Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880336-04
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210880261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:07:00 đến ngày 2021-09-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,359,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,399,000 VNĐ ((Hai mươi triệu ba trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp- Tương tự về quy mô công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình.- Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3)
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg)
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài – công suất 2.7Kw
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay bằng hoặc >0,62kW
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời 0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...)
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ từ (3,5-8) Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm, kiểm định cẩu còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận đủ điều kiện thực hiện các phép thử
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Nhà làm việc Ban Chỉ huy Quân sự xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Thạnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc A&B. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định. + Tổ chức Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc A&B. + Tổ chức Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh. + Tổ chức đánh giá E-HSDT: Bên mời thầu Thành lập Tổ chuyên gia.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.399.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253. huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, 35 Lê Lợi - Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.822.628
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN:
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,6956100m3
2San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,6956100m3
B PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,004100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V29,34511m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6 M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,522m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V12,811m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,678100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0355tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,8493tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V30,6924m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8,046m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,8178100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,141tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,9536tấn
13Đắp đất lấp hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,9139100m3
14Đắp đất tôn nền nhà tận dụng đất thừa lấp hố móng, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,3836100m3
15Đắp cát tôn nền nhà công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,241100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V16,489m3
17Xây bạ móng tường gạch không nung XMCL 2 lỗ 5,5x9x20cm, - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,4622m3
18Trát tường chân móng, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Theo TK và chỉ dẫn tại chương V24,277m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,5411m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,527m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,638m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,5935m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,465m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0665100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,028tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0354100m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V16,05m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,98m2
29Trát gờ chỉ chân móng, thành bồn hoa, vữa XM cát mịn M75Theo TK và chỉ dẫn tại chương V63,3m
30Kẻ ron chân móng và bồn hoa, loại lõmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20,215m2
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V33,06m2
32Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V24,734m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V11,39m3
34Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,243100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,692m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,9888100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,1509tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,7481tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V12,2171m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,3131100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,6678tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,9176tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8,021m3
44Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,1516100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,7586tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,8812m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,5864100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,2172tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,2888tấn
50Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,1936m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0202100m2
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0255tấn
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6 lỗ 9x13x20cm, dày 20cm, - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V64,856m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6 lỗ 9x13x20cm, - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,3206m3
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,8453m3
57Láng nền, sàn có đánh màu tạo độ dốc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V49,5375m2
58Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V49,5375m2
59Ngâm nước xi măng chống thấm sàn bê tông theo đúng quy trình kỹ thuật, ngâm nước XM (7kg/m3)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V34,19m2
60Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1.8mm, mạ kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,1377tấn
61Sản xuất cầu phong thép 40x40x1.4mm, mạ kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,8087tấn
62Sản xuất li tô thép 25x25x1.2mm, mạ kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,8656tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,1377tấn
64Lắp dựng hệ khung dàn mái cầu phong, li tôTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,6743tấn
65Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,3839100m2
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,656100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V48cái
68Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 60Theo TK và chỉ dẫn tại chương V16cái
69Đóng trần thạch cao khung thép đặt nổi, có kẹp chống gióTheo TK và chỉ dẫn tại chương V166,5503m2
70Sản xuất cửa đi khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly (khung cánh ngăn ô; kể cả phụ kiện)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V24,41m2
71Sản xuất cửa sổ khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tĩnh điện. kính trắng 5ly (khung cánh ngăn ô; kể cả phụ kiện)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V22,32m2
72Sản xuất vách kính khung nhôm 38x76 sơn tĩnh điện, lambri + kính trắng 5ly ( ngăn ô; dán đề can )Theo TK và chỉ dẫn tại chương V12,48m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TK và chỉ dẫn tại chương V59,21m2
74Sản xuất hoa sắt cửa đi sổ bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,1194tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V13,86211m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V23,6074m2
77Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm (kể cả gạch viền)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V32,6425m2
78Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V14,989m2
79Ốp tường trụ, cột, gạch đất nung 50x250mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5,12m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trượtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V9,7623m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V164,47m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V192,868m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V384,3391m2
84Trát tường trong nhà thu hồi, chân mái dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo TK và chỉ dẫn tại chương V37,8729m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V110,4348m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V73,74m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V130,68m2
88Trát Lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V58,89m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V129,875m
90Đắp gờ trang trí trụ, ú mắt tiềnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V19cái
91Kẻ ron âm trụTheo TK và chỉ dẫn tại chương V38,4m
92Bả bằng bột bả vào tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V577,2071m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V323,1965m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V343,7887m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V580,3669m2
96Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,1272100m3
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,5826m3
98Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,1622m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,4437100m2
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,2355m3
101Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung XMCL 2 lỗ 5,5x9x20 cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,392m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V14,13m2
103Quét nước xi măng 2 nướcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V14,13m2
104Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,5562m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,4265m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,015100m2
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0367tấn
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,1272100m3
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,08100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,058100m
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
115Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + THIẾT BỊ PCCC:
1Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
2SXLD tủ điện 300x240x150 + yếmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1tủ
3Lắp đặt các automat 75A-250V/1PTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
4Lắp đặt các automat 20A-250V/1PTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
5Lắp đặt các automat 10A-250V/1PTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bóng Led)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V14bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng(bóng Led)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
8Lắp đặt đèn lúp gắn trần (18W)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4bộ
9Lắp đặt quạt trầnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V50m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V280m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V160m
13Khung, nắp mặt nạ loại 1-3 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V19bộ
14Khung, nắp mặt nạ loại 4-6 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8bộ
15Lắp đặt công tắc 1 cựcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20cái
16Lắp đặt cầu chì gắn chìmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V21cái
17Lắp đặt ổ cắm gắn ngầmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V15cái
18Lắp đặt trạm đấu nốiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V14hộp
19Băng keoTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cuộn
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V110m
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,024100m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,972m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0648100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0104tấn
25Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0958tấn
26Lắp cột thép các loạiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0958tấn
27Bu lông M16 L= 300Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
28U sứ đỡ dây điệnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
29Lắp đặt nội quy + tiêu lệnhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
30Bình chữa cháy CO2 (2 kg)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2Bình
31Kệ đỡ bình chữaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1kệ
D PHẦN HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,36100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V16cái
7Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
10Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
13Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V15cái
16Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V9cái
19Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
21Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
22Lắp đặt ren ngoài, ĐK 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
23Lắp đặt cút ren trong, ĐK 27/21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V11cái
24Lắp đặt tê ren trong, ĐK 27/21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
25Lắp đặt bít ren ngoài, ĐK 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
26Lắp đặt ren trong, ĐK 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
28Keo dán ốngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,5kg
29Cao su nonTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cuộn
30Lắp đặt bộ xả lavaboTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
31Dây cấp + SIPHONG lavaboTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
32Lắp đặt vòi lavaboTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
33Lắp đặt xí bệtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
34Lắp đặt vòi sịt xíTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
35Lắp đặt van nhựa, ĐK 42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
36Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
37Lắp đặt van đồng, ĐK 34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
38Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen + vòi xảTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
39Lắp đặt phễu thu inoxTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
40Lắp đặt quả cầu chắn rác D60Theo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
41Lắp đặt vòi đồng ĐK 21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
42Lắp đặt kệ kínhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
43Lắp đặt treo giấy vệ sinhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
44Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1bể
45Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi + phụ kiệnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
46Chi phí đấu nối hệ thống nước sạch vào công trìnhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp- Tương tự về quy mô công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện.53
3 Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động 1 Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường 1 Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán 1 Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.53
6 Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện 1 Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình.- Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện.53
7 Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng 1 Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện.53
8 Công nhân xây dựng 15 Kinh nghiệm chuyên môn:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng3
2 Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
3 Máy Cắt gạch đá 1,7kW - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
4 Máy cắt, uốn sắt 5kw - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
5 Máy trộn vữa 250 lít Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
6 Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg) - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
7 Máy mài – công suất 2.7Kw - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
8 Máy hàn 23Kw - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
9 Máy khoan bê tông cầm tay bằng hoặc >0,62kW - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
10 Máy tời 0,8 Tấn - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
11 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
12 Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ từ (3,5-8) Tấn - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm, kiểm định cẩu còn thời hạn1
13 Máy phát điện 5KVA - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
14 Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận đủ điều kiện thực hiện các phép thử1
15 Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->