Gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200209664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209655 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 14:01:00 đến ngày 2020-02-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,835,575,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kĩ thuật số | 9 | Bộ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60255; Kiểu rơle: Kỹ thuật số; Dòng định mức (In): 1A; Điện áp định mức (Un): 110V AC; Các chức năng: 67/67N, 50/51, 50N/51N, 50BF, 74, 81, 79 ...; Cổng giao diện mặt trước rơ le: RS 232; Đồng bộ thời gian thực | ||
| 2 | Rơ le bảo vệ khoảng cách kĩ thuật số | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60255; Kiểu rơle: Kỹ thuật số; Dòng định mức (In): 1A; Điện áp định mức (Un): 110V AC; Các chức năng: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50N/51N, F25, 27, 81, 32, F79, 85 ...; Cổng giao diện mặt trước rơ le: RS 232; Đồng bộ thời gian thực | ||
| 3 | Dây cáp điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | 200 | m | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; cáp nhiều sợi cách điện bằng PVC có điện áp đến 450/750V. Cáp phải có tính chống gặm nhấm và có đặc tính chống cháy | ||
| 4 | Lạt nhựa bó cáp các loại (túi/100cái) | 4 | túi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đầu cốt nhị thứ các loại (túi/100cái) | 4 | túi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ghen chữ | 300 | Cái | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ghen số | 300 | Cái | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Băng dính cách điện | 7 | Cuộn | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Dao cách ly 110kV, 3 pha, 1 tiếp đất, 1250A (trọn bộ, thao tác bằng tay và bằng điện) | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 62271-102; Chủng loại: 3 pha, lắp ngoài trời, 1 tiếp đất, và 2 tiếp đất, quay ngang – mở giữa; Điện áp định mức: 110kV; Dòng điện định mức: ≥ 1250A; Nguồn tự dùng; Tủ điều khiển tại chỗ DCL | ||
| 10 | Dao cách ly 110kV, 3 pha, 2 tiếp đất, 1250A (trọn bộ thao tác bằng tay và bằng điện) | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 62271-102; Chủng loại: 3 pha, lắp ngoài trời, 1 tiếp đất, và 2 tiếp đất, quay ngang – mở giữa; Điện áp định mức: 110kV; Dòng điện định mức: ≥ 1250A; Nguồn tự dùng; Tủ điều khiển tại chỗ DCL | ||
| 11 | Dây cáp điều khiển CVV-S 4x2,5mm2 | 40 | m | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; Cáp điều khiển cách điện PVC có màn chắn băng đồng; chiều dầy cách điện: 0,8mm; chiều dầy vỏ bọc: 1,5mm; điện trở 1 chiều ở 20 độ C: 7,41 ohm/km; khối lượng gần đúng: 260kg/km | ||
| 12 | Dây cáp điều khiển CVV-S 7x2,5mm2 | 160 | m | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; Cáp điều khiển cách điện PVC có màn chắn băng đồng; chiều dầy cách điện: 0,8mm; chiều dầy vỏ bọc: 1,5mm; điện trở 1 chiều ở 20 độ C: 7,41 ohm/km; khối lượng gần đúng: 390kg/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi