Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây lắp + thiết bị + dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912267-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí xây lắp + thiết bị + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210858398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Phong Nha và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 15:55:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,557,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Có hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh.(Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo đã được công chứng.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Cân cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị 200W
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị 2KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 3HP
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm chi phí xây lắp + thiết bị + dự phòng)
Dãy phòng học chức năng trường THCS Sơn Trạch (thực hành bộ môn)
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn Phong Nha và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Nha + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Lập, thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch + Đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Nha + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Nha + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Đức Bình. Chủ tịch UBND thị trấn Phong Nha. - UBND thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3677.021/ Fax: 0232.3677.021
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Tk3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND thị trấn Phong Nha. Địa chỉ: UBND thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1.151,2125m3
2Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0225m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo34,9182m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo150,6361m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo90,355m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo9,0368m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo14,708m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo241,191m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo102,688m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo73,54m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.679kg
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5.690,4kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5.197,7kg
14Đào đất hoàn trả sau khi đã làm móng xong bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tận dụng đất đào móng)Như bản vẽ thi công kèm theo900,9244m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng)Như bản vẽ thi công kèm theo900,9244m3
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo192,3584m3
17Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo250,289m3
18Vận chuyển đất thừa ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo250,289m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo11,9669m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo24,1736m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo76,3895m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo167,0205m3
5Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo7,0131m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo15,4164m3
7Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung có câu ngang gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo26,4425m3
8Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày Như bản vẽ thi công kèm theo40,5851m3
9Xây tường thẳng lan can bằng gạch 2 lỗ không nung dày Như bản vẽ thi công kèm theo2,9972m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo11,22231m3
11Lấp đất hố móng =1/3 đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo3,7407m3
12Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo4,8732m3
13Xây các bộ phận gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo15,4975m3
14Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung có câu ngang gạch đặc dày Như bản vẽ thi công kèm theo55,2873m3
15Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày Như bản vẽ thi công kèm theo81,1701m3
16Xây tường lan can thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày Như bản vẽ thi công kèm theo8,6488m3
17Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày >10cm, cao Như bản vẽ thi công kèm theo30,8633m3
18Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung, cao Như bản vẽ thi công kèm theo1,9206m3
19Xây ốp cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, cao Như bản vẽ thi công kèm theo36,8613m3
20Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo2.395,8451kg
21Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo2.395,8451kg
22Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,45mm có ke chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo480,03m2
23Lợp úp nóc tôn và làm máng xối dày 0,5mm rộng 0.6Như bản vẽ thi công kèm theo34,17m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm thoát nước và thông dầm L=0.25mNhư bản vẽ thi công kèm theo12,5m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo182,4m
26Lắp đặt rọ chắn rác bằng Inox, ĐK 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo32cái
28Lắp dựng nắp đậy tôn dày 3mm kích thước 600x600 lên máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
29Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa, phụ kiện kin Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Xingfa, kính Chulai 6,38mm (Gia công theo thiết kế)Như bản vẽ thi công kèm theo18,63m2
30Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa, phụ kiện kin Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Xingfa, kính Chulai 6,38mm (Gia công theo thiết kế)Như bản vẽ thi công kèm theo67,62m2
31Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa, phụ kiện kin Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Xingfa, kính Chulai 6,38mm (Gia công theo thiết kế)Như bản vẽ thi công kèm theo137,7m2
32Lắp dựng cửa sổ mở lật cửa nhôm Xingfa, phụ kiện kin Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Xingfa, kính Chulai 6,38mm (Gia công theo thiết kế)Như bản vẽ thi công kèm theo45,9m2
33Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa, phụ kiện kin Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Xingfa, kính Chulai 6,38mm (Gia công theo thiết kế)Như bản vẽ thi công kèm theo31,1925m2
34Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm KT 14x14x1,4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo183,6m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn ExpoNhư bản vẽ thi công kèm theo120,1681m2
36Phá dỡ tường xây gạch lan can nhà cũ hiện có chiều dày ≤11cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2158m3
37Lan can bằng Inox tay vịn bằng ống INOX fi60 dày 2,1mm thanh đứng bằng INOX hộp 20x40mm dày 1,4mm a=120 (gia công theo thiết kế)Như bản vẽ thi công kèm theo3,91m2
38LD lan can cầu thang và hành lang tay vịn bằng INOX fi60 dày 2.1mm thanh bằng INOX fi25 dày 1.4mm:Như bản vẽ thi công kèm theo164,2m
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo50,0829m3
40Lát nền, sàn kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1.205,344m2
41Ốp chân tường kích thước gạch ceramic 120x500mmNhư bản vẽ thi công kèm theo63,6888m2
42Lát đá grani tự nhiên màu xám bậc cấp, bậc cầu thang vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo89,6404m2
43Lát nền ram dốc lát gạch granito 400x400 màu đỏ - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,62m2
44Đắp bộ chữ, học nữa, học mãi bằng Alu (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
45Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungNhư bản vẽ thi công kèm theo128,7m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1.218,1476m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1.414,6701m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo718,008m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo759,1772m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1.416,7866m2
51Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo233,0224m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo157,26m
53Đắp vữa dày 3cm vào tường, vữa XM M75, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo22,715m2
54Láng sàn sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo107,6556m2
55Chống thấm bằng SIKA sê nô máiNhư bản vẽ thi công kèm theo107,6556m2
56Trát tường móng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo76,588m2
57Quét nước xi măng 2 nước vào tường móngNhư bản vẽ thi công kèm theo76,588m2
58Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo654,758m2
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo759,1772m2
60Ván khuôn gỗ sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1.416,7866m2
61Ván khuôn gỗ lanh tôNhư bản vẽ thi công kèm theo233,0224m2
62Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư bản vẽ thi công kèm theo78,634m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DuluxNhư bản vẽ thi công kèm theo4.541,6641m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DuluxNhư bản vẽ thi công kèm theo993,1809m2
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1.115,4kg
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo2.362,9kg
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo5.889,3kg
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo2.335,1kg
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo5.565,4kg
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo7.418kg
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo12.789,6kg
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo427,1kg
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo419,1kg
74Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo530,3kg
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1.536,4kg
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo1.146,96m2
77Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo76,0839m2
C ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư bản vẽ thi công kèm theo60bộ
2Lắp đặt led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngNhư bản vẽ thi công kèm theo6bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpNhư bản vẽ thi công kèm theo27bộ
4Lắp đặt quạt treo tường điện cơNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
5Lắp đặt quạt trầnNhư bản vẽ thi công kèm theo66cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư bản vẽ thi công kèm theo21cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư bản vẽ thi công kèm theo35cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
9Lắp đặt ô cắm đôiNhư bản vẽ thi công kèm theo96cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư bản vẽ thi công kèm theo15cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 20ANhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 40ANhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 75ANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
14Lắp đặt hộp điện âm tường (Cửa trong suốt) chứa 4 cực MCBNhư bản vẽ thi công kèm theo12hộp
15Lắp đặt tủ điện tôn KT 300x200x120Như bản vẽ thi công kèm theo3hộp
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Như bản vẽ thi công kèm theo70m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Như bản vẽ thi công kèm theo65m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo460m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo520m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Như bản vẽ thi công kèm theo240m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo60m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmNhư bản vẽ thi công kèm theo100m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo420m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo510m
25Ty treo cáp fi16, L=400 gắn tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo121m3
27Lấp đất hoàn trả mặt bằngNhư bản vẽ thi công kèm theo12m3
28Lắp đặt kim thu sét, dài 1m mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
29Kéo rải dây thu sét mái, d=10mm mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo115m
30Kéo rải dây tiếp đất đất, d=16mm mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo60m
31Gia công và đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2,5m mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cọc
32Lắp đặt ống nhựa cứng ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo35m
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo60m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo60m
4Lắp đặt côn thụt hẹp nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63x34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
9Lắp đặt van khóa+van xả kiệt fi 27Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
10Lắp đặt tê thông tắc fi63Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
11Lắp đặt gương soi ngoạiNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
12Lắp đặt van phao tự độngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
13Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân ÁNhư bản vẽ thi công kèm theo1bể
14Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi INAX GL-285VNhư bản vẽ thi công kèm theo12bộ
15Lắp đặt vòi rửa lavaboNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
16Máy bơm nước Việt NhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
17Đào hố tự thấm kt 1000x1000x1000Như bản vẽ thi công kèm theo11m3
18Đắp đổ cát mịn vào hố tự thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo1m3
E THIẾT BỊ
1Bình bọt MZ8Như bản vẽ thi công kèm theo15bình
2Bình khí MTS khí CO2Như bản vẽ thi công kèm theo15bình
3Bảng tiêu lệnhNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD53
2 - Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD.53
3 - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 15 -Có hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh.(Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo đã được công chứng.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
3 Máy đầm cóc ≥ 70Kg1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy phát điện 5KVA1
6 Máy thủy bình Cân cao độ1
7 Máy cắt gạch 1.5KW1
8 Máy bơm 200W1
9 Máy hàn 5KVA1
10 Máy cắt 2KW2
11 Máy đầm dùi 3HP2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->