Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906282-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhơn Châu
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210906094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 15:27:00 đến ngày 2021-09-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,754,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng, cấp III, công trình ở biển Đảo.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng/ hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có chứng nhận tập huấn vệ sinh - an toàn lao động , có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ Đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ Đại học chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát-nước (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình , máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nhơn Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Trụ sở làm việc Công an xã Nhơn Châu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Châu , địa chỉ: Xã Nhơn Châu - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Châu. Địa chỉ: Thôn Tây, xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng: Công ty TNHH Xây dựng Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 11/12 Võ Văn Dũng, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế- kỹ thuật đầu tư xây dựng: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn; Địa chỉ: 30 Nguyễn Huệ, phường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Bình Định Địa chỉ: 231/40 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Thương mại Miền Trung. Địa chỉ: 08 Đinh Công Tráng, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư (Bên mời thầu): UBND xã Nhơn Châu Địa chỉ: Thôn Tây, xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Châu , địa chỉ: Xã Nhơn Châu - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Châu. Địa chỉ: Thôn Tây, xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao đổi hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Châu. Địa chỉ: Thôn Tây, xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn Địa chỉ: Số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3822176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nhơn Châu. Địa chỉ: Thôn Tây, xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố. Địa chỉ: Số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. Số điện thoại: 0256.3821430
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Xử lý kỹ thuật nền móngChương V E - HSMT1trọn bộ
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT3,4761100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT1,3297100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT9,597m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,0675tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT2,0304tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT37,9756m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT74,6887m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT1,3309100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,3731tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT2,4991tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT13,3529m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT3,9044100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT25,85m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT12,78251m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,8307m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E - HSMT0,7362100m2
18Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,8309m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,314m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,1278100m3
21Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT112,9152m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,63m2
23Quét nước xi măngChương V E - HSMT63,1776m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,6952m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,0838tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,0259100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT71cấu kiện
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT1,9925100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,4251tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT2,85tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT10,6286m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT2,7146100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,6343tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT4,6667tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0284tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT23,597m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT3,4054100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT4,8584tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT34,0536m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,4968100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0634tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,3001tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,1446m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E - HSMT0,2403100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,2526tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,2582tấn
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,3558m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,1395100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E - HSMT0,142tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT1,654m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT361cấu kiện
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,4221100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0308tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,2086tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,5776m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,4238m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT98,9134m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT16,5955m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông 12x19x39cm - Chiều dày 12cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT4,3416m3
60Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT15,36m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT331,565m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT340,54m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT265,9123m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT56,98m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E - HSMT846,0451m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT555,2662m2
67Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V E - HSMT45,2037m2
68Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V E - HSMT3,12m2
69Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V E - HSMT8,7745m2
70Ốp đá granit màu xám vào bồn hoaChương V E - HSMT3,895m2
71Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V E - HSMT9,78m2
72Ốp đá granit màu trắngChương V E - HSMT11,2774m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT158,77m
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E - HSMT251,545m2
75Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT79,94m2
76Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá >0,25m2, PCB40 - Đá granite 600x900 khò mặtChương V E - HSMT94,8975m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - Lát nền sàn gạch Granite bóng kính KT 600x600mmChương V E - HSMT300,4475m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 - Gạch men sần vân đá KT 400x400mmChương V E - HSMT164,345m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 - Gạch ceramic KT 300x300mmChương V E - HSMT19,965m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 - Gạch ốp ceramic KT 300x600mmChương V E - HSMT88,2m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 - Gạch ốp viền tường Ceramic 120x600Chương V E - HSMT27,9984m2
82Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT1.401,311m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT991,3023m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT1.784,0573m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT608,556m2
86SXLD cửa cổng mặt tiền 4 cánh, khung viền hộp inox 40x80, lá hộp inox 20x80, chạy nẹp hộp inox 10x20 - Chi tiết theo thiết kếChương V E - HSMT10,25m2
87SXLD cửa đi, cửa sổ vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực dày 8ly (bao gồm cả phụ kiện KingLong loại 1 kèm theo)Chương V E - HSMT142,1525m2
88SXLD vách kính khung nhôm, dưới lamri nhôm trên kính cường lực dày 8ly (bao gồm cả phụ kiện kèm theo)Chương V E - HSMT13,2m2
89Làm trần thạch cao khung nổi tấng chống ẩm Prima khu WCChương V E - HSMT19,965m2
90SXLD lan can cầu thang Inox SUS304Chương V E - HSMT13,89md
91SXLD lan can tay vịn Inox SUS304Chương V E - HSMT31,85md
92SXLD trụ depa cầu thang d90Chương V E - HSMT1trụ
93SXLD huy hiệu công an trên cao mặt tiền bằng Inox mạ đồng - chi tiết theo hồ sơ thiết kếChương V E - HSMT1cái
94SXLD trụ inox treo cờ Tổ quốc và cờ chuối kể cả cờChương V E - HSMT6bộ
95SXLD chữ nổi " CÔNG AN XÃ NHƠN CHÂU" + Logo huy hiệu ngành bằng Inox mạ đồng gắn bảng hiệu trước - chi tiết theo hồ sơ thiết kếChương V E - HSMT1hệ
96Lắp đặt xí bệt ( bao gồm phụ kiện)Chương V E - HSMT4bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Lắp đặt lavabo + phụ kiện)Chương V E - HSMT4bộ
98Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmChương V E - HSMT6cái
99Cầu chắn rác D90 inoxChương V E - HSMT7cái
100Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E - HSMT1bể
101Lắp đặt chậu tiểu nam ( bao gồm phụ kiện dây cấp, thoát nước)Chương V E - HSMT2bộ
102Lắp đặt chậu rửa chén bát bếp Inox + Vòi rửa nước Inox điều chỉnh tốc độ nước ( bao gồm phụ kiện dây cấp thoát nước)Chương V E - HSMT1bộ
103Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E - HSMT4bộ
104Lắp đặt Rumenơ InoxChương V E - HSMT6bộ
105Lắp đặt ống nhựa D140mmChương V E - HSMT0,35100m
106Lắp đặt ống nhựa D114mmChương V E - HSMT0,66100m
107Lắp đặt ống nhựa D90mmChương V E - HSMT0,54100m
108Lắp đặt ống nhựa D60mmChương V E - HSMT1,05100m
109Lắp đặt ống nhựa D42mmChương V E - HSMT0,54100m
110Lắp đặt ống nhựa D34mmChương V E - HSMT2,1100m
111Lắp đặt ống nhựa D27mmChương V E - HSMT1,95100m
112Lắp đặt ống nhựa D21mmChương V E - HSMT1,35100m
113Lắp đặt co nhựa D140mmChương V E - HSMT8cái
114Lắp đặt T nhựa D140mmChương V E - HSMT4cái
115Lắp đặt Lơi nhựa D140mmChương V E - HSMT8cái
116Lắp đặt co nhựa D114mmChương V E - HSMT24cái
117Lắp đặt T nhựa D114mmChương V E - HSMT20cái
118Lắp đặt Lơi nhựa D114mmChương V E - HSMT20cái
119Lắp đặt co nhựa D90mmChương V E - HSMT12cái
120Lắp đặt T nhựa D90mmChương V E - HSMT12cái
121Lắp đặt Lơi nhựa D90mmChương V E - HSMT16cái
122Lắp đặt co nhựa D60mmChương V E - HSMT50cái
123Lắp đặt T nhựa D60mmChương V E - HSMT30cái
124Lắp đặt Lơi nhựa D60mmChương V E - HSMT40cái
125Lắp đặt co nhựa D42mmChương V E - HSMT20cái
126Lắp đặt T nhựa D42mmChương V E - HSMT20cái
127Lắp đặt Lơi nhựa D42mmChương V E - HSMT12cái
128Lắp đặt co nhựa D34mmChương V E - HSMT30cái
129Lắp đặt T nhựa D34mmChương V E - HSMT12cái
130Lắp đặt Lơi nhựa D34mmChương V E - HSMT20cái
131Lắp đặt co nhựa D27mmChương V E - HSMT80cái
132Lắp đặt T nhựa D27mmChương V E - HSMT60cái
133Lắp đặt Lơi nhựa D27mmChương V E - HSMT40cái
134Lắp đặt co nhựa D21mmChương V E - HSMT56cái
135Lắp đặt Lơi nhựa D21mmChương V E - HSMT32cái
136Lắp đặt T nhựa giảm 114/90Chương V E - HSMT10cái
137Lắp đặt T nhựa giảm 60/42Chương V E - HSMT12cái
138Lắp đặt Co nhựa giảm 60/42Chương V E - HSMT12cái
139Lắp đặt T nhựa giảm 27/21Chương V E - HSMT60cái
140Lắp đặt co nhựa giảm 27/21Chương V E - HSMT50cái
141Lắp đặt van khóa nhựa D34mmChương V E - HSMT4cái
142Lắp đặt van khóa đồng D27mmChương V E - HSMT5cái
143Lắp đặt phao cơ bồn nướcChương V E - HSMT1cái
144Lắp đặt máy bơm Máy bơm cấp nước cho công trìnhChương V E - HSMT1bộ
145Lắp đặt các automat 2 pha 100AChương V E - HSMT1cái
146Lắp đặt các automat 2 pha 63AChương V E - HSMT1cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V E - HSMT2cái
148Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V E - HSMT2cái
149Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E - HSMT6cái
150Lắp đặt cầu chì 10AChương V E - HSMT39cái
151Lắp đặt công tắc 10AChương V E - HSMT62cái
152Lắp đặt công tắc 2 chiều cho cầu thangChương V E - HSMT3bảng
153Lắp đặt ô cắm đơnChương V E - HSMT69cái
154Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại Led 18W - hàng langChương V E - HSMT24bộ
155Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại Led 9W cho - khu vệ simhChương V E - HSMT12bộ
156Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E - HSMT31bộ
157Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E - HSMT4bộ
158Lắp đặt đèn sân vườn chống ẩm có chụpChương V E - HSMT4bộ
159Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D200Chương V E - HSMT3bộ
160Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt - Đèn hắt bảng hiệu màu chiếu vàng ban đêmChương V E - HSMT2bộ
161Lắp đặt quạt trầnChương V E - HSMT13cái
162Lắp đặt quạt treo tườngChương V E - HSMT29cái
163Sản xuất, lắp đặt tủ điện tổng 2P âm tường bằng thép sơn tĩnh điện KT 200*300*150mmChương V E - HSMT1cái
164Sản xuất, lắp đặt tủ điện âm tường mặt mica chứa 9 MCB 1PChương V E - HSMT2cái
165Sản xuất, lắp đặt tủ điện âm tường mặt mica chứa 6 MCB 1PChương V E - HSMT4cái
166Sản xuất, lắp đặt tủ điện âm tường mặt mica chứa 4 CB 1PChương V E - HSMT12cái
167Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V E - HSMT160hộp
168Lắp đặt ống nhựa ruột gà D42Chương V E - HSMT400m
169Lắp đặt ống nhựa ruột gà D34Chương V E - HSMT300m
170Lắp đặt ống nhựa ruột gà D27Chương V E - HSMT1.000m
171Lắp đặt dây dẫn CVV 2*35mm2Chương V E - HSMT200m
172Lắp đặt dây dẫn CVV 2*25mm2Chương V E - HSMT30m
173Lắp đặt dây dẫn CVV 2*16mm2Chương V E - HSMT90m
174Lắp đặt dây dẫn CVV 2*10mm2Chương V E - HSMT250m
175Lắp đặt dây dẫn CVV 2*4mm2Chương V E - HSMT350m
176Lắp đặt dây dẫn CVV 2*2.5mm2Chương V E - HSMT850m
177Lắp đặt dây dẫn CVV 2*1.5mm2Chương V E - HSMT1.450m
178Sản xuất kim thu sét, bán kính bảo vệ 30mChương V E - HSMT1Kim
179Gia công trụ đỡ chống sét bao gồm vật liệu phụ theo thiết kếChương V E - HSMT1Toàn bộ
180Khoan giếng thả cọc cọc địa sâu 10mChương V E - HSMT2lỗ khoan
181Thả cọc tiếp địa D20dài 3mChương V E - HSMT2coc
182Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần M70mm2Chương V E - HSMT40m
183Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa chống sétChương V E - HSMT1Toàn bộ
184Lắp đặt Nội quy - tiêu lệnh PCCCChương V E - HSMT2bộ
185Lắp dặt bình chữa cháy khí CO2-MT3Chương V E - HSMT6bình
186Lắp dặt bình chữa cháy bột MFZ4-BCChương V E - HSMT6bình
B CƯỚC TRUNG CHUYỂN, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V E - HSMT221,3285m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V E - HSMT154,5417m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcChương V E - HSMT60,495m3
4Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V E - HSMT51,1281000v
5Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngChương V E - HSMT2,96241000v
6Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V E - HSMT68,9405tấn
7Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V E - HSMT19,9039m3
8Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V E - HSMT20,092tấn
9Bốc xếp từ bãi tập kết xuống tàu biển bằng thủ công - Vật tư, phụ kiện khácChương V E - HSMT43tấn
10Vận chuyển vật tư từ Cảng cá QN đến Nhơn ChâuChương V E - HSMT922,6079tấn
11Bốc xếp từ tàu lên cầu tàu - Bốc xếp bằng thủ côngChương V E - HSMT922,6079tấn
12Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT304,7844tấn
13Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT243,8978tấn
14Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT60,495m3
15Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT68,9405tấn
16Vận chuyển Gạch xây từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT51,1281000v
17Vận chuyển Gạch lát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT2,96241000v
18Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT19,9039m3
19Vận chuyển Thép các loại từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT20,092tấn
20Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 500mChương V E - HSMT43tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng, cấp III, công trình ở biển Đảo.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng/ hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có chứng nhận tập huấn vệ sinh - an toàn lao động , có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng. 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).32
3 Cán bộ phụ trách thi công điện. 1 -Trình độ Đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).32
4 Cán bộ phụ trách thi công nước. 1 -Trình độ Đại học chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát-nước (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)1
2 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)2
3 Máy cắt Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)1
4 Máy uốn cốt thép Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)1
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)2
6 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)2
7 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)2
8 Máy khoan bê tông Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)2
9 Máy phát điện dự phòng Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)1
10 Máy thủy bình , máy toàn đạc Đang hoạt động bình thường(ĐVT: cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->