Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 4698/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An; Thông báo số 1369/TB-STC ngày 25/12/2020 cuả Sở Tài chính Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 15:33:00 đến ngày 2021-09-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,446,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.633E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng được kí trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình ; - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu, hoá đơn GTGT.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy móc, thiết bị khác phục vụ thi công: Máy cắt gạch đá, Đầm dùi, Máy trộn bê tông... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết sẽ huy động thiết bị, máy móc đảm bảo tiến độ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 4698/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An; Thông báo số 1369/TB-STC ngày 25/12/2020 cuả Sở Tài chính Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Tình hình tài chính 2018, 2019, 2020 và Doanh thu từ hoạt động xây dựng đáp ứng theo yêu cầu; Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I/2021 (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử (https://thuedientu.gdt.gov.vn) của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An
Địa chỉ: Số 315, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An. Địa chỉ: Số 315, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, Nghệ An. Người có thẩm quyền ông: Bùi Văn Dũng - Chức vụ: Hiệu trưởng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 259 Đại diện: Nguyễn Quang Bảo - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA LÁT NỀN HÀNH LANG TỪ NHÀ HIỆU BỘ XUỐNG NHÀ XƯỞNG SỐ 1, ĐỔ BÊ TÔNG NÂNG CẤP NỀN, VÁCH CHE KHI VỰC SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát gạch cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 364,5 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,468 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,055 | 100m3/1km |
| 5 | Lát nền bằng gạch Granit 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 364,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,001 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,649 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,423 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,078 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,404 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,866 | m3 |
| 13 | Mài nhẵn bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 379,256 | m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,939 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,445 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,493 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,938 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,938 | m2 |
| 19 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm gia cố vách kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,252 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung thép hộp gia cố vách kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,252 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,91 | m2 |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,56 | m2 |
| 23 | Cửa sổ cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,6 | m2 |
| 24 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,734 | m2 |
| 25 | Hộp điện 200x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 26 | Aptomat 2P 50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 1P 25A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 182 | m |
| 30 | Đèn Highbay 100W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 32 | ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 33 | công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | ống nhựa ruột gà luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 182 | m |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH 02 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,913 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 507,544 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển các trang thiết bị, máy móc trong các xưởng thực hành sang nhà xưởng số 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 4 | Phá dỡ bê tông lót nền hiện trạng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,72 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát gạch cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 249,89 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 239,79 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà trước khi sơn (ĐM: NC x 35%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.574,04 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường, trần trong nhà trước khi sơn (ĐM: NC x 35%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 716,973 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m3/1km |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 507,544 | m2 |
| 14 | Gia công khung thép hộp đỡ mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,346 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung thép hộp đỡ mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,346 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,889 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,493 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 152,95 | md |
| 19 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.196 | cái |
| 20 | Vận chuyển tôn lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,411 | 100m2 |
| 21 | Máng inox 304 khổ 0,6m dày 0,4mm thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7 | md |
| 22 | ống nhựa PVC Class2 D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 23 | Mang xông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 24 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 28 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 30 | Dây dẫn sét D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | m |
| 31 | Con sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 32 | Ghim chống bật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88 | cái |
| 33 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | kg |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,72 | m3 |
| 35 | Lát nền bằng gạch Granit 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 249,89 | m2 |
| 36 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 239,79 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.574,04 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 716,973 | m2 |
| 39 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm gia cố vách kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,521 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung thép hộp gia cố vách kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,521 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,156 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,7 | m2 |
| 43 | Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,458 | m2 |
| 44 | Kính cường lực dày 12mm Việt Nhật (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,36 | 100m2 |
| C | THAY MÁI TÔN NHÀ LÝ THUYẾT 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,472 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,712 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,712 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,912 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | md |
| 6 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.364 | cái |
| 7 | Vận chuyển tôn lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,344 | 100m2 |
| 8 | SXLD máng Inox 304 dày 0,4mm khổ rộng 1,2m chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,4 | md |
| 9 | ống nhựa PVC Class2 D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 10 | Mang xông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 17 | Dây dẫn sét D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 18 | Con sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 19 | Ghim chống bật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77 | cái |
| 20 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | kg |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA HÀNG RÀO, CỔNG RA VÀO KÝ TÚC XÁ, HÀNG RÀO KHU VỰC PHÍA ĐƯỜNG NGUYỄN THIẾP VÀ ĐƯỜNG TRẦN THỤ THẬN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,549 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,441 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,512 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,301 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,094 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,362 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,217 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,433 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,433 | 100m3/1km |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,672 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,486 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,469 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,282 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,226 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,225 | tấn |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,368 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,585 | m3 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,48 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,364 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 158,925 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,668 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,6 | m2 |
| 31 | Soi chỉ rãnh 20mm, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 254,4 | m |
| 32 | Đắp chi tiết trang trí trụ bằng VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | chi tiết |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 207,593 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,288 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,288 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,288 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cổng sắt bằng thép hộp (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8 | m2 |
| 38 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Phá dỡ hàng rào hiện trạng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | ca |
| 40 | Phá dỡ hàng rào chông sắt thép đặc 14x14 đã bị hoen rỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,335 | m2 |
| 41 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,286 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500,227 | m2 |
| 43 | Vệ sinh, cạo bỏ bề mặt tường rào đã bị rêu phong, ẩm mốc trước khi sơn lại (ĐM: NC x 35%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 318,03 | m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,075 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,075 | 100m3/1km |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,051 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 697,937 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.016,04 | m2 |
| 49 | Gia công hàng rào song sắt thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,335 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hàng rào song sắt thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,335 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,335 | m2 |
| E | CẢI TẠO NÂNG CẤP NỀN SÂN KHU VỰC PHÍA SAU NHÀ XƯỞNG SỐ 01, NHÀ XƯỞNG 02 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m3/1km |
| 8 | Gia công cột bằng ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,914 | tấn |
| 9 | Gia công bán kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,894 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,974 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,914 | tấn |
| 12 | Lắp dựng bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,894 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,974 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 407,773 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn xốp cách nhiệt dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,099 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn diềm mái dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,383 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.440 | cái |
| 18 | Máng inox 304 khổ 0,6m dày 0,4mm thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,52 | md |
| 19 | ống nhựa PVC Class2 D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 20 | Mang xông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 23 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 24 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 25 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 26 | Aptomat 1P 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 28 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Hộp nối nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 32 | ống nhựa ruột gà luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78 | m |
| 33 | Vét hữu cơ nền sân hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,36 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,394 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,394 | 100m3/1km |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 181,28 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,64 | m3 |
| F | SỬA CHỮA, THAY MỚI MỘT SỐ THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ MỘT SỐ HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống PCCC cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 02 giờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 02 giờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 6 | Lăng phun chữa cháy D65x19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cuộn |
| 8 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bình |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống PCCC cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 11 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 02 giờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 12 | Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 02 giờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 205 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 205 | m |
| 15 | Lăng phun chữa cháy D65x19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 16 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cuộn |
| 17 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 18 | Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bình |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỜ RÀO, CỔNG RA VÀO, HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ MỘT SỐ HẠNG MỤC KHÁC CƠ SỞ 2 NGHI PHÚ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,178 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,786 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,678 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng. Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,372 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,775 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,486 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,755 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,445 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,296 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,276 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,158 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,506 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,291 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,491 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,982 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,982 | 100m3/1km |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,917 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,803 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,376 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,176 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,743 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,819 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,51 | tấn |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,274 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,691 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,743 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,697 | m3 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,04 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,78 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 253,418 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 234,933 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 751,96 | m2 |
| 34 | Đắp chi tiết đầu trụ hàng rào D150 nổi 30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | trụ |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.240,31 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,22 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,22 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,22 | m2 |
| 39 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,166 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,166 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường ray, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,843 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | 100m2 |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 44 | Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,368 | m2 |
| 45 | Mô tơ cửa cổng đẩy trượt lùa tự động BENICA (BULL 10M, tải trọng 1000Kg) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đèn cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 47 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gen mềm D16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 49 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | aptomat MCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Đào đất đường cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,986 | 100m3 |
| 52 | Đào đất đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,65 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,156 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,327 | 100m3 |
| 55 | Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 485 | m |
| 56 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | m |
| 57 | Dây chờ nguồn cửa tự động Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143 | m |
| 58 | Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 485 | m |
| 59 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81 | m |
| 60 | Gạch chỉ 8 viên/md | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.360 | viên |
| 61 | Đầu cốt ép đồng M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | đầu cáp |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,122 | 100m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,05 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,083 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,134 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,338 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,86 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,392 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng khung móng cho cột đèn M16x240x240x675mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp dựng cột bát giác liền cần đôi cao 7m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cột |
| 71 | Đèn LED 150W/220V DAXINCO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 72 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bảng |
| 73 | Cầu đấu dây 30A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 74 | Ecu, bu long M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | bộ |
| 75 | aptomat 1 pha, 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 76 | Làm tiếp địa cho cột đèn RC1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.633E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng được kí trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình ; - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu, hoá đơn GTGT.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán | 1 | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Thể tích tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy móc, thiết bị khác phục vụ thi công: Máy cắt gạch đá, Đầm dùi, Máy trộn bê tông... | Nhà thầu cam kết sẽ huy động thiết bị, máy móc đảm bảo tiến độ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi