Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp đường từ TL153 - Đền Trung Đô, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910796-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp đường từ TL153 - Đền Trung Đô, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210910600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 15:23:00 đến ngày 2021-10-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,118,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, xây dựng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng công trình điện đã từng thi công ít nhất 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minhv
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp đường từ TL153 - Đền Trung Đô, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Cải tao, nâng cấp tuyến đường từ TL153 - Đền Trung Đô, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tổ chức thẩm định HSMT; Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu các công trình cơ bản huyện Bắc Hà: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà. Điện thoai: 0967736336
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT2,189100m3
2Đào nền đường đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT107,326100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT6,593100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT1,347100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT1,347100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT31,705100m3
7Đào kênh mương, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT7,761100m3
8Phá đá rãnh thoát nước- Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,104100m3
9Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển (rãnh)Theo yêu cầu của E-HSMT0,104100m3
10Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT31,493100m3
11Phá đá khuôn đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,321100m3
12Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển.Theo yêu cầu của E-HSMT0,321100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của E-HSMT3,705100m3
14Xáo xới K98Theo yêu cầu của E-HSMT36,24100m3
15Đầm lại đất sau xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của E-HSMT36,24100m3
16Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT6,011100m3
17Phá đá - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,09100m3
18Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT158,627100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT158,627100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của E-HSMT25,38100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT45,414100m3
22Thi công cột km bằng bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
23Biển tam giác D70Theo yêu cầu của E-HSMT26biển
24Biển chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT9biển
25Cột biển báo D80Theo yêu cầu của E-HSMT119m
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của E-HSMT35cái
27Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của E-HSMT204cái
28Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,656m3
29Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,242m3
30Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,897m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,057tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo yêu cầu của E-HSMT0,184100m2
33Sơn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của E-HSMT12,88m2
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của E-HSMT23cái
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của E-HSMT123,09m2
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT4,677100m3
37Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT5,984100m3
38Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT7,118100m3
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT35,407100m3
40Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu của E-HSMT5,213100m3
41Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT17,349100m3
42Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu của E-HSMT1,926100m3
43Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT1,63100m3
44Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT8,769100m3
45Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu của E-HSMT0,145100m3
46Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT0,559100m3
47Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu của E-HSMT1,173100m3
48Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT57,652100m3
49Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT57,652100m3/1km
50San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của E-HSMT28,307100m3
51San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của E-HSMT3,243100m3
B CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,469100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,711100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT3,18m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT2,274100m2
5Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT88,06m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,111tấn
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của E-HSMT19,61m2
8Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,721100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,19100m3
10Bê tông hộ lan, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT65,28m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT4,08m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,286tấn
13Ván khuôn hộ lanTheo yêu cầu của E-HSMT2,258100m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của E-HSMT50,32m2
15Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT18,4321m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT16,473m3
17Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT15,36m3
18Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT1,536100m2
19Hộ lan tôn sóng, bước cột 2m mạ kẽm điện phânTheo yêu cầu của E-HSMT386m
20Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu của E-HSMT386m
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,666100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của E-HSMT0,666100m3
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT9,449100m3
2Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT75,576m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT42,268100m2
4Rải Nilon lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT44,844100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT914,21m3
6Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT38,064m3
7Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT114,193m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT8,064m3
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,317100m2
10Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,645tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT601cấu kiện
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT9,449100m3
13Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,649100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,649100m3
15Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu của E-HSMT2,219m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT18,742m3
17Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT1,973100m2
18Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,05100m
19Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,763100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,673100m3
21Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu của E-HSMT3,596m3
22Bê tông mương cáp, rãnh nước SX, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT117,66m3
23Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT5,417100m2
24Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT26,196m3
25Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT2,664100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT3,454tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT24,198m3
28Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT1,201100m2
29Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT4,104tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của E-HSMT2221cấu kiện
31Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,632100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,181100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT3,14m3
34Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT20,168m3
35Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT0,544100m2
36Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,936m3
37Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT0,294100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,274tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,399m3
40Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,131100m2
41Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,545tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của E-HSMT211cấu kiện
43Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT12,032100m3
44Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,671m3
45Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT0,671100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT5,257100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT43,1m3
48Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT202,14m3
49Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT4,722100m2
50Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT97,88m3
51Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của E-HSMT3,706100m2
52Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT28,31m3
53Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu của E-HSMT43,72m3
54Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT27,65m3
55Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,923tấn
56Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của E-HSMT5,451100m2
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT79đoạn ống
58Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo yêu cầu của E-HSMT71mối nối
59Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của E-HSMT186,02m2
60Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT53,26100m3
61Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmTheo yêu cầu của E-HSMT5,7m3
62Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT9,1m3
63Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT28,06m3
64Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT6,623100m3
65Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,671100m3
66San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của E-HSMT7,294100m3
D BÃI ĐỖ XE ĐỀN TRUNG ĐÔ
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT10,513100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,068100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT53,254100m3
4Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT4,378100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,079100m3
6Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT675,698m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT37,539100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của E-HSMT5,631100m3
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT861 rọ
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,344tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT6,351m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT96,36m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT96,36m2
14Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,8100m
15Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo yêu cầu của E-HSMT3,6100m
16Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,802100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,306100m3
18Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT5,05m3
19Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT53,53m3
20Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT2,464100m2
21Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,918m3
22Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT1,212100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT1,572tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,009m3
25Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,546100m2
26Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT1,867tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT1011cấu kiện
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển tam giácTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
3Đèn nháyTheo yêu cầu của E-HSMT9cái
4Kéo rải dây điện 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT250m
5Bóng đèn 100WTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,7100m
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,9m3
8Dây phản quang rộng 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT10cuộn
9Dây nilin ATGTTheo yêu cầu của E-HSMT400m
10Khuyên thép luồn dâyTheo yêu cầu của E-HSMT140cái
11Rào chắn xeTheo yêu cầu của E-HSMT0,02tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT3,41m2
13Nhân công điều khiển giao thôngTheo yêu cầu của E-HSMT502cái
14Gậy điều khiển giao thôngTheo yêu cầu của E-HSMT12bộ
15Quần áo bảo hộTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
16Mũ bảo hộTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
F CẤP NƯỚC
1Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT372,91m3
2Đào đường ống bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,73100m3
3Tháo dỡ ống nhựa HPDE D63Theo yêu cầu của E-HSMT24,86100 m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT7,458100m3
5Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT360,641m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT48,8061m3
7Đào đường ống bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT4,39100m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN6Theo yêu cầu của E-HSMT5,916100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN6 (tận dụng 90% - không tính tiền VL)Theo yêu cầu của E-HSMT22,374100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN6Theo yêu cầu của E-HSMT3,16100 m
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT7,199100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT79,989m3
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu của E-HSMT0,87100m
14Lắp đặt nối thẳng HPDE D50Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
15Lắp đặt nối thẳng HPDE D63Theo yêu cầu của E-HSMT57cái
16Lắp đặt cút HPDE D50Theo yêu cầu của E-HSMT20cái
17Lắp đặt cút HPDE D63Theo yêu cầu của E-HSMT12cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
20Lắp đặt tê HPDE D63x50Theo yêu cầu của E-HSMT5cái
21Lắp đặt tê HPDE D63x63Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
22Đào móng hố bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,018100m3
23Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,2041m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,003100m3
25Đệm VXM M50# dày 3cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,05m2
26Bê tông móng hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,166m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nun 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,525m3
28Bê tông tường hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,056m3
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT3,092m2
30Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT0,105m3
31VK tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,008100m2
32Cốt thép tấm đan đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT0,022tấn
33Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT4cấu kiện
34Lắp đặt tê HPDE D63x63Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
35Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
36Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
37Lắp đặt tê HPDE D63x50Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
38Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
39Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
40Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT9,61m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT9,6m3
42Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x15Theo yêu cầu của E-HSMT120cái
43Lắp đặt cút HPDE D20Theo yêu cầu của E-HSMT120cái
44Lắp đặt khâu nối ren ngoài D20Theo yêu cầu của E-HSMT240cái
G DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIÊN MÓNG CỘT TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT45,864m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,291100m3
3Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,18100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT15,021m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,648100m2
6Đào móng cột, trụ, đất cấp III (5%)Theo yêu cầu của E-HSMT2,038m3
7Đào móng bằng máy - Cấp đất III (95%)Theo yêu cầu của E-HSMT0,387100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,258100m3
9Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,16100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT13,352m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,576100m2
12Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,094m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,019100m3
14Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,013100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,039m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,041100m2
17Đào móng cột, trụ đất cấp III (5%)Theo yêu cầu của E-HSMT0,464m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Theo yêu cầu của E-HSMT0,088100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,058100m3
20Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,039100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT3,117m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,124100m2
23Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT15,792m3
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,158100m3
25Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT0,526m3
26Đào móng bằng máy - Cấp đất III (95%)Theo yêu cầu của E-HSMT0,1100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,105100m3
H DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIÊN LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4LV
1Cột TC-PCI 10-4.3Theo yêu cầu của E-HSMT42cột
2Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT42tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT42tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu của E-HSMT42cột
5Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu của E-HSMT405,347kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LTheo yêu cầu của E-HSMT310 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,406100kg
8Bulong + Ecu M16x35Theo yêu cầu của E-HSMT5bộ
9Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu của E-HSMT151,782kg
10Lắp đặt chụp cột, trọng lượng =Theo yêu cầu của E-HSMT2bộ
11Móc néo MTN F16STheo yêu cầu của E-HSMT88cái
12Kẹp ngưng cáp EA 4x95Theo yêu cầu của E-HSMT66cái
13Kẹp treo cáp ES 4x95Theo yêu cầu của E-HSMT22cái
14Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo yêu cầu của E-HSMT96m
15Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo yêu cầu của E-HSMT19,2bộ
16Khóa đaiTheo yêu cầu của E-HSMT88cái
17Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Theo yêu cầu của E-HSMT1.891m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo yêu cầu của E-HSMT1,891km/dây
19Bịt đầu cáp B95Theo yêu cầu của E-HSMT24cái
20Cáp Muller 2x10Theo yêu cầu của E-HSMT98m
21Cáp Muller 2x16Theo yêu cầu của E-HSMT126m
22Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu của E-HSMT224m
23Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lôngTheo yêu cầu của E-HSMT64bộ
24Ốp cột bổ trợ vòng đơn (Móc treo MT F16)Theo yêu cầu của E-HSMT32cái
25Kẹp bổ trợ dây khách hàngTheo yêu cầu của E-HSMT100cái
26Ống nối A95Theo yêu cầu của E-HSMT16ống
27Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT500m
28Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu của E-HSMT500m
29Tháo cột BT 8.5 (NC, Mx0.45)Theo yêu cầu của E-HSMT11 cột
30Tháo cột BT H7.5 (NC, Mx0.45)Theo yêu cầu của E-HSMT421 cột
31Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10mm2, 2x16mm2 (NCx0.4)Theo yêu cầu của E-HSMT203m
32Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2 (NC, Mx0.45)Theo yêu cầu của E-HSMT1,7571km dây
33Thay hộp công tơ 3 phaTheo yêu cầu của E-HSMT2hộp
34Thay hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu của E-HSMT13hộp
35Thay hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu của E-HSMT18hộp
36Thay công tơ 1 phaTheo yêu cầu của E-HSMT83cái
37Thay tủ tụ bùTheo yêu cầu của E-HSMT11 tủ
38Thay dây khách hàng 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT1.260m
39Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu của E-HSMT4sợi
40Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT51 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, xây dựng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng công trình điện đã từng thi công ít nhất 01 công trình33
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh4
2 Máy xúc Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh2
3 Máy ủi Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh2
4 Máy lu Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh2
5 Ô tô tưới nước Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh1
6 Máy khoan đá Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh2
7 Máy đầm dùi Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh2
8 Đầm bàn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh2
9 Máy trộn vữa, bê tông Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minhv2
10 Máy hàn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh2
11 Máy cắt uốn thép Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh2
12 Đầm cóc Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh2
13 Máy nén khí Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh2
14 Thiết bị tưới nhựa Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo để chứng minh1
15 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->