Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, vật tư hoá chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN THÚ Y THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, vật tư hoá chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912554 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Cơ quan nghiên cứu sáng chế Vương Quốc Anh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:25:00 đến ngày 2021-09-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,471,868,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.731.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.193.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.731.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.193.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Nhà thầu có địa chỉ bảo hành tại TP Hà Nội |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ hóa học, Sinh Hóa.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 02 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp triển khai gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyển ngành công nghệ hóa học, Sinh Hóa.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 02 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN THÚ Y THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu, vật tư hoá chất Dự án: Nghiên cứu chăn nuôi gia cầm bền vững theo cách tiếp cận Một sức khoẻ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cơ quan nghiên cứu sáng chế Vương Quốc Anh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các loại giấy xác nhận, giấy chứng nhận hoặc văn bản đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu đính kèm E-HSMT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này ) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Nhà thầu phải nêu rõ tên hãng sản xuất của hàng hóa. b) Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa cung cấp gói thầu phải bảo đảm còn hạn sử dụng và sản xuất từ năm 2021. c) Nhà thầu cung cấp catalouge đối với các hàng hóa chào thầu, trong trường hợp là tiếng nước ngoài, nhà thầu cung cấp bản dịch sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Cung cấp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Thú y - Số 86 đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội – Điện thoại: 02438693922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Thú y - Số 86 đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội – Điện thoại: 02438693922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Thú y - Số 86 đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội – Điện thoại: 02438693922 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Thú y - Số 86 đường Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội – Điện thoại: 02438693922 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Brain heart infusion broth (BHI broth) | 31 | lọ 500g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Macconkey agar | 1 | lọ 500g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Brilliance E.coli/coliform selective agar | 1 | lọ 500g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Blood agar | 1 | lọ 500g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Máu cừu | 41 | Túi (100ml) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Javen | 10 | Chai 1 lit | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ethanol 70% | 42 | Chai 1 lit | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Modified semisolip Rappaport Vassiliadis agar | 1 | lọ 500g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | MSRV suplement ( Novobiocin, 1 vials/500ml MSRV agar) | 1 | Hộp (10 vials) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | XLD agar | 2 | lọ 500g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Glyxerol | 1 | Chai (1000ml) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Agarose, Molecular Grade | 5 | Hộp (250g) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | RedSafe™ Nucleic Acid Staining Solution | 8 | Ống (1 ml) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | GeneRuler 100 bp Plus DNA Ladder | 19 | Hộp (50µg) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Nuclease-Free Water, 1L | 1 | Chai (500 ml) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Taq PCR master mix (2x) | 4 | Ống-1ml | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Primer AdkF (20 nucleotides, 100nmol DNA Oligo/pack) | 6 | Túi(100nmol DNA oligo) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Primer AdkR (20 nucleotides, 100nmol DNA Oligo/pack) | 6 | Túi(100nmol DNA oligo) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Primer ST11 (25 nucleotides, 100nmol DNA Oligo/pack) | 6 | Túi(100nmol DNA oligo) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Primer ST15 (24 nucleotides, 100nmol DNA Oligo/pack) | 6 | Túi(100nmol DNA oligo) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | FTA card 100 (Qiagen) | 8 | Hộp(100cái) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | M199 | 22 | Chai(500ml) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | BSA 7.5% | 15 | Chai(100ml) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Penicillin-streptomycin (10000unit/ml) | 11 | Chai(100ml) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Nystatin (10000unit/ml) | 3 | Chai(100ml) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Gentamycin (50mg/ml) | 1 | Hộp(10x10ml) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | QIAamp Viral RNA kit-Qiagen | 5 | Kit(250 phản ứng) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | AIV Mgene PrimerProbe | 2 | Bộ 3 ống (1000 phản ứng) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | One-step RT-qPCR Superscript III | 13 | Bộ 100 phản ứng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ethanol absolute | 3 | chai 1000ml | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Nutrient Broth No 2 | 3 | lọ 500g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Campylobacter Growth Supplement | 24 | Gói (10 ống) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Campyobacter Selective Supplement | 36 | Gói (10 vials) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Preston agar | 5 | lọ 500g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Blood free Campylobacter selective agar | 6 | lọ 500g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | mCCDA selective supplement | 12 | Gói (10 ống) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Columbia Agar | 2 | lọ 500g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Sodium hippurate | 1 | lọ 25g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ninhydrin | 1 | lọ 10g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Aceton | 1 | lọ 1000ml | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Butanol | 1 | lọ 1000ml | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Oxidase strip | 12 | lọ 50 chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Máu ngựa | 95 | Túi 100ml | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Gram stain reagents | 1 | Túi 1 kit | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Campy Gen | 48 | túi 10 chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Buffer peptone water | 1 | lọ 500g | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Primer (16s, mapA và ceuE) | 2 | bộ 6 ống (20nM) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | 2X Platinum SuperFi II Green PCR master mix | 4 | Bộ 200 phản ứng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | TBE buffer 10X | 15 | chai 1000ml | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | 6X Loading Dye Solution, 5 x 1ml | 1 | Hộp (5 ống x 1.0 mL) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | GeneJET Genomic DNA Purification Kit | 10 | Hộp 50 phản ứng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | RNA later | 6 | Chai 500ml | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | RNAprotect Bacteria Reagent | 3 | Hộp (2 chai x 100 ml) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Đĩa petri tiệt trùng (kích thước 90mm) | 24 | Thùng (500chiếc) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | 2ml Screw top tube | 81 | túi 50 chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Cryovial tube 2ml | 72 | túi 50 chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Ống ly tâm Nuclease-free 2ml | 3 | Hộp 500 chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Ống ly tâm 2 ml | 6 | túi 500 chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Ống ly tâm 1.5ml Nuclease-free | 44 | Hộp 500 chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Corning Falcon 15ml | 100 | Túi 50 chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Falcon™ 15mL Conical Centrifuge Tubes | 30 | Túi 50 chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Falcol 50ml Conical Centrifuge Tubes | 100 | Túi 50 chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Dải 8 nắp ống qPCR 0.2ml | 20 | Túi 125 dãy | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Dải 8 ống qPCR 0.2ml vách trong | 20 | Túi 125 dãy | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Ống PCR 0.2 ml | 20 | Hộp (125 dãy ống+125 dãy nắp) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Pippet Tip 10µl | 6 | Túi 1000 chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Pippet tip 1000 microL | 15 | Túi 1000 chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Pippet tip 200 microL | 15 | Túi 1000 chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Pipette filter tip 10ul | 28 | Hộp(96chiếc) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Pipette filter tip 20ul | 6 | Hộp(96chiếc) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Pipette filter tip 200ul | 72 | Hộp(96chiếc) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Pipette filter tip 1000ul | 140 | Hộp(96chiếc) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Filtered Pipette Tip 10ul | 10 | Hộp(96chiếc) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Filtered Pipette Tip 200ul | 10 | Hộp(96chiếc) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Filtered Pipette Tip 1000ul | 10 | Hộp(96chiếc) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Găng tay y tế tiệt trùng không bột | 30 | Hộp 50 đôi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Khẩu trang | 74 | Hộp (50chiếc) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Túi bóng kính | 4 | Túi 1 Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Giấy lau | 19 | Bịch 9 cuộn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Túi zip | 30 | Túi 100 cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Giấy cân môi trường | 6 | Túi 100 cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Túi đựng rác | 8 | Túi 1 Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Giấy Parafilm | 1 | Túi 1 Cuộn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ Quần áo bảo hộ | 160 | Túi 1 bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Bút viết kính | 56 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Que swab lấy mẫu | 15 | Túi 500 cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Nhãn dán ống nghiệm | 236 | Tờ 64 tem | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Que cấy vi sinh 1 microL | 22 | túi 25 chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Que cấy vi sinh 10 microL | 15 | túi 25 chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Lưỡi dao mổ size 22 | 5 | hộp 100 chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Pastette 3ml dùng 1 lần | 5 | túi 500 chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Kéo mổ | 50 | chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Cán dao mổ số 4 | 50 | chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.731.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.193.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.731.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.193.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Nhà thầu có địa chỉ bảo hành tại TP Hà Nội | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật gói thầu. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ hóa học, Sinh Hóa.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 02 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp triển khai gói thầu. | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyển ngành công nghệ hóa học, Sinh Hóa.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 02 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để đối chiếu, xác minh.) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi