Gói thầu: Thi công xây dựng công trình; Thời gian thực hiện hợp đồng: 140 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872183-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH NINH THUẬN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình; Thời gian thực hiện hợp đồng: 140 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng;
Số hiệu KHLCNT 20210863942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 15:30:00 đến ngày 2021-09-14 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,855,889,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp công trình văn hóa, trụ sở, văn phòng làm việc sử dụng vốn nhà nước ≥ 03 tầng tổng diện tích sàn 500m2, cấp III trở lên. Hạng mục phòng cháy, chữa cháy có thể là hợp đồng công trình văn hóa, trụ sở, văn phòng làm việc riêng biệt;- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND, giá trị hợp đồng nêu trên không tính cho hạng mục phòng cháy, chữa cháy và cần có đủ 03 hợp đồng công trình văn hóa, trụ sở, văn phòng làm việc sử dụng vốn nhà nước không yêu cầu giá trị;Công trình văn hóa, trụ sở, văn phòng làm việc cấp III thuộc loại công trình mục đích sử dụng cho dân dụng;- Chứng minh qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công: dân dụng và hạ tầng (san nền,điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 02 người, trong đó: 01 người thi công san nền, điện, chiếu sáng, cấp nước, thoát nước có bẳng Đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng; và 01 người thi công hạng mục dân dụng có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp;- Kinh nghiệm mỗi nhân sự: Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công PCCC, báo cháy tự động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cấp còn hiệu lực;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành trắc địa công trình;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường, có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m³
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Trạm trộn BT thương phẩm ≥ 50 m³/h, xe bơm cao và xa ≥ 30m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH NINH THUẬN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình; Thời gian thực hiện hợp đồng: 140 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng;
Công trình: Trụ sở Agribank - Phòng giao dịch Bắc Ninh Phước, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận
140 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH NINH THUẬN , địa chỉ: SỐ 540 544 THỐNG NHẤT PHƯỜNG ĐẠO LONG PHAN RANG THÁP CHÀM TỈNH NINH THUẬN
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Agribank Chi nhánh tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ số 540-544 Thống Nhất, phường Đạo Long, Tp. Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 3822 007; Fax: 0259 3824 619
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng: Công ty TNHH Nam Miền Trung; + Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Việt Hoàng; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH xây dựng HMT. + Đơn vị thẩm định: Sở xây dựng tỉnh Ninh Thuận. + Phê duyệt thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình: Agribank Chi nhánh tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận; + Tư vấn giám sát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ;


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH NINH THUẬN , địa chỉ: SỐ 540 544 THỐNG NHẤT PHƯỜNG ĐẠO LONG PHAN RANG THÁP CHÀM TỈNH NINH THUẬN
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Agribank Chi nhánh tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ số 540-544 Thống Nhất, phường Đạo Long, Tp. Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 3822 007; Fax: 0259 3824 619


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực; + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó, ngành nghề được phép hoạt động kinh doanh dịch vụ PCCC là Thi công lắp đặt hệ thông phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Người đứng đầu và người đại diện theo pháp luật của nhà thầu phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC [Luật phòng cháy, chữa cháy sửa đổi năm 2013 và Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 của Chính phủ] - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2018 đến 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán từ 2018 đến 2020; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh khả năng huy động nhân sự đó để thực hiện gói thầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Agribank Chi nhánh tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ số 540-544 Thống Nhất, phường Đạo Long, Tp. Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 3822 007; Fax: 0259 3824 619
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn. Số 02 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank Chi nhánh tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ số 540-544 Thống Nhất, phường Đạo Long, Tp. Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 3822 007; Fax: 0259 3824 619;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ PHÒNG GIAO DỊCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế168,6m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế7,68m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,587100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,587100m3/km
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế117,533m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế122,304m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế11,912m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế17,556m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế41,883m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế9,15m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế5,87m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế28,234m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,014m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế40,012m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế2,158m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế9,256m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền kho tiền đá 2x4, vữa bê tông mác 150TCVN và hồ sơ thiết kế2,728m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,382tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,256tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,049tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,55tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,298tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,208tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,496tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,138tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,998tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,541tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,685tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,461tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,361tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,79tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,974tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,57tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,118tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,228tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,079tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,152tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,087tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,347tấn
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTCVN và hồ sơ thiết kế0,35100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,019100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế1,738100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế3,707100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế4,132100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế1,228100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,216100m2
47Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế9,79m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế52,205m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế66,129m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế5,888m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế15,712m3
52Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế4,096m3
53Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,3m3
54Xà gồ C120x50x15x2TCVN và hồ sơ thiết kế186m
55Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,707tấn
56Sơn sắt thép (xà gồ) bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế93m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTCVN và hồ sơ thiết kế1,787100m2
58Cửa cuốn Nhôm (môtơ+bình lưu điện+remote)TCVN và hồ sơ thiết kế17,04m2
59Cửa đi khung nhôm kính cường lực 10ly, mở lùa tự động, bao gồm phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế11,22m2
60Cửa đi khung nhôm TC xingfa kính 8ly, bao gồm khóa và phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế23,1m2
61Cửa đi khung nhôm TC xingfa kính 5ly, bao gồm khóa và phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế8,4m2
62Cửa sổ khung nhôm TC xingfa kính 8ly, bao gồm phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế12,48m2
63Cửa kho tiền (2 lớp cánh cửa theo quy định của Ngân hàng Nhà nước)TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
64Mảng kính cường lực 10ly màu xanh, không khung có nẹp viềnTCVN và hồ sơ thiết kế42,765m2
65Vách kính cường lực 10ly, không khung có nẹp viềnTCVN và hồ sơ thiết kế5,72m2
66Lan can cầu thang, kính cường lực 10ly (phụ kiện trọn bộ)TCVN và hồ sơ thiết kế10,924m2
67Khung thông gió kho tiền 0,3*0,3 theo tiêu chuẩn NgànhTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế49,58m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTCVN và hồ sơ thiết kế387,967m2
70Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế846,31m2
71Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế1.022,655m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế264,067m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế118,882m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế94,963m2
75Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế72,495m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế49,484m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế165,08m2
78Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTCVN và hồ sơ thiết kế37,35m2
79Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế62,32m2
80Lát nền, sàn, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế380,267m2
81Lát nền, sàn, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế33,1m2
82Lát đá bậc tam cấpTCVN và hồ sơ thiết kế7,52m2
83Lát đá bậc cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế32,725m2
84Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmTCVN và hồ sơ thiết kế15,82m
85Quét nước xi măng 2 nướcTCVN và hồ sơ thiết kế62,32m2
86Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế1.788,9m2
87Bả bằng bột bả vào trụ, lam đứng cầu thang, dầm, trần nhàTCVN và hồ sơ thiết kế746,8m2
88Bả bằng bột bả vào hộp gen, trần sảnh, sênô, lam gióTCVN và hồ sơ thiết kế285,8m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.689,4m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.132,1m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế62,32m2
92Lắp đặt quạt trầnTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
93Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế9bộ
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
97Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (đèn led vuông)TCVN và hồ sơ thiết kế20bộ
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (đèn led tròn)TCVN và hồ sơ thiết kế28bộ
99Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (đèn led vuông)TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế200m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế200m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế100m
103Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
104Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TCVN và hồ sơ thiết kế35hộp
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TCVN và hồ sơ thiết kế5hộp
107Lắp đặt dây đơn, loại dây TCVN và hồ sơ thiết kế600m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây TCVN và hồ sơ thiết kế750m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây TCVN và hồ sơ thiết kế270m
110Lắp đặt dây đơn, loại dây TCVN và hồ sơ thiết kế120m
111Dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x1x50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế35m
112Lắp đặt ổ cắm đơnTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
114Lắp đặt ổ cắm baTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
115Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmTCVN và hồ sơ thiết kế2bảng
116Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắmTCVN và hồ sơ thiết kế4bảng
117Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 3 ổ cắmTCVN và hồ sơ thiết kế2bảng
118Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắmTCVN và hồ sơ thiết kế6bảng
119Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
120Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
121Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
122Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
123Đóng cọc nối đấtTCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
124Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế12m3
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
126Rải cáp ngầmTCVN và hồ sơ thiết kế0,35100m
127Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện TCVN và hồ sơ thiết kế4tủ
128Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)TCVN và hồ sơ thiết kế15máy
129Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,18100m
130Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,7100m
131Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 15mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,18100m
132Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,7100m
133Lắp giá đỡ máy lạnhTCVN và hồ sơ thiết kế15bộ
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,18100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,39100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,31100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,57100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế15cái
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTCVN và hồ sơ thiết kế21cái
148Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế12cái
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
150Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
151Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
152Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
156Lắp đặt chậu xí bệtTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
157Lắp đặt chậu tiểu namTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
158Lắp đặt chậu tiểu nữTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
159Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
160Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
161Lắp đặt gương soiTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
162Lắp đặt kệ kínhTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
163Đào rãnh cọc chống sét bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế6,3m3
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (ống luồn dây chống sét)TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
165Lắp đặt ổ cắm đơn (mạng lan)TCVN và hồ sơ thiết kế13cái
166Lắp đặt ổ cắm đơn (điện thoại)TCVN và hồ sơ thiết kế13cái
167Lắp đặt đế âm mặt nạTCVN và hồ sơ thiết kế13hộp
168Lắp đặt hộp chia dâyTCVN và hồ sơ thiết kế10hộp
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TCVN và hồ sơ thiết kế200m
170Lắp đặt dây dẫn 4 ruột TCVN và hồ sơ thiết kế300m
171Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế400m
172Switch TP-Link TL-SF1008P 8 portTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
173Wireless - bán kính phát 30m (TP-Link)TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
174Ổ nhân mạng RJ45 CAT5 CAT6 Panasonic WEV2488SW WEV24886SW có màng cheTCVN và hồ sơ thiết kế13cái
175Ổ Cắm Điện Thoại PANASONIC WEV2364SWTCVN và hồ sơ thiết kế13cái
176Hộp chia dâyTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
177Camera IP 1080P (1920×1080)/1.3M (1280×960)/720P (1280×720)TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
178Đầu ghi hình camera IP 8 kênh PANASONIC K-NL408K/GTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
179Ổ Cứng 2000G SeaGate SkyharkTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
180Bàn phím điều khiểnTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
181Cáp mạng C5 (Ngoài trời)TCVN và hồ sơ thiết kế150m
182Dây điện 2*2.4TCVN và hồ sơ thiết kế80cái
183Ruột gà luôn dây, d20TCVN và hồ sơ thiết kế30m
184Lắp đặt màn hình giám sát- Loại ≤ 50”TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
185Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m2
186Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTCVN và hồ sơ thiết kế2100m2
187Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTCVN và hồ sơ thiết kế1,6100m2
188Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTCVN và hồ sơ thiết kế27,6m3
189Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTCVN và hồ sơ thiết kế27,6m3
190Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngTCVN và hồ sơ thiết kế9,79m3
191Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngTCVN và hồ sơ thiết kế9,79m3
192Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế50m3
193Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế50m3
194Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế64,27tấn
195Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế64,27tấn
196Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)TCVN và hồ sơ thiết kế91,51000v
197Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)TCVN và hồ sơ thiết kế91,51000v
198Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế4,97100m2
199Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế4,97100m2
200Bốc xếp đá ốp lát các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế0,799100m2
201Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế0,799100m2
202Bốc xếp sắt thép các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế20,1tấn
203Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế20,1tấn
204Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế50m3
205Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế50m3
206Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế3,136m3
207Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế10,027m3
208Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế3,286m3
209Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế1,488m3
210Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, (Đan nắp HTH và đan nắp giếng thấm).. đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,51m3
211Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn (cốt thép đan)TCVN và hồ sơ thiết kế0,033tấn
212Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ (ván khuôn đan HTH+Đan giếng thấm)TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m2
213Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
214Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế16,12m2
215Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (HTH lán lần 1)TCVN và hồ sơ thiết kế9m2
216Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 (HTH lán lần 2)TCVN và hồ sơ thiết kế9m2
217Lắp đặt Co 45 uPVC d114 bằng phương pháp dán keoTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
218Lắp đặt Co 45 uPVC d150 bằng phương pháp dán keoTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
219Kim thu sét chủ động Rbv=41m; kèm theo khớp nối liên kếtTCVN và hồ sơ thiết kế1Cây
220Chân đế + Trụ đỡ kim thu sét STK D60/42; L=5(m)TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
221Thép bản 200x200x10TCVN và hồ sơ thiết kế1Tấm
222Cáp kẽm neo trụ 8 lyTCVN và hồ sơ thiết kế50m
223Cos xiết cáp 8 lyTCVN và hồ sơ thiết kế16Cái
224Tăng đơ cáp 12 lyTCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
225Cáp đồng bọc dẫn sét Cv70mm2;TCVN và hồ sơ thiết kế35m
226Cáp đồng trần thoát sét S=70mm2;TCVN và hồ sơ thiết kế30m
227Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2,4mTCVN và hồ sơ thiết kế10Cái
228Cos xiết cáp đồng với cọc tiếp địaTCVN và hồ sơ thiết kế20Cái
229Bát sắt giữ ống nhựaTCVN và hồ sơ thiết kế12Cái
230Ống nhựa PVC D27TCVN và hồ sơ thiết kế20m
231Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
232Đo điện trở nối đấtTCVN và hồ sơ thiết kế1Ht
233Vật tư phụTCVN và hồ sơ thiết kế1
234Trung tâm báo cháy 06 zone 24v (Bao gồm ac quy)TCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
235Aptomat 1P 15A + đế âm, mặt nạTCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
236Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháyTCVN và hồ sơ thiết kế1Ht
237Đầu báo khói kèm đế, 24vTCVN và hồ sơ thiết kế26Bộ
238Đầu báo nhiệt kèm đế, 24vTCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
239Nút ấn khẩn báo cháy, 24vTCVN và hồ sơ thiết kế5Cái
240Chuông báo cháy, 24vTCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
241Đèn báo cháy, 24vTCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
242Đèn báo phòngTCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
243Điện trở cuối nguồnTCVN và hồ sơ thiết kế4Con
244Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế500m
245Cáp tín hiệu báo cháy 2x2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế200m
246Ống nhựa PVC D20TCVN và hồ sơ thiết kế700m
247Hộp box kỹ thuậtTCVN và hồ sơ thiết kế10Cái
248Vật liệu phụ: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút,…..TCVN và hồ sơ thiết kế1
249Đèn chiếu sáng sự cốTCVN và hồ sơ thiết kế9Cái
250Đèn chỉ dẫn thoát hiểm ExitTCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
251Aptomat 1P 15A+ đế âm, mặt nạTCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
252Ổ cắm đơn, đế đơn, mặt nạTCVN và hồ sơ thiết kế11Cái
253Dây cấp nguồn CV 2*2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế180m
254Ống nhựa luồn dây D20TCVN và hồ sơ thiết kế180m
255Vật liệu phụ: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút,…..TCVN và hồ sơ thiết kế1
256Bình chữa cháy bột, loại 4kgTCVN và hồ sơ thiết kế7Cái
257Bình chữa cháy khí CO2, loại 3kgTCVN và hồ sơ thiết kế7Cái
258Kệ đựng bình chữa cháyTCVN và hồ sơ thiết kế7Cái
259Nội quy & Tiêu lệnh PCCCTCVN và hồ sơ thiết kế4Bộ
260Dụng cụ phá dõ thông thườngTCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
261Trung tâm báo động 04 zone 12v(Bao gồm ac quy)TCVN và hồ sơ thiết kế1Tủ
262Hệ thống nối đất cảm ứng cho tủ trung tâm báo độngTCVN và hồ sơ thiết kế1Ht
263Aptomat 1P 15A + đế âm, mặt nạTCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
264Đầu báo khói kèm đế, 12vTCVN và hồ sơ thiết kế2Bộ
265Đầu báo nhiệt kèm đế, 12vTCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
266Đầu báo tia hồng ngoại, 12vTCVN và hồ sơ thiết kế3Bộ
267Công tắc từ cửa ra vào, 12vTCVN và hồ sơ thiết kế2Bộ
268Nút nhấn báo động, 12vTCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
269Đầu dò chống rung, 12vTCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
270Còi, đèn báo động, 12vTCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
271Điện trở cuối tuyếnTCVN và hồ sơ thiết kế3Con
272Dây tín hiệu 4 ruột Cv 4*0,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế150m
273Dây điện cấp nguồn Cv 2*2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế15m
274Ống nhựa xoắnTCVN và hồ sơ thiết kế150m
275Vật liệu phụ gồm: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút, ……TCVN và hồ sơ thiết kế1
B NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế6,336m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế4,224m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế3,6m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế4,02m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,062tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,16100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,305m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,7m3
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế6,8m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế3,6m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế0,086tấn
12Gia công cột bằng thép hình (ống D126, bản đế)TCVN và hồ sơ thiết kế0,129tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế0,086tấn
14Lắp dựng cột thép các loại(ống D126)TCVN và hồ sơ thiết kế0,103tấn
15Xà gồ 40x80x1.5TCVN và hồ sơ thiết kế50,4m
16Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,138tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn xà gồ, ống D60, bản đế)TCVN và hồ sơ thiết kế20,136m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTCVN và hồ sơ thiết kế0,389100m2
19Máng xối bằng tole dày 1ly, rộng 200mmTCVN và hồ sơ thiết kế14,4m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (ống thoát nước mưa)TCVN và hồ sơ thiết kế0,047100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
C NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế4,29m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế2,86m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế0,936m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế1,662m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,085tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,061100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,612m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,936m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế2,796m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế7,616m3
11Cửa đi pano khung sắt hộp, bao gồm khóa và phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế2,94m2
12Cửa sổ khung sắt kính 8ly, bao gồm phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế0,72m2
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế38,08m2
14Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế38,08m2
15Xà gồ 40x80x1.5TCVN và hồ sơ thiết kế15m
16Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,041tấn
17Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế76,16m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế38,08m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế38,08m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn xà gồ)TCVN và hồ sơ thiết kế3,6m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTCVN và hồ sơ thiết kế0,125100m2
22Máng xối bằng tole dày 1ly, rộng 200mmTCVN và hồ sơ thiết kế3,2m
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần khung nổi)TCVN và hồ sơ thiết kế9,36m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,025100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế10m
27Lắp đặt dây đơn, loại dây TCVN và hồ sơ thiết kế30m
28Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắmTCVN và hồ sơ thiết kế1bảng
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện TCVN và hồ sơ thiết kế1tủ
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
31Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3mTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
D TƯỜNG RÀO SAU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế5,655m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế3,77m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế0,957m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,113tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,104100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế1,044m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế3,828m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế5,916m3
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế69,6m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế69,6m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế69,6m2
12Chông sắt tường rào d12 vốt nhọn, cao 150 (bao gồm sơn)TCVN và hồ sơ thiết kế17,4m
E SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế95,648m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế23,024m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế23,024m3
F THÁO DỠ NHÀ PHÁT ĐIỆN HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế12m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTCVN và hồ sơ thiết kế5,6m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường TCVN và hồ sơ thiết kế9,24m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế9,24m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế9,24m3
G THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế140m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTCVN và hồ sơ thiết kế21,4m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường TCVN và hồ sơ thiết kế33,808m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường TCVN và hồ sơ thiết kế15,4m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTCVN và hồ sơ thiết kế1,74m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế50,9m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế50,9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp công trình văn hóa, trụ sở, văn phòng làm việc sử dụng vốn nhà nước ≥ 03 tầng tổng diện tích sàn 500m2, cấp III trở lên. Hạng mục phòng cháy, chữa cháy có thể là hợp đồng công trình văn hóa, trụ sở, văn phòng làm việc riêng biệt;- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND, giá trị hợp đồng nêu trên không tính cho hạng mục phòng cháy, chữa cháy và cần có đủ 03 hợp đồng công trình văn hóa, trụ sở, văn phòng làm việc sử dụng vốn nhà nước không yêu cầu giá trị;Công trình văn hóa, trụ sở, văn phòng làm việc cấp III thuộc loại công trình mục đích sử dụng cho dân dụng;- Chứng minh qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu;83
2 Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu;83
3 Kỹ thuật thi công: dân dụng và hạ tầng (san nền,điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) 2 Yêu cầu 02 người, trong đó: 01 người thi công san nền, điện, chiếu sáng, cấp nước, thoát nước có bẳng Đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng; và 01 người thi công hạng mục dân dụng có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp;- Kinh nghiệm mỗi nhân sự: Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu;73
4 Kỹ thuật thi công PCCC, báo cháy tự động 1 - Có bằng Đại học ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cấp còn hiệu lực;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu;53
5 Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng 1 - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu;53
6 Phụ trách kỹ thuật trắc địa 1 - Có bằng Đại học ngành trắc địa công trình;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu;53
7 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng Đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu;53
8 Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường, có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m³ Hoạt động tốt1
2 Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn Hoạt động tốt1
3 Trạm trộn BT thương phẩm ≥ 50 m³/h, xe bơm cao và xa ≥ 30m Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Hoạt động tốt1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi 1,5 Kw Hoạt động tốt2
10 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW Hoạt động tốt2
11 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Hoạt động tốt2
12 Máy đầm cóc cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->