Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn 6 tháng cuối năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911385-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Thái Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn 6 tháng cuối năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873338 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 15:49:00 đến ngày 2021-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 415,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235605E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Kiểm tra và đổi hàng khi chủ đầu tư phát hiện hàng bị lỗi, không đúng kiểu dáng, chất lượng hoặc chủng loại như hợp đồng ký kết. Thời gian đổi trả hàng: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn 6 tháng cuối năm 2021 Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn 6 tháng cuối năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng phép đăng ký kinh doanh - Bảo đảm dự thầu - Cam kết cung ứng hàng đúng kiểu dáng, chất lượng, số lượng - Cam kết thời gian cung ứng hàng - Cam kết cung ứng hàng mới, không sát hạn |
| E-CDNT 10.2(c) | Hóa đơn mua bán hoặc phiếu xuất kho, nhập kho (Nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | khoản thuế, phí, công lắp đặt, vận chuyển, hướng dẫn vận hành,...(nếu có). Các khoản phí dịch vụ liên quan kèm theo phải được ghi chi tiết trong bảng chào giá của nhà thầu (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Đối với các hàng hóa có hạn sử dụng (các loại pin, hồ dán, bút mực,....) yêu cầu cung ứng hàng mới sản xuất, thời gian sử dụng còn dài. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép kinh doanh - Các hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi Thái Bình (địa chỉ: số 02, phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lương Đức Sơn (số 02, phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Thành Lâm (phòng Quản trị TTB, Bệnh viện Nhi Thái Bình - số 02, phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình – SĐT: 0936520368) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Thành Lâm (phòng Quản trị TTB, Bệnh viện Nhi Thái Bình - số 02, phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình – SĐT: 0936520368) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 ngoại | 2.500 | Gram | - Kích thước: 210 x 297 mm- Định lượng: 70g/m2- Tiêu chuẩn đóng gói: 500tờ/ram | ||
| 2 | Giấy in A5 | 500 | Gram | - Định lượng : 70gsm- Số tờ : 500 tờ/ ram, 10 ram/ thùng- Bề mặt trơn nhẵn - Mật độ dày - Độ đụa cao - Hàm lượng tro thấp - Cấu tạo bền | ||
| 3 | Giấy in A4 màu (các màu) | 240 | Gram | - Định lượng: 80gsm- Kích thước: 210 x 297 mm- Tiêu chuẩn đóng gói: 500tờ/gram | ||
| 4 | Giấy in ảnh 2 mặt | 20 | Tập | - Định lượng: 160gsm- Số tờ : 50 tờ/ tập- Kích thước: 210 x 297 mm | ||
| 5 | Bìa A4 ngoại | 90 | Gram | - Kích thước : khổ A4 (210x297mm)- Định lượng 160 gms- Đóng gói :100 tờ/ram -Đặc tính : dùng làm bìa đóng quyển, tài liệu hay hồ sơ . | ||
| 6 | Giấy giao việc (Notes) | 200 | Tập | - Màu sắc: Vàng- Kích thước: 3x3 inch | ||
| 7 | Giấy đánh dấu trang (5 màu) | 200 | Tập | - Keo dính bền lâu, dễ di chuyển- Kích thước: 12mm x 50mm- Đóng gói: 100 tờ/màu, 5 màu/tập | ||
| 8 | Khăn giấy vuông | 300 | Tập | - Đóng gói tiện lợi cho sử dụng và bảo quản- Được sản xuất từ 100% bột giấy tự nhiên- Sản phẩm dễ phân hủy, hạn chế gây ô nhiễm môi trường | ||
| 9 | Keo dán giấy | 900 | Lọ | -Loại: Hồ dán nước trong suốt-Dung tích: 25 ml | ||
| 10 | Kẹp sắt đen 51 mm | 150 | Hộp | - Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng.- Ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ | ||
| 11 | Kẹp sắt đen 32 mm | 150 | Hộp | - Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng.- Ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ | ||
| 12 | Kẹp sắt đen 25 mm | 10 | Hộp | - Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng.- Ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ | ||
| 13 | Kẹp sắt đen 19 mm | 150 | Hộp | - Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng.- Ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ | ||
| 14 | Vở kẻ ngang 72 trang | 90 | Quyển | - Kích thước: 170×240 mm- Định lượng: 60g/m2- Bìa: Bìa cao cấp- Số trang: 72 trang | ||
| 15 | Vở kẻ ngang 120 trang | 60 | Quyển | - Kích thước: 170×240 mm- Định lượng: 60g/m2- Bìa: Bìa cao cấp- Số trang: 120 trang | ||
| 16 | Vở kẻ ngang 200 trang | 60 | Quyển | - Kích thước: 170×240 mm- Định lượng: 60g/m2- Bìa: Bìa cao cấp- Số trang: 200 trang | ||
| 17 | Sổ 400 trang bìa da | 100 | Quyển | - Kích thước: khổ B5 (255x175mm) - Bìa da đẹp, giấy kẻ ngang - Số trang: 400 trang | ||
| 18 | Số 280 trang bìa da | 60 | Quyển | - Kích thước: khổ B5 (255x175mm)- Bìa da đẹp, giấy kẻ ngang- Số trang: 280 trang | ||
| 19 | Sổ 200 trang bìa da | 60 | Quyển | - Kích thước: khổ B5 (255x175mm)- Bìa da đẹp, giấy kẻ ngang- Số trang: 200 trang | ||
| 20 | Vở 420 trang khổ A4 | 50 | Quyển | - Kích thước: khổ A4 (210 x 297 mm)- Bìa giấy cao cấp- Số trang: 420 trang | ||
| 21 | Sổ bìa da 400 trang khổ A4 | 100 | Quyển | - Kích thước: khổ A4 (210 x 297 mm)- Bìa da đẹp, giấy kẻ ngang- Số trang: 400 trang | ||
| 22 | Sổ bìa da 300 trang khổ A4 | 40 | Quyển | - Kích thước: khổ A4 (210 x 297 mm)- Bìa da đẹp, giấy kẻ ngang- Số trang: 300 trang | ||
| 23 | Khăn lau tay vuông trắng | 500 | Cái | - Khăn lông cotton vuông trắng- Kích thước :25*25cm | ||
| 24 | Túi bóng kính | 20 | Kg | - Kích thước: 25*35cm | ||
| 25 | Túi nilon trắng 1kg | 40 | Kg | - Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 1kg | ||
| 26 | Túi nilon trắng 3kg | 40 | Kg | - Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 3kg | ||
| 27 | Túi nilon trắng 5kg | 120 | Kg | - Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 5kg | ||
| 28 | Túi nilon vàng 5kg | 120 | Kg | - Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 5kg | ||
| 29 | Túi nilon xanh 5kg | 120 | Kg | - Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 5kg | ||
| 30 | Túi nilon xanh 10kg | 500 | Kg | - Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 10kg | ||
| 31 | Túi nilon vàng 10kg | 120 | Kg | - Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 10kg | ||
| 32 | Túi nilon trắng 10kg | 60 | Kg | - Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 10kg | ||
| 33 | Túi nilon xanh 10kg (Có biểu tượng) | 10 | Kg | - Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 10kg- In biểu tượng theo yêu cầu của bệnh viện ở mặt trước của túi | ||
| 34 | Túi nilon trắng 10kg (Có biểu tượng) | 10 | Kg | - Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 10kg- In biểu tượng theo yêu cầu của bệnh viện ở mặt trước của túi | ||
| 35 | Túi nilon vàng 10kg (Có biểu tượng) | 18 | Kg | - Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 10kg- In biểu tượng theo yêu cầu của bệnh viện ở mặt trước của túi | ||
| 36 | Túi nilon zip | 20 | Kg | Túi nilon zipper trắng trong suốt | ||
| 37 | Xà phòng bột OMO 0,8kg | 400 | Túi | Trọng lượng túi: 0,8kg | ||
| 38 | Xà phòng bột Vì Dân (2,4kg/túi) | 250 | Túi | Trọng lượng túi: 2,4kg | ||
| 39 | Xà phòng bánh Lifeboy | 240 | Bánh | Xà phòng bánh Lifeboy | ||
| 40 | Nước rửa tay sát khuẩn 4 lít | 15 | Can | Dung tích can: 4 lít | ||
| 41 | Bút đánh dấu (bút nhớ dòng) | 100 | Cái | Bút dạ quang HL06 | ||
| 42 | Bút ghi đĩa CD (các màu) | 200 | Cái | Bút dạ dầu TL PM04 | ||
| 43 | Bút lông dầu (các màu) | 200 | Cái | Bút dạ dầu TL PM07 | ||
| 44 | Bút ký mực gel (các màu) | 250 | Cái | - Cán cầm bằng cao su mang lại sự thoải mái ngay cả khi bạn phải viết hàng giờ liền.- Đầu bi cỡ 0.7mm với- Sử dụng ruột bút thay thế LR7.- Độ dài viết được: 550m | ||
| 45 | Bút xóa | 100 | Cái | Bút xóa CP02 | ||
| 46 | Bút mực nước (các màu) | 200 | Cái | - Bút viết trơn, mực đậm nét, không nhòe, không chảy mực ở đầu bút- Nét: 0.5mm | ||
| 47 | Bút bi (các màu) | 600 | Cái | Bút bi TL-023 | ||
| 48 | Ruột bút bi (các màu) | 800 | Cái | Ruột bút bi TL-027 | ||
| 49 | Túi bấm cúc 1 khuy | 650 | Cái | Túi đựng tài liệu Clearbag | ||
| 50 | Bút viết bảng (các màu) | 200 | Cái | - Công nghệ mực tiên tiến mới giúp dễ dàng xóa sạch bảng ngay cả khi viết trên bảng lâu - Đầu bút bằng polyester, hình viên đạn,sản xuất từ Nhật Bản- Mực tươi sáng, dễ lau chùi, không độc hại (theo tiêu chuẩn Châu Âu và Mỹ). | ||
| 51 | Băng dính lụa xanh đại | 170 | Cuộn | Kích thước: 5 cm *10m | ||
| 52 | Băng dính xanh đại | 120 | Cuộn | Kích thước: 5 cm *10m | ||
| 53 | Băng dính trắng đại | 120 | Cuộn | Kích thước: 5 cm *10m | ||
| 54 | Cặp 3 dây bìa giấy | 900 | Cái | - Bìa được làm từ carton cứng, có độ bền cao- Bề mặt có sẵn tem nhãn để ghi chú các thông tin quan trọng- Kích thước: 22 x 30 (cm) | ||
| 55 | Găng tay cao su (các cỡ) | 90 | Đôi | -Găng tay cao su dài- Size: M, L, XL- Độ dài: 35cm +/- 1 | ||
| 56 | Ghim cài nhỏ | 300 | Hộp | - Chất liệu sắt, mạ niken- Ghim cài tam giác hoặc chữ U | ||
| 57 | Ghim cài to | 221 | Hộp | - Chất liệu sắt, mạ niken- Ghim cài tam giác hoặc chữ U | ||
| 58 | Ghim dập mini | 600 | Hộp | - Ghim bấm plus no.10 | ||
| 59 | Ghim dập trung | 30 | Hộp | - Ghim bấm 23/10- Độ dày: 10mm | ||
| 60 | Ghim dập đại | 30 | Hộp | - Ghim bấm 23/20- Độ dày: 20mm | ||
| 61 | Bìa còng Plus 7cm | 250 | Cái | File đục lỗ 7cm khổ A | ||
| 62 | Kéo cắt Deli | 30 | Cái | Kéo cắt Deli | ||
| 63 | Khóa cửa cầu treo gang Việt Tiệp | 50 | Cái | Khóa treo Gang 1466/52 | ||
| 64 | Dây buộc nilon | 20 | Cuộn | Dây buộc nilon màu trắng | ||
| 65 | Dây chun | 10 | Túi | - Màu sắc: Vàng-Đường kính: 27 mm-Bản rộng: 1 mm-Độ dày: 1 mm | ||
| 66 | Pin đũa | 400 | Đôi | - Điện thế: 1.5 V- Kích thước: Pin AAA/ Pin đũa/ R03/ LR3 | ||
| 67 | Pin tiểu | 300 | Đôi | - Loại Pin: Pin tiểu AA- Chất liệu: Akaline (Pin kiềm)- Điện áp: 1.5V | ||
| 68 | Pin trung | 120 | Đôi | - Kích cỡ : pin C- Chất liệu : pin than ( zinc-carbon )- Điện áp tiêu chuẩn : 1,5 V | ||
| 69 | Pin vuông 9V | 100 | Cái | - Kích cỡ : pin vuông , pin 9V- Chất liệu : pin than ( zinc-carbon)- Điện áp tiêu chuẩn : 9V | ||
| 70 | Bàn dập ghim mini | 30 | Cái | - Dập ghim Plus số 10- Dập tối đa : 15 tờ- Thân Inox bền đẹp, bấm nhẹ tay | ||
| 71 | Bàn dập ghim trung | 10 | Cái | - Dập được 210 sheets/70g- Sử dụng được tất cả các loại đạn ghim : 24/6, 23/8, 23/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23 | ||
| 72 | Bàn đục lỗ tài liệu | 12 | Cái | - Hai lỗ bấm- Có thể bấm tối đa 25 tờ - Cố định và bấm lỗ chính xác- Có khóa an toàn để sử dụng- Được sản xuất bằng thép chất lượng cao- Trọng lượng giấy: 80g- Trọng lượng đục lỗ: 340g- Kích thước: 110*107*99mm | ||
| 73 | Lõi lọc nước 50cm | 30 | Cái | Chiều dài: 50 cm | ||
| 74 | Lõi lọc nước 20cm | 30 | Cái | Chiều dài: 20 cm | ||
| 75 | Máy tính cá nhân 14 số | 5 | Cái | - Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu- Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời- Phím cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao- Phím nhựa được được phun 2 màu khác nhau tránh mài mòn và phai màu trong quá trình sử dụng- Bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng- Chức năng nổi bật: tính tỷ lệ phần trăm | ||
| 76 | Cặp trình ký da A4 | 60 | Cái | - Sử dụng để kẹp giấy tờ, công văn để trình ký; tài liệu- 2 mặt bằng da đá, bền đẹp- Kích thước: khổ A4 | ||
| 77 | Dao dọc giấy 3 lưỡi to | 10 | Cái | Dao dọc giấy 3 lưỡi to | ||
| 78 | Giấy in nhiệt | 400 | Cuộn | - Khổ giấy: rộng 80mm- Đường kính: Ø 45mm (cuộn giấy); 17mm (lõi nhựa)- Chiều dài: 18.5m (giấy định lượng GSM 65grm)- Quy cách: cuộn giấy bọc giấy bạc, dán tem hai đầu, hoặc bọc màng co nilon 10 cuộn/bịch, không dán tem 2 đầu | ||
| 79 | Tem vải(trắng) | 10 | Cuộn | Độ dày: 100 micros- Trọng lượng: 68 gsm- Chiều rộng băng nhãn: 25mm- Chiều dài băng nhãn: 100m/ 200 m / 400 m / 800 m- Đóng gói: cuộn (đường kính cuộn lõi 1.5 “và 3.0” )- Chu kỳ giặt: 65 chu kỳ- Kháng nhiệt: 380 F | ||
| 80 | Đạn nhựa bắn mác quần áo | 20 | Hộp | - Kiểu: 2 đầu dây chữ T- Chiều dài 7,5cm- Số lượng: 5000 cái/ hộp | ||
| 81 | Tinh dầu quế | 5 | Lọ | - Tinh dầu quế lau sàn- Chai 1000 ml | ||
| 82 | Sổ bìa da A4 600 trang | 20 | Quyển | - Kích thước: khổ A4 (210 x 297 mm)- Bìa da đẹp, giấy kẻ ngang- Số trang: 600 trang | ||
| 83 | Sổ CK9 dày đại 400 trang | 20 | Quyển | - Chất lượng: mẫu mã đẹp, giấy trắng, có chất keo bám mực rất tốt.- Quy cách: khổ 18x26,5cm- Số trang: 400 trang | ||
| 84 | Sổ CK9 dày đại 280 trang | 20 | Quyển | - Chất lượng: mẫu mã đẹp, giấy trắng, có chất keo bám mực rất tốt.- Quy cách: khổ 18x26,5cm- Số trang: 280 trang | ||
| 85 | Sổ CK 9 dày 200 trang | 20 | Quyển | - Chất lượng: mẫu mã đẹp, giấy trắng, có chất keo bám mực rất tốt.- Quy cách: khổ 18x26,5cm- Số trang: 280 trang | ||
| 86 | Băng dính giấy dày | 50 | Cuộn | Chất liệu: Giấy | ||
| 87 | Mực dấu (các màu) | 50 | Lọ | Mực dấu điện tử Shiny | ||
| 88 | Nến dán cặp to | 50 | Cái | Nến dán cặp to | ||
| 89 | Giấy dán nhãn decal | 30 | Tập | - Loại giấy: decal- Kích thước: 17x20cm- Mỗi tấm chia thành nhiều nhãn- Nhãn có lớp keo tự dán | ||
| 90 | Chia file nhựa | 100 | Túi | - Được làm từ nhựa cao cấp siêu bền, độ đàn hồi tốt- Gáy có 11 lỗ để lồng vào các loại file càng cua còng bật hoặc các loại file còng nhẫn- Có 10 lá nhựa tương đương 12 màu, dùng để ngăn cách hồ sơ, tài liệu giúp cho người dùng tìm kiếm dễ ràng theo thên hoặc số thứ tự- Màu sắc: 10 màu- Kích thước: 297 x 210mm- Quy cách: Tập 10 lá | ||
| 91 | Bìa A4 bóng kính trung | 40 | Gram | - Đóng gói: 100 tờ / tập- Chất liệu: Mika trong suốt.- Kích thước : A4 (210 x 297 mm) - Độ dày : cỡ trung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235605E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Kiểm tra và đổi hàng khi chủ đầu tư phát hiện hàng bị lỗi, không đúng kiểu dáng, chất lượng hoặc chủng loại như hợp đồng ký kết. Thời gian đổi trả hàng: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi