Gói thầu: Thi công xây dựng công trình; Thời gian thực hiện hợp đồng: 140 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình; Thời gian thực hiện hợp đồng: 140 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 15:30:00 đến ngày 2021-09-14 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,855,889,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp công trình văn hóa, trụ sở, văn phòng làm việc sử dụng vốn nhà nước ≥ 03 tầng tổng diện tích sàn 500m2, cấp III trở lên. Hạng mục phòng cháy, chữa cháy có thể là hợp đồng công trình văn hóa, trụ sở, văn phòng làm việc riêng biệt;- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND, giá trị hợp đồng nêu trên không tính cho hạng mục phòng cháy, chữa cháy và cần có đủ 03 hợp đồng công trình văn hóa, trụ sở, văn phòng làm việc sử dụng vốn nhà nước không yêu cầu giá trị;Công trình văn hóa, trụ sở, văn phòng làm việc cấp III thuộc loại công trình mục đích sử dụng cho dân dụng;- Chứng minh qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: dân dụng và hạ tầng (san nền,điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 02 người, trong đó: 01 người thi công san nền, điện, chiếu sáng, cấp nước, thoát nước có bẳng Đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng; và 01 người thi công hạng mục dân dụng có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp;- Kinh nghiệm mỗi nhân sự: Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công PCCC, báo cháy tự động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cấp còn hiệu lực;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành trắc địa công trình;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường, có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trạm trộn BT thương phẩm ≥ 50 m³/h, xe bơm cao và xa ≥ 30m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình; Thời gian thực hiện hợp đồng: 140 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng; Công trình: Trụ sở Agribank - Phòng giao dịch Bắc Ninh Phước, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực; + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó, ngành nghề được phép hoạt động kinh doanh dịch vụ PCCC là Thi công lắp đặt hệ thông phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Người đứng đầu và người đại diện theo pháp luật của nhà thầu phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC [Luật phòng cháy, chữa cháy sửa đổi năm 2013 và Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 của Chính phủ] - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2018 đến 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán từ 2018 đến 2020; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh khả năng huy động nhân sự đó để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Agribank Chi nhánh tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ số 540-544 Thống Nhất, phường Đạo Long, Tp. Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 3822 007; Fax: 0259 3824 619 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn. Số 02 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank Chi nhánh tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ số 540-544 Thống Nhất, phường Đạo Long, Tp. Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 3822 007; Fax: 0259 3824 619; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ PHÒNG GIAO DỊCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 168,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,587 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,587 | 100m3/km |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 117,533 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 122,304 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,912 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,556 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,883 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,15 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,87 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,234 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,014 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,012 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,158 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,256 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền kho tiền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,728 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,382 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,256 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,049 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,298 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,208 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,496 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,998 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,541 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,685 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,461 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,361 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,79 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,974 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,57 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,228 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,347 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,738 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,707 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,132 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,228 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 47 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,79 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,205 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,129 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,888 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,712 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,096 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m3 |
| 54 | Xà gồ C120x50x15x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 186 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,707 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép (xà gồ) bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 93 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,787 | 100m2 |
| 58 | Cửa cuốn Nhôm (môtơ+bình lưu điện+remote) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,04 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm kính cường lực 10ly, mở lùa tự động, bao gồm phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,22 | m2 |
| 60 | Cửa đi khung nhôm TC xingfa kính 8ly, bao gồm khóa và phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,1 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung nhôm TC xingfa kính 5ly, bao gồm khóa và phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 62 | Cửa sổ khung nhôm TC xingfa kính 8ly, bao gồm phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 63 | Cửa kho tiền (2 lớp cánh cửa theo quy định của Ngân hàng Nhà nước) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Mảng kính cường lực 10ly màu xanh, không khung có nẹp viền | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,765 | m2 |
| 65 | Vách kính cường lực 10ly, không khung có nẹp viền | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| 66 | Lan can cầu thang, kính cường lực 10ly (phụ kiện trọn bộ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,924 | m2 |
| 67 | Khung thông gió kho tiền 0,3*0,3 theo tiêu chuẩn Ngành | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,58 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 387,967 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 846,31 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.022,655 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 264,067 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,882 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 94,963 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,495 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,484 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 165,08 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,35 | m2 |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,32 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 380,267 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,1 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,52 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,725 | m2 |
| 84 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,82 | m |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,32 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.788,9 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào trụ, lam đứng cầu thang, dầm, trần nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 746,8 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào hộp gen, trần sảnh, sênô, lam gió | TCVN và hồ sơ thiết kế | 285,8 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.689,4 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.132,1 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,32 | m2 |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (đèn led vuông) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (đèn led tròn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (đèn led vuông) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 111 | Dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x1x50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm ba | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 116 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 117 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 3 ổ cắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 118 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Đóng cọc nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 124 | Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 126 | Rải cáp ngầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 127 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | máy |
| 129 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 131 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 15mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 132 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 133 | Lắp giá đỡ máy lạnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 161 | Lắp đặt gương soi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt kệ kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Đào rãnh cọc chống sét bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (ống luồn dây chống sét) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đơn (mạng lan) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đơn (điện thoại) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 167 | Lắp đặt đế âm mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 168 | Lắp đặt hộp chia dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 172 | Switch TP-Link TL-SF1008P 8 port | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 173 | Wireless - bán kính phát 30m (TP-Link) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 174 | Ổ nhân mạng RJ45 CAT5 CAT6 Panasonic WEV2488SW WEV24886SW có màng che | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 175 | Ổ Cắm Điện Thoại PANASONIC WEV2364SW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 176 | Hộp chia dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 177 | Camera IP 1080P (1920×1080)/1.3M (1280×960)/720P (1280×720) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 178 | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh PANASONIC K-NL408K/G | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Ổ Cứng 2000G SeaGate Skyhark | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Bàn phím điều khiển | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Cáp mạng C5 (Ngoài trời) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 182 | Dây điện 2*2.4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 183 | Ruột gà luôn dây, d20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 184 | Lắp đặt màn hình giám sát- Loại ≤ 50” | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 185 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 188 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,6 | m3 |
| 189 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,6 | m3 |
| 190 | Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,79 | m3 |
| 191 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,79 | m3 |
| 192 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m3 |
| 193 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m3 |
| 194 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,27 | tấn |
| 195 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,27 | tấn |
| 196 | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,5 | 1000v |
| 197 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,5 | 1000v |
| 198 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,97 | 100m2 |
| 199 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,97 | 100m2 |
| 200 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,799 | 100m2 |
| 201 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,799 | 100m2 |
| 202 | Bốc xếp sắt thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,1 | tấn |
| 203 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,1 | tấn |
| 204 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m3 |
| 205 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m3 |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,136 | m3 |
| 207 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,027 | m3 |
| 208 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,286 | m3 |
| 209 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 210 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, (Đan nắp HTH và đan nắp giếng thấm).. đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (cốt thép đan) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 212 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ (ván khuôn đan HTH+Đan giếng thấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 214 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,12 | m2 |
| 215 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (HTH lán lần 1) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 216 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 (HTH lán lần 2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 217 | Lắp đặt Co 45 uPVC d114 bằng phương pháp dán keo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt Co 45 uPVC d150 bằng phương pháp dán keo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 219 | Kim thu sét chủ động Rbv=41m; kèm theo khớp nối liên kết | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 220 | Chân đế + Trụ đỡ kim thu sét STK D60/42; L=5(m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 221 | Thép bản 200x200x10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Tấm |
| 222 | Cáp kẽm neo trụ 8 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 223 | Cos xiết cáp 8 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 224 | Tăng đơ cáp 12 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 225 | Cáp đồng bọc dẫn sét Cv70mm2; | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 226 | Cáp đồng trần thoát sét S=70mm2; | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 227 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2,4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 228 | Cos xiết cáp đồng với cọc tiếp địa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 229 | Bát sắt giữ ống nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 230 | Ống nhựa PVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 231 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 232 | Đo điện trở nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Ht |
| 233 | Vật tư phụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 234 | Trung tâm báo cháy 06 zone 24v (Bao gồm ac quy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 235 | Aptomat 1P 15A + đế âm, mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 236 | Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Ht |
| 237 | Đầu báo khói kèm đế, 24v | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | Bộ |
| 238 | Đầu báo nhiệt kèm đế, 24v | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 239 | Nút ấn khẩn báo cháy, 24v | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 240 | Chuông báo cháy, 24v | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 241 | Đèn báo cháy, 24v | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 242 | Đèn báo phòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 243 | Điện trở cuối nguồn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Con |
| 244 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 245 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 246 | Ống nhựa PVC D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 247 | Hộp box kỹ thuật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 248 | Vật liệu phụ: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút,….. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 249 | Đèn chiếu sáng sự cố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 250 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Exit | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 251 | Aptomat 1P 15A+ đế âm, mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 252 | Ổ cắm đơn, đế đơn, mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 253 | Dây cấp nguồn CV 2*2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 254 | Ống nhựa luồn dây D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 255 | Vật liệu phụ: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút,….. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 256 | Bình chữa cháy bột, loại 4kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 257 | Bình chữa cháy khí CO2, loại 3kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 258 | Kệ đựng bình chữa cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 259 | Nội quy & Tiêu lệnh PCCC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 260 | Dụng cụ phá dõ thông thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 261 | Trung tâm báo động 04 zone 12v(Bao gồm ac quy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 262 | Hệ thống nối đất cảm ứng cho tủ trung tâm báo động | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Ht |
| 263 | Aptomat 1P 15A + đế âm, mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 264 | Đầu báo khói kèm đế, 12v | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 265 | Đầu báo nhiệt kèm đế, 12v | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 266 | Đầu báo tia hồng ngoại, 12v | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 267 | Công tắc từ cửa ra vào, 12v | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 268 | Nút nhấn báo động, 12v | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 269 | Đầu dò chống rung, 12v | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 270 | Còi, đèn báo động, 12v | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 271 | Điện trở cuối tuyến | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Con |
| 272 | Dây tín hiệu 4 ruột Cv 4*0,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 273 | Dây điện cấp nguồn Cv 2*2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 274 | Ống nhựa xoắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 275 | Vật liệu phụ gồm: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút, …… | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| B | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,336 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,224 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,02 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,305 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình (ống D126, bản đế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại(ống D126) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 15 | Xà gồ 40x80x1.5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,4 | m |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn xà gồ, ống D60, bản đế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,136 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m2 |
| 19 | Máng xối bằng tole dày 1ly, rộng 200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (ống thoát nước mưa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,662 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,796 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,616 | m3 |
| 11 | Cửa đi pano khung sắt hộp, bao gồm khóa và phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 12 | Cửa sổ khung sắt kính 8ly, bao gồm phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,08 | m2 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,08 | m2 |
| 15 | Xà gồ 40x80x1.5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,16 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,08 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,08 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn xà gồ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 22 | Máng xối bằng tole dày 1ly, rộng 200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần khung nổi) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | TƯỜNG RÀO SAU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,655 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,77 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,957 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,044 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,828 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,916 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,6 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,6 | m2 |
| 12 | Chông sắt tường rào d12 vốt nhọn, cao 150 (bao gồm sơn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,4 | m |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 95,648 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,024 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,024 | m3 |
| F | THÁO DỠ NHÀ PHÁT ĐIỆN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m3 |
| G | THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,4 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,808 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,4 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,74 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,9 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp công trình văn hóa, trụ sở, văn phòng làm việc sử dụng vốn nhà nước ≥ 03 tầng tổng diện tích sàn 500m2, cấp III trở lên. Hạng mục phòng cháy, chữa cháy có thể là hợp đồng công trình văn hóa, trụ sở, văn phòng làm việc riêng biệt;- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND, giá trị hợp đồng nêu trên không tính cho hạng mục phòng cháy, chữa cháy và cần có đủ 03 hợp đồng công trình văn hóa, trụ sở, văn phòng làm việc sử dụng vốn nhà nước không yêu cầu giá trị;Công trình văn hóa, trụ sở, văn phòng làm việc cấp III thuộc loại công trình mục đích sử dụng cho dân dụng;- Chứng minh qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu; | 8 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu; | 8 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: dân dụng và hạ tầng (san nền,điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) | 2 | Yêu cầu 02 người, trong đó: 01 người thi công san nền, điện, chiếu sáng, cấp nước, thoát nước có bẳng Đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng; và 01 người thi công hạng mục dân dụng có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp;- Kinh nghiệm mỗi nhân sự: Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu; | 7 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công PCCC, báo cháy tự động | 1 | - Có bằng Đại học ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cấp còn hiệu lực;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu; | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu; | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có bằng Đại học ngành trắc địa công trình;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu; | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng Đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu; | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường, có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m³ | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Trạm trộn BT thương phẩm ≥ 50 m³/h, xe bơm cao và xa ≥ 30m | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi