Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875948-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210875046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 và cân đối ngân sách huyện, nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 15:30:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,389,512,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.695.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành điện hoặc bằng nghề công nhân điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Tạo lực kéo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép và giữ chặt các đầu cos với đầu dây cáp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô V/c vật liệu
- Đặc điểm thiết bị (1,5T-15T)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Kéo đường dây 35kV đường dây 0,4kV, trạm biến áp thôn Tân Bình, Minh Hạ xã Tân Nam, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
4 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 và cân đối ngân sách huyện, nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bình Phương HG; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quang Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2câyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật140,58100m2
2Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi bằng máy cưa, Đường kính gốc cây ≤ 20cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35cây
3Đào san đất tạo mặt bằng móng bằng thủ công, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,44m3
4Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật402,16m3
5Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật268,8m3
6Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật807,915m3
7Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,584m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,684m3
9Đổ bê tông chèn chân cột, bê tông móng néo bằng thủ công, đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,8862m3
10Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6658tấn
11Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Ø ≤ 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8588tấn
12Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Ø > 18Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1142tấn
13Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5648100m2
14Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38mối
15Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28cột
16Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cột
17Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột hình II, Trọng lượng xà ≤ 230kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
21Kéo rải và lắp tiếp địa cột, Thép tròn D = 12-14mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6819100kg
22Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 1,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,810 cọc
23Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
24Lắp đặt cách điện đứng PI-35kV ở trên cột trònChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,310 sứ
25Lắp đặt cách điện treo PLM-35kV, néo đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật138bộ
26Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đấtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Lắp đặt ghế thao tác, thang sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
28Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
29Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
30Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC), Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,0665km
31Xà thép mạ kẽm, Dây néo, cổ dề ...mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4.019,414kg
32Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.419,47kg
33Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-12-190-7,2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28cột
34Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-14-190-8,5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cột
35Bột GEM (bao11,3kg)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật130bao
36Cách điện đứng PI-35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4quả
37Cách điện đứng PPI-35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29quả
38Cách điện treo PLM-35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật138chuỗi
39Cóc cápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật456cái
40Dây néo TK50 (5/8)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật997,6m
41Ghíp nhôm A-50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36cái
42Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12.066,45m
43Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật54m
44Đầu cốt đồng nhôm CU/AL 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
45Đầu cốt đồng CG-50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
46Vận chuyển đường dàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1CT
47Vận chuyển thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1CT
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5746m3
3Đổ bê tông chèn chân cột, bê tông móng néo bằng thủ công, đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1915m3
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0216tấn
5Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1384100m2
6Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,810 cái
8Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cái
9Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21quả sứ
10Lắp đặt kẹp các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
11Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18m
12Làm và lắp đặt cáp lực hạ thếChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2đầu cáp
13Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,410m
14Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 1,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,210 cọc
15Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,610m
16Lắp đặt ghế thao tác, thang sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3542tấn
17Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thếChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
18Lắp đặt xà thép các loại, cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,36tấn
19Lắp đặt cột Bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cột
20Xà thép mạ kẽm nhúng nóng trạm biến ápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.002,195kg
21Tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật562,26kg
22Bột GEM (bao11,3kg)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20kg
23Cáp từ máy biến áp vào tủ M(3x70+1x50)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6m
24Cáp xuất tuyến M(3x50+1x35)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12m
25Đầu cốt đồng CG-35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Đầu cốt đồng CG-50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
27Đầu cốt đồng CG-70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Cách điện đứng Polyme PPI-35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15quả
29Cách điện đứng PI-35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6quả
30Ghíp nhôm A-50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
31Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18m
32Thanh cái đồng D = 80mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24m
33Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-12-190-7,2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cột
34Biển báo trạm biến ápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật91,856m3
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật124cột
3Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
4Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
5Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,903100kg
7Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 1,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,410 cọc
8Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,18m2
9Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật568bộ
10Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 70mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,8137km
11Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
12Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơChương V- Yêu cầu về kỹ thuật33Hộp
13Lắp đặt aptomat 1 phaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật66cái
14Lắp đặt công tơ 1 pha hoặc 3 pha (công tơ điện tử)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật66cái
15Cáp M2x10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật181,5m
16Xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.105,514kg
17Tiếp địa RC4 mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật280,2kg
18Cột bê tông H7.5BChương V- Yêu cầu về kỹ thuật124cột
19Đầu cốt đồng nhôm CU/AL 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
20Sứ hạ thế A-30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật568quả
21Ghíp nhôm A-70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật288cái
22Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16.813,72m
23Ống nhựa PVC, đường kính D = 20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24m
24Vận chuyển đường dàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1CT
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1MBA 3 pha, công suất 100kVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Cầu chì ống PK-35/5AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3Chống sét van ZnO-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4quả
4DCL cao thế NT-35kv-630AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2quả
5Tủ điện hạ thế 400V-150A, 2 lộ ra 100AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1m
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công.Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đấtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt cầu chì loại 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
F HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Thí nghiệm cách điện đứngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật33quả
2Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật138chuỗi
3Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23vị trí
G HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6quả
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
6Thí nghiệm chống sét van và cầu chì tự rơi, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
7Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2HT
8Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 75A, 2 lộ ra 60AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
9Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤ 1kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2máy
10Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤ 100AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Thí nghiệm chống sét GZ 500, U ≤ 1kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Thí nghiệm ampemét loại ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Thí nghiệm vônmét loại ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
H HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.695.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Có trình độ trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành điện hoặc bằng nghề công nhân điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tải gắn cẩu 5T trở lên1
2 Tó dựng cột Lắp dựng cột1
3 Pa lăng xích Tạo lực kéo1
4 Máy tời Vận chuyển lên cao1
5 Máy kéo dây Kéo dây1
6 Máy ép đầu cốt ép và giữ chặt các đầu cos với đầu dây cáp1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Ôtô V/c vật liệu (1,5T-15T)1
9 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
10 Máy trộn 250L trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->