Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872561-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 15:02:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210848832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách địa phương trong dự toán thu, chi hàng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 15:01:00 đến ngày 2021-09-14 15:02:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,520,077,043 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng mỗi HĐ có giá trị tối thiểu là 1.064.000.000 VNĐ.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 1.064.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.064.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.128.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ( chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T – 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1000W
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo thép
- Số lượng tối thiểu 100
12-Tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục phục vụ công tác nghiệp vụ, chuyên môn của Sở Nội vụ
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách địa phương trong dự toán thu, chi hàng năm của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 841, đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Đội 19, xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 0215 3825444;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 841, đường Võ Nguyên Giáp, P.Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Đội 19, xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 0215 3825444;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng dân dụng: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 7 năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Đội 19, xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 0215 3825444;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Đội 19, xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên . + Điện thoại: 0215 3825444;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ KHO TẠM ĐỂ TÀI LIỆU CHẤT ĐỐNG CHƯA CHỈNH LÝ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,87m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2263m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,966m3
4BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo chương V5,983m3
5SXLD cốt thép móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1961tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
7Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5965m3
8Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
9Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
10Sản xuất Bu Lông M20 dài 60cm đặt chờ trong chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
11Sản xuất Bu Lông M16 dài 60cm đặt chờ trong chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
12Lắp đặt bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516100m2
14BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0098m3
15SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1857tấn
16SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6141tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m2
18Bê tông giằng móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,214m3
19Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6008m3
20Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6999m3
21Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3457100m3
22Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,855m3
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,3797tấn
24Sản xuất, Bu lông M20 liên kết thép đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
25Sản xuất Đai ốc thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
26Gia công giằng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9495tấn
27Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,3797tấn
28Lắp đặt bu lông, đai ốc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V192Cái
29Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9495tấn
30Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6413m3
31Xây tường gạch bông gió hoa văn kích thước 19x19x6,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0971tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
34Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9284m3
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3043tấn
36Sản xuất Bu lông M20 dài 80 liên kết vì kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
37Sản xuất Bu lông M12 dài 40 liên kết vì kèo mái với xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V960Cái
38Sản xuất Đai ốc vì kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.104Cái
39Lắp đặt bu lông, đai ốc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.104cái
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3043tấn
41Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5556tấn
42Tăng đơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
43Lắp dựng giằng thép liên kết bằng tăng đơ, bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5556tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9694tấn
45Lắp xà gồ mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9694tấn
46Lợp mái tôn LD tôn múi chiều dày D=0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,835100m2
47Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V894,0349m2
48Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V130m
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V76,904m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V72,808m2
51Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bảMô tả kỹ thuật theo chương V76,904m2
52Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bảMô tả kỹ thuật theo chương V72,808m2
53Mài bóng nền nhà bằng hỗn hợp phụ gia tăng cứngMô tả kỹ thuật theo chương V369,8136m2
54Vệ sinh sạch bề mặt bằng máy hút bụi công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V369,8136m2
55Sơn nền nhà bằng sơn Expoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V369,8136m2
56Sản xuất cửa sắt xếp xếp nhôm nhựa đài loanMô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
57Lắp cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
58Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
60Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
61Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
62Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
63Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
64Đào mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
65Lấp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
66Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 8 bóng (bao gồm cả máng tự chế)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
68Lắp đèn đui chếchMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
75Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
76Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
77Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
78Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
79Đế âm tường + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
80Mặt bảng điện Clipsan 6 modunleMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
83Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
84Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
87Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
88Lắp đặt Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
91Côn, cút nhựa D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
92Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2100m2
95Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,216100m2
96Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4772100m3
97Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4772100m3/1km
98Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4772100m3/1km
B HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE 3 GIAN THÀNH PHÒNG ĐỌC + SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,104m3
2Mài bóng nền nhà bằng hỗn hợp phụ gia tăng cứngMô tả kỹ thuật theo chương V61,04m2
3Vệ sinh sạch bề mặt bằng máy hút bụi công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V61,04m2
4Sơn nền nhà bằng sơn Expoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,04m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4693m3
6Trát tường ngoài nhà dầy 1,5 cm VXM50#Mô tả kỹ thuật theo chương V40,964m2
7Trát tường trong nhà dầy 1,5 cm VXM50#Mô tả kỹ thuật theo chương V37,29m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V37,29m2
9Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V40,964m2
10Gia công khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
11Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
12Lắp dựng vách tôn LD dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3681100m2
13Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
14Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,935m2
15Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
16Lắp cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,555m2
17Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V8,925m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,0092m2
19Lắp đèn đui chếchMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
27Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
31Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,75m3
32Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3846m3
33BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,4144m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6255m3
35Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1744m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,304m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng mỗi HĐ có giá trị tối thiểu là 1.064.000.000 VNĐ.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 1.064.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.064.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.128.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT 1 - Trình độ đại học trở lên ( chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ trọng tải ≥ 5T – 10T2
2 Máy trộn ≥ 250l2
3 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw2
4 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 1000W2
5 Máy hàn công suất ≥ 23Kw2
6 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,62Kw4
7 Máy trộn vữa ≥ 150l/mẻ trộn2
8 Đầm bàn công suất ≥ 1KW1
9 Đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
10 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW1
11 Giàn giáo thi công Giáo thép100
12 Tời vật liệu sức nâng ≥ 0,5 T1
13 Cần trục bánh hơi sức nâng ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->