Gói thầu: Mua sắm trang cấp hiện vật, hỗ trợ học phẩm cho học sinh nội trú theo TTLT số 109 2009 TTLT BTC-BGDĐT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PTDTNT THCS Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang cấp hiện vật, hỗ trợ học phẩm cho học sinh nội trú theo TTLT số 109 2009 TTLT BTC-BGDĐT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912033 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục tại Quyết định số 3669/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 15:08:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 159,936,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường PTDTNT THCS Ba Tơ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang cấp hiện vật, hỗ trợ học phẩm cho học sinh nội trú theo TTLT số 109 2009 TTLT BTC-BGDĐT Mua sắm trang cấp hiện vật, hỗ trợ học phẩm cho học sinh nội trú theo TTLT số 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục tại Quyết định số 3669/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cặp học sinh nam THCS | 75 | Cái | Balo Nam nhiều màu tùy chọn , xuất xứ: Việt Nam, kiểu dáng cho học sinh nam,Chất liệu vải bố 2 màu Hàn Quốc, kích thước: Cao 40* ngang 30 cm , hàng chất lượng | ||
| 2 | Cặp học sinh nữ THCS | 205 | Cái | Balo nữ xuất xứ: Việt Nam, kiểu dáng cho học sinh nữ , nhiều màu lựa chọn, kích thước : cao 40 * ngang 29 cm hàng ,chất lượng | ||
| 3 | Áo mua choàng | 70 | Cái | Áo mưa choàng siêu nhẹ loại tốt | ||
| 4 | Bút bi xanh | 5.600 | Cây | Bút bi xanh, model TL-027, có lớp nến bảo vệ đầu bi - Đường kính viên bi 0,7 mm - Khối lượng mực: 0,12 - 0,15g, hãng Thiên Long, xuất xứ Việt Nam | ||
| 5 | Bút chì 2B | 560 | Cây | Model TL GP-04 Chì đen 2B thân sọc, lục giác, gỗ đỏ (red linden), có gôm: Lõi chì chất lượng caom khó gãy, hãng Thiên Long, xuất xứ Việt Nam | ||
| 6 | Màu nước+khay pha màu | 280 | Vỉ | Màu nước loại 12 màu, có khay pha màu và cọ vẽ. Model Waco-07, hãng Thiên Long, xuất xứ Việt Nam | ||
| 7 | Gôm tẩy | 280 | Cái | Gôm E11, Tẩy mềm sạch, không bụi, tẩy chì trên giấy và tất cả các chất liệu khác nhau mà không làm hỏng bề mặt, tẩy sạch 97%. Nhãn hiệu Thiên Long, xuất xứ Việt Nam | ||
| 8 | Compa+thước bộ | 280 | Bộ | Compa C02TL+ Thước bộ SR012 TL, hãng Thiên long. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 9 | Kéo cắt loại nhỡ | 280 | Cái | Kéo cắt loại nhỡ. Model: TP SC 03 TL. Nhãn hiệu: thiên Long, xuất xứ Việt Nam | ||
| 10 | Hồ dán | 560 | Lọ | Hồ dán không độc hại, độ dính cao, mau khô, hương thơm, dễ dàng sử dụng. Nhãn hiệu: TL G-018 (keo khô), hãng Thiên Long, xuất xứ Việt Nam | ||
| 11 | Bìa bao vở | 3.360 | Tờ | Bìa trong suốt có keo. NBC 01, nhãn hiệu: Thiên long, xuất xứ Việt Nam | ||
| 12 | Giấy thủ công có keo | 280 | Tập | Giấy màu thủ công loại lớn 17cm x 23cm, 01 tập có 07 tờ đủ màu sắc. Loại tốt | ||
| 13 | Thước kẻ | 280 | Cây | Thước kẻ dẹt, model TL-SR-03, chất liệu Mêca - kích thước: 30 cm. Nhãn hiệu: Thiên Long, xuất xứ Việt Nam | ||
| 14 | Chăn bông cá nhân | 70 | Cái | Chăn bông cá nhân, kích thước: Rộng 1,5m, dài 2m, hàng chăn bông. Xuất xứ: Việt Nam; | ||
| 15 | Màn tuyn | 70 | Cái | Loại 1,2m, bằng vải tuyn ,Kích thước: dài 1,2m, rộng 1m, cao 1,5m. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 16 | Chiếu cói | 70 | Chiếc | Chiếu cói cá nhân làm bằng sợi cói Việt Nam cói nhỏ - kích thước: 1,2mx0,8m | ||
| 17 | Vở học sinh | 8.400 | Quyển | Vở học sinh NB 61, 96 trang, định lượng 100g/m2, độ trắng 95%. Hãng Thiên Long, xuất xứ Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi