Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 15:58:00 đến ngày 2021-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,118,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35478E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (2018-2020)(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng: Có ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 782.782.000 đồng. Tương tự về quy mô: Công trình dân dụng cấp III. - Phân cấp công trình cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 782.782.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc trong biên bản nghiệm hoàn thành công trình. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 02 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa và bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 150 đến V>= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 bộ 42 chân |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường Nguyễn Thị Minh Khai thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax:026.9843675. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ - Kỹ thuật Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: 33 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 059.3824414 ; Fax : 059.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 02 PHÒNG ( xây lắp + điện) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,043 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,818 | m3 |
| 5 | Bê tông lót bậc cấp, đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,077 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,692 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,641 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,265 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền, đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,942 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,014 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | 100m3/km |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,603 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,885 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,281 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15,22 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,936 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,071 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21,975 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 42,052 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,799 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 53,436 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21,738 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 28,531 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 172,697 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 118,27 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 28,156 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,75 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 198,386 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 35,58 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,979 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,813 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 34,603 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 99,668 | m |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 57 | Xà gồ thép C100x45x2,0 (2,63kg/m) mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m |
| 58 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,759 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 62 | Bu lông M18x200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Bu lông M12x200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,687 | tấn |
| 65 | Gia công giằng mái thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 67 | Tăng đơ M12 (1 bộ gồm tăng đơ và 4 ốc siết) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 39,628 | m2 |
| 69 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zem | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,696 | 100m2 |
| 70 | Đóng trần tôn mạ màu dày 3,0zem | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,199 | 100m2 |
| 71 | Nẹp trần bằng nhựa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 98,12 | m |
| 72 | Lưới chắn côn trùng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600m2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 134,362 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | tấn |
| 76 | Chốt cửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 77 | Roon cao su | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 194,176 | m |
| 78 | Tay cầm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 79 | Móc gió | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 80 | Ổ khóa thường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Kính trắng 5 ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,724 | m2 |
| 82 | Lề cục | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 42,004 | m2 |
| 84 | Đắp nổi hình bánh ú | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Gia công lan can | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 88,284 | m2 |
| 88 | Rọ chắn rác | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,864 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn gắn trần LED Panel tròn 12W/220V | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn LED Tube 18W 2x1.2x220V | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + Hộp đế + Mặt nạ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Hộp đế + Mặt nạ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi + Hộp đế + Mặt nạ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn đôi LV-ABC 2x16mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp điện tổng 200x300x150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 109 | Xà đón điện + sứ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Băng keo điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| B | NHÀ VỆ SINH ( xây lắp+ bể tự hoại, giếng thấm+ nước + điện) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,689 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,124 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,831 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,695 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,687 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 26,3 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,927 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,321 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,366 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,366 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 58,442 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 41,839 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,038 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,697 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,061 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,061 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,061 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15,62 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 83,48 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 51,096 | m2 |
| 43 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m |
| 44 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,464 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zem | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 48 | Tôn đóng trần mạ màu 3,0 zem | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22,355 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 57,312 | m2 |
| 51 | Nẹp nhựa trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 29,98 | m |
| 52 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt - kính mờ 5 ly (chưa có hoa sắt bảo vệ) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,82 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,42 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19,824 | m2 |
| 57 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chống nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,976 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | 100m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,092 | m3 |
| 60 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,732 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | m3 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 29,376 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,688 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 74 | Đá 4x6 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34/21mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27/21mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC gai trong D21mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt đèn HQ Compact 30w | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn HQ Compact 11w | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu chì | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I=10Ampe | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 125 | Lắp đặt bảng nhựa 130x180 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 126 | Kẹp ngừng 1Pha + bulong xoắn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp điện tổng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 128 | Băng keo điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,864 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,768 | m3 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 36,484 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 48,88 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 70,814 | m2 |
| 20 | Nhân công + vật liệu (Dán Dcan bảng tên) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 52,895 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 47,013 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,239 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 51,7 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,164 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30,375 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30,375 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24,837 | m3 |
| 8 | Kẻ roon sân 2mx2m (0,01 công bậc 3/m2) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| E | CẢI TẠO 02 PHÒNG ( xây lắp+ điện) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 168,943 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 163,224 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 332,167 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 198,137 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 198,137 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 28,24 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 28,24 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 86,439 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 86,439 | m2 |
| 10 | Kính trắng dày 5ly ( Thay cửa vỡ kính) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | m2 |
| 11 | Roon kính cao su | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | md |
| 12 | Lắp đặt đèn gắn trần LED Panel tròn 12W/220V | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED Tube 18W 2x1.2x220V | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 23 | Bảng nhựa 8x16 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 25 | Băng keo điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 26 | Tủ điện tổng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO 01 PHÒNG ( xây lắp+ điện) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 128,128 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 81,805 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 209,933 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 109,548 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 109,548 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,041 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,041 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 50% | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,29 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 26,58 | m2 |
| 10 | Kính trắng dày 5ly ( Thay cửa vỡ kính) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,947 | m2 |
| 11 | Roon kính cao su | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19,24 | md |
| 12 | Lắp đặt đèn gắn trần LED Panel tròn 12W/220V | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED Tube 18W 2x1.2x220V | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Cầu chì nhựa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 22 | Bảng nhựa 80x160 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Tủ điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Nẹp nhựa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 25 | Băng keo điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35478E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (2018-2020)(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng: Có ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 782.782.000 đồng. Tương tự về quy mô: Công trình dân dụng cấp III. - Phân cấp công trình cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 782.782.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc trong biên bản nghiệm hoàn thành công trình. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 02 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | >= 1.7KW | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | >= 5KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa và bê tông | từ 150 đến V>= 250 lít | 2 |
| 8 | Đầm dùi | >=1,5kW | 1 |
| 9 | Đầm bàn | >= 1kW | 1 |
| 10 | Ván khuôn | 200m2 | 1 |
| 11 | Dàn giáo thép | Loại 1 bộ 42 chân | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi