Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912198-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210856189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 15:54:00 đến ngày 2021-09-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,151,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây (tại phần ghi chú) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu):+ Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN hạng III trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Chỉ huy trưởng;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (Một) công trình dân dụng, cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- 01 người Kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình DD&CN hạng III trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- 01 người Kỹ sư xây dựng có trình độ đại học xây dựng DD&CN, Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình có tính chất tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, Tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành dân dụng, điện, cơ khí …,; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≤ 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Máy đục
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Cưa
- Đặc điểm thiết bị Máy Cưa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao 1,7m
- Số lượng tối thiểu 200
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cây chống tăng
- Đặc điểm thiết bị Loại chống tăng
- Số lượng tối thiểu 300
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa
- Số lượng tối thiểu 7
16-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: ≥ 0.5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nhà lớp học 06 phòng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Ea Súp, Sồ Số 84 Lạc Long Quân,Thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk, số điện thoại: (0262) 3687793, số fax: ...
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Tuấn Phát - Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Ea Súp. Số 84 Lạc Long Quân, Thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk. - Tư vấn đánh giá E-DSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện, số 153 A-Ma-Khê, TP. Buôn Ma Thuột.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện , địa chỉ: 153 đường A-Ma-Khê, Tp. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Ea Súp, Sồ Số 84 Lạc Long Quân,Thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk, số điện thoại: (0262) 3687793, số fax: ...


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng nhà thầu còn hiệu lực; các tài liệu năng lực, kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Ea Súp, Sồ Số 84 Lạc Long Quân,Thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk, số điện thoại: (0262) 3687793, số fax: ...
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ea Súp. Địa chỉ: Số 31 Lạc Long Quân, Thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 0262687406
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Súp, Địa chỉ: Số 90 Lạc Long Quân, Thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ nhà lớp học 2 phòng hiện trạng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTKTC - DT VÀ Chương V: E-HSMT32,4m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m-nt-135,8m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m-nt-1,5753m3
4Tháo dỡ trần-nt-92,16m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m-nt-0,2821tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw-nt-5,831m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm-nt-36,092m3
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ-nt-14,832m3
9Phá dỡ móng xây đá-nt-20,706m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-79,0363m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T-nt-79,0363m3
B Phần xây mới nhà lớp học 6 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III-nt-1,9888100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III-nt-49,7232m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III-nt-28,7976m3
4Lót móng đá 4x6, VXM M50-nt-24,1902m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-46,71m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-1,4111100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-nt-0,6136tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-nt-2,7419tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày -nt-45,8675m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-9,066m3
11Ván khuôn gỗ đà kiềng-nt-1,0842100m2
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,2363tấn
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-1,6337tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90-nt-3,8097100m3
15Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III-nt-1,4167100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III-nt-1,4167100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III-nt-1,4167100m3/1km
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III-nt-1,4167100m3/1km
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2-nt-7,8387m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2-nt-9,428m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật-nt-2,6402100m2
22Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác-nt-0,1404100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,2467tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-1,4483tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,2492tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-nt-1,2234tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-30,6955m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-nt-3,6492100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,2789tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-1,4989tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,6572tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-1,2535tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-nt-3,7498tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2-nt-32,8086m3
35Ván khuôn gỗ sàn mái-nt-3,6256100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-2,7428tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2-nt-3,6508m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thường-nt-0,3652100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,2858tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,2911tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2-nt-9,3332m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-1,7372100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,5373tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,3142tấn
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50-nt-4,1214m3
46Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50-nt-2,1898m3
47Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50-nt-2,6988m3
48Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50-nt-0,3144m3
49Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75-nt-14,1401m3
50Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50-nt-38,6374m3
51Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50-nt-41,322m3
52Gia công xà gồ thép-nt-2,328tấn
53Lắp dựng xà gồ thép-nt-2,328tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-149,392m2
55Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm-nt-3,5294100m2
56Thi công trần tôn lạnh-nt-217,12m2
57Chỉ trần tôn lạnh-nt-153,2m
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-134,4m2
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75-nt-117,6m2
60Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90-nt-8cái
61Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D60-nt-10cái
62Lắp đặt ống u.PVC D90-nt-0,9100m
63Lắp đặt ống u.PVC D60-nt-0,9100m
64Lắp đặt cút u.PVC D90-nt-32cái
65Lắp đặt cút u.PVC D60-nt-40cái
66Lắp đặt ống u.PVC D34-nt-0,12100m
67Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75-nt-616,4571m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-124,6167m2
69Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-258,476m2
70Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75-nt-38,6m2
71Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75-nt-56,88m2
72Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75-nt-542,408m2
73Trát trần trong, vữa XM mác 75-nt-130,56m2
74Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75-nt-18,432m2
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75-nt-49,64m2
76Quét nước xi măng 2 nước-nt-49,64m2
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-85,104m
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-137,52m
79Bả bằng bột bả vào tường ngoài-nt-616,4571m2
80Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô ngoài-nt-478,5727m2
81Bả bằng ma tít vào tường trong-nt-542,408m2
82Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong-nt-148,992m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-1.095,0298m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-691,4m2
85Lót nền đá 4x6, VXM M50-nt-33,494m3
86Đệm cát ô sàn-nt-3,567m3
87Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm-nt-464,51m2
88Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x500mm-nt-19,32m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75-nt-72,66m2
90Lát đá granite mặt bệ các loại-nt-6,297m2
91Lát đá granite bậc cầu thang, bậc tam cấp-nt-78,3025m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300-nt-12,2375m2
93GCLD khung sắt cố định, kính cường lực dày 8mm-nt-13,26m2
94GCLD cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm-nt-38,88m2
95GCLD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8mm-nt-21,6m2
96GCLD cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở hất, kính cường lực dày 8mm-nt-51,84m2
97GCLD khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm-nt-10,26m2
98Sơn cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp-nt-26,52m2
99Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-73,44m2
100Gia công lan can-nt-0,2107tấn
101Lắp dựng lan can sắt-nt-19,8019m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-22,3756m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m-nt-5,25100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m-nt-2,0984100m2
105Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng-nt-5,7006100m2
106Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng-nt-21,28110m2
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III-nt-16,8m3
108Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, L=2,5m-nt-7cọc
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm-nt-25m
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm-nt-120m
111Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt K=0,90-nt-16,8m3
112Gia công kim thu sét mạ kẽm D12, dài 1m-nt-8cái
113Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m-nt-8cái
114Gia công kim thu sét, dài 0,5m-nt-15cái
115Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m-nt-15cái
116Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m, 2x36W-nt-24bộ
117Lắp đặt quạt đảo chiều gắn trần 75W + Dimer điều chỉnh-nt-12cái
118Lắp đặt đèn huỳnh quang áp trần D250 bóng uốn tròn 1x20W-nt-16bộ
119Lắp đặt bộ 1 công tắc 3 cực-nt-2cái
120Lắp đặt bộ 2 công tắc 2 cực-nt-10cái
121Lắp đặt hộp chôn công tắc-nt-12hộp
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2-nt-500m
123Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2-nt-75m
124Lắp đặt ống ruột gà luồn dây dẫn D16-nt-500m
125Lắp đặt ổ cắm ba (hộp chôn + mặt nạ + viền)-nt-12cái
126Lắp đặt hộp đấu nối PVC-nt-20hộp
127Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8 module-nt-1hộp
128Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 module-nt-1hộp
129Lắp đặt CP 50A-nt-1cái
130Lắp đặt CP 40A-nt-2cái
131Lắp đặt CP 20A-nt-6cái
132Lắp đặt con son đón điện đầu hồi 2 sứ-nt-4sứ
133Lắp đặt dây dẫn 2x35mm2-nt-70m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2-nt-30m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2-nt-10m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2-nt-50m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2-nt-60m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2-nt-150m
139Lắp đặt ống ruột gà luồn dây dẫn D16-nt-300m
140Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT500x700x220-nt-2hộp
141Bình chữa cháy MT5-nt-2Bình
142Bình chữa cháy MFZ4-nt-2Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây (tại phần ghi chú) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu):+ Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN hạng III trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Chỉ huy trưởng;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (Một) công trình dân dụng, cấp III.75
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- 01 người Kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình DD&CN hạng III trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- 01 người Kỹ sư xây dựng có trình độ đại học xây dựng DD&CN, Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình có tính chất tương tự;75
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, Tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên;75
4 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên;33
5 Công nhân lành nghề 10 - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành dân dụng, điện, cơ khí …,; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay công suất: 0,62 kW3
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải: ≤ 2,5 T1
3 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 80 lít2
4 Máy đục Máy đục1
5 Máy trộn bê tông dung tích: ≥ 250 lít1
6 Máy mài Máy mài2
7 Máy cắt Máy cắt2
8 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥ 10 tấn1
9 Máy Cưa Máy Cưa2
10 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
11 Dàn giáo Chiều cao 1,7m200
12 Máy nén khí Máy nén khí1
13 Cây chống tăng Loại chống tăng300
14 Máy uốn thép Máy uốn thép1
15 Xe rùa Xe rùa7
16 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
17 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: ≥ 0.5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->