Gói thầu: Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất và thiết bị cho phòng Công tác Chính trị và sinh viên; Văn phòng Đảng - đoàn thể và phòng Văn thư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| Tên gói thầu | Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất và thiết bị cho phòng Công tác Chính trị và sinh viên; Văn phòng Đảng - đoàn thể và phòng Văn thư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 15:59:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,831,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự.Các hạng mục là:(i) Thi công xây dựng (gồm: phá dỡ + sửa chữa, cải tạo (hoặc xây mới)).(ii) Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng (gồm: bàn, ghế, tủ). (01 hợp đồng có giá trị hạng mục (i) ≥ 900.000.000 VND + 01 hợp đồng có giá trị hạng mục (ii) ≥ 1.100.000.000 VND được tính là 01 hợp đồng tương tự).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.(Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 03 kiến trúc sư, ≥ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 01 người chuyên ngành điện; và ≥ 01 người chuyên ngành nội thất.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥ 06 người; điện dân dụng ≥ 02 người; thợ mộc ≥10; thợ hàn, cơ khí ≥02;- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép nguội | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bào cuốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bào cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo thi công (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-Nhà xưởng gia công sản xuất đồ gỗ nội thất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải cung cấp các tài liệu sau:+ Địa chỉ và các hình ảnh minh họa quá trình hoạt động sản xuất của xưởng. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể tổ chức khảo sát xưởng sản xuất, gia công đồ gỗ của Nhà thầu.+ Trong trường hợp nhà xưởng là đi thuê, mượn phải có hợp đồng thuê, mượn còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất và thiết bị cho phòng Công tác Chính trị và sinh viên; Văn phòng Đảng - đoàn thể và phòng Văn thư Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất và thiết bị cho phòng Công tác Chính trị và sinh viên; Văn phòng Đảng - đoàn thể và phòng Văn thư 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hợp pháp của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 84.024.38256637, Fax: 84.024.382 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Ngoại thương, địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, phường Láng thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 02438343349 - Fax: 02438343605 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo Phòng công tác chính trị sinh viên | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh thi công hệ thống ngầm ống dây điện, mạng , thoại. Tường, sàn sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 110,71 | m2 |
| 3 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả tường cũ xuống cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 110,71 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ Hệ Bàn quầy lễ tân hiện trạng trên có mặt đá bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,8 | md |
| 5 | Tháo dỡ hệ bàn họp lớn hiện trạng vận chuyển bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bàn làm việc hiện trạng vận chuyển bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo và vận chuyển ghế làm việc, ghế họp bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: 800x1200 bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo và vận chuyển Bộ bàn làm việc Trưởng phòng bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ rèm hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | m2 |
| 11 | Bóc decal hiện trạng và vệ sinh lại vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng các khu vực để cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 53,04 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các thiết bị khác bao gồm : Hệ thống quạt trần, quạt treo tường,ti vi, máy chiếu, hệ thống máy in , máy pho to, máy tính hiện trạng vào kho trong phạm vi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | phòng |
| 14 | Vận chuyển máy móc thiết bị tài liệu trong phòng tập hợp vào kho trong phạm vi trường học để lấy mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | phòng |
| 15 | Bạt che chắn bụi khi cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (90m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (14km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 22 | Đắp cạnh, vá , chỉnh sửa và trát vá hoàn thiện lại má và cạnh các cửa cũ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m2 |
| 23 | Trát hoàn thiện tường các khu vực sau khi hạ ngầm hệ thống điện, chiều dày trát 1,5-3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m2 |
| 24 | Công tác vá trần thạch cao do thay đổi vị trí lỗ đèn và thiết bị thao thiết kế mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 25 | Lắp đặt tấm thăm trần bằng thạch cao. Kích thước 450x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Công tác bả 2 lớp bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m2 |
| 27 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m2 |
| 30 | Công tác Bả 2 lớp bột bả vào các kết cấu tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | m2 |
| 32 | Thi công lớp xốp lót sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m2 |
| 33 | Lát sàn gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm mầu vân gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m2 |
| 34 | Nẹp chặn bằng gỗ nhựa bản 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30,4 | md |
| 35 | Nẹp đồng chặn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2 | md |
| 36 | Nẹp chân tường bằng gỗ nhựa bản 7-9cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,88 | md |
| 37 | Decal dán kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8512 | 100m2 |
| 39 | Bốc xếp và vận chuyển các thiết bị hoạt động từ kho trong phạm vi toàn nhà về vị trí hoạt động sau thi công (máy tính, máy pho to, máy tin, lọc nước, tủ lạnh ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vách, sàn, đồ rỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | 10m2 |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1 | tấn |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,05 | tấn |
| 43 | MCB 1P 20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 44 | MCB 1P 16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Đèn Led âm trần 600 x 600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Công tắc đôi âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp gắn tường, cột gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 250 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 400 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 180 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn đường kính D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m |
| 52 | Dây mạng cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | 10m |
| 53 | ổ cắm 1 mạng trong module lắp âm (đế+mặt+hạt RJ45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Nhân công thi công hệ thống điện chiếu sáng theo thiết kế mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m2 |
| 55 | Nhân công lắp đặt thiết bị máy tính, máy photo, máy in... hoàn trả sau thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | phòng |
| 56 | Chi phí vệ sinh theo ngày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | công |
| 57 | Chi phí vệ sinh công nghiệp sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo Văn phòng Đoàn thể | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh thi công hệ thống ngầm ống dây điện, mạng , thoại. Tường, sàn sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường, cột, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 118,23 | m2 |
| 3 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả tường cũ xuống cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 118,23 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ bàn họp lớn hiện trạng vận chuyển bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 23,78 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bàn làm việc hiện trạng vận chuyển bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo và vận chuyển ghế làm việc, ghế họp bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: 800x1200 bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Tháo và vận chuyển Bộ bàn làm việc Trưởng phòng bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ rèm hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19,04 | m2 |
| 11 | Bóc decal hiện trạng và vệ sinh lại vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng các khu vực để cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 56 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các thiết bị khác bao gồm: Hệ thống quạt trần, quạt treo tường,ti vi, máy chiếu, hệ thống máy in , máy pho to, máy tính hiện trạng vào kho trong phạm vi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | phòng |
| 14 | Vận chuyển máy móc thiết bị tài liệu trong phòng tập hợp vào kho trong phạm vi trường học để lấy mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | phòng |
| 15 | Bạt che chắn bụi khi cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (90m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (14km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 22 | Đắp cạnh, vá , chỉnh sửa và trát vá hoàn thiện lại má và cạnh các cửa cũ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m2 |
| 23 | Trát hoàn thiện tường các khu vực sau khi hạ ngầm hệ thống điện, chiều dày trát 1,5-3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m2 |
| 24 | Công tác vá trần thạch cao do thay đổi vị trí lỗ đèn và thiết bị thao thiết kế mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 25 | Lắp đặt tấm thăm trần bằng thạch cao.Kích thước 450x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Công tác bả 2 lớp bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 62,962 | 1m2 |
| 27 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 62,962 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 55,268 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 55,268 | m2 |
| 30 | Công tác Bả 2 lớp bột bả vào các kết cấu tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m2 |
| 32 | Thi công lớp xốp lót sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 54 | m2 |
| 33 | Lát sàn gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm mầu vân gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 54 | m2 |
| 34 | Nẹp chặn bằng gỗ nhựa bản 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26 | md |
| 35 | Nẹp đồng chặn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2 | md |
| 36 | Nẹp chân tường bằng gỗ nhựa bản 7-9cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,88 | md |
| 37 | Vách gương treo tường khổ lớn theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,62 | m2 |
| 38 | Rèm cầu vồng theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | m2 |
| 39 | Decal dán kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp và vận chuyển các thiết bị hoạt động từ kho trong phạm vi toàn nhà về vị trí hoạt động sau thi công (máy tính, máy pho to , máy tin, lọc nước, tủ lạnh ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vách, sàn, phào gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,274 | 10m2 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1 | tấn |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,05 | tấn |
| 45 | MCB 1P 20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 46 | MCB 1P 16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Đèn Led âm trần 600 x 600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led rọi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Công tắc đơn âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Công tắc đôi âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Công tắc ba âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp gắn tường, cột gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 300 | m |
| 54 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 400 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 300 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn đường kính D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m |
| 58 | Dây HDMI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | 10m |
| 59 | Dây mạng cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25 | 10m |
| 60 | ổ cắm 1 mạng trong module lắp âm (đế+mặt+hạt RJ45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 61 | ổ cắm 1 thoại trong module lắp âm sàn (đế+mặt+hạt RJ11) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Nhân công thi công hệ thống điện chiếu sáng theo thiết kế mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 55,268 | m2 |
| 63 | Nhân công lắp đặt thiết bị máy tính, máy photo, máy in... hoàn trả sau thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | phòng |
| 64 | Chi phí vệ sinh theo ngày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | công |
| 65 | Chi phí vệ sinh công nghiệp sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 55,268 | m2 |
| C | Hạng mục: Cải tạo Phòng văn thư | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh thi công hệ thống ngầm ống dây điện, mạng , thoại. Tường, sàn sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | m2 |
| 3 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả tường cũ xuống cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ Quầy lớn hiện trạng, trên có mặt đá vận chuyển bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | md |
| 5 | Tháo dỡ Bảng viết treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5 | m2 |
| 6 | Tháo và vận chuyển ghế làm việc, ghế họp bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: 800x1200 bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu lớn bằng gỗ Kích thước: 2400x1200 bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo và vận chuyển Tủ tài liệu bằng gỗ Kích thước: 1000x1200 bằng thủ công xuống tầng 1 và tập kết về kho trong phạm vi trường học 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ rèm hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 71,2 | m2 |
| 11 | Bóc decal hiện trạng và vệ sinh lại vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng các khu vực để cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 53 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các thiết bị khác bao gồm : Hệ thống quạt trần, quạt treo tường,ti vi, máy chiếu, hệ thống máy in , máy pho to, máy tính hiện trạng vào kho trong phạm vi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 14 | Vận chuyển máy móc thiết bị tài liệu trong phòng tập hợp vào kho trong phạm vi trường học để lấy mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | phòng |
| 15 | Bạt che chắn bụi khi cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (90m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (14km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 21 | Đắp cạnh, vá , chỉnh sửa và trát vá hoàn thiện lại má và cạnh các cửa cũ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m2 |
| 22 | Trát vá hoàn thiện tường các khu vực sau khi hạ ngầm hệ thống điện, chiều dày trát 1,5-3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m2 |
| 23 | Công tác vá trần thạch cao do thay đổi vị trí lỗ đèn và thiết bị thao thiết kế mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 24 | Công tác bả 2 lớp bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 45,72 | m2 |
| 25 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 45,72 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 52,528 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 52,528 | m2 |
| 28 | Công tác Bả 2 lớp bột bả vào các kết cấu tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm thăm trần bằng thạch cao.Kích thước 450x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Vách ngăn chia không gian hai mặt hoàn thiện kết hợp trang trí và ngăn phòng , dưới là khung sắt hộp, trên là ô thoáng sản xuất theo thiết kế, sắt gia cố lên trần. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 23,92 | m2 |
| 32 | Cửa khung gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine kết hợp kính.Kích thước: 1200x2200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,64 | m2 |
| 33 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,6 | md |
| 34 | Nẹp cửa gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,2 | md |
| 35 | Phụ kiện cửa gỗ: Bản lề, khóa tay nắm, chặn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,6 | md |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,64 | m2 |
| 38 | Dựng vách nhôm kính, sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 8.38 mm bao gồm vách nhôm kính và công tác gia cố vách voeis hệ vách hiện trạng.. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,29 | m2 |
| 39 | Cửa đi kết hợp vách nhôm kính, sử dụng nhôm dầy 2.0mm kết hợp kính temper 8.38 mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,29 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,29 | m2 |
| 42 | Vách backdrop trang trí làm bằng xương gỗ tự nhiên bề mặt ốp gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm mầu kết hợp soi chỉ theo thiết kế. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,3 | m2 |
| 43 | Vách backdrop trang trí làm bằng xương gỗ tự nhiên bề ốp kính mầu đỏ theo thiết kế. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,08 | m2 |
| 44 | Rèm cầu vồng theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 47,2 | m2 |
| 45 | Decal dán kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m2 |
| 46 | Bộ logo , chất liệu Inox mầu theo nhận diện thương hiệu .Kích Thước: R300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Bộ chữ bằng inox mầu theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 49 | Bốc xếp và vận chuyển các thiết bị hoạt động từ kho trong phạm vi toàn nhà về vị trí hoạt động sau thi công (máy tính, máy pho to , máy tin, lọc nước, tủ lạnh, thùng tài liệu ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vách, sàn, đồ rỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | 10m2 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1 | tấn |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,05 | tấn |
| 53 | MCB 1P 20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P 16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Đèn Led âm trần 600 x 600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Công tắc đôi âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp gắn tường, cột gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 400 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt gen bán nguyệt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 6tx15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m |
| 62 | Dây mạng cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | 10m |
| 63 | ổ cắm 1 mạng trong module lắp âm (đế+mặt+hạt RJ45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Nhân công thi công hệ thống điện chiếu sáng, công tắc, ổ cắm, hệ thống mạng ... theo thiết kế mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 56 | m2 |
| 65 | Nhân công lắp đặt thiết bị máy tính, máy photo, máy in... hoàn trả sau thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | phòng |
| 66 | Chi phí vệ sinh theo ngày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | công |
| 67 | Chi phí vệ sinh công nghiệp sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 52,528 | m2 |
| D | Hạng mục: Thiết bị Phòng công tác chính trị sinh viên | |||
| 1 | Bàn quầy tiếp sinh viên BQ1. Gỗ Công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine,sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 5700*840*950(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,7 | md |
| 2 | Hệ vách kính ngăn phía trên quầy: Kính tember 10 ly mài xiết cạnh, bao gồm công khoét cửa giữa, liên kết với hệ quầy bằng phụ kiện inox đồng bộ theo thiết kế.Kích thước: 5600*10*375mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,6 | md |
| 3 | Mặt quầy đá nhân tạo. Làm bằng đá nhân tạo trắng, cạnh mòi V bao quanh theo thiết kế. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,6 | md |
| 4 | Tủ hộc di động làm từ gỗ Công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Trên là ngăn kéo, dưới là cánh mở. Chân có bánh xe. Hộc có khóa. Ngăn kéo có ray bi giảm chấn . Kích thước: 400*500*620(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Kệ CPU máy tính.Kệ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine.Kích thước 480*260*170 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cửa bật hai chiều cánh mở D1. Chất liệu: Cửa được làm từ gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm MFC phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trầy xước. Kích thước 1000 x750 x40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ bản lề bật 180 độ .Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Bàn làm việc lãnh đạo B1. Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine, mặt bàn dầy 50mm, cạnh uốn cong, bàn sản xuất theo thiết kể riêng. Kích thước 1680*800*750mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bàn làm việc lãnh đạo B2. Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine, mặt bàn dầy 50mm, cạnh uốn cong, bàn sản xuất theo thiết kể riêng. Kích thước 1550*800*750mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bàn họp kết hợp hệ tủ đựng đồ hai mặt BH1. Chất liệu: Bàn họp liền tủ, được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Thân bàn kết hợp tủ đựng đồ kép hai mặt , cánh mở trong có đợt. Đồng bộ với thiết kế chung. Mặt bàn dầy 50mm, cạnh cong, mầu vân gỗ. Dưới có tủ cánh mở mầu trắng. Kích Thước: 2200x1000x750mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tủ tài liệu hai mặt kết hợp ngăn chia không gian TN, trên có mặt đá nhân hoàn thiện. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Một mặt là cánh mở có khóa. Mặt kia là vách fix cố định trang trí. Mặt tủ có đá nhân tạo mầu trắng mài cạnh .Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1770*340*850/1100(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ cao đựng tài liệu. TC1A-D: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1240**400*2200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tủ Treo .TC1A-T.Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa.Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1240**400*600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tủ cao đựng tài liệu .TC1B-D : Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1240**400*2200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tủ Treo.TC1B-T. Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa.Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1240**400*600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tủ cao đựng tài liệu.TC2-D :Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1480**400*2200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tủ Treo .TC2-T.Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa.Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1480**400*600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tủ cao đựng tài liệu. TC3-D: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1480**400*2200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tủ Treo .TC3-T.Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1480**400*600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tủ cao .TC4:Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 650**500*2200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tủ tài liệu thấp TT1:Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 2340**400*850mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tủ tài liệu thấp TT2:Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1000**400*850mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tủ tài liệu TT3:Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 500**500*850mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Kệ treo tường kết hợp để đồ. Kệ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Gia cố âm tường bằng bộ ke sắt. Sản xuất theo thiết kế.Kích thước: 500*500*100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Ghế họp G1. Ghế chân cố định, có tay. Toàn bộ khung ghế được mạ 3Ni-Cr. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm và vải da PU cao cấp. Hai tay vịn được bọc vải da PU cao cấp hai bên. Kích thước: W520xD550xH880mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Ghế làm việc G2.Ghế xoay da lưng trung,ghế được bọc bằng vải da PU, chân sao hợp kim nhôm,có tay vịn ,mặt tỳ tay bằng da PU cao cấp. Mút đệm loại cao cấp: Kích Thước: W620xD580xH(980- 1080) mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Ghế làm việc G3.Ghế xoay da lưng cao,ghế được bọc bằng vải da PU, chân sao hợp kim nhôm,tay vịn được làm bằng chất liệu hợp kim nhôm,mặt tỳ tay bằng da PU cao cấp. Mút đệm loại cao cấp. Kích Thước: W580xD650xH(1100-1200)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Ghế viết. Chất liệu G4: Khung thép mạ, chân đế thép dập mạ Cr-Ni sáng bóng; Đệm nhựa bền đẹp.Ghế sử dụng Piston hơi điều chỉnh độ cao;Ghế có chỗ để chân hình oval. Kích Thước: W390 x D380 x H(620-835) mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Switch core12 port. Cổng kết nối 12 1000Mbps SFP.Kích thước: 440 x 260 x 44 mm.Băng thông: 24Gbps | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Bộ phát wifi chuyên dụng nhiều người truy cập cùng lúc.Tốc độ không dây lên đến 450Mbps. Ba ăng ten gắn ngoài làm tăng sự ổn định và vững mạnh với kết nối không dây. Cài đặt mã hóa bảo mật không dây dễ dàng bằng cách nhấn nút WPS. Kiểm soát băng thông dựa trên IP. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| E | Hạng mục: Thiết bị văn phòng Đảng, Đoàn thể | |||
| 1 | Bàn làm việc BCV-T.Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine sản xuất theo thiết kể riêng, mặt bàn dầy 50mm, cạnh uốn cong. Kích thước 1500*600*750mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc BP-T. Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine, mặt bàn dầy 50mm, sản xuất theo thiết kế : Kích thước 800*400*750mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc BCV-P.Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine, sản xuất theo thiết kể riêng, mặt bàn dầy 50mm, cạnh uốn cong. Kích thước 1500*600*750mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bàn làm việc BP-P.Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine, mặt bàn dầy 50mm, sản xuất theo thiết kế: Kích thước 800*400*750mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bàn làm việc B3. Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine, mặt bàn dầy 50mm, sản xuất theo thiết kế: Kích thước 1500*700*750mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bàn họp BH2.Chất liệu: Bàn họp hình bầu dục, bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine, mặt bàn dầy 50mm, chân bàn bằng thép hộp 50x100x1.4mm sơn tĩnh điện mầu ghi xám, bàn sản xuất theo thiết kế. Kích Thước: 2000x1200x750mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ cao đựng tài liệu.TC5-D. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**350*2000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu treo .TC5-T.Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc:Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*700mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Tủ cao đựng tài liệu .TC6-D.Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1240**350*2000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ tài liệu treo .TC6-T.Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc:Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1240**400*700mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tủ kệ KE: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine, hậu mầu ghi xám. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1720**240*1900mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ tài liệu thấp TT4. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa.Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Tủ tài liệu thấp TT5 có 6 ngăn kéo:Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine.Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 860**400*800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Tủ tài liệu TT3*, tủ kết hợp ngăn chia không gian có 2 mặt hoàn thiện, trên có mặt đá nhân tạo, hồi trang trí nan gỗ. Một mặt trang trí nan gỗ, một mặt là cánh mở, có khóa .Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1640**300*950mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ hộc di động làm từ gỗ Công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Trên là ngăn kéo, dưới là cánh mở. Chân có bánh xe. Hộc có khóa. Ngăn kéo có ray bi giảm chấn. Kích thước: 400*500*620(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Kệ CPU máy tính. Kệ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine.Kích thước 480*260*170 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Ghế họp G1.Ghế chân cố định, có tay. Toàn bộ khung ghế được mạ 3Ni-Cr. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm và vải da PU cao cấp. Hai tay vịn được bọc vải da PU cao cấp hai bên. Kích thước: W520xD550xH880mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Ghế làm việc G2.Ghế xoay da lưng trung, ghế được bọc bằng vải da PU, chân sao hợp kim nhôm, có tay vịn, mặt tỳ tay bằng da PU cao cấp. Mút đệm loại cao cấp: Kích Thước: W620xD580xH(980- 1080) mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Ghế làm việc G3.Ghế xoay da lưng cao,ghế được bọc bằng vải da PU, chân sao hợp kim nhôm,tay vịn được làm bằng chất liệu hợp kim nhôm,mặt tỳ tay bằng da PU cao cấp. Mút đệm loại cao cấp. Kích Thước: W580xD650xH(1100-1200)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Vách ngăn chia không gian kết hợp trang trí và ngăn phòng , bằng gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm, cắt CNC theo thiết kế. Gia cố lên trần. Theo thiết kế riêng.Kích thước: W1000xH2700mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Switch core12 port. Cổng kết nối 12 1000Mbps SFP.Kích thước: 440 x 260 x 44 mm.Băng thông: 24Gbps | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Bộ phát wifi chuyên dụng nhiều người truy cập cùng lúc.Tốc độ không dây lên đến 450Mbps. Ba ăng ten gắn ngoài làm tăng sự ổn định và vững mạnh với kết nối không dây. Cài đặt mã hóa bảo mật không dây dễ dàng bằng cách nhấn nút WPS. Kiểm soát băng thông dựa trên IP. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| F | Hạng mục: Thiết bị Phòng văn thư | |||
| 1 | Bàn quầy tiếp sinh viên BQ2. Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Kích thước: 4240*840*950(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,24 | md |
| 2 | Hệ vách kính ngăn phía trên quầy: Kính tember 10 ly mài xiết cạnh , bao gồm công khoét cửa giữa, liên kết với hệ quầy bằng phụ kiện inox đồng bộ theo thiết kế.Kích thước: 4140*10*375mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,14 | md |
| 3 | Mặt quầy đá nhân tạo. Làm bằng đá nhân tạo trắng, cạnh mòi V bao quanh theo thiết kế. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,14 | md |
| 4 | Tủ hộc di động làm từ gỗ Công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Trên là ngăn kéo, dưới là cánh mở. Chân có bánh xe. Hộc có khóa. Ngăn kéo có ray bi giảm chấn. Kích thước: 400*500*620(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Kệ CPU máy tính.Kệ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Kích thước 480*260*170 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cửa bật hai chiều cánh mở. Chất liệu: Cửa được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Kích thước 860x750x40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ bản lề bật 180 độ. Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bàn viết BNV. Chất liệu: Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine, sản xuất theo thiết kể riêng: Kích thước 1400*600*750mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tủ tài liệu cao TC7-D:Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa.Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*2200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Tủ Treo .TC7-T.Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc:Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa.Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 840**400*800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Tủ tài liệu cao TC8-D:Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa.Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1240**400*2200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tủ tài liệu treo TC8-T.Được gia cố trên cao bằng hệ ke sắt vững chắc: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1240**400*800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tủ cao TC9. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 1200**400*2200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tủ tài liệu TT6. Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Cánh mở có khóa.Sản xuất theo thiết kế.Kích thước: 840**400*850mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tủ tài liệu TT7, 6 ngăn kéo: Chất liệu: Tủ được làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Sản xuất theo thiết kế. Kích thước: 920**400*850mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Ghế viết. Chất liệu G4 :Khung thép mạ, chân đế thép dập mạ Cr-Ni sáng bóng; Đệm nhựa bền đẹp.Ghế sử dụng Piston hơi điều chỉnh độ cao; Ghế có chỗ để chân hình oval. Kích Thước: W390 x D380 x H (620-835) mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Ghế làm việc G2.Ghế xoay da lưng trung,ghế được bọc bằng vải da PU, chân sao hợp kim nhôm,có tay vịn, mặt tỳ tay bằng da PU cao cấp. Mút đệm loại cao cấp: Kích thước: W620xD580xH(980- 1080) mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Ghế sofa khách chờ SF1. Ghế có khung và chân làm từ gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ melamine. Mặt đệm ngồi bọc da theo thiết kế. Kích thước: 1500*400*420 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Switch core12 port. Cổng kết nối 12 1000Mbps SFP. Kích thước: 440 x 260 x 44 mm. Băng thông: 24Gbps | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ phát wifi chuyên dụng nhiều người truy cập cùng lúc.Tốc độ không dây lên đến 450Mbps. Ba ăng ten gắn ngoài làm tăng sự ổn định và vững mạnh với kết nối không dây. Cài đặt mã hóa bảo mật không dây dễ dàng bằng cách nhấn nút WPS. Kiểm soát băng thông dựa trên IP. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự.Các hạng mục là:(i) Thi công xây dựng (gồm: phá dỡ + sửa chữa, cải tạo (hoặc xây mới)).(ii) Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng (gồm: bàn, ghế, tủ). (01 hợp đồng có giá trị hạng mục (i) ≥ 900.000.000 VND + 01 hợp đồng có giá trị hạng mục (ii) ≥ 1.100.000.000 VND được tính là 01 hợp đồng tương tự).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.(Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 7 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 03 kiến trúc sư, ≥ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 01 người chuyên ngành điện; và ≥ 01 người chuyên ngành nội thất.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng) ≥ 06 người; điện dân dụng ≥ 02 người; thợ mộc ≥10; thợ hàn, cơ khí ≥02;- Có chứng minh nhân nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ép nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ép nguội | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy mài | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy bào cuốn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cưa bàn trượt | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hơi | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bào cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Giàn giáo thi công (bộ) | Hoạt động tốt | 20 |
| 14 | Nhà xưởng gia công sản xuất đồ gỗ nội thất | Phải cung cấp các tài liệu sau:+ Địa chỉ và các hình ảnh minh họa quá trình hoạt động sản xuất của xưởng. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể tổ chức khảo sát xưởng sản xuất, gia công đồ gỗ của Nhà thầu.+ Trong trường hợp nhà xưởng là đi thuê, mượn phải có hợp đồng thuê, mượn còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi