Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: NSH bản Nậm Vì, xã Chung Chải, huyện Mường Nhé

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910684-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: NSH bản Nậm Vì, xã Chung Chải, huyện Mường Nhé
Số hiệu KHLCNT 20210849603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của huyện Mường Nhé
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 15:03:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,004,519,426 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,046,000 VNĐ ((Ba mươi triệu bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.102.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: XD thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn.Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW.Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW.Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW.Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80 lít.Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít.Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW.Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: NSH bản Nậm Vì, xã Chung Chải, huyện Mường Nhé
NSH bản Nậm Vì, xã Chung Chải, huyện Mường Nhé
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của huyện Mường Nhé
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé - tỉnh Điện Biên SĐT: 02153.740.333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập thiết kế BVTC - TDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Quốc Cường - Đơn vị tư vấn thẩm tra TKBVTC - TDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây Viễn Thông - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé - tỉnh Điện Biên SĐT: 02153.740.333


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNN, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ. - 01 USB lưu trữ file mềm tính toán đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.046.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé - tỉnh Điện Biên SĐT: 02153.740.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hồng Thắng SĐT: 0978.489.379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI
B ĐẦU MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 44,9656m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 56,9456m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2,87m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 42,13m3
5Xếp khan đá hộcTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 3,36m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2,45m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 15,28m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,62m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 18,5m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,3m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 5cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông độn đá hộc, mác 150Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 24,255m3
13Đá hộc độn bê tôngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 10,395m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1,1146100m2
15Ván khuôn đập + sân tiêu năngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,3033100m2
16Đánh màuTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 8,7m2
17Cốt thép đập + sân tiêu năng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,4716tấn
18Cốt thép đập + sân tiêu năng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,5937tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,2738tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,6015tấn
21Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,1042tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0209tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 6cái
24Ống UPVC D27mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,1275100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,08100m
26Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
27Crophin D80Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
C DẪN DÒNG
1Đào nền đất C3Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1,59m3
2Đắp đê quây dẫn dòngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 4,7m3
3Phá dỡ đê quâyTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 3,29m3
4Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 250mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,307100m
5Ca máy bơmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 10ca
6TreTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 6cây
D BỂ LỌC
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 9,2996m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 4,6498m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 9,2996m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,77m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1,5m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 5m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,49m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, 200#Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,94m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 11cái
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,1648tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,8025100m2
13Đánh màu xi măngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 37,44m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM 100#Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 37,44m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 6,75m2
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,12100m
17Crophin D65Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 3cái
19Răc co D80Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
20Kép D80Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
22Răc co D65Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
23Kép D65Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
24Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 80mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 6cái
25Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
26Vữa chèn ống M75Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,05m3
27Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0135100m3
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,018100m3
29Khóa việt tiệpTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
30Bản lềTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2bộ
31Cốt thép chốt nắp hố van, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0013tấn
32Thép hình chữ L 50*50*5Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 167,39kg
E HẠNG MỤC: TUYẾN VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
F TUYẾN ỐNG
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 66,4852m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 913,1637m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 697,2866m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IVTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 415,3327m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1.451,208m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1,896100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 52,189100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 9,245100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1,409100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,589100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 3,352100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1,115100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 5,182100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 5cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 25cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 10cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 3cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 8cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 5cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 8cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 5cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 106cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 20cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 3cái
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
26Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 4cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
28Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 4cái
29Tê nhựa HDPE 25-25-20Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
30Côn thu nhựa HDPE D25-20Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
G ĐỠ ỐNG 37-38; 42-43
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1,87m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1,87m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,93m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1,02m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,08m3
6Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,7m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0624100m2
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,054100m
9Đường hàn đầu trụTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,03m
10Thép hình chữ L 70*70*5Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1,16kg
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,2100m
H ĐỠ ỐNG 56-57
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,81m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,81m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,4m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,51m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,04m3
6Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,35m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0312100m2
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,022100m
9Đường hàn đầu trụTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,01m
10Thép hình chữ L 70*70*5Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,58kg
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,1100m
I ĐỠ ỐNG 68-69
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,18m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,18m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,09m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,08m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,03m3
6Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,15m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0152100m2
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,07100m
J ĐỠ ỐNG 72-73
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,93m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,93m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,47m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,51m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,04m3
6Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,35m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0312100m2
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,023100m
9Đường hàn đầu trụTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,01m
10Thép hình chữ L 70*70*5Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,58kg
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,09100m
K ĐỠ ỐNG 84-85
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1,72m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1,72m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,51m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,04m3
5Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,35m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0312100m2
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,021100m
8Đường hàn đầu trụTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,01m
9Thép hình chữ L 70*70*5Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,58kg
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,9100m
L ĐỠ ỐNG 90-91
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,26m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,26m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,08m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,03m3
5Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,15m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0152100m2
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,07100m
M TREO ỐNG CỌC 18-19
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 14,69m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 14,69m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 7,34m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 7,35m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 6,3m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,84m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,33m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,2704100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0263tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0284tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép treo ống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0125tấn
12Dầu mỡ bó cápTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 3kg
13mũ gối cápTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2bộ
14PuliTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2bộ
15Bộ tăng đơTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2bộ
16Ắc puliTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2bộ
17cáp lụa IWRC D8Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 25,6m
18Cóc cápTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2bộ
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,22100m
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0108tấn
N TREO ỐNG 28-29
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 15,99m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 15,99m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 8m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 8,09m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 6,3m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,84m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,33m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,2704100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0269tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0284tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép treo ống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0199tấn
12Dầu mỡ bó cápTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 3kg
13mũ gối cápTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2bộ
14PuliTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2bộ
15Bộ tăng đơTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2bộ
16Ắc puliTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2bộ
17cáp lụa IWRC D8Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 38,1m
18Cóc cápTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2bộ
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,32100m
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0108tấn
O BỂ CẮT ÁP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1,86m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1,86m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,04m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,1m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,2m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,13m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,71m3
9Vữa chèn ống M75Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,05m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,113100m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,96m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 4,96m2
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,1100m
14Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
15Crophin D50Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
16Hộp van thépTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
17Cốt thép bể cắt áp, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0238tấn
18Khóa bể cắt ápTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
P HỐ VAN XẢ CẶN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1,075m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1,075m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,389m3
4Cát sỏi đầm nệnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,035m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,039m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,047m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,224m3
9Vữa lót M50Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,033m3
10Khóa việt tiệpTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
11Thép chữ L 50*50*5Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 19,91kg
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0056tấn
13Thép tai nắp hố van, đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0005tấn
14Thép xuyên nắp hố van d=16mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0019tấn
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,03100m
16Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
17Tê thép D65-65-65Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
18Kép D65Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
19Măng sống D65Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 3cái
20Rắc co D65Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 3cái
21Khâu nối ống 75x3'Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 3cái
Q HỐ VAN XẢ KHÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,51m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,51m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,38m3
4Cát sỏi đầm nệnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,035m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,039m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,047m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,224m3
9Vữa lót M50Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,033m3
10Khóa việt tiệpTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
11Thép chữ L 50*50*5Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 19,91kg
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0056tấn
13Thép tai nắp hố van, đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0005tấn
14Thép xuyên nắp hố van d=16mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0019tấn
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,02100m
16Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
17Tê thép D65-65-65Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
18Kép D65Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
19Măng sống D65Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
20Rắc co D65Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
21Khâu nối ống 75x3'Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
R HẠNG MỤC: BỂ CHỨA
S HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2,76m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1,2m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,11m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,12m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 6cái
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,14m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,67m3
8Vữa lót M50Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,1m3
9Khóa việt tiệpTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 3cái
10Thép chữ L 50*50*5Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 59,72kg
11Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0168tấn
12Thép tai nắp hố van, đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0014tấn
13Thép xuyên nắp hố van d=16mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0057tấn
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,005100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,01100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,01100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,01100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,02100m
19Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 4cái
23Tê thép D50-50-25Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
24Tê thép D40-40-25Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
25Tê thép D40-40-15Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
26Tê thép 32-32-15Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 3cái
27Kép D50Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
28Kép D40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 4cái
29Kép D32Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 4cái
30Kép D25Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 4cái
31Kép D15Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 8cái
32Rắc co D50Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
33Rắc co D40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
34Rắc co D32Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
35Rắc co D25Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
36Rắc co D15Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 4cái
37Măng sông D50Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
38Măng sông D40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
39Măng sông D32Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
40Măng sông D25Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
41Măng sông D15Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 4cái
42Côn thu D50-40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
43Côn thu D40-32Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
44Côn thu D32-25Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
45Khâu nối ren ngoài D63Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
46Khâu nối ren ngoài D50Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
47Khâu nối ren ngoài D40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2cái
48Khâu nối ren ngoài D32Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
49Khâu nối ren ngoài D25Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 1cái
50Khâu nối ren ngoài D20Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 4cái
T BỂ CHỨA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 33,82m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 7,21m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 6,65m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 18,96m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 36,34m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 4,44m3
7Thép trong bê tông, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,8917tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,3854tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 2,8544100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,0461100m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 381,31m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 32m2
13Đánh màu mặt trong bểTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 147,2m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 134,9m2
15Hộp van tônTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 8hộp
16Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 8cái
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,24100m
18Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 8cái
19Vòi đồng D20Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 24cái
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm ống xả tràn + xả cặn, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 0,08100m
21Khóa tấm nắpTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 8bộ
22Bản lềTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 16bộ
23Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 15mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 16cái
24Tôn nắp bểTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ TKTC 4,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.102.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: XD thủy lợi.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5 tấn.Đơn vị tính: cái2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW.Đơn vị tính: cái1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW.Đơn vị tính: cái1
4 Máy hàn nhiệt Đơn vị tính: cái2
5 Máy hàn ≥ 23 kW Công suất ≥23KW.Đơn vị tính: cái1
6 Máy bơm nước Đơn vị tính: cái1
7 Đầm cóc Đơn vị tính: cái1
8 Máy trộn vữa Công suất ≥80 lít.Đơn vị tính: cái1
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít.Đơn vị tính: cái1
10 Máy phát điện ≥ 5KW Công suất ≥ 5KW.Đơn vị tính: cái1
11 Máy trắc đạc Đơn vị tính: cái1
12 Máy cắt uốn thép Đơn vị tính: cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->