Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880336-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:07:00 đến ngày 2021-09-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,359,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,399,000 VNĐ ((Hai mươi triệu ba trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp- Tương tự về quy mô công việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình.- Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài – công suất 2.7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay bằng hoặc >0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời 0,8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ từ (3,5-8) Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm, kiểm định cẩu còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận đủ điều kiện thực hiện các phép thử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nhà làm việc Ban Chỉ huy Quân sự xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Thạnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.399.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định.
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253. huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, 35 Lê Lợi - Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.822.628 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,6956 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,6956 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 29,3451 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6 M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,522 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12,811 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,678 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0355 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,8493 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 30,6924 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8,046 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,8178 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,141 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,9536 | tấn |
| 13 | Đắp đất lấp hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,9139 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền nhà tận dụng đất thừa lấp hố móng, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,3836 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền nhà công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,241 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16,489 | m3 |
| 17 | Xây bạ móng tường gạch không nung XMCL 2 lỗ 5,5x9x20cm, - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,4622 | m3 |
| 18 | Trát tường chân móng, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 24,277 | m2 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,541 | 1m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,527 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,638 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,5935 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,465 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0665 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,028 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16,05 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,98 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ chân móng, thành bồn hoa, vữa XM cát mịn M75 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 63,3 | m |
| 30 | Kẻ ron chân móng và bồn hoa, loại lõm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20,215 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 33,06 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 24,734 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 11,39 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,243 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,692 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,9888 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,1509 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,7481 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12,2171 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,3131 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,6678 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,9176 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8,021 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,1516 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,7586 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,8812 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,5864 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,2172 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,2888 | tấn |
| 50 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,1936 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0255 | tấn |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6 lỗ 9x13x20cm, dày 20cm, - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 64,856 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6 lỗ 9x13x20cm, - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,3206 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,8453 | m3 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu tạo độ dốc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 49,5375 | m2 |
| 58 | Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 49,5375 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn bê tông theo đúng quy trình kỹ thuật, ngâm nước XM (7kg/m3) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 34,19 | m2 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1.8mm, mạ kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,1377 | tấn |
| 61 | Sản xuất cầu phong thép 40x40x1.4mm, mạ kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,8087 | tấn |
| 62 | Sản xuất li tô thép 25x25x1.2mm, mạ kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,8656 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,1377 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hệ khung dàn mái cầu phong, li tô | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,6743 | tấn |
| 65 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,3839 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,656 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 48 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 60 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 69 | Đóng trần thạch cao khung thép đặt nổi, có kẹp chống gió | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 166,5503 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly (khung cánh ngăn ô; kể cả phụ kiện) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 24,41 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tĩnh điện. kính trắng 5ly (khung cánh ngăn ô; kể cả phụ kiện) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 22,32 | m2 |
| 72 | Sản xuất vách kính khung nhôm 38x76 sơn tĩnh điện, lambri + kính trắng 5ly ( ngăn ô; dán đề can ) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12,48 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 59,21 | m2 |
| 74 | Sản xuất hoa sắt cửa đi sổ bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,1194 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 13,8621 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 23,6074 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm (kể cả gạch viền) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 32,6425 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 14,989 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột, gạch đất nung 50x250mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,12 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trượt | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9,7623 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 164,47 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 192,868 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 384,3391 | m2 |
| 84 | Trát tường trong nhà thu hồi, chân mái dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 37,8729 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 110,4348 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 73,74 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 130,68 | m2 |
| 88 | Trát Lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 58,89 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 129,875 | m |
| 90 | Đắp gờ trang trí trụ, ú mắt tiền | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 19 | cái |
| 91 | Kẻ ron âm trụ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 38,4 | m |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 577,2071 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 323,1965 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 343,7887 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 580,3669 | m2 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,5826 | m3 |
| 98 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,1622 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,4437 | 100m2 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,2355 | m3 |
| 101 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung XMCL 2 lỗ 5,5x9x20 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,392 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 14,13 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 14,13 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,5562 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,4265 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0367 | tấn |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,058 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| C | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + THIẾT BỊ PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | SXLD tủ điện 300x240x150 + yếm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 75A-250V/1P | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 20A-250V/1P | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 10A-250V/1P | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bóng Led) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng(bóng Led) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn lúp gắn trần (18W) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 280 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 160 | m |
| 13 | Khung, nắp mặt nạ loại 1-3 phần tử | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 19 | bộ |
| 14 | Khung, nắp mặt nạ loại 4-6 phần tử | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 cực | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì gắn chìm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm gắn ngầm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt trạm đấu nối | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 14 | hộp |
| 19 | Băng keo | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 110 | m |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,972 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0104 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0958 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0958 | tấn |
| 27 | Bu lông M16 L= 300 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 28 | U sứ đỡ dây điện | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 (2 kg) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | Bình |
| 31 | Kệ đỡ bình chữa | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | kệ |
| D | PHẦN HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ren ngoài, ĐK 27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong, ĐK 27/21mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê ren trong, ĐK 27/21mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt bít ren ngoài, ĐK 27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ren trong, ĐK 27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 28 | Keo dán ống | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,5 | kg |
| 29 | Cao su non | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 31 | Dây cấp + SIPHONG lavabo | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi sịt xí | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 42mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van đồng, ĐK 34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen + vòi xả | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi đồng ĐK 21mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt treo giấy vệ sinh | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi + phụ kiện | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 46 | Chi phí đấu nối hệ thống nước sạch vào công trình | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp- Tương tự về quy mô công việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình.- Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.- Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân xây dựng | 15 | Kinh nghiệm chuyên môn:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng | 3 |
| 2 | Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 3 | Máy Cắt gạch đá 1,7kW | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt 5kw | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 250 lít | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 6 | Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg) | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 7 | Máy mài – công suất 2.7Kw | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 8 | Máy hàn 23Kw | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay bằng hoặc >0,62kW | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 10 | Máy tời 0,8 Tấn | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 11 | Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 12 | Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ từ (3,5-8) Tấn | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm, kiểm định cẩu còn thời hạn | 1 |
| 13 | Máy phát điện 5KVA | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 14 | Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận đủ điều kiện thực hiện các phép thử | 1 |
| 15 | Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi