Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911066-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210900380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 16:08:00 đến ngày 2021-09-14 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,404,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32126E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (2018-2020)(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Có ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.082.940.000 đồng. Hoặc 02 hợp đồng cấp thấp hơn có tổng giá trị 3.082.940.000 đồngTương tự về quy mô: Công trình dân dụng 02 tầng.- Phân cấp công trình: cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.541.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.082.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, kèm theo QĐ phê duyệt dự án. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường, Chứng nhận huấn luyện PCCC. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa và bê tông
- Đặc điểm thiết bị từ 150 đến V>= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị 400m2
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 bộ 42 chân
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >= 3T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường Mẫu giáo Bình Minh xã Ia Piơr, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
220 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH VinaConsu; Địa chỉ: 91B Tô Vĩnh Diện - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng KTV; Địa chỉ: 137 Tô Vĩnh Diện - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 16 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT và Đánh giá E- HSDT: Công ty TNHH VinaConsu; Địa chỉ: 91B Tô Vĩnh Diện - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện, Địa chỉ: 33 Trần Phú, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ - Kỹ thuật Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: 33 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 059.3824414 ; Fax : 059.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 03 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1San dọn mặt bằng xây dựngChương V yêu cầu về kỹ thuật5,65100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,108100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,726m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật17,511m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật47,872m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu về kỹ thuật1,293100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,258tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,382tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1,724tấn
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật33,052m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,438m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,807100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,306tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,431tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,166tấn
17Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật33,491m3
18Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,359m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,679m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,321m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật56,857m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật56,857m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật5,492m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,572100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật1,608100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,0810m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5kmChương V yêu cầu về kỹ thuật16,0810m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,292m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,689100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,422tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,437tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,187tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật44,109m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,607100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,914100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,839tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,928tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,464tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật30,805m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,254100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,55tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,54m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,667100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,052tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,391m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,357100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,272tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,192tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,115m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,217m3
52Xây bậc cấp, cấp cầu thang bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,378m3
53Xây ốp cột trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,953m3
54Bo tròn trụ CT2Chương V yêu cầu về kỹ thuật51,6m
55Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật39,131m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật62,342m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,689m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật204,825m2
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật227,342m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương V yêu cầu về kỹ thuật188,085m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương V yêu cầu về kỹ thuật86,115m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật148,059m2
63Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật538,941m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật201,019m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật36,671m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật212,118m2
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,7m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dínhChương V yêu cầu về kỹ thuật358,195m2
69Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dínhChương V yêu cầu về kỹ thuật320,61m2
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật86,85m2
71Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật81,782m2
72Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật13,9m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V yêu cầu về kỹ thuật182,532m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật457,436m
75Kẻ roon lõmChương V yêu cầu về kỹ thuật20,8m
76Lát đá bậc tam cấpChương V yêu cầu về kỹ thuật22,944m2
77Lát đá bậc cầu thangChương V yêu cầu về kỹ thuật28,863m2
78Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Chương V yêu cầu về kỹ thuật580,299m2
79Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương V yêu cầu về kỹ thuật37,482m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật619,286m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật1.532,812m2
82Gia công lan canChương V yêu cầu về kỹ thuật0,269tấn
83Lắp dựng lan can sắtChương V yêu cầu về kỹ thuật19,245m2
84Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)Chương V yêu cầu về kỹ thuật605,4m
85Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,413 kg/m)Chương V yêu cầu về kỹ thuật599,7m
86Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật2,784tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật18,319m2
88Gia công cửa sắt thép hìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật0,627tấn
89Gia công cửa sắt bằng thép hộpChương V yêu cầu về kỹ thuật1,409tấn
90Chốt cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật195cái
91Roon cao suChương V yêu cầu về kỹ thuật585,1m
92Tay cầmChương V yêu cầu về kỹ thuật107cái
93Kính trắng 5 lyChương V yêu cầu về kỹ thuật69,38m2
94Bản lề cụcChương V yêu cầu về kỹ thuật279cái
95Móc gióChương V yêu cầu về kỹ thuật58cái
96Cửa đi, cửa sổ kính mờ 5 liChương V yêu cầu về kỹ thuật12,263m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V yêu cầu về kỹ thuật138,979m2
98Khóa cửa Việt TiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật13
99Khóa solex cửa nhômChương V yêu cầu về kỹ thuật6
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật274,963m2
101Đắp lo go mầm nonChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Đắp hình trònChương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
103Đắp chi tiết trên lamChương V yêu cầu về kỹ thuật18cái
104lưới chắn côn trùng trên máiChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Đắp bánh úChương V yêu cầu về kỹ thuật14cái
106Lợp mái bằng tôn múi mạ màu 4 zemChương V yêu cầu về kỹ thuật4,629100m2
107Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zemChương V yêu cầu về kỹ thuật3,328100m2
108Nẹp nhựaChương V yêu cầu về kỹ thuật284,66m
109Vách ngăn compact dày 12mmChương V yêu cầu về kỹ thuật36,42m2
110Công tác gia công lắp dựng thép lên mái D18Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
111Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
112Lắp đặt ống nhựa D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,565100m
113Lắp đặt cút nhựa D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật38cái
114Lắp đặt ống thoát tràn D34Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,125100m
115Rọ chắn rácChương V yêu cầu về kỹ thuật19cái
116Nắp thang lên máiChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Đai giữ ốngChương V yêu cầu về kỹ thuật27cái
118Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,569100m2
B ĐIỆN, NƯỚC, SÉT, GIẾNG THẤM + BỂ TỰ HOẠI NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiểnChương V yêu cầu về kỹ thuật14cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V yêu cầu về kỹ thuật28bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V yêu cầu về kỹ thuật11bộ
4Lắp đặt các loại đèn sát trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật10bộ
5Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt hộp cầu chì ngầmChương V yêu cầu về kỹ thuật17hộp
9Con sơn + sứ đón điệnChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường + chân đế + mặt nạChương V yêu cầu về kỹ thuật28cái
11Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150Chương V yêu cầu về kỹ thuật2hộp
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50Chương V yêu cầu về kỹ thuật13hộp
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V yêu cầu về kỹ thuật13cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Tiêu lệnh chữa cháyChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Bình bọt chữa cháyChương V yêu cầu về kỹ thuật4bình
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x16mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật20m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CVV 3x10mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật7m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x10mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật63m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật176m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật332m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật620m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V yêu cầu về kỹ thuật260m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V yêu cầu về kỹ thuật50m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V yêu cầu về kỹ thuật150m
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật4m3
29Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4mChương V yêu cầu về kỹ thuật4cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật17,5m
31Ốc siết cápChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật4m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
34Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4mChương V yêu cầu về kỹ thuật10cọc
35Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật20m
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật30m
37Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V yêu cầu về kỹ thuật1hộp
38Trụ đỡ kim chống sétChương V yêu cầu về kỹ thuật1trụ
39Lắp đặt ống nhựa D27x3Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
40Lắp đặt kim thu sét Rbv 51mChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Hóa chất giảm điện trởChương V yêu cầu về kỹ thuật2bao
42Vật liệu phụ (ốc siết cáp, dây néo...)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
46Lắp đặt ống nhựa D34x3Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
47Lắp đặt ống nhựa D27x3Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,57100m
48Lắp đặt ống nhựa D21x3Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
49Lắp đặt cút nhựa D34Chương V yêu cầu về kỹ thuật25cái
50Lắp đặt cút nhựa D27Chương V yêu cầu về kỹ thuật65cái
51Lắp đặt T nhựa D34Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt T nhựa D27Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
53Lắp đặt co nhựa D34Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt co nhựa D27Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cần gạt ) D27Chương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
58Lắp đặt côn nhựa D34/27Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Lắp đặt T nhựa D27/21Chương V yêu cầu về kỹ thuật35cái
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D16Chương V yêu cầu về kỹ thuật9cái
61Lắp đặt van phaoChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bể
63Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏChương V yêu cầu về kỹ thuật9bộ
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xảChương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
66Lắp đặt gương soiChương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
67Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả loại nhỏChương V yêu cầu về kỹ thuật9bộ
68Lắp đặt ống nhựa D114x3,5Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
69Lắp đặt ống nhựa D90x3Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
70Lắp đặt ống nhựa D34x3Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
71Lắp đặt côn nhựa D114Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Lắp đặt côn nhựa D90Chương V yêu cầu về kỹ thuật30cái
73Lắp đặt Tê nhựa D114Chương V yêu cầu về kỹ thuật14cái
74Lắp đặt Tê nhựa D90Chương V yêu cầu về kỹ thuật28cái
75Lắp đặt Tê nhựa D90/34Chương V yêu cầu về kỹ thuật35cái
76Lắp đặt phễu thu sàn inoxChương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
77Lắp đặt nắp bịt D114Chương V yêu cầu về kỹ thuật9cái
78Lắp đặt nắp bịt D90Chương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
79Chóp thông hơi D34Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,139100m3
81Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
82Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,88m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật30,84m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật30,84m2
85Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật30,84m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
92Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
95Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật6m2
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật1,007m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật9,182m3
98Vận chuyển đất lên caoChương V yêu cầu về kỹ thuật9,182m3
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,258m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V yêu cầu về kỹ thuật0,645100m2
102Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,241m3
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V yêu cầu về kỹ thuật14cái
106Đá 4x6 giếng thấmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,785m3
107Đắp cát giếng thấmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,785m3
C NHÀ BẾP ( xây lắp + điện + phần nước)
1San dọn mặt bằngChương V yêu cầu về kỹ thuật1,68100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,145100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
4Đào đất móng băng, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,06m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,025m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,184m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,403m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,228100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,531m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,393100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,42tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,452m3
16Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,591m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật3,308m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,517100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,345100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,345100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,345100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,028m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,406100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,256tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,689m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,67100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,732m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,105100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,32m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,431100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,258tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật24,944m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
39Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,255m2
41Ngâm nước xi măngChương V yêu cầu về kỹ thuật10,455m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,455m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,575m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật34,35m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dínhChương V yêu cầu về kỹ thuật39,058m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dínhChương V yêu cầu về kỹ thuật10,455m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật53,614m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,22m2
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật101,45m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,8m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương V yêu cầu về kỹ thuật30,72m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật127,982m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật107,75m
54Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Chương V yêu cầu về kỹ thuật119,995m2
55Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật14,583m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật147,72m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật233,201m2
58Cửa nhôm kính 5 lyChương V yêu cầu về kỹ thuật43,44m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V yêu cầu về kỹ thuật43,44m2
60Hoa sắt cửa (hoàn thiện)Chương V yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
62Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 4 zemChương V yêu cầu về kỹ thuật1,372100m2
63Đóng trần bằng tôn sóng vuông mạ màu 3 zemChương V yêu cầu về kỹ thuật0,964100m2
64Nẹp trần nhựaChương V yêu cầu về kỹ thuật96,25m
65Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmChương V yêu cầu về kỹ thuật175,5m
66Đà trần thép hộp 60x30x1 mạ kẽmChương V yêu cầu về kỹ thuật214,2m
67Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,857tấn
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật16,119m2
71Tăng đơ D14Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Đắp chi tiết lan canChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Khóa solex cửa nhômChương V yêu cầu về kỹ thuật5
74Khu chứa bình ga + nắpChương V yêu cầu về kỹ thuật1khu
75Lát đá mặt bệ các loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
76Lắp đặt ống nhựa D34x3Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
77Lắp đặt ống nhựa D60x3Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,228100m
78Lắp đặt cút nhựa D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật15cái
79Đai cùm ống D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật15cái
80Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,669100m2
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật50m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
83Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật150m
84Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật120m
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt nạChương V yêu cầu về kỹ thuật9cái
88Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt nạChương V yêu cầu về kỹ thuật9cái
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V yêu cầu về kỹ thuật5bộ
90Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Lắp đặt ống nhựa D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V yêu cầu về kỹ thuật100m
93Cầu chìChương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
94Lắp đặt tủ điện 200x300x150Chương V yêu cầu về kỹ thuật1hộp
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V yêu cầu về kỹ thuật2hộp
96Xà sứ đón điện + sứ đứngChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
97Băng keo điệnChương V yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
98Đinh thépChương V yêu cầu về kỹ thuật8hộp
99Vít nởChương V yêu cầu về kỹ thuật6
100Lắp đặt ống nhựa D27Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
101Lắp đặt T nhựa D27Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Lắp đặt cút nhựa D27Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
103Lắp đặt cút nhựa D27/21Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
106Lắp đặt ống nhựa D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
107Lắp đặt cút nhựa D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật4,185m3
110Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,079m3
111Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,799m3
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu về kỹ thuật0,27100m2
115Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
116Đắp đá 4x6Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
117Đắp cátChương V yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,246m3
D NHÀ XE
1San dọn mặt bằng xây dựngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,77100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,676m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,224m3
4Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,517m3
5Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,336m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,168m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,609m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật4,99m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,851m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật14,851m2
13Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
15Xà gồ H30x60x1,2 mạ kẽm ( 1,69 kg/m )Chương V yêu cầu về kỹ thuật76,8m
16Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
17Bu lông D18 L=500Chương V yêu cầu về kỹ thuật32cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật17,404m2
19Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zemChương V yêu cầu về kỹ thuật0,487100m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,84100m2
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,21m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,07m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,85m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật87,2m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật43,6m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật52,2m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật52,2m2
8Kẻ roon 2mx2m (1 công bậc 3/100m2)Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,72công
9San dọn mặt bằng xây dựngChương V yêu cầu về kỹ thuật8,72100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
F HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
3Trụ điện thép D90x2,9 (6,43kg/m)Chương V yêu cầu về kỹ thuật115,74kg
4Dựng trụ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Bu lông móc + kẹp treoChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x16mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật89m
7Lắp đặt ống nhựa D34Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
8Lắp đặt cút nhựa D34Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Lắp đặt T nhựa D34Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt van nhựa D34Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,875m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật4,725m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32126E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (2018-2020)(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Có ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.082.940.000 đồng. Hoặc 02 hợp đồng cấp thấp hơn có tổng giá trị 3.082.940.000 đồngTương tự về quy mô: Công trình dân dụng 02 tầng.- Phân cấp công trình: cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.541.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.082.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, kèm theo QĐ phê duyệt dự án. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường, Chứng nhận huấn luyện PCCC. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
3 Người phụ trách kỹ thuật điện: 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
4 Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >= 0,7 m31
2 Ô tô tự đổ >= 10T1
3 Máy cắt gạch đá >= 1.7KW1
4 Máy cắt, uốn sắt >= 5KW1
5 Máy hàn 23KW1
6 Máy đầm cóc >= 70Kg1
7 Máy trộn vữa và bê tông từ 150 đến V>= 250 lít2
8 Đầm dùi >=1,5kW1
9 Đầm bàn >= 1kW1
10 Ván khuôn 400m21
11 Dàn giáo thép Loại 1 bộ 42 chân5
12 Máy vận thăng >= 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->