Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911462-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210860520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 4698/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An; Thông báo số 1369/TB-STC ngày 25/12/2020 cuả Sở Tài chính Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 15:33:00 đến ngày 2021-09-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,446,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.633E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được kí trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình ; - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu, hoá đơn GTGT.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn GTGT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy móc, thiết bị khác phục vụ thi công: Máy cắt gạch đá, Đầm dùi, Máy trộn bê tông...
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết sẽ huy động thiết bị, máy móc đảm bảo tiến độ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 4698/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An; Thông báo số 1369/TB-STC ngày 25/12/2020 cuả Sở Tài chính Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 , địa chỉ: Số 40, đường Trần Bình Trọng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An Địa chỉ: Số 315, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP đầu tư và tư vấn xây dựng Miền Trung -Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ Phần xây dựng và thương mại 259. -Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ Phần xây dựng và thương mại 486.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 , địa chỉ: Số 40, đường Trần Bình Trọng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An Địa chỉ: Số 315, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Tình hình tài chính 2018, 2019, 2020 và Doanh thu từ hoạt động xây dựng đáp ứng theo yêu cầu; Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I/2021 (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử (https://thuedientu.gdt.gov.vn) của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An Địa chỉ: Số 315, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An. Địa chỉ: Số 315, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, Nghệ An. Người có thẩm quyền ông: Bùi Văn Dũng - Chức vụ: Hiệu trưởng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 259 Đại diện: Nguyễn Quang Bảo - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA LÁT NỀN HÀNH LANG TỪ NHÀ HIỆU BỘ XUỐNG NHÀ XƯỞNG SỐ 1, ĐỔ BÊ TÔNG NÂNG CẤP NỀN, VÁCH CHE KHI VỰC SÂN THỂ THAO
1Phá dỡ nền gạch lát gạch cũMô tả kỹ thuật tại chương V364,5m2
2Bốc xếp phế thải ra bãi tập kếtMô tả kỹ thuật tại chương V5,468m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,055100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,055100m3/1km
5Lát nền bằng gạch Granit 60x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V364,5m2
6Phá dỡ nền gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật tại chương V32,001m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V3,2m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,649m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,423100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,078tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,404tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V58,866m3
13Mài nhẵn bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V379,256m2
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V10,939m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V99,445m2
16Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V46,493m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V145,938m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V145,938m2
19Gia công khung thép hộp mạ kẽm gia cố vách kínhMô tả kỹ thuật tại chương V1,252tấn
20Lắp dựng khung thép hộp gia cố vách kínhMô tả kỹ thuật tại chương V1,252tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V80,91m2
22Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V10,56m2
23Cửa sổ cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V37,6m2
24Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V149,734m2
25Hộp điện 200x250Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
26Aptomat 2P 50AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
27Aptomat 1P 25AMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
28Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
29Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V182m
30Đèn Highbay 100WMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
32ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
33công tắc đôiMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
34ống nhựa ruột gà luồn dây D16Mô tả kỹ thuật tại chương V182m
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH 02
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật tại chương V8,913100m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V507,544m2
3Tháo dỡ, vận chuyển các trang thiết bị, máy móc trong các xưởng thực hành sang nhà xưởng số 1Mô tả kỹ thuật tại chương V10Công
4Phá dỡ bê tông lót nền hiện trạng dày 10cmMô tả kỹ thuật tại chương V40,72m3
5Phá dỡ nền gạch lát gạch cũMô tả kỹ thuật tại chương V249,89m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốpMô tả kỹ thuật tại chương V239,79m2
7Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà trước khi sơn (ĐM: NC x 35%)Mô tả kỹ thuật tại chương V2.574,04m2
8Vệ sinh bề mặt tường, trần trong nhà trước khi sơn (ĐM: NC x 35%)Mô tả kỹ thuật tại chương V716,973m2
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,48100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,48100m3/1km
11Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V5,28m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V48m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V507,544m2
14Gia công khung thép hộp đỡ máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,346tấn
15Lắp dựng khung thép hộp đỡ máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,346tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V0,889tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật tại chương V10,493100m2
18Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,47mmMô tả kỹ thuật tại chương V152,95md
19Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V4.196cái
20Vận chuyển tôn lợp lên caoMô tả kỹ thuật tại chương V11,411100m2
21Máng inox 304 khổ 0,6m dày 0,4mm thu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V12,7md
22ống nhựa PVC Class2 D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,33100m
23Mang xông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
24Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
25Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
26Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
27Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
28Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
29Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
30Dây dẫn sét D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V128m
31Con sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
32Ghim chống bậtMô tả kỹ thuật tại chương V88cái
33Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật tại chương V8kg
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V40,72m3
35Lát nền bằng gạch Granit 60x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V249,89m2
36Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cmMô tả kỹ thuật tại chương V239,79m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.574,04m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V716,973m2
39Gia công khung thép hộp mạ kẽm gia cố vách kínhMô tả kỹ thuật tại chương V0,521tấn
40Lắp dựng khung thép hộp gia cố vách kínhMô tả kỹ thuật tại chương V0,521tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V30,156m2
42Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V16,7m2
43Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V126,458m2
44Kính cường lực dày 12mm Việt Nhật (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,76m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V9,36100m2
C THAY MÁI TÔN NHÀ LÝ THUYẾT 01
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V6,472100m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V161,712m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V161,712m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật tại chương V5,912100m2
5Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,47mmMô tả kỹ thuật tại chương V72md
6Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V2.364cái
7Vận chuyển tôn lợp lên caoMô tả kỹ thuật tại chương V6,344100m2
8SXLD máng Inox 304 dày 0,4mm khổ rộng 1,2m chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật tại chương V21,4md
9ống nhựa PVC Class2 D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,56100m
10Mang xông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
11Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
12Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
13Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
14Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
15Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
16Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
17Dây dẫn sét D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V96m
18Con sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
19Ghim chống bậtMô tả kỹ thuật tại chương V77cái
20Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật tại chương V6kg
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA HÀNG RÀO, CỔNG RA VÀO KÝ TÚC XÁ, HÀNG RÀO KHU VỰC PHÍA ĐƯỜNG NGUYỄN THIẾP VÀ ĐƯỜNG TRẦN THỤ THẬN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,52100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V11,549m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,441m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,52m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V11,17m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,512100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,301tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,96m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,094tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,362tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,217100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,433100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,433100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V2,672m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,486100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,088tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,469tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,282m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,226100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,225tấn
24Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V17,368m3
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,585m3
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V12,48m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V59,364m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V158,925m2
29Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V48,668m2
30Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V22,6m2
31Soi chỉ rãnh 20mm, sâu 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V254,4m
32Đắp chi tiết trang trí trụ bằng VXM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V21chi tiết
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V207,593m2
34Gia công hàng rào song sắt thép đặc 14x14Mô tả kỹ thuật tại chương V23,288m2
35Lắp dựng hàng rào song sắt thép đặc 14x14Mô tả kỹ thuật tại chương V23,288m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V23,288m2
37Sản xuất lắp dựng cổng sắt bằng thép hộp (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật tại chương V9,8m2
38Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
39Phá dỡ hàng rào hiện trạng bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật tại chương V2ca
40Phá dỡ hàng rào chông sắt thép đặc 14x14 đã bị hoen rỉMô tả kỹ thuật tại chương V61,335m2
41Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật tại chương V182,286m2
42Phá lớp vữa trát tường ràoMô tả kỹ thuật tại chương V500,227m2
43Vệ sinh, cạo bỏ bề mặt tường rào đã bị rêu phong, ẩm mốc trước khi sơn lại (ĐM: NC x 35%)Mô tả kỹ thuật tại chương V318,03m2
44Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,075100m3
45Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,075100m3/1km
46Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V20,051m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V697,937m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.016,04m2
49Gia công hàng rào song sắt thép đặc 14x14Mô tả kỹ thuật tại chương V61,335m2
50Lắp dựng hàng rào song sắt thép đặc 14x14Mô tả kỹ thuật tại chương V61,335m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V61,335m2
E CẢI TẠO NÂNG CẤP NỀN SÂN KHU VỰC PHÍA SAU NHÀ XƯỞNG SỐ 01, NHÀ XƯỞNG 02
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật tại chương V0,9m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,5m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,5m3
5Đắp đất chân móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1,8m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,036100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,036100m3/1km
8Gia công cột bằng ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V0,914tấn
9Gia công bán kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V1,894tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V2,974tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,914tấn
12Lắp dựng bán kèo thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,894tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,974tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V407,773m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn xốp cách nhiệt dày 0,45mmMô tả kỹ thuật tại chương V6,099100m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn diềm mái dày 0,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,383100m2
17Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V2.440cái
18Máng inox 304 khổ 0,6m dày 0,4mm thu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V72,52md
19ống nhựa PVC Class2 D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
20Mang xông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
21Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
22Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
23Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
24Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
25Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật tại chương V21cái
26Aptomat 1P 10AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V96m
28Công tắc đơnMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
29Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
30Hộp nối nhựa chìmMô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
32ống nhựa ruột gà luồn dây D16Mô tả kỹ thuật tại chương V78m
33Vét hữu cơ nền sân hiện trạng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V39,36m3
34Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,394100m3
35Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,394100m3/1km
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V181,28m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V90,64m3
F SỬA CHỮA, THAY MỚI MỘT SỐ THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ MỘT SỐ HẠNG MỤC KHÁC
1Tháo dỡ hệ thống PCCC cũMô tả kỹ thuật tại chương V2công
2Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 02 giờMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
3Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 02 giờMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V95m
5Lắp đặt ống nhựa đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V95m
6Lăng phun chữa cháy D65x19mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
7Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Hàn QuốcMô tả kỹ thuật tại chương V8cuộn
8Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
9Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABCMô tả kỹ thuật tại chương V24bình
10Tháo dỡ hệ thống PCCC cũMô tả kỹ thuật tại chương V2công
11Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 02 giờMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
12Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 02 giờMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V205m
14Lắp đặt ống nhựa đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V205m
15Lăng phun chữa cháy D65x19mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
16Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Hàn QuốcMô tả kỹ thuật tại chương V12cuộn
17Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
18Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABCMô tả kỹ thuật tại chương V36bình
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỜ RÀO, CỔNG RA VÀO, HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ MỘT SỐ HẠNG MỤC KHÁC CƠ SỞ 2 NGHI PHÚ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,178100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V16,786m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V12,678m3
4Ván khuôn bê tông lót móng. Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật tại chương V0,372100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V9,775m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V16,486m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,755100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,445tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,296tấn
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V30,276m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V38,158m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V2,506100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,291tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,491100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,982100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,982100m3/1km
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V9,917m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V1,803100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,376tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,176tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V6,743m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,819100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,51tấn
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V26,274m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V31,691m3
27Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,743m3
28Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,697m3
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V13,04m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V110,78m2
31Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V253,418m2
32Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V234,933m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V751,96m2
34Đắp chi tiết đầu trụ hàng rào D150 nổi 30Mô tả kỹ thuật tại chương V62trụ
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.240,31m2
36Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật tại chương V108,22m2
37Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật tại chương V108,22m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V108,22m2
39Gia công hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật tại chương V173,166m2
40Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật tại chương V173,166m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường ray, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,843m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật tại chương V0,049100m2
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,121tấn
44Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật tại chương V10,368m2
45Mô tơ cửa cổng đẩy trượt lùa tự động BENICA (BULL 10M, tải trọng 1000Kg) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
46Đèn cầuMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
47Dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
48Lắp đặt ống nhựa gen mềm D16mmMô tả kỹ thuật tại chương V30m
49Công tắc đơnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
50aptomat MCB 1P-25AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
51Đào đất đường cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% cơ giới)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,986100m3
52Đào đất đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V49,65m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,156100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,327100m3
55Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V485m
56Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật tại chương V98m
57Dây chờ nguồn cửa tự động Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V143m
58Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật tại chương V485m
59ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp chôn ngầmMô tả kỹ thuật tại chương V81m
60Gạch chỉ 8 viên/mdMô tả kỹ thuật tại chương V3.360viên
61Đầu cốt ép đồng M10Mô tả kỹ thuật tại chương V14đầu cáp
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,122100m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,05m3
64Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V5,083m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,134m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,338m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V6,86m3
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,392100m2
69Sản xuất và lắp dựng khung móng cho cột đèn M16x240x240x675mmMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
70Lắp dựng cột bát giác liền cần đôi cao 7mMô tả kỹ thuật tại chương V14cột
71Đèn LED 150W/220V DAXINCO hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V28bộ
72Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật tại chương V14bảng
73Cầu đấu dây 30A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
74Ecu, bu long M6 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V56bộ
75aptomat 1 pha, 16AMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
76Làm tiếp địa cho cột đèn RC1Mô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.633E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được kí trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình ; - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu, hoá đơn GTGT.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn GTGT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.31
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán 1 Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Thể tích tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt1
3 Máy móc, thiết bị khác phục vụ thi công: Máy cắt gạch đá, Đầm dùi, Máy trộn bê tông... Nhà thầu cam kết sẽ huy động thiết bị, máy móc đảm bảo tiến độ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->