Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911285-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210900145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 15:58:00 đến ngày 2021-09-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,118,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35478E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (2018-2020)(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng: Có ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 782.782.000 đồng. Tương tự về quy mô: Công trình dân dụng cấp III. - Phân cấp công trình cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 782.782.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc trong biên bản nghiệm hoàn thành công trình. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 02 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa và bê tông
- Đặc điểm thiết bị từ 150 đến V>= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị 200m2
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 bộ 42 chân
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường Nguyễn Thị Minh Khai thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax:026.9843675.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng C- Pro Home; Địa chỉ: Lô 343 Khu Quy hoạch mở rộng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng KTV; Địa chỉ: 137 Tô Vĩnh Diện - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 16 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT và Đánh giá E- HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng C- Pro Home; Địa chỉ: Lô 343 Khu Quy hoạch mở rộng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện, Địa chỉ: 33 Trần Phú, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax:026.9843675.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax:026.9843675.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ - Kỹ thuật Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: 33 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 059.3824414 ; Fax : 059.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 02 PHÒNG ( xây lắp + điện)
1San dọn mặt bằng để xây dựngChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,55100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,218100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật9,043m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,818m3
5Bê tông lót bậc cấp, đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,077m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,315100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật5,692m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V. yêu cầu về kỹ thuật12,641m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,365100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,448tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,265m3
15Bê tông lót nền, đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật11,942m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,508m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. yêu cầu về kỹ thuật3,014m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,71100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,484100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,484100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,484100m3/km
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,523100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,129tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,281tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,603m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,885m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Chương V. yêu cầu về kỹ thuật14,281m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật15,22m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,434100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,227tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,936m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,662100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,439tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật5,071m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,089100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật21,975m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật42,052m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật8,799m2
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật53,436m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật21,738m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật28,531m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật172,697m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật46,08m2
47Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật118,27m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật28,156m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật11,75m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật198,386m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật35,58m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật12,979m2
53Quét nước xi măng 2 nướcChương V. yêu cầu về kỹ thuật16,813m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. yêu cầu về kỹ thuật34,603m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật99,668m
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
57Xà gồ thép C100x45x2,0 (2,63kg/m) mạ kẽmChương V. yêu cầu về kỹ thuật172,8m
58Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmChương V. yêu cầu về kỹ thuật216m
59Lắp dựng xà gồ thépChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,759tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,557tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
62Bu lông M18x200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Bu lông M12x200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật24cái
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,687tấn
65Gia công giằng mái thépChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
66Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
67Tăng đơ M12 (1 bộ gồm tăng đơ và 4 ốc siết)Chương V. yêu cầu về kỹ thuật8bộ
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật39,628m2
69Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zemChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,696100m2
70Đóng trần tôn mạ màu dày 3,0zemChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,199100m2
71Nẹp trần bằng nhựaChương V. yêu cầu về kỹ thuật98,12m
72Lưới chắn côn trùngChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,565m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600m2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật134,362m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,176tấn
75Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,617tấn
76Chốt cửaChương V. yêu cầu về kỹ thuật72cái
77Roon cao suChương V. yêu cầu về kỹ thuật194,176m
78Tay cầmChương V. yêu cầu về kỹ thuật72cái
79Móc gióChương V. yêu cầu về kỹ thuật68cái
80Ổ khóa thườngChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Kính trắng 5 lyChương V. yêu cầu về kỹ thuật20,724m2
82Lề cụcChương V. yêu cầu về kỹ thuật120cái
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. yêu cầu về kỹ thuật42,004m2
84Đắp nổi hình bánh úChương V. yêu cầu về kỹ thuật6cái
85Gia công lan canChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
86Lắp dựng lan can sắtChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,584m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật88,284m2
88Rọ chắn rácChương V. yêu cầu về kỹ thuật6cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,243100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,044100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật12cái
92Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,864100m2
93Lắp đặt đèn gắn trần LED Panel tròn 12W/220VChương V. yêu cầu về kỹ thuật3bộ
94Lắp đặt đèn LED Tube 18W 2x1.2x220VChương V. yêu cầu về kỹ thuật8bộ
95Lắp đặt quạt đảo trầnChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3cái
97Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì)Chương V. yêu cầu về kỹ thuật6hộp
98Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + Hộp đế + Mặt nạChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Hộp đế + Mặt nạChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Lắp đặt ổ cắm đôi + Hộp đế + Mặt nạChương V. yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Lắp đặt dây dẫn đôi LV-ABC 2x16mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật50m
102Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật60m
103Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật120m
104Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật200m
105Lắp đặt hộp điện tổng 200x300x150Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1hộp
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật5hộp
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật30m
108Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật80m
109Xà đón điện + sứChương V. yêu cầu về kỹ thuật1bộ
110Băng keo điệnChương V. yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
B NHÀ VỆ SINH ( xây lắp+ bể tự hoại, giếng thấm+ nước + điện)
1San dọn mặt bằngChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,537100m2
2Đào đất móng băng, rộng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật8,5m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,689m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V. yêu cầu về kỹ thuật6,124m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,831m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. yêu cầu về kỹ thuật5,695m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật4,687m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật26,3m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,455m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,555m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật7,927m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,321m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,202100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,078100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,597m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,125m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,366m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V. yêu cầu về kỹ thuật3,366m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật8m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật58,442m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật41,839m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật17,038m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật7,697m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,56m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật11,061m2
38Quét nước xi măng 2 nướcChương V. yêu cầu về kỹ thuật11,061m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. yêu cầu về kỹ thuật11,061m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật15,62m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật83,48m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật51,096m2
43Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmChương V. yêu cầu về kỹ thuật26,4m
44Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmChương V. yêu cầu về kỹ thuật39,6m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật13,464m2
46Lắp dựng xà gồ thépChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
47Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zemChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,276100m2
48Tôn đóng trần mạ màu 3,0 zemChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,196100m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật22,355m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật57,312m2
51Nẹp nhựa trầnChương V. yêu cầu về kỹ thuật29,98m
52Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt - kính mờ 5 ly (chưa có hoa sắt bảo vệ)Chương V. yêu cầu về kỹ thuật7,82m2
53Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 lyChương V. yêu cầu về kỹ thuật2,6m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. yêu cầu về kỹ thuật10,42m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật19,824m2
57Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chống nướcChương V. yêu cầu về kỹ thuật11,976m2
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,621100m2
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. yêu cầu về kỹ thuật13,092m3
60Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,098m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,732m3
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,415m3
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,406m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,184m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật29,376m2
72Quét nước xi măng 2 nướcChương V. yêu cầu về kỹ thuật14,688m2
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
74Đá 4x6Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
75Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
79Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật5cái
80Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Lắp đặt cút nhựa PVC D60/27mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật3cái
85Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D60/27mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật7cái
88Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật5cái
89Đào đất móng băng, rộng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
91Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
94Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật5cái
95Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt cút nhựa PVC D34/21mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật12cái
98Lắp đặt cút nhựa PVC D27/21mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật3cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật17cái
100Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật5cái
101Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật10cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC gai trong D21mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật6cái
105Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Lắp đặt vòi rửa inox D21Chương V. yêu cầu về kỹ thuật4bộ
109Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V. yêu cầu về kỹ thuật2bộ
110Lắp đặt vòi xả lavaboChương V. yêu cầu về kỹ thuật2bộ
111Lắp đặt gương soiChương V. yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt chậu tiểu namChương V. yêu cầu về kỹ thuật5bộ
113Lắp đặt chậu xí xổmChương V. yêu cầu về kỹ thuật7bộ
114Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1bể
117Lắp đặt đèn HQ Compact 30wChương V. yêu cầu về kỹ thuật3bộ
118Lắp đặt đèn HQ Compact 11wChương V. yêu cầu về kỹ thuật2bộ
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. yêu cầu về kỹ thuật5cái
120Lắp đặt cầu chìChương V. yêu cầu về kỹ thuật2hộp
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I=10AmpeChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật40m
123Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật50m
124Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16Chương V. yêu cầu về kỹ thuật6m
125Lắp đặt bảng nhựa 130x180Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2hộp
126Kẹp ngừng 1Pha + bulong xoắnChương V. yêu cầu về kỹ thuật1bộ
127Lắp đặt hộp điện tổngChương V. yêu cầu về kỹ thuật1hộp
128Băng keo điệnChương V. yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
C CỔNG, HÀNG RÀO THOÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,19m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,864m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,093100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V. yêu cầu về kỹ thuật4,59m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật5,58m2
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật5,768m3
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật12,8m
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,046100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,437m3
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật10,35m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật36,484m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật18,4m2
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật48,88m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật70,814m2
20Nhân công + vật liệu (Dán Dcan bảng tên)Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1ck
21Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,508tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật52,895m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. yêu cầu về kỹ thuật47,013m2
D SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằng để xây dựngChương V. yêu cầu về kỹ thuật5100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật11,239m3
3Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật51,7m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Chương V. yêu cầu về kỹ thuật5,164m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật30,375m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V. yêu cầu về kỹ thuật30,375m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật24,837m3
8Kẻ roon sân 2mx2m (0,01 công bậc 3/m2)Chương V. yêu cầu về kỹ thuật5công
E CẢI TẠO 02 PHÒNG ( xây lắp+ điện)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. yêu cầu về kỹ thuật168,943m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. yêu cầu về kỹ thuật163,224m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật332,167m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V. yêu cầu về kỹ thuật198,137m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật198,137m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. yêu cầu về kỹ thuật28,24m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. yêu cầu về kỹ thuật28,24m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. yêu cầu về kỹ thuật86,439m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật86,439m2
10Kính trắng dày 5ly ( Thay cửa vỡ kính)Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,601m2
11Roon kính cao suChương V. yêu cầu về kỹ thuật6,28md
12Lắp đặt đèn gắn trần LED Panel tròn 12W/220VChương V. yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Lắp đặt đèn LED Tube 18W 2x1.2x220VChương V. yêu cầu về kỹ thuật8bộ
14Lắp đặt quạt đảo trầnChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt cầu chìChương V. yêu cầu về kỹ thuật6hộp
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật40m
21Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật80m
22Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật150m
23Bảng nhựa 8x16Chương V. yêu cầu về kỹ thuật5hộp
24Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V. yêu cầu về kỹ thuật80m
25Băng keo điệnChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
26Tủ điện tổngChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
F CẢI TẠO 01 PHÒNG ( xây lắp+ điện)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiChương V. yêu cầu về kỹ thuật128,128m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. yêu cầu về kỹ thuật81,805m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật209,933m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V. yêu cầu về kỹ thuật109,548m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật109,548m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. yêu cầu về kỹ thuật13,041m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. yêu cầu về kỹ thuật13,041m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 50%Chương V. yêu cầu về kỹ thuật13,29m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật26,58m2
10Kính trắng dày 5ly ( Thay cửa vỡ kính)Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,947m2
11Roon kính cao suChương V. yêu cầu về kỹ thuật19,24md
12Lắp đặt đèn gắn trần LED Panel tròn 12W/220VChương V. yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt đèn LED Tube 18W 2x1.2x220VChương V. yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Lắp đặt quạt đảo trầnChương V. yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Cầu chì nhựaChương V. yêu cầu về kỹ thuật3hộp
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật30m
20Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật40m
21Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật60m
22Bảng nhựa 80x160Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Tủ điệnChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Nẹp nhựaChương V. yêu cầu về kỹ thuật25m
25Băng keo điệnChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35478E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (2018-2020)(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng: Có ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 782.782.000 đồng. Tương tự về quy mô: Công trình dân dụng cấp III. - Phân cấp công trình cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 782.782.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc trong biên bản nghiệm hoàn thành công trình. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
3 Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 02 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 1
2 Ô tô tự đổ >= 5T1
3 Máy cắt gạch đá >= 1.7KW1
4 Máy cắt, uốn sắt >= 5KW1
5 Máy hàn 23KW1
6 Máy đầm cóc >= 70Kg1
7 Máy trộn vữa và bê tông từ 150 đến V>= 250 lít2
8 Đầm dùi >=1,5kW1
9 Đầm bàn >= 1kW1
10 Ván khuôn 200m21
11 Dàn giáo thép Loại 1 bộ 42 chân3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->