Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Dương Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912817-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Dương Quang
Số hiệu KHLCNT 20210912697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 16:04:00 đến ngày 2021-09-17 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,672,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8018217E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 9,0 tỷ đồngCông trình giao thông. Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng giao thông). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Dương Quang
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Dương Quang
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã Dương Quang và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh , địa chỉ: thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Dương Quang, Địa chỉ xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến. Địa chỉ: số 24 đường Chùa Đông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên; Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Mỹ Hào; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đại Sơn 68 – Địa chỉ: Thôn An Chiểu II, xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68 – Địa chỉ: Thôn An Chiểu II, xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh , địa chỉ: thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Dương Quang, Địa chỉ xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu – Chương V (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của Nhà thầu Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu) không có phản hồi yêu cầu của Bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ Bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dương Quang, Địa chỉ xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Dương Quang, Địa chỉ xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550 834
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Cố. Chủ tịch UBND xã Dương Quang, Địa chỉ xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn 1 từ cổng làng thôn Bùi Bồng đến
đoạn 2 ngã tư
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Chương V (E-HSMT)5,176100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL)Chương V (E-HSMT)57,5111m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,7173100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)17,9321m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)0,4019100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL)Chương V (E-HSMT)1,7966100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL)Chương V (E-HSMT)0,4492100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V (E-HSMT)0,8085100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V (E-HSMT)2,3898100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V (E-HSMT)13,4515100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V (E-HSMT)13,4515100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Asphalt Bảo Huy - Yên Mỹ)Chương V (E-HSMT)2,2827100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)2,2827100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)2,2827100tấn
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)5,7511100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)5,7511100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,8966100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,8966100m3/1km
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)0,128m3
20Chân cột biển báo D89Chương V (E-HSMT)2cái
21biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9mChương V (E-HSMT)1cái
22biển báo tròn 0,9x0,9x0,9mChương V (E-HSMT)1cái
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V (E-HSMT)43,2m2
24Gồ giảm tốc bằng cao suChương V (E-HSMT)5m
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)4,85m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)0,152100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)7,76m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)11,73m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)56,01m2
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V (E-HSMT)0,2787100m2
31Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)2,84m3
32Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V (E-HSMT)0,4158tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V (E-HSMT)0,1455100m2
34Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)3,13m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V (E-HSMT)491cấu kiện
36Nắp ghi gang đậy hố gaChương V (E-HSMT)3cái
37Chắn rác thu nước bằng ghi gangChương V (E-HSMT)21cái
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)21,61m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)0,606100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)32,42m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)44,42m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)246,58m2
43Ván khuôn gỗ xà mũChương V (E-HSMT)2,02100m2
44Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)6,95m3
45Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V (E-HSMT)2,9149tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V (E-HSMT)0,9938100m2
47Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)19,5m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)202cái
B Đoạn 2 từ đình làng thôn Bùi Bồng đến
trường mầm non xã Dương Quang
1Vét bùn bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, (90%KL)Chương V (E-HSMT)1,5614100m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%KL)Chương V (E-HSMT)17,349m3
3Đào đất đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IChương V (E-HSMT)12,331m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL)Chương V (E-HSMT)4,5346100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL)Chương V (E-HSMT)113,3641m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,2586100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)6,4661m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)3,4558100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL)Chương V (E-HSMT)1,6457100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL)Chương V (E-HSMT)0,4114100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V (E-HSMT)0,7406100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V (E-HSMT)4,1014100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V (E-HSMT)22,9656100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V (E-HSMT)22,9656100m2
15Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Asphalt Bảo Huy - Yên Mỹ)Chương V (E-HSMT)3,8973100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)3,8973100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)3,8973100tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL)Chương V (E-HSMT)2,3669100m3
19Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 (20%KL)Chương V (E-HSMT)59,172m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)1,8582100m3
21Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V (E-HSMT)1,8582100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)2,7096100m3
23Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)2,7096100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,3233100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,3233100m3/1km
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)64,1523100m
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)27,34m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)0,9513100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)59,4m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)50,03m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)168,43m2
32Ván khuôn gỗ xà mũChương V (E-HSMT)0,8293100m2
33Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)9,04m3
34Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V (E-HSMT)1,7808tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V (E-HSMT)1,5671100m2
36Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)23,48m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)1421cấu kiện
38Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)1,2178100m3
39Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)30,4441m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)0,272100m3
41Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1200x1200mmChương V (E-HSMT)711 đoạn ống
42Chắn rác thu nướcChương V (E-HSMT)25cái
43Nắp ghi gang đậy hố gaChương V (E-HSMT)13cái
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)38,95m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)1,092100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)58,42m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)63,53m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)370,94m2
49Ván khuôn gỗ xà mũChương V (E-HSMT)3,64100m2
50Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)12,52m3
51Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V (E-HSMT)5,2525tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V (E-HSMT)1,7909100m2
53Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)35,14m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)3641cấu kiện
C Đoạn 3 từ đường TL.378
(nhà ông Phan Thành) đến nhà ông Hoa
1Vét bùn bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, (90%KL)Chương V (E-HSMT)1,5599100m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%KL)Chương V (E-HSMT)17,332m3
3Đào đất đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IChương V (E-HSMT)40,481m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Chương V (E-HSMT)4,8093100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL)Chương V (E-HSMT)53,4371m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,1452100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)3,631m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)2,9387100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL)Chương V (E-HSMT)3,241100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL)Chương V (E-HSMT)0,8102100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V (E-HSMT)2,5129100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V (E-HSMT)2,7747100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V (E-HSMT)18,4978100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V (E-HSMT)18,4978100m2
15Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Asphalt Bảo Huy - Yên Mỹ)Chương V (E-HSMT)3,1391100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)3,1391100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)3,1391100tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL)Chương V (E-HSMT)4,5874100m3
19Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 (20%KL)Chương V (E-HSMT)114,686m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)2,138100m3
21Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V (E-HSMT)2,138100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,1815100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,1815100m3/1km
24Mua đất đắp lề tận dụng KL đất cấp IIChương V (E-HSMT)39,06m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)0,128m3
26Chân cột biển báo D89Chương V (E-HSMT)2cái
27biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9mChương V (E-HSMT)1cái
28biển báo tròn 0,9x0,9x0,9mChương V (E-HSMT)1cái
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V (E-HSMT)17,7155m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V (E-HSMT)36m2
31Gồ giảm tốc bằng cao suChương V (E-HSMT)4m
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)3,76m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)0,2056100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)8,22m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)4,01m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)6,72m2
37Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V (E-HSMT)0,2672100m2
38Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)6,81m3
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V (E-HSMT)0,6318tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V (E-HSMT)0,2089100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)4,06m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)361cấu kiện
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)46,67m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V (E-HSMT)13,3943100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V (E-HSMT)4,9762tấn
46Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)81,63m3
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V (E-HSMT)331cái
48Chét mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)76,6m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V (E-HSMT)6,1883tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V (E-HSMT)2,646100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)38,06m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)6621cấu kiện
D Đoạn 4 từ TL.378 đến nhà ông Vẻ
1Vét bùn bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, (90%KL)Chương V (E-HSMT)1,3249100m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%KL)Chương V (E-HSMT)14,721m3
3Đào đất đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IChương V (E-HSMT)49,091m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Chương V (E-HSMT)4,5392100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL)Chương V (E-HSMT)50,4361m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,3087100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)7,7181m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)2,2989100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL)Chương V (E-HSMT)2,5481100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL)Chương V (E-HSMT)0,637100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V (E-HSMT)1,1466100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V (E-HSMT)1,3576100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V (E-HSMT)8,9651100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V (E-HSMT)8,9651100m2
15Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Asphalt Bảo Huy - Yên Mỹ)Chương V (E-HSMT)1,5214100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)1,5214100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)1,5214100tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL)Chương V (E-HSMT)3,2305100m3
19Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 (20%KL)Chương V (E-HSMT)80,762m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)1,963100m3
21Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V (E-HSMT)1,963100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)1,0055100m3
23Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)1,0055100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,3859100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,3859100m3/1km
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)0,128m3
27Chân cột biển báo D89Chương V (E-HSMT)2cái
28biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9mChương V (E-HSMT)1cái
29biển báo tròn 0,9x0,9x0,9mChương V (E-HSMT)1cái
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V (E-HSMT)25,2m2
31Gồ giảm tốc bằng cao suChương V (E-HSMT)2,5m
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)5,8911100m
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)4,49m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)0,1352100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)8,88m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)17,01m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)64,56m2
38Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V (E-HSMT)0,1668100m2
39Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)2,33m3
40Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V (E-HSMT)0,3128tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V (E-HSMT)0,1125100m2
42Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)2,01m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)421cấu kiện
44Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)0,1821100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)0,0338100m3
46Nắp ghi gang đậy hố gaChương V (E-HSMT)2cái
47Chắn rác thu nước ghi gangChương V (E-HSMT)12cái
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)16,68m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)0,516100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)25,03m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)41,64m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)226,55m2
53Ván khuôn gỗ xà mũChương V (E-HSMT)1,72100m2
54Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)12,73m3
55Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V (E-HSMT)2,0607tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V (E-HSMT)0,7964100m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)14,05m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)1721cấu kiện
59Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)141,3100m
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)28,26m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)0,628100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)56,52m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)155,8m3
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)718,35m2
65Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V (E-HSMT)0,2876tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V (E-HSMT)0,325100m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)2,07m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)631cấu kiện
E Nhánh đoạn 4
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Chương V (E-HSMT)0,7884100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL)Chương V (E-HSMT)8,761m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,0502100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)1,2561m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)0,0682100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL)Chương V (E-HSMT)0,3632100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL)Chương V (E-HSMT)0,0908100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V (E-HSMT)0,1634100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V (E-HSMT)0,2526100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V (E-HSMT)1,6198100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V (E-HSMT)1,6198100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Asphalt Bảo Huy - Yên Mỹ)Chương V (E-HSMT)0,2749100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)0,2749100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)0,2749100tấn
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)0,876100m3
16Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)0,876100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,0628100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,0628100m3/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)3,78m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)0,117100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)5,67m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)7,71m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)44,17m2
24Ván khuôn gỗ xà mũChương V (E-HSMT)0,3692100m2
25Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)2,87m3
26Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V (E-HSMT)0,4385tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V (E-HSMT)0,1663100m2
28Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB302,94m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)391cấu kiện
30Chắn rác thu nước ghi gangChương V (E-HSMT)3cái
F Đoạn 5 từ cổng làng thôn Hiển Dương
đến nhà ông Phê
1Vét bùn bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, (90%KL)Chương V (E-HSMT)2,1139100m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%KL)Chương V (E-HSMT)23,488m3
3Đào đất đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IChương V (E-HSMT)74,731m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL)Chương V (E-HSMT)7,4665100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL)Chương V (E-HSMT)186,6621m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,023100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,5761m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)0,9408100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL)Chương V (E-HSMT)3,0956100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL)Chương V (E-HSMT)0,7739100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V (E-HSMT)2,9561100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V (E-HSMT)3,4277100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V (E-HSMT)22,8511100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V (E-HSMT)22,8511100m2
15Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Asphalt Bảo Huy - Yên Mỹ)Chương V (E-HSMT)3,8778100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)3,8778100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)3,8778100tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL)Chương V (E-HSMT)6,569100m3
19Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 (20%KL)Chương V (E-HSMT)164,226m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)3,0961100m3
21Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V (E-HSMT)3,0961100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)1,1218100m3
23Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)1,1218100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,0288100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,0288100m3/1km
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)3,3583100m
27Phên nứaChương V (E-HSMT)32m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)0,512m3
29Chân cột biển báo D89Chương V (E-HSMT)8cái
30biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9mChương V (E-HSMT)6cái
31biển báo tròn 0,9x0,9x0,9mChương V (E-HSMT)2cái
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V (E-HSMT)20m2
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)3,49m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)0,1064100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)6,98m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)13,8m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)43,28m2
38Ván khuôn gỗ xà mũChương V (E-HSMT)0,2862100m2
39Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)3,09m3
40Gia công, lắp đặt thép tấm đan,Chương V (E-HSMT)0,5507tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V (E-HSMT)0,1835100m2
42Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)3,4m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)381cấu kiện
44Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)0,6819100m3
45Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)17,0481m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)0,1483100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)83,07m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)2,112100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)124,61m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)242,86m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)1.028,03m2
52Ván khuôn gỗ xà mũChương V (E-HSMT)7,04100m2
53Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)71,46m3
54Gia công, lắp đặt tấm đanChương V (E-HSMT)9,9919tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V (E-HSMT)3,4806100m2
56Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)67,36m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)7041cấu kiện
G Đoạn 6 Đình làng Bùi Bồng
đến nhà ông Nhớ Tuyến
1Vét bùn bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, (90%KL)Chương V (E-HSMT)0,7911100m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%KL)Chương V (E-HSMT)8,79m3
3Đào đất đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IChương V (E-HSMT)7,431m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL)Chương V (E-HSMT)4,2264100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL)Chương V (E-HSMT)105,661m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,2932100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)7,331m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)1,0037100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL)Chương V (E-HSMT)1,296100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL)Chương V (E-HSMT)0,324100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V (E-HSMT)0,5832100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V (E-HSMT)3,332100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V (E-HSMT)18,2934100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V (E-HSMT)18,2934100m2
15Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Asphalt Bảo Huy - Yên Mỹ)Chương V (E-HSMT)3,1044100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)3,1044100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)3,1044100tấn
18Đắp đất lề ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL)Chương V (E-HSMT)2,8997100m3
19Đắp lề ta luy bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 (20%KL)Chương V (E-HSMT)72,492m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)0,9533100m3
21Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V (E-HSMT)0,9533100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, KL đào đất cấp 2- KL đất đắp lềChương V (E-HSMT)1,6584100m3
23Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)1,6584100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,3665100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,3665100m3/1km
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)4,2166100m
27Phên nứaChương V (E-HSMT)40m2
28Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I21,331100m
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)4,27m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125Chương V (E-HSMT)38,39m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Chương V (E-HSMT)40,15m3
32Chét khe nối tường kè 10m/khe bằng vữa xi măng cát vàng M75#Chương V (E-HSMT)2,63m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmChương V (E-HSMT)0,0288100m
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V (E-HSMT)0,0008100m3
35Khối lượng cát vàng làm tầng lọc ngược sau tườngChương V (E-HSMT)0,3m3
36Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V (E-HSMT)0,0226100m2
37Hút nước thi côngChương V (E-HSMT)30ca
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)25,66m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen10,4007100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V (E-HSMT)3,3323tấn
41Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)60,43m3
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V (E-HSMT)171cái
43Chét mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)55,8m2
44Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V (E-HSMT)2,8522tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V (E-HSMT)1,2196100m2
46Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)17,54m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)3421cấu kiện
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)1,45m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)0,0778100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)4,44m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)2,55m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)30,48m2
53Ván khuôn gỗ xà mũChương V (E-HSMT)0,0657100m2
54Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)3,57m3
55Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm HL93Chương V (E-HSMT)91 đoạn ống
56Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V (E-HSMT)0,1113tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V (E-HSMT)0,3052100m2
58Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)3,69m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)1801cấu kiện
60Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)0,1072100m3
61Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)4,5961m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)0,0641100m3
63Ga gang thu nướcChương V (E-HSMT)7cái
64Nắp ghi gang đậy hố gaChương V (E-HSMT)1cái
65Chắn rác thu nướcChương V (E-HSMT)11cái
H Nhánh 6
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL)Chương V (E-HSMT)0,6568100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL)Chương V (E-HSMT)16,421m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,0922100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)2,3041m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V (E-HSMT)0,1078100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL)Chương V (E-HSMT)0,321100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V (E-HSMT)0,0803100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V (E-HSMT)0,1445100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V (E-HSMT)0,86100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V (E-HSMT)4,1407100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V (E-HSMT)4,1407100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Asphalt Bảo Huy - Yên Mỹ)Chương V (E-HSMT)0,7027100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)0,7027100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)0,7027100tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL)Chương V (E-HSMT)0,1015100m3
16Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 (20%KL)Chương V (E-HSMT)2,538m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, KL đào đất cấp 2- KL đất trả móng rãnhChương V (E-HSMT)0,6941100m3
18Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)0,6941100m3/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)5,64m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V (E-HSMT)2,2465100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V (E-HSMT)0,72tấn
22Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)13,19m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V (E-HSMT)40cái
24Chét mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)12m2
25Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V (E-HSMT)0,6672tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V (E-HSMT)0,2853100m2
27Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)4,1m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)811cấu kiện
29Chắn rác thu nước ghi gangChương V (E-HSMT)1cái
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)0,64m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)0,0286100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)1,28m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)2,85m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)5,94m2
35Ván khuôn gỗ bo nắp hố gaChương V (E-HSMT)0,013100m2
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)0,24m3
37Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V (E-HSMT)0,0656tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V (E-HSMT)0,0248100m2
39Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)0,67m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)21cấu kiện
41Nắp ghi gang đậy hố gaChương V (E-HSMT)2cái
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)0,178100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)2,31m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)4,63m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện blockChương V (E-HSMT)0,6982100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)4,09m3
47Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V (E-HSMT)23,14m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)1071cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8018217E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 9,0 tỷ đồngCông trình giao thông. Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng giao thông). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng huy động1
4 Máy đào 0,8m3 Sẵn sàng huy động1
5 Máy ủi 110 CV Sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn vữa 150l Sẵn sàng huy động1
8 Cần trục ô tô tự đổ 5T Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->