Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ chuyên dụng - đợt 10 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ chuyên dụng - đợt 10 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860779 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:26:00 đến ngày 2021-09-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,427,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1411E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.799.180.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.799.180.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.397.540.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương (2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu (3) Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu(3) Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ chuyên dụng - đợt 10 năm 2021 Sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp - PKKQ đợt 10 năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V; - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được sản xuất không trước năm 2020; - Tất cả các thiết bị chính được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Chương V phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật của hãng để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) áp dụng với thiết bị phương tiện đo, Danh mục hàng hóa (Parking List), Hóa đơn thương mại (invoice), Vận đơn (Bill of Lading), Tờ khai hải quan (đối với các thiết bị chính là hàng hóa nhập khẩu); yêu cầu có bản dịch sang tiếng Việt. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. Riêng đối với thiết bị phụ kiện lắp đặt thì không yêu cầu; - Nhà thầu phải có bản gốc giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp trước khi ký hợp đồng để tham gia gói thầu này; - Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 3 đến 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Quy định tại Mục 1, 2, 3 Chương III của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được sản xuất không trước năm 2020; - Tất cả các thiết bị chính được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Chương V phải có catalog; tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) áp dụng với thiết bị phương tiện đo, Danh mục hàng hóa (Parking List), Hóa đơn thương mại (invoice), Vận đơn (Bill of Lading), Tờ khai hải quan (đối với các thiết bị chính là hàng hóa nhập khẩu); yêu cầu có bản dịch sang tiếng Việt. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. Riêng đối với thiết bị phụ kiện lắp đặt không yêu cầu. - Nhà thầu phải có bản gốc giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp trước khi ký hợp đồng để tham gia gói thầu này. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.104 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.104 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Kít kết nối phục vụ sửa chữa DH | 3 | Bộ | Kết nối sửa chữa các thiết bị dẫn hướng quân sự: Dây kết nối chống nhiễu, đầu kết nối tương thích: SR-75;SR0-163 FV;164SR50-169FV; SR50-164FV; BNC; QC | ||
| 2 | Bộ Kít kết nối phục vụ sửa chữa ĐK | 3 | Bộ | Kết nối sửa chữa các thiết bị liên lạc vô tuyến đối không quân sự: Dây kết nối chống nhiễu, đầu kết nối tương thích: CP-75-ΦB; SR0-183 FV; 164SR50-169FV; SR50-164FV; BNC; QC; RG142; RG8AU | ||
| 3 | Bộ ghép trích đo công suất cao tần chuyên dùng K6 | 1 | Bộ | Ghép trích đo công suất cao tần có tần số băng X, công suất xung truyền qua 70KW, khớp nối chuẩn WR90 tương thích kết nối EУ2.060-RSP, suy hao 28,4dBm; Ghép trích đo công suất cao tần có tần số (800-1000)MHz, công suất xung truyền qua 30KW; khớp nối phi đơ D = 27mm, δ = 8mm; tương thích kết nối EУ2.060-RSP, suy hao 40 dBm | ||
| 4 | Bộ ghép trích đo công suất cao tần chuyên dùng K10 | 1 | Bộ | Ghép trích đo công suất cao tần có tần số (800-1000) MHz, công suất xung truyền qua 30KW, khớp nối phi đơ D = 50mm, δ = 15mm, tương thích kết nối EУ2.761-RSBN, suy hao (30 ÷ 40)dBm; Ghép trích đo công suất cao tần có tần số (850÷1100)MHz, công suất liên tục truyền qua 80W, khớp nối phi đơ D = 50mm, δ = 15mm, tương thích kết nối EУ2.761-RSBN, suy hao (30 ÷ 40)dBm | ||
| 5 | Thiết bị công nghệ đo công suất RF-DH | 3 | Cái | Dải tần đo: Dải tần 1: 0,2 MHz - 0,535 MHz; Dải tần 2: 0,45 MHz - 2,5 MHz; Dải công suất trong dải tần 1 và 2: 0-10/ 30 /100/ 300/ 1000/ 3000/ 10000 W; Hệ số sóng đứng: tối đa 1,25 (đến 2300 MHz); Sai số ±5% (khi đo giá trị > 20% thang đo được chọn (tín hiệu FM hoặc CW, không có điều chế AM); Kết nối: Loại QC; Bộ ghép thiết bị đầu cuối RF-DH; Lắp đặt đồng bộ theo bàn công nghệ | ||
| 6 | Thiết bị công nghệ đo công suất RF-ĐK | 3 | Cái | Dải tần đo 25 MHz đến 1 GHz; Các dải công suất đo: 5, 15, 50, 150, 500 W, giới hạn đến 150 W trong dải tần 800 MHz đến 1000 MHz; Sai số đo: Dải 25 MHz đến 100 MHz: ± 7% thang đo, Dải 100 MHz đến 512 MHz: ± 6 thang đo, Dải 512 MHz đến 1000 MHz: ± 7% thang đo; Kết nối: Loại QC; Bộ ghép thiết bị đầu cuối RF-ĐK; Lắp đặt đồng bộ theo bàn công nghệ | ||
| 7 | Thiết bị hiện sóng | 6 | Cái | Máy hiện sóng kỹ thuật số; Hai kênh đo; Băng thông tiêu chuẩn 200 MHz; Độ phân giải trục dọc: 8 bit tiêu chuẩn và 16 bit chế độ phân giải cao; Trở kháng đầu vào: 1 MΩ ± 2% || 14 pF ± 2 pF; Độ nhạy: 1 mV/div đến 10 V/div; Tốc độ lấy mẫu: 2 kênh × 1 Gsample/s hoặc 1 kênh × 2 Gsample/s; Độ sâu bộ nhớ: 2 kênh × 1 Msample hoặc 1 kênh × 2 Msample; Gốc thời gian: 1 ns/div đến 100 s/div; Độ phân cách giữa 2 kênh: > 35 dB; Chức năng đo tín hiệu số: 8 bit, tần số tín hiệu 300 MHz, điện áp tối đa ±40 V (Vp); Trở kháng đầu vào số: 100 kΩ ± 2 % || ~4 pF (meas.) ở chân đầu dò; Ngưỡng lô-gic: –2 V đến 8 V theo bước 10 mV; Bộ ghép thiết bị đầu cuối DH, ĐK; Lắp đặt đồng bộ theo bàn công nghệ | ||
| 8 | Thiết bị phát tín hiệu IF-RF | 3 | Cái | Số kênh: 02; Dạng tín hiệu: Sine, vuông, tam giác, Răng cưa, xung, nhiễu; Chức năng phát tuỳ ý: Tốc độ lấy mẫu: 250MSa/s, Tốc độ lặp lại: 125MHz, Độ dài sóng: 16k điểm, Độ phân giải biên độ: 14 bits, Bộ nhớ: có thể lưu 10 dạng sóng; Đặc tính tần số: Dải tín hiệu lớn nhất: 200MHz (sóng sine), 60MHz (sóng vuông), 5 MHz (tam giác, răng cưa), Độ phân giải: 1μHz, Độ chính xác: ±20 ppm; Đặc tính biên độ: Dải biên độ (trở kháng 50 Ω): 1 mVpp ~ 10 Vpp với tần số ≤20MHz; 1mVpp ~ 1Vpp với tần số ≤200MHz, Độ chính xác: ± 2% giá trị cài đặt ± 1 mVpp (tại 1 kHz / trở kháng: 50 Ω không DC offset); Chế độ phát xung: Biên độ: 1 mVpp ~ 2,5 Vpp (khi vào tải 50 Ω) ; 2 mVpp ~ 5 Vpp (khi mạch hở), Dải tần: 1 µHz ~ 25 MHz, Overshoot: | ||
| 9 | Thiết bị phát tín hiệu AF-IF | 6 | Cái | Dạng tín hiệu: Sine, vuông, Vuông, Răng cưa, nhiễu, ARB; Số kênh: 02; Tốc độ lấy mẫu: 120MSa/s; Tốc độ lặp lại: 60MHz; Đặc tính tần số: Dải sóng sine, vuông: 1uHz~25MHz, Dải sóng răng cưa: 1MHz, Độ phân giải: 1μHz, Độ chính xác: ±20 ppm; Đặc tính biên độ: Dải biên độ: 1mVpp đến 10 Vpp (trở kháng 50Ω); (1mVpp đến 5 Vpp với tần số 20MHz‐25MHz), Độ chính xác: ±2% cài đặt ±1 mVpp (ở 1kHz/50Ω không DC offset), Độ phân giải: 1mV hoặc 3 chữ số; Chức năng phát xung: Chu kỳ: 40ns ~ 2000s, Độ rộng xung: 20 ns - 1999,9s; Có chế độ phát điều chế AM, FM, PM, FSK, PM, SUM, Sweep, Burst - Chức năng đếm tần với dải: 5Hz đến 150MHz, Bộ ghép thiết bị đầu cuối DH, ĐK, Lắp đặt đồng bộ theo bàn công nghệ | ||
| 10 | Đồng hồ đo điện đa năng | 12 | Cái | Dải đo: DC V: 340.0mV / 3.400 / 34.00 / 340.0 / 600V (Trở kháng đầu vào: 10MΩ)± 1.5% rdg ± 4dgt, AC V: 3.400 / 34.00 / 340.0 / 600V (Trở kháng đầu vào: 10MΩ); ± 1.5% rdg ± 5dg [50 - 400Hz], DC A: 100.0A ±2%rdg±5dgt, AC A: 100.0A ±2%rdg±5dgt (50/60Hz)Ω: 340.0Ω / 3.400 / 34.00 / 340.0kΩ / 3.400 / 34.00MΩ, ± 1% rdg ± 3dg (340Ω/3.4/34/340kΩ), ± 5% rdg ± 5dg (3.4MΩ), ± 15% rdg ± 5dg (34MΩ); Còi: Âm còi dưới 30±10Ω; Tần số: (AC A) 3.400/10.00kHz ± 0,1% rdg ± 1dgt(AC V) 3.400/34.00/300.0kHz ± 0.1% rdg ± 1dgt; Dùng pin R03 (AAA) (1.5V) × 2 | ||
| 11 | Thiết bị sửa chữa, hàn bảng mạch điện tử | 12 | Bộ | Thiết bị hàn mạch: Nhiệt độ hàn: 200˚C ~ 480˚C, Nhiệt độ khí nóng: ~ 480˚C, Lưu lượng khí: 24l/ phút (tối đa), Màn hình hiển thị LED, Nguồn vào AC: 220 – 240V 50Hz, Công suất ≤ 700W, Nguồn tay hàn: AC 24V/60W, Phụ kiện kèm theo: Súng hơi nóng x 1chiếc, tay hàn x 1 chiếc, đế hàn x 1 chiếc, vòi phun khí Φ2.2mm x 1 chiếc, vòi phun khí Φ6.6mm x 1chiếc, vòi phun khí Φ8.5mm x 1chiếc; Thiết bị gá lắp bảng mạch phục vụ sửa chữa: Kính lúp: Kích thước thấu kính: Φ90mm & Φ20mm, độ phóng đại: 2.5X (6D) + 6.25X (21D), Nguồn sáng: LED, chiều dài cổ: 265 mm | ||
| 12 | Bộ dụng cụ tháo lắp sửa chữa điện tử | 12 | Bộ | Phụ kiện bao gồm: Hút chì 9DP-366P, - Kính lúp 8PK-MA005, Đồng hồ vạn năng MT-1210, Dây hút thiếc 9DP-031B, Thiếc hàn 63% 9DP-S001, Tuốc nơ vít 5mm 9SD-200-M5, Tuốc nơ vít 6mm 9SD-200-M6, Vòng tĩnh điện có dây AS-611, Dao rút DK-2039, Cao su xịt bụi kèm chổi quét MS-153C, Kìm cắt 130mm PA-101, Kìm mỏ nhọn 150mm PA-102, Tuốc nơ vít No.00 x 50mm SD-081-P2, Tuốc nơ vít No.0x75mm SD-081-P5, Tuốc nơ vít No.1x150mm SD-081-P7, Tuốc nơ vít SD-081-S7, Tuốc nơ vít 9SD-220B, Dụng cụ vệ sinh mỏ hàn 9SH-1025-B, Dụng cụ vệ sinh mỏ hàn 9SH-1025-S, Bàn chải 9PK-153, Mỏ hàn 9SI-S106B, Nhíp 120mm 1PK-125T, Túi đựng dụng cụ ST-12B | ||
| 13 | Thiết bị công nghệ bảo quản bảng mạch điện tử | 6 | Cái | Điều khiển độ ẩm, nhiệt độ bên ngoài tủ; Kích thước tối đa ≤ W510xD400xH1200mm; Khối lượng tối đa ≤ 45 kg; Dung tích tối thiểu 195 lít; Phạm vi khống chế độ ẩm từ 30% - 80% RH; 2 ngăn, các khay độc lập thuận tiện cho điều chỉnh bảo quản bảng mạch theo kích thước; Vỏ thiết bị: tôn dày 1.5mm dập khuôn, hàn đính; Sơn hai lớp bằng sơn tĩnh điện màu đen; Điện áp sử dụng: AC 220V 50Hz; Công suất điện năng ≤ 10W | ||
| 14 | Thiết bị công nghệ chuyên dụng kiểm tra dây an-ten, dây níu cột an-ten | 1 | Bộ | Dải đo sức kéo tối thiểu: 1000kg; Độ chính xác: | ||
| 15 | Thiết bị đo dòng điện | 6 | Cái | ACA: 40/ 400A/2%; DCA: 40/ 400A/2.5%; ACV: 400/ 600V/1.5%; DCV: 400/ 600V/1%; Điện trở: 400Ohm/1%; Liên tục: Còi kêu dưới 40Ohm; Đường kính kìm: 25mm; Nguồn: pin LR03 x 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1411E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.799.180.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.799.180.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.397.540.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ phụ trách thực hiện | 1 | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị | 2 | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương (2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu (3) Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ thiết bị | 2 | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu(3) Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi