Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912211-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210900673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 15:00:00 đến ngày 2021-09-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,529,282,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch ốp, lát
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn bán đấu giá quyền sử dụng đất năm 2021, 2022. Vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925 Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Phú Hải; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925 Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925 Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Văn Thuyết; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,92m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3724tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,39m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,93m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,7755m2
6Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1C Trình
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,655m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,3m
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,732m2
10Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,56m2
11Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,84m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,565m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,64m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,336m3
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,645m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,02m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,85m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,216100m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,595m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,53m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,41m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,124m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,5265m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,065m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật464,132m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,424m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật380,801m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,424m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật315,558m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,284m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,039m2
36Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,57m2
37Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,56m2
38Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,59m2
39Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,95m2
40Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,265m2
41Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,69m2
42Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,622m2
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,3736m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,4594m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,4594m3
B Hạng mục: Cải tạo
1Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,542m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0378tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3504m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,42m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,78m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,391m2
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,93m2
9Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3736tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3736tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6368100m2
12Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m
13Cửa thăm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,696100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
16Phễu thu D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Ống chống trànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
18Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,8m
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37m
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,8m
22Đục bê tông sàn làm cửa lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m2
24Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,332m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,32m2
26Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,595m2
27Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,53m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,41m2
29Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,124m2
30Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,527m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,065m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật464,132m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,424m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380,801m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,424m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật315,558m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,424m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,281m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,57m2
40Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,56m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,59m2
42Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,95m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,265m2
44Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,69m2
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,512m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,11m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,645m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,87m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,64m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,885m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,63m2
52Hoa Inox cửa sổ hộp []1.4*1.4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,63m2
53Trụ cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lan can cầu thang InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8m
55Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
56Hoa inox lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
57Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
58Vách kính khung nhôm Việt - Pháp, kính an toànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,7320.0
59Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,732m2
60Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt - Pháp, cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,08m2
61Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm Việt - Pháp, cửa sổ 2 cánh kính dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,3174m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,397m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật633,741m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.780,989m2
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,5m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450,6m
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
74Lắp đặt ổ cắm bốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Mặt ổ cắm, công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67cái
78Đế nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67cái
79Mặt + đế aptomatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
80Tủ điện tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Xà điện + sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
85Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật485m
88Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
89Cáp treo đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
90Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
91Đinh vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.400bộ
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
95Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
96Dây mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
97Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
98Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
99Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
100Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
101Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
103Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
105Máy bơm nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Trộn bê tông, vữa1
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
3 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
4 Máy khoan cầm tay Khoan tường, bê tông1
5 Máy cắt gạch Cắt gạch ốp, lát1
6 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn thép1
7 Máy tời hoặc vận thăng Nâng hạ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->