
| 8 | Đường hàn đầu trụ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,01 | m |
| 9 | Thép hình chữ L 70*70*5 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,58 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,9 | 100m |
| L | ĐỠ ỐNG 90-91 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,26 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,03 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0152 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,07 | 100m |
| M | TREO ỐNG CỌC 18-19 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 14,69 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 14,69 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 7,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 7,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 6,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,84 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,33 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,2704 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0263 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0284 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép treo ống, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0125 | tấn |
| 12 | Dầu mỡ bó cáp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 3 | kg |
| 13 | mũ gối cáp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 14 | Puli | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 15 | Bộ tăng đơ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 16 | Ắc puli | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 17 | cáp lụa IWRC D8 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 25,6 | m |
| 18 | Cóc cáp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,22 | 100m |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0108 | tấn |
| N | TREO ỐNG 28-29 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 15,99 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 15,99 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 8 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 8,09 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 6,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,84 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,33 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,2704 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0269 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0284 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép treo ống, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0199 | tấn |
| 12 | Dầu mỡ bó cáp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 3 | kg |
| 13 | mũ gối cáp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 14 | Puli | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 15 | Bộ tăng đơ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 16 | Ắc puli | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 17 | cáp lụa IWRC D8 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 38,1 | m |
| 18 | Cóc cáp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,32 | 100m |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0108 | tấn |
| O | BỂ CẮT ÁP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,86 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,86 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,13 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,71 | m3 |
| 9 | Vữa chèn ống M75 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,113 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,96 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 4,96 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 15 | Crophin D50 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 16 | Hộp van thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 17 | Cốt thép bể cắt áp, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0238 | tấn |
| 18 | Khóa bể cắt áp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| P | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,075 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,075 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,389 | m3 |
| 4 | Cát sỏi đầm nện | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,035 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,039 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,047 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,224 | m3 |
| 9 | Vữa lót M50 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,033 | m3 |
| 10 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 11 | Thép chữ L 50*50*5 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 19,91 | kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0056 | tấn |
| 13 | Thép tai nắp hố van, đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0005 | tấn |
| 14 | Thép xuyên nắp hố van d=16mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0019 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 17 | Tê thép D65-65-65 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 18 | Kép D65 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 19 | Măng sống D65 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 20 | Rắc co D65 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 21 | Khâu nối ống 75x3' | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| Q | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,51 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,51 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,38 | m3 |
| 4 | Cát sỏi đầm nện | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,035 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,039 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,047 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,224 | m3 |
| 9 | Vữa lót M50 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,033 | m3 |
| 10 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 11 | Thép chữ L 50*50*5 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 19,91 | kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0056 | tấn |
| 13 | Thép tai nắp hố van, đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0005 | tấn |
| 14 | Thép xuyên nắp hố van d=16mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0019 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 17 | Tê thép D65-65-65 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 18 | Kép D65 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 19 | Măng sống D65 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 20 | Rắc co D65 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 21 | Khâu nối ống 75x3' | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| R | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA | |||
| S | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,11 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,12 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,14 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,67 | m3 |
| 8 | Vữa lót M50 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,1 | m3 |
| 9 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 10 | Thép chữ L 50*50*5 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 59,72 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0168 | tấn |
| 12 | Thép tai nắp hố van, đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0014 | tấn |
| 13 | Thép xuyên nắp hố van d=16mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0057 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,005 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 23 | Tê thép D50-50-25 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 24 | Tê thép D40-40-25 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 25 | Tê thép D40-40-15 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 26 | Tê thép 32-32-15 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 27 | Kép D50 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 28 | Kép D40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 29 | Kép D32 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 30 | Kép D25 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 31 | Kép D15 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 32 | Rắc co D50 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 33 | Rắc co D40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 34 | Rắc co D32 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 35 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 36 | Rắc co D15 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 37 | Măng sông D50 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 38 | Măng sông D40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 39 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 40 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 41 | Măng sông D15 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 42 | Côn thu D50-40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 43 | Côn thu D40-32 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 44 | Côn thu D32-25 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 45 | Khâu nối ren ngoài D63 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 46 | Khâu nối ren ngoài D50 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 47 | Khâu nối ren ngoài D40 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 48 | Khâu nối ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 49 | Khâu nối ren ngoài D25 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 50 | Khâu nối ren ngoài D20 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| T | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 33,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 7,21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 6,65 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 18,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 36,34 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 4,44 | m3 |
| 7 | Thép trong bê tông, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,8917 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,3854 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 2,8544 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,0461 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 381,31 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 32 | m2 |
| 13 | Đánh màu mặt trong bể | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 147,2 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 134,9 | m2 |
| 15 | Hộp van tôn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 19 | Vòi đồng D20 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm ống xả tràn + xả cặn, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 0,08 | 100m |
| 21 | Khóa tấm nắp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 22 | Bản lề | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 15mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 24 | Tôn nắp bể | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC | 4,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.102.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo); | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: XD thủy lợi. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5 tấn.Đơn vị tính: cái | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW.Đơn vị tính: cái | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW.Đơn vị tính: cái | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Đơn vị tính: cái | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23 kW | Công suất ≥23KW.Đơn vị tính: cái | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Đơn vị tính: cái | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Đơn vị tính: cái | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất ≥80 lít.Đơn vị tính: cái | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít.Đơn vị tính: cái | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 5KW | Công suất ≥ 5KW.Đơn vị tính: cái | 1 |
| 11 | Máy trắc đạc | Đơn vị tính: cái | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Đơn vị tính: cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi