Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 15:00:00 đến ngày 2021-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,529,282,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch ốp, lát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bán đấu giá quyền sử dụng đất năm 2021, 2022. Vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang;
Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Văn Thuyết; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3724 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,39 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,93 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,7755 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C Trình |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,655 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,3 | m |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,732 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,56 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,84 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,565 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,645 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,02 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,85 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,216 | 100m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,595 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,53 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,41 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,124 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,5265 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,065 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,132 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,424 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380,801 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,424 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315,558 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,284 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,039 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,57 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,56 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,59 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,95 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,265 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,69 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,622 | m2 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,3736 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4594 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4594 | m3 |
| B | Hạng mục: Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,542 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3504 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,42 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,78 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,39 | 1m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,93 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3736 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3736 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6368 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 13 | Cửa thăm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Phễu thu D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Ống chống tràn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 18 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m |
| 22 | Đục bê tông sàn làm cửa lên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,595 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,53 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,41 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,124 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,527 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,065 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,132 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,424 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380,801 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,424 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315,558 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,424 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,281 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,57 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,56 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,59 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,95 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,265 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,69 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,512 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,645 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247,87 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,885 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,63 | m2 |
| 52 | Hoa Inox cửa sổ hộp []1.4*1.4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,63 | m2 |
| 53 | Trụ cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lan can cầu thang Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 56 | Hoa inox lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm Việt - Pháp, kính an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,732 | 0.0 |
| 59 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,732 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt - Pháp, cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,08 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm Việt - Pháp, cửa sổ 2 cánh kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3174 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,397 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 633,741 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.780,989 | m2 |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,5 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450,6 | m |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Mặt ổ cắm, công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 78 | Đế nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 79 | Mặt + đế aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 80 | Tủ điện tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Xà điện + sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | m |
| 88 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 89 | Cáp treo đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 90 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 91 | Đinh vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Dây mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 105 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | Trộn bê tông, vữa | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Khoan tường, bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Cắt gạch ốp, lát | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy tời hoặc vận thăng | Nâng hạ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi