Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Dương Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Dương Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:04:00 đến ngày 2021-09-17 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,672,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8018217E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 9,0 tỷ đồngCông trình giao thông. Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng giao thông). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Dương Quang Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Dương Quang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã Dương Quang và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu – Chương V (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của Nhà thầu Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu) không có phản hồi yêu cầu của Bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ Bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Dương Quang, Địa chỉ xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Dương Quang, Địa chỉ xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550 834 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Cố. Chủ tịch UBND xã Dương Quang, Địa chỉ xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn 1 từ cổng làng thôn Bùi Bồng đến đoạn 2 ngã tư | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Chương V (E-HSMT) | 5,176 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) | Chương V (E-HSMT) | 57,511 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,7173 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 17,932 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,4019 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 1,7966 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,4492 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V (E-HSMT) | 0,8085 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V (E-HSMT) | 2,3898 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V (E-HSMT) | 13,4515 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V (E-HSMT) | 13,4515 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Asphalt Bảo Huy - Yên Mỹ) | Chương V (E-HSMT) | 2,2827 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V (E-HSMT) | 2,2827 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V (E-HSMT) | 2,2827 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 5,7511 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 5,7511 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,8966 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,8966 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,128 | m3 |
| 20 | Chân cột biển báo D89 | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 21 | biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | biển báo tròn 0,9x0,9x0,9m | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V (E-HSMT) | 43,2 | m2 |
| 24 | Gồ giảm tốc bằng cao su | Chương V (E-HSMT) | 5 | m |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 4,85 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,152 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 7,76 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 11,73 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 56,01 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V (E-HSMT) | 0,2787 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 2,84 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 0,4158 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V (E-HSMT) | 0,1455 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 3,13 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V (E-HSMT) | 49 | 1cấu kiện |
| 36 | Nắp ghi gang đậy hố ga | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 37 | Chắn rác thu nước bằng ghi gang | Chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 21,61 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,606 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 32,42 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 44,42 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 246,58 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V (E-HSMT) | 2,02 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 6,95 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 2,9149 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V (E-HSMT) | 0,9938 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 19,5 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 202 | cái |
| B | Đoạn 2 từ đình làng thôn Bùi Bồng đến trường mầm non xã Dương Quang | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, (90%KL) | Chương V (E-HSMT) | 1,5614 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%KL) | Chương V (E-HSMT) | 17,349 | m3 |
| 3 | Đào đất đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 12,33 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 4,5346 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | Chương V (E-HSMT) | 113,364 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,2586 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 6,466 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 3,4558 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 1,6457 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,4114 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V (E-HSMT) | 0,7406 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V (E-HSMT) | 4,1014 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V (E-HSMT) | 22,9656 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V (E-HSMT) | 22,9656 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Asphalt Bảo Huy - Yên Mỹ) | Chương V (E-HSMT) | 3,8973 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V (E-HSMT) | 3,8973 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V (E-HSMT) | 3,8973 | 100tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 2,3669 | 100m3 |
| 19 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 (20%KL) | Chương V (E-HSMT) | 59,172 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 1,8582 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 1,8582 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 2,7096 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 2,7096 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,3233 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,3233 | 100m3/1km |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 64,1523 | 100m |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 27,34 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,9513 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 59,4 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 50,03 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 168,43 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V (E-HSMT) | 0,8293 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 9,04 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 1,7808 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V (E-HSMT) | 1,5671 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 23,48 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 142 | 1cấu kiện |
| 38 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 1,2178 | 100m3 |
| 39 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 30,444 | 1m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,272 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1200x1200mm | Chương V (E-HSMT) | 71 | 1 đoạn ống |
| 42 | Chắn rác thu nước | Chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 43 | Nắp ghi gang đậy hố ga | Chương V (E-HSMT) | 13 | cái |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 38,95 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 1,092 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 58,42 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 63,53 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 370,94 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V (E-HSMT) | 3,64 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 12,52 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 5,2525 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V (E-HSMT) | 1,7909 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 35,14 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 364 | 1cấu kiện |
| C | Đoạn 3 từ đường TL.378 (nhà ông Phan Thành) đến nhà ông Hoa | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, (90%KL) | Chương V (E-HSMT) | 1,5599 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%KL) | Chương V (E-HSMT) | 17,332 | m3 |
| 3 | Đào đất đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 40,48 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Chương V (E-HSMT) | 4,8093 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) | Chương V (E-HSMT) | 53,437 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,1452 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 3,63 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 2,9387 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 3,241 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,8102 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V (E-HSMT) | 2,5129 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V (E-HSMT) | 2,7747 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V (E-HSMT) | 18,4978 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V (E-HSMT) | 18,4978 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Asphalt Bảo Huy - Yên Mỹ) | Chương V (E-HSMT) | 3,1391 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V (E-HSMT) | 3,1391 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V (E-HSMT) | 3,1391 | 100tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 4,5874 | 100m3 |
| 19 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 (20%KL) | Chương V (E-HSMT) | 114,686 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 2,138 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 2,138 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,1815 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,1815 | 100m3/1km |
| 24 | Mua đất đắp lề tận dụng KL đất cấp II | Chương V (E-HSMT) | 39,06 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,128 | m3 |
| 26 | Chân cột biển báo D89 | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 27 | biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 28 | biển báo tròn 0,9x0,9x0,9m | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V (E-HSMT) | 17,7155 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V (E-HSMT) | 36 | m2 |
| 31 | Gồ giảm tốc bằng cao su | Chương V (E-HSMT) | 4 | m |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 3,76 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,2056 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 8,22 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 4,01 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 6,72 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V (E-HSMT) | 0,2672 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 6,81 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V (E-HSMT) | 0,6318 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V (E-HSMT) | 0,2089 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 4,06 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 36 | 1cấu kiện |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 46,67 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V (E-HSMT) | 13,3943 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 4,9762 | tấn |
| 46 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 81,63 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V (E-HSMT) | 331 | cái |
| 48 | Chét mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 76,6 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V (E-HSMT) | 6,1883 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V (E-HSMT) | 2,646 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 38,06 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 662 | 1cấu kiện |
| D | Đoạn 4 từ TL.378 đến nhà ông Vẻ | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, (90%KL) | Chương V (E-HSMT) | 1,3249 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%KL) | Chương V (E-HSMT) | 14,721 | m3 |
| 3 | Đào đất đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 49,09 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Chương V (E-HSMT) | 4,5392 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) | Chương V (E-HSMT) | 50,436 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,3087 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 7,718 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 2,2989 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 2,5481 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,637 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V (E-HSMT) | 1,1466 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V (E-HSMT) | 1,3576 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V (E-HSMT) | 8,9651 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V (E-HSMT) | 8,9651 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Asphalt Bảo Huy - Yên Mỹ) | Chương V (E-HSMT) | 1,5214 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V (E-HSMT) | 1,5214 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V (E-HSMT) | 1,5214 | 100tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 3,2305 | 100m3 |
| 19 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 (20%KL) | Chương V (E-HSMT) | 80,762 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 1,963 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 1,963 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 1,0055 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 1,0055 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,3859 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,3859 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,128 | m3 |
| 27 | Chân cột biển báo D89 | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 28 | biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 29 | biển báo tròn 0,9x0,9x0,9m | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V (E-HSMT) | 25,2 | m2 |
| 31 | Gồ giảm tốc bằng cao su | Chương V (E-HSMT) | 2,5 | m |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 5,8911 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 4,49 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,1352 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 8,88 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 17,01 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 64,56 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V (E-HSMT) | 0,1668 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 2,33 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 0,3128 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V (E-HSMT) | 0,1125 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 2,01 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 42 | 1cấu kiện |
| 44 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,1821 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,0338 | 100m3 |
| 46 | Nắp ghi gang đậy hố ga | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 47 | Chắn rác thu nước ghi gang | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 16,68 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,516 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 25,03 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 41,64 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 226,55 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V (E-HSMT) | 1,72 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 12,73 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 2,0607 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V (E-HSMT) | 0,7964 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 14,05 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 172 | 1cấu kiện |
| 59 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 141,3 | 100m |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 28,26 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,628 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 56,52 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 155,8 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 718,35 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 0,2876 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V (E-HSMT) | 0,325 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 2,07 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 63 | 1cấu kiện |
| E | Nhánh đoạn 4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,7884 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) | Chương V (E-HSMT) | 8,76 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,0502 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 1,256 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,0682 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,3632 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,0908 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V (E-HSMT) | 0,1634 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V (E-HSMT) | 0,2526 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V (E-HSMT) | 1,6198 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V (E-HSMT) | 1,6198 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Asphalt Bảo Huy - Yên Mỹ) | Chương V (E-HSMT) | 0,2749 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V (E-HSMT) | 0,2749 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V (E-HSMT) | 0,2749 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,876 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,876 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,0628 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,0628 | 100m3/1km |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 3,78 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,117 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 5,67 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 7,71 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 44,17 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V (E-HSMT) | 0,3692 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 2,87 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 0,4385 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V (E-HSMT) | 0,1663 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | 2,94 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 39 | 1cấu kiện |
| 30 | Chắn rác thu nước ghi gang | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| F | Đoạn 5 từ cổng làng thôn Hiển Dương đến nhà ông Phê | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, (90%KL) | Chương V (E-HSMT) | 2,1139 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%KL) | Chương V (E-HSMT) | 23,488 | m3 |
| 3 | Đào đất đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 74,73 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 7,4665 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | Chương V (E-HSMT) | 186,662 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,023 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,576 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,9408 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 3,0956 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,7739 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V (E-HSMT) | 2,9561 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V (E-HSMT) | 3,4277 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V (E-HSMT) | 22,8511 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V (E-HSMT) | 22,8511 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Asphalt Bảo Huy - Yên Mỹ) | Chương V (E-HSMT) | 3,8778 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V (E-HSMT) | 3,8778 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V (E-HSMT) | 3,8778 | 100tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 6,569 | 100m3 |
| 19 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 (20%KL) | Chương V (E-HSMT) | 164,226 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 3,0961 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 3,0961 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 1,1218 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 1,1218 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,0288 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,0288 | 100m3/1km |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 3,3583 | 100m |
| 27 | Phên nứa | Chương V (E-HSMT) | 32 | m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,512 | m3 |
| 29 | Chân cột biển báo D89 | Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 30 | biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m | Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 31 | biển báo tròn 0,9x0,9x0,9m | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V (E-HSMT) | 20 | m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 3,49 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,1064 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 6,98 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 13,8 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 43,28 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V (E-HSMT) | 0,2862 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 3,09 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, | Chương V (E-HSMT) | 0,5507 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V (E-HSMT) | 0,1835 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 3,4 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 38 | 1cấu kiện |
| 44 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,6819 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 17,048 | 1m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,1483 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 83,07 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 2,112 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 124,61 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 242,86 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 1.028,03 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V (E-HSMT) | 7,04 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 71,46 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 9,9919 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V (E-HSMT) | 3,4806 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 67,36 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 704 | 1cấu kiện |
| G | Đoạn 6 Đình làng Bùi Bồng đến nhà ông Nhớ Tuyến | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, (90%KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,7911 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%KL) | Chương V (E-HSMT) | 8,79 | m3 |
| 3 | Đào đất đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 7,43 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 4,2264 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | Chương V (E-HSMT) | 105,66 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,2932 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 7,33 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 1,0037 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 1,296 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,324 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V (E-HSMT) | 0,5832 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V (E-HSMT) | 3,332 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V (E-HSMT) | 18,2934 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V (E-HSMT) | 18,2934 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Asphalt Bảo Huy - Yên Mỹ) | Chương V (E-HSMT) | 3,1044 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V (E-HSMT) | 3,1044 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V (E-HSMT) | 3,1044 | 100tấn |
| 18 | Đắp đất lề ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 2,8997 | 100m3 |
| 19 | Đắp lề ta luy bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 (20%KL) | Chương V (E-HSMT) | 72,492 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 0,9533 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 0,9533 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, KL đào đất cấp 2- KL đất đắp lề | Chương V (E-HSMT) | 1,6584 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 1,6584 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,3665 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,3665 | 100m3/1km |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 4,2166 | 100m |
| 27 | Phên nứa | Chương V (E-HSMT) | 40 | m2 |
| 28 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 21,331 | 100m | |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 4,27 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125 | Chương V (E-HSMT) | 38,39 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Chương V (E-HSMT) | 40,15 | m3 |
| 32 | Chét khe nối tường kè 10m/khe bằng vữa xi măng cát vàng M75# | Chương V (E-HSMT) | 2,63 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V (E-HSMT) | 0,0288 | 100m |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V (E-HSMT) | 0,0008 | 100m3 |
| 35 | Khối lượng cát vàng làm tầng lọc ngược sau tường | Chương V (E-HSMT) | 0,3 | m3 |
| 36 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V (E-HSMT) | 0,0226 | 100m2 |
| 37 | Hút nước thi công | Chương V (E-HSMT) | 30 | ca |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 25,66 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | 10,4007 | 100m2 | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 3,3323 | tấn |
| 41 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 60,43 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V (E-HSMT) | 171 | cái |
| 43 | Chét mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 55,8 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 2,8522 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V (E-HSMT) | 1,2196 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 17,54 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 342 | 1cấu kiện |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 1,45 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,0778 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 4,44 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 2,55 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 30,48 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V (E-HSMT) | 0,0657 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 3,57 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm HL93 | Chương V (E-HSMT) | 9 | 1 đoạn ống |
| 56 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 0,1113 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V (E-HSMT) | 0,3052 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 3,69 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 180 | 1cấu kiện |
| 60 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,1072 | 100m3 |
| 61 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 4,596 | 1m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,0641 | 100m3 |
| 63 | Ga gang thu nước | Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 64 | Nắp ghi gang đậy hố ga | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 65 | Chắn rác thu nước | Chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| H | Nhánh 6 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,6568 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | Chương V (E-HSMT) | 16,42 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 0,0922 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V (E-HSMT) | 2,304 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,1078 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,321 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V (E-HSMT) | 0,0803 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V (E-HSMT) | 0,1445 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V (E-HSMT) | 0,86 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V (E-HSMT) | 4,1407 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V (E-HSMT) | 4,1407 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Asphalt Bảo Huy - Yên Mỹ) | Chương V (E-HSMT) | 0,7027 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V (E-HSMT) | 0,7027 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V (E-HSMT) | 0,7027 | 100tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL) | Chương V (E-HSMT) | 0,1015 | 100m3 |
| 16 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 (20%KL) | Chương V (E-HSMT) | 2,538 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, KL đào đất cấp 2- KL đất trả móng rãnh | Chương V (E-HSMT) | 0,6941 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,6941 | 100m3/1km |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 5,64 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V (E-HSMT) | 2,2465 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,72 | tấn |
| 22 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 13,19 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 24 | Chét mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 12 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 0,6672 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V (E-HSMT) | 0,2853 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 4,1 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 81 | 1cấu kiện |
| 29 | Chắn rác thu nước ghi gang | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 0,64 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,0286 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,28 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 2,85 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 5,94 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ bo nắp hố ga | Chương V (E-HSMT) | 0,013 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,24 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 0,0656 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V (E-HSMT) | 0,0248 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,67 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 2 | 1cấu kiện |
| 41 | Nắp ghi gang đậy hố ga | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,178 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 2,31 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 4,63 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện block | Chương V (E-HSMT) | 0,6982 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 4,09 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 23,14 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 107 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8018217E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 9,0 tỷ đồngCông trình giao thông. Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng giao thông). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy ủi 110 CV | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô tự đổ 5T | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi