Gói thầu: Thi công cáp quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) |
| Tên gói thầu | Thi công cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 15:48:00 đến ngày 2021-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 548,732,496 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II, có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cáp quang Mở rộng cáp quang cho các trạm BTS Vinaphone đợt 1 năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực Tân An | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công các loại cấu kiện | Theo PL TTC và YCKT | 11 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông bằng thủ công có cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 4,02 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo PL TTC và YCKT | 1,0078 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 1,0078 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại cột tròn | Theo PL TTC và YCKT | 111 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo PL TTC và YCKT | 43 | cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột Bưu điện | Theo PL TTC và YCKT | 8 | cột |
| 8 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 8 | bộ |
| 9 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 0,96 | km |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 5,99 | km |
| 11 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Theo PL TTC và YCKT | 8 | phiến |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 8 | bộ ODF |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 1 | bộ MX |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga R | Theo PL TTC và YCKT | 3,1185 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo PL TTC và YCKT | 11 | cột |
| 16 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Theo PL TTC và YCKT | 11 | ụ quầy |
| 17 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 m | Theo PL TTC và YCKT | 3 | thanh |
| 18 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 11 | cột |
| 19 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo PL TTC và YCKT | 10 | điện cực |
| 20 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo PL TTC và YCKT | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 10 | bộ |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Theo PL TTC và YCKT | 0,426 | m3 |
| 23 | Lấp đất rảnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo PL TTC và YCKT | 0,426 | m3 |
| B | Khu vực Châu Thành-Tân Trụ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công các loại cấu kiện | Theo PL TTC và YCKT | 3 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông bằng thủ công có cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 1,1 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo PL TTC và YCKT | 0,7033 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 0,7033 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại cột tròn | Theo PL TTC và YCKT | 6 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo PL TTC và YCKT | 121 | cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột Bưu điện | Theo PL TTC và YCKT | 5 | cột |
| 8 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 5 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 4,85 | km |
| 10 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Theo PL TTC và YCKT | 4 | phiến |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 4 | bộ ODF |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 1 | bộ MX |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga R | Theo PL TTC và YCKT | 0,8505 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo PL TTC và YCKT | 3 | cột |
| 15 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Theo PL TTC và YCKT | 3 | ụ quầy |
| 16 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 m | Theo PL TTC và YCKT | 1 | thanh |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 3 | cột |
| 18 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo PL TTC và YCKT | 9 | điện cực |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo PL TTC và YCKT | 63 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 9 | bộ |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Theo PL TTC và YCKT | 0,3834 | m3 |
| 22 | Lấp đất rảnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo PL TTC và YCKT | 0,3834 | m3 |
| C | Khu vực Bến Lức | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công các loại cấu kiện | Theo PL TTC và YCKT | 6 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông bằng thủ công có cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 2,19 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo PL TTC và YCKT | 0,6743 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 0,6743 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại cột tròn | Theo PL TTC và YCKT | 62 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo PL TTC và YCKT | 46 | cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột Bưu điện | Theo PL TTC và YCKT | 6 | cột |
| 8 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 6 | bộ |
| 9 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 0,41 | km |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 4,24 | km |
| 11 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Theo PL TTC và YCKT | 3 | phiến |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 3 | bộ ODF |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 1 | bộ MX |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga R | Theo PL TTC và YCKT | 1,701 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo PL TTC và YCKT | 6 | cột |
| 16 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Theo PL TTC và YCKT | 6 | ụ quầy |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 6 | cột |
| 18 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo PL TTC và YCKT | 8 | điện cực |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo PL TTC và YCKT | 56 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 8 | bộ |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Theo PL TTC và YCKT | 0,3408 | m3 |
| 22 | Lấp đất rảnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo PL TTC và YCKT | 0,3408 | m3 |
| D | Khu vực Thủ Thừa | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công các loại cấu kiện | Theo PL TTC và YCKT | 3 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông bằng thủ công có cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 1,1 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo PL TTC và YCKT | 0,2538 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 0,2538 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại cột tròn | Theo PL TTC và YCKT | 3 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo PL TTC và YCKT | 35 | cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột Bưu điện | Theo PL TTC và YCKT | 2 | cột |
| 8 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 1,75 | km |
| 10 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Theo PL TTC và YCKT | 2 | phiến |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 2 | bộ ODF |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, hố ga R | Theo PL TTC và YCKT | 0,8505 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo PL TTC và YCKT | 3 | cột |
| 14 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Theo PL TTC và YCKT | 3 | ụ quầy |
| 15 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 3 | cột |
| 16 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo PL TTC và YCKT | 3 | điện cực |
| 17 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo PL TTC và YCKT | 21 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 3 | bộ |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Theo PL TTC và YCKT | 0,1278 | m3 |
| 20 | Lấp đất rảnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo PL TTC và YCKT | 0,1278 | m3 |
| E | Khu vực Cần Đước | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công các loại cấu kiện | Theo PL TTC và YCKT | 9 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông bằng thủ công có cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 3,29 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo PL TTC và YCKT | 1,6603 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 1,6603 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại cột tròn | Theo PL TTC và YCKT | 88 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo PL TTC và YCKT | 241 | cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột Bưu điện | Theo PL TTC và YCKT | 15 | cột |
| 8 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 10 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 11,45 | km |
| 10 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Theo PL TTC và YCKT | 7 | phiến |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 7 | bộ ODF |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 2 | bộ MX |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga R | Theo PL TTC và YCKT | 2,5515 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo PL TTC và YCKT | 9 | cột |
| 15 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Theo PL TTC và YCKT | 9 | ụ quầy |
| 16 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 m | Theo PL TTC và YCKT | 1 | thanh |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 9 | cột |
| 18 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo PL TTC và YCKT | 21 | điện cực |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo PL TTC và YCKT | 147 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 21 | bộ |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Theo PL TTC và YCKT | 0,8946 | m3 |
| 22 | Lấp đất rảnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo PL TTC và YCKT | 0,8946 | m3 |
| F | Khu vực Cần Giuộc | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công các loại cấu kiện | Theo PL TTC và YCKT | 5 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông bằng thủ công có cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 1,83 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo PL TTC và YCKT | 0,7395 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 0,7395 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại cột tròn | Theo PL TTC và YCKT | 52 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo PL TTC và YCKT | 70 | cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột Bưu điện | Theo PL TTC và YCKT | 5 | cột |
| 8 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 5 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 5,1 | km |
| 10 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Theo PL TTC và YCKT | 4 | phiến |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 4 | bộ ODF |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 1 | bộ MX |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga R | Theo PL TTC và YCKT | 1,4175 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo PL TTC và YCKT | 5 | cột |
| 15 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Theo PL TTC và YCKT | 5 | ụ quầy |
| 16 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 m | Theo PL TTC và YCKT | 1 | thanh |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 5 | cột |
| 18 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo PL TTC và YCKT | 8 | điện cực |
| 19 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo PL TTC và YCKT | 56 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 8 | bộ |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Theo PL TTC và YCKT | 0,3408 | m3 |
| 22 | Lấp đất rảnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo PL TTC và YCKT | 0,3408 | m3 |
| G | Khu vực Đức Hòa | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công các loại cấu kiện | Theo PL TTC và YCKT | 1 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông bằng thủ công có cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 0,37 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo PL TTC và YCKT | 0,2248 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 0,2248 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại cột tròn | Theo PL TTC và YCKT | 38 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo PL TTC và YCKT | 3 | cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột Bưu điện | Theo PL TTC và YCKT | 1 | cột |
| 8 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 2 | bộ |
| 9 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 0,14 | km |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 1,41 | km |
| 11 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Theo PL TTC và YCKT | 4 | phiến |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 4 | bộ ODF |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga R | Theo PL TTC và YCKT | 0,2835 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo PL TTC và YCKT | 1 | cột |
| 15 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Theo PL TTC và YCKT | 1 | ụ quầy |
| 16 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 1 | cột |
| 17 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo PL TTC và YCKT | 2 | điện cực |
| 18 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo PL TTC và YCKT | 14 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 2 | bộ |
| 20 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Theo PL TTC và YCKT | 0,0852 | m3 |
| 21 | Lấp đất rảnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo PL TTC và YCKT | 0,0852 | m3 |
| H | Khu vực Tân Hưng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công các loại cấu kiện | Theo PL TTC và YCKT | 1 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông bằng thủ công có cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 0,37 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo PL TTC và YCKT | 0,7903 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 0,7903 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại cột tròn | Theo PL TTC và YCKT | 145 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo PL TTC và YCKT | 1 | cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột Bưu điện | Theo PL TTC và YCKT | 7 | cột |
| 8 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 4 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 5,45 | km |
| 10 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Theo PL TTC và YCKT | 2 | phiến |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 2 | bộ ODF |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 1 | bộ MX |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga R | Theo PL TTC và YCKT | 0,2835 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo PL TTC và YCKT | 1 | cột |
| 15 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Theo PL TTC và YCKT | 1 | ụ quầy |
| 16 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 1 | cột |
| 17 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo PL TTC và YCKT | 10 | điện cực |
| 18 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo PL TTC và YCKT | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 10 | bộ |
| 20 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Theo PL TTC và YCKT | 0,426 | m3 |
| 21 | Lấp đất rảnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo PL TTC và YCKT | 0,426 | m3 |
| I | Khu vực Thạnh Hóa | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công các loại cấu kiện | Theo PL TTC và YCKT | 1 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông bằng thủ công có cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 0,37 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo PL TTC và YCKT | 0,3915 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 0,3915 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại cột tròn | Theo PL TTC và YCKT | 50 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo PL TTC và YCKT | 4 | cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột Bưu điện | Theo PL TTC và YCKT | 3 | cột |
| 8 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 2 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 2,7 | km |
| 10 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Theo PL TTC và YCKT | 2 | phiến |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 2 | bộ ODF |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, hố ga R | Theo PL TTC và YCKT | 0,2835 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo PL TTC và YCKT | 1 | cột |
| 14 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Theo PL TTC và YCKT | 1 | ụ quầy |
| 15 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 1 | cột |
| 16 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo PL TTC và YCKT | 5 | điện cực |
| 17 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo PL TTC và YCKT | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 5 | bộ |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Theo PL TTC và YCKT | 0,213 | m3 |
| 20 | Lấp đất rảnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo PL TTC và YCKT | 0,213 | m3 |
| J | Khu vực Kiến Tường | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo PL TTC và YCKT | 0,3045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển | Theo PL TTC và YCKT | 0,3045 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại cột tròn | Theo PL TTC và YCKT | 3 | cột |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo PL TTC và YCKT | 55 | cột |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột Bưu điện | Theo PL TTC và YCKT | 2 | cột |
| 6 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 2 | bộ |
| 7 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 0,03 | km |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 2,07 | km |
| 9 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Theo PL TTC và YCKT | 2 | phiến |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 2 | bộ ODF |
| 11 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 m | Theo PL TTC và YCKT | 1 | thanh |
| 12 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo PL TTC và YCKT | 4 | điện cực |
| 13 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo PL TTC và YCKT | 28 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 4 | bộ |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Theo PL TTC và YCKT | 0,1704 | m3 |
| 16 | Lấp đất rảnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo PL TTC và YCKT | 0,1704 | m3 |
| K | Vật liệu chính | |||
| 1 | ODF indoor 12FO , đủ phụ kiện | Theo PL TTC và YCKT | 20 | hộp |
| 2 | Dây nối quang 1,5m SC/APC (loại tép 12 sợi) | Theo PL TTC và YCKT | 19 | bộ |
| 3 | Giá dự trữ cáp quang trên cột loại nhỏ | Theo PL TTC và YCKT | 54 | bộ |
| 4 | Kẹp 2R-3L | Theo PL TTC và YCKT | 1.286 | bộ |
| 5 | Bulong M14x250 | Theo PL TTC và YCKT | 619 | con |
| 6 | Bulong M14x350 | Theo PL TTC và YCKT | 558 | con |
| 7 | Móc J treo cáp | Theo PL TTC và YCKT | 1.177 | cái |
| 8 | Cọc đất L50x50x5-1500mm | Theo PL TTC và YCKT | 80 | cọc |
| 9 | Biển báo hiệu độ cao treo cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 45 | bộ |
| 10 | Cột bê tông tròn 6 m | Theo PL TTC và YCKT | 40 | cột |
| 11 | ống gân cam F32 | Theo PL TTC và YCKT | 28,5 | m |
| L | Vật liệu phụ | |||
| 1 | Asitol | Theo PL TTC và YCKT | 17,512 | lit |
| 2 | Băng cách điện N.1 | Theo PL TTC và YCKT | 23,71 | cuộn |
| 3 | Bu lông M6 | Theo PL TTC và YCKT | 152 | bộ |
| 4 | Cồn công nghiệp | Theo PL TTC và YCKT | 0,76 | kg |
| 5 | Giấy lau mịn TISSU | Theo PL TTC và YCKT | 61,58 | hộp |
| 6 | Giẻ lau | Theo PL TTC và YCKT | 7,7 | kg |
| 7 | Mỡ YOC-2 | Theo PL TTC và YCKT | 3,08 | kg |
| 8 | Đai định vị inox 10x0.4 (A100) | Theo PL TTC và YCKT | 240 | m |
| 9 | Khóa định vị inox (khóa đai A100) | Theo PL TTC và YCKT | 240 | bộ |
| 10 | ốc xiết cáp 6 ly | Theo PL TTC và YCKT | 240 | cái |
| 11 | Dây thép bện mạ kẻm (7 sợi, mỗi sợi 1,6mm) | Theo PL TTC và YCKT | 560 | m |
| 12 | Dây đơn cứng lõi đồng phi 2mm | Theo PL TTC và YCKT | 117 | m |
| 13 | Tem đánh dấu | Theo PL TTC và YCKT | 76 | cái |
| 14 | Thép F 4 | Theo PL TTC và YCKT | 15,4 | kg |
| 15 | Xăng A92 | Theo PL TTC và YCKT | 1,54 | lít |
| 16 | ống thép F21x1,9mm mạ kẽm | Theo PL TTC và YCKT | 240 | m |
| 17 | Cát vàng | Theo PL TTC và YCKT | 4,08 | m3 |
| 18 | Đá dăm 1x2cm | Theo PL TTC và YCKT | 7,24 | m3 |
| 19 | Nước | Theo PL TTC và YCKT | 1,48 | m3 |
| 20 | Xi măng PC 40 | Theo PL TTC và YCKT | 1.880 | kg |
| 21 | Chổi quét sơn | Theo PL TTC và YCKT | 1,2 | cái |
| 22 | Sơn | Theo PL TTC và YCKT | 3,331 | kg |
| 23 | Sắt nối L75x75x8-1850mm | Theo PL TTC và YCKT | 7 | thanh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi