Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây lắp + thiết bị + dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây lắp + thiết bị + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Phong Nha và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 15:55:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,557,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh.(Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo đã được công chứng.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm chi phí xây lắp + thiết bị + dự phòng) Dãy phòng học chức năng trường THCS Sơn Trạch (thực hành bộ môn) 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Phong Nha và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Nha
+ Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Đức Bình. Chủ tịch UBND thị trấn Phong Nha. - UBND thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3677.021/ Fax: 0232.3677.021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Tk3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND thị trấn Phong Nha. Địa chỉ: UBND thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.151,2125 | m3 |
| 2 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0225 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,9182 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 150,6361 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 90,355 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,0368 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,708 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 241,191 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 102,688 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,54 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.679 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5.690,4 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5.197,7 | kg |
| 14 | Đào đất hoàn trả sau khi đã làm móng xong bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tận dụng đất đào móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 900,9244 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 900,9244 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 192,3584 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 250,289 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 250,289 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,9669 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,1736 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 76,3895 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 167,0205 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,0131 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,4164 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung có câu ngang gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,4425 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,5851 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng lan can bằng gạch 2 lỗ không nung dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9972 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,2223 | 1m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,7407 | m3 |
| 12 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8732 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,4975 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung có câu ngang gạch đặc dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55,2873 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 81,1701 | m3 |
| 16 | Xây tường lan can thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,6488 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày >10cm, cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,8633 | m3 |
| 18 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung, cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9206 | m3 |
| 19 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,8613 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.395,8451 | kg |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.395,8451 | kg |
| 22 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,45mm có ke chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 480,03 | m2 |
| 23 | Lợp úp nóc tôn và làm máng xối dày 0,5mm rộng 0.6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,17 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm thoát nước và thông dầm L=0.25m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 182,4 | m |
| 26 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng Inox, ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cái |
| 28 | Lắp dựng nắp đậy tôn dày 3mm kích thước 600x600 lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa, phụ kiện kin Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Xingfa, kính Chulai 6,38mm (Gia công theo thiết kế) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,63 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa, phụ kiện kin Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Xingfa, kính Chulai 6,38mm (Gia công theo thiết kế) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 67,62 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa, phụ kiện kin Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Xingfa, kính Chulai 6,38mm (Gia công theo thiết kế) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 137,7 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ mở lật cửa nhôm Xingfa, phụ kiện kin Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Xingfa, kính Chulai 6,38mm (Gia công theo thiết kế) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,9 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa, phụ kiện kin Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Xingfa, kính Chulai 6,38mm (Gia công theo thiết kế) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,1925 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm KT 14x14x1,4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 183,6 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Expo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120,168 | 1m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch lan can nhà cũ hiện có chiều dày ≤11cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2158 | m3 |
| 37 | Lan can bằng Inox tay vịn bằng ống INOX fi60 dày 2,1mm thanh đứng bằng INOX hộp 20x40mm dày 1,4mm a=120 (gia công theo thiết kế) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,91 | m2 |
| 38 | LD lan can cầu thang và hành lang tay vịn bằng INOX fi60 dày 2.1mm thanh bằng INOX fi25 dày 1.4mm: | Như bản vẽ thi công kèm theo | 164,2 | m |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,0829 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.205,344 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường kích thước gạch ceramic 120x500mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 63,6888 | m2 |
| 42 | Lát đá grani tự nhiên màu xám bậc cấp, bậc cầu thang vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 89,6404 | m2 |
| 43 | Lát nền ram dốc lát gạch granito 400x400 màu đỏ - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,62 | m2 |
| 44 | Đắp bộ chữ, học nữa, học mãi bằng Alu (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 45 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Như bản vẽ thi công kèm theo | 128,7 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.218,1476 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.414,6701 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 718,008 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 759,1772 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.416,7866 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 233,0224 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 157,26 | m |
| 53 | Đắp vữa dày 3cm vào tường, vữa XM M75, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,715 | m2 |
| 54 | Láng sàn sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 107,6556 | m2 |
| 55 | Chống thấm bằng SIKA sê nô mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 107,6556 | m2 |
| 56 | Trát tường móng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 76,588 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 76,588 | m2 |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 654,758 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 759,1772 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.416,7866 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 233,0224 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78,634 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4.541,6641 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux | Như bản vẽ thi công kèm theo | 993,1809 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.115,4 | kg |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.362,9 | kg |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5.889,3 | kg |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.335,1 | kg |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5.565,4 | kg |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7.418 | kg |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12.789,6 | kg |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 427,1 | kg |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 419,1 | kg |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 530,3 | kg |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.536,4 | kg |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.146,96 | m2 |
| 77 | Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 76,0839 | m2 |
| C | ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường điện cơ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 96 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp điện âm tường (Cửa trong suốt) chứa 4 cực MCB | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 300x200x120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 460 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 520 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 240 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 420 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 510 | m |
| 25 | Ty treo cáp fi16, L=400 gắn tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | 1m3 |
| 27 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | m3 |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thu sét mái, d=10mm mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 115 | m |
| 30 | Kéo rải dây tiếp đất đất, d=16mm mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cọc |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt côn thụt hẹp nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63x34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa+van xả kiệt fi 27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thông tắc fi63 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi ngoại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao tự động | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi INAX GL-285V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 16 | Máy bơm nước Việt Nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Đào hố tự thấm kt 1000x1000x1000 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1m3 |
| 18 | Đắp đổ cát mịn vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | m3 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt MZ8 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | bình |
| 2 | Bình khí MTS khí CO2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 2 | - Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 3 | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 15 | -Có hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh.(Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo đã được công chứng.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70Kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy phát điện | 5KVA | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Cân cao độ | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | 1.5KW | 1 |
| 8 | Máy bơm | 200W | 1 |
| 9 | Máy hàn | 5KVA | 1 |
| 10 | Máy cắt | 2KW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | 3HP | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi