Gói thầu: Gói 04: Vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Gói 04: Vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572166 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 15:04:00 đến ngày 2021-09-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 282,490,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản, lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, đào tạo và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Cử nhân Xét nghiệm, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Điện tử y sinh, Kỹ thuật y học, công nghệ sinh học hoặc các chuyên ngành khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 04: Vật tư tiêu hao Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao của Viện sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Tp.HCM. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Gửi kèm files Ecell (Font chữ Times New Roman): Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo biểu mẫu; - Tài liệu chứng minh Tính năng kỹ thuật của hàng hóa dự thầu - Bảng so sánh sự đáp ứng về Tính năng kỹ thuật của hàng hóa dự thầu, phải ghi rõ số trang trong tài liệu chứng minh kèm theo * Lưu ý: Không thay đổi số thứ tự của hàng hóa trong danh mục E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Hàng hóa dự thầu phải đúng tên, quy cách và đặc tính kỹ thuật của từng mặt hàng nêu trong danh mục mời thầu gồm: - Ký mã hiệu; - Nhãn mác sản phẩm; - Tên Nhà sản xuất; - Nguồn gốc xuất xứ; - Phân nhóm hàng hóa; - Thông số kỹ thuật của hàng hóa; - Được phép sử dụng trong ngành y tế - Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng 2. Hàng hóa nhập khẩu: Phải có giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế cấp, số giấy phép vẫn còn hiệu lực (có bản sao chứng thực kèm theo). Cam kết cung cấp tờ khai hải quan (bản sao có chứng thực), vận đơn và packing list khi giao hàng; Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) khi giao hàng. 3. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Những mặt hàng yêu cầu phải có giấy phép lưu hành sản phẩm theo quy định của pháp luật Việt Nam thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ (có bản sao chứng thực kèm theo). 4. Hàng hóa phải đảm bảo đúng các tiêu chuẩn đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 5. Hàng hóa dự thầu phải có bao bì, quy cách phù hợp theo E-HSMT, trong bao bì phải ghi rõ hãng sản xuất, nước sản xuất, điều kiện bảo quản, số lô kiểm soát, có tờ hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam hoặc tiếng Anh ... 6. Cung cấp đầy đủ thông tin Danh mục hàng hóa vào Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV (Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Thu hồi hàng kém chất lượng và đổi trả lại cho CĐT hàng đúng chất lượng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thành Đồng - Viện trưởng Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm 5ml | 320 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Được đóng gói riêng biệt (1 cái/bì): 100 cái/hộp.Kích thước bơm tiêm: 5mlSize kim tiêm: 23G x 1".Nhãn ghi rõ tên số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số đăng ký, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Vô Trùng (tiệt trùng bằng khí EO) và sử dụng 1 lần.Vật liệu: Là Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế và được nhuộm màu theo tiêu chuẩn quốc tế.Chất liệu làm thân kim tiêm: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 2 | Ống nghiệm (có chất chống đông) | 250 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Được đóng gói riêng biệt: 100 cái/hộp.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Vật liệu làm ống: Nhựa PP.Kính thước: 13 x 75mm.Dung tích máu tiêu chuẩn: 2ml | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 3 | Ống nghiệm (huyết thanh) | 65 | Bì | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách đóng gói: 500 cái/bì.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12 x 75mm) trung tính, nhãn và nắp màu đỏ.Có chứa hạt Poly Styrene hình bi hoặc hình khối bên trong. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 4 | Đầu Col vàng có khía | 50 | Bì | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Được đóng gói riêng biệt: 1000 cái/bịch.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Tip lọc, vô trùng.Bằng nhựa polypropylene.Tương thích với nhiều loại Micropipet. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 5 | Tuýp ly tâm | 50 | Bì | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Được đóng gói riêng biệt: 500 cái/bì.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Hấp tiệt trùng được.Tube Snaplock có phần thân nhám mờ, giúp thuận tiện cho việc dán nhãn hoặc ghi chú. Tube tích 1.5 mL, màu trong, chia vạch trên thân với khoảng thể tích 0.1 mL.Nắp đảm bảo không bị hở khi đóng, chịu được lực ly tâm tới 14.000 RCF. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 6 | Khẩu trang Y tế | 300 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Được đóng gói riêng biệt: 50 cái/hộp.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Khẩu trang y tế kháng khuẩn bao gồm 4 lớp: 2 Lớp vải không dệt (Non - women) ở mặt trong và mặt ngoài 2 lớp lọc được bụi và vi khuẩn. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 7 | Băng cá nhân | 200 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Kích cỡ miếng băng: 2cm x 6cm.Được đóng gói riêng biệt: 100 cái/ hộp.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Băng: Vải co giãn.Gạc: Màu trắng, phủ bởi lớp lưới polyethylene không gây dính.Keo: Ôxít kẽm không dùng dung môi. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 8 | Bình hủy kim nhỏ | 25 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách đóng gói: 1 cái/ hộp.Nắp bình kín, miệng bình thiết kế dạng răng cưa và có lỗ thảy kim.Kích thước: 10x10x20cm.Có 2 tay xách.Chất liệu: Nhựa HDPE. Màu vàng y tế, Dung tích: ≥ 1.5 lít. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 9 | Bình hủy kim lớn | 15 | Hộp | Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách đóng gói: 1 cái/ hộp.Nắp bình kín, miệng bình thiết kế dạng răng cưa và có lỗ thảy kim.Kích thước: 32x13,5x30,5cm.Có 2 tay xách.Kích thước: 32 x 13,5 x 30,5cm.Chất liệu: Nhựa HDPE. Màu vàng y tế.Dung tích: ≥ 6 lít. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 10 | Găng tay Y tế | 300 | Hộp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Được đóng gói riêng biệt: 50 đôi/ hộp.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Đạt tiêu chuẩn GMP.Không có bột. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 11 | Cồn 70 | 50 | Bình | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Được đóng gói riêng biệt: 5 lít/bình.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Cồn Y tế.Nồng độ cồn ≥ 70%. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 12 | Cồn 90 | 20 | Bình | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Được đóng gói riêng biệt: 1 lít/bình.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Cồn Y tế.Nồng độ cồn ≥ 90%. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 13 | Gòn viên | 20 | Bì | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Được đóng gói riêng biệt: 0.5 ký/bìNhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Chất liệu bông trắng, không bụi, dạng viên. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 14 | Giấy lau Gel dùng trong siêu âm | 60 | Xấp | Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Được đóng gói riêng biệt, có nhiều kích thước: 40x50 -40x25 -30x30 -20x30 - 15x20; 1 ký/xấp.Chất liệu giấy có tác dụng lau chùi máy siêu âm ở các phòng siêu âm. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 15 | Lammen | 50 | Hộp | Yêu cầu chung:Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách đóng gói: 100 chiếc/1 hộp.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Bề mặt lammen trong suốt, dày dặn.Dùng lấy máu để đưa vào kính hiển vi xét nghiệm.Kích thước: Lammen 22x22mm. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 16 | Dao mổ | 50 | Hộp | Yêu cầu chung:Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Được đóng gói riêng biệt: 100 cái/hộp.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Bằng kim loại không bị oxi hóa.Lưỡi sao mỗ số 10 sắc bén dùng 1 lần , được tiệt trùng.Chất liệu được làm từ thép Carbon.Mỗi lưỡi dao được bảo vệ bởi giấy VCI trong 1 gói giấy bạc. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 17 | Lam kính | 50 | Hộp | Yêu cầu chung:Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Được đóng gói riêng biệt: Hộp/100 cái.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Lam kính có hình chữ nhật, làm bằng thủy tinh, không rạng nứt, trơn láng. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 18 | Lọ đựng nước tiểu | 10 | Bì | Yêu cầu chung:Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 100 cái/ bì.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Nắp vặn được sản xuất bằng nhựa PE.Thân bằng nhựa y tế PP hoặc PS, được thiết kế với nắp và thân lọ dày có khả năng chịu lực.Nắp có thiết kế lưỡi gá nhằm chống rò rỉ. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 19 | Lọ đựng phân | 5 | Bì | Yêu cầu chung:Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 100 cái/bì.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Chất liệu: nhựa PP, nắp vặn.Nắp có thiết kế lưỡi gá nhằm chống rò rĩ.Lọ được thiết kế với nắp và thân lọ dày có khả năng chịu lực. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 20 | Lõi lọc thô Micron (sử dụng cho máy sinh hóa) | 20 | Hộp | Yêu cầu chung:Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 1cái/Hộp.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Chất liệu: làm bằng sợi PP có hình trụ có chức năng loại bỏ bùn đất, tạp chất thô, kim loại nặng,…Lõi lọc thô 5 Micron kích thước 10 inches, cho hệ thống lọc RO | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 21 | Dung dịch sát khuẩn nhanh | 100 | Chai | Yêu cầu chung:Được phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 500 ml/chai.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 0.5% Alpha – Terpineol 0.5%, Ethanol, tá dược dưỡng da ≥ 99%. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 22 | Que thử nước tiểu | 5 | Hộp | Yêu cầu chung:Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngĐược phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 100 test/hộp.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Dùng để đo các thông sô sinh hoá của nước tiểu: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, -Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose (LEU/NIT/ URO/PRO/pH/BLO/SG/KET/BIL/GLU).Thuốc thử được sử dụng để kiểm tra:+ Glucose, bilirubin, xeton, trọng lượng riêng, máu và pH.+ Protein, urobilinogen, nitrit và bạch cầu.Sử dụng khi lấy ra khỏi chai và toàn bộ dải thuốc thử chỉ dùng một lần. Có thể đọc trực quan, không cần thiết bị thí nghiệm bổ sung để kiểm tra. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 23 | Bình tia | 15 | Bì | Yêu cầu chung:Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương Được phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 5 cái/bì.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Dùng đựng hóa chất hoặc nước cất, nhựa HDPE. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 24 | Test nhanh H.pylori | 45 | Hộp | Yêu cầu chung:Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương Được phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 30 test/hộp.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Dùng xác định vi khuẩn Helicobacter pylori dựa vào khả năng sinh enzyme urease của vi khuẩn này. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 25 | Test nhanh HBsAg | 15 | Hộp | Yêu cầu chung:Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương Được phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 30 test/hộp.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Phát hiện kháng nguyên HBsAg của virus viêm gan B (HBV) trong huyết thanh (huyết tương).Dựa trên nguyên lý của kỹ thuật sắc ký miễn dịch. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 26 | Test nhanh HCV | 14 | Hộp | Yêu cầu chung:Được phép sử dụng trong ngành y tế.Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Sản xuất năm 2021.Hạn dùng: ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:Quy cách: 50 test/hộp.Nhãn ghi rõ tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ nhà sản xuất, hạn dùng, số lô sản xuất, điều kiện bảo quản.Xét nghiệm miễn dịch sắc ký cho chẩn đoán nhanh và định tính phát hiện kháng thể virus viêm gan C trong huyết thanh hoặc huyết tương của người. | Thời gian giao hàng: Giao hàng từng đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản, lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Cử nhân Xét nghiệm, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Điện tử y sinh, Kỹ thuật y học, công nghệ sinh học hoặc các chuyên ngành khác | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi