Gói thầu: Gói thầu số 12 (thiết bị): Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 (thiết bị): Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729515 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:25:00 đến ngày 2021-09-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,490,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.128698E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị tương tự gói thầu này, bao gồm (Thiết bị điện tử, thiết bị nội thất, đồ chơi và đồ dùng dạy học) dành cho trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Cơ khí/ Chế biến lâm sản/ Điện tử/ Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của đơn vị có chức năng cấp (còn hiệu lực).- Có đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Cơ khí/ Chế biến lâm sản/ Điện tử/ Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của đơn vị có chức năng cấp (còn hiệu lực).- Có đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Tài chính hoặc Kế toán.- Có đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp nghề hoặc chứng nhận chuyên môn đào tạo nghề bậc thợ 3/7 trở lên thuộc các ngành: Cơ khí, Mộc, Sơn, Điện – Điện tử, Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của đơn vị có chức năng cấp (còn hiệu lực).- Có đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12 (thiết bị): Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất Nâng cấp, mở rộng Trường mầm non Hoa Phượng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 - webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến hết tháng 03/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự và tài liệu về nhân sự; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT; - Các cam kết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: Nhãn hiệu, model, nơi sản xuất, xuất xứ và mới 100%, chưa qua sử dụng; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT; - Đối với sản phẩm được sản xuất, lắp ráp trong nước: Cam kết sản phẩm phải có phiếu xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng của cơ quan chuyên ngành; đối với nhà sản xuất, lắp ráp phải có giấy phép đăng ký kinh doanh phù hợp với quy định ngành nghề của pháp luật. Đối với sản phẩm nhập khẩu: Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ); * Các tài liệu trên nếu không phải là tiếng Việt phải cam kết kèm theo bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập, nộp lúc thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | * Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực hoặc bản chính để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đáp ứng quy định tại khoản 5 điều 15 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu (bản chính); - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến hết tháng 03/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự và tài liệu về nhân sự; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tại Chương V – E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dao lớn | 4 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Dao thái lan | 4 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Khay đựng thức ăn | 9 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Nồi nhôm dung tích 50L | 9 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Nồi nhôm dung tích 70L | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Thang nâng vận chuyển thức ăn | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Thớt gỗ loại đại | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Thớt gỗ loại trung | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Thớt inox loại trung | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Thớt inox loại đại | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn (loại nhỏ) | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn (loại lớn) | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Xô Inox 6 lít có nắp đậy đựng thức ăn | 9 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Xô Inox 8 lít có nắp đậy đựng thức ăn | 9 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Bộ Máy vi tính để bàn | 6 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Đầu CPU | 6 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Máy in laser 02 mặt A4 | 5 | máy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Máy photocopy | 1 | máy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Bình nước uống nóng lạnh | 4 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | TV thông minh 60 inch | 6 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Bàn đôi cho trẻ | 30 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Bàn ghế làm việc (1 bàn + 1 ghế) | 4 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Bàn ghế lãnh đạo | 3 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Bàn ghế phòng bảo vệ (1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Bàn giáo viên (khối mầm non) | 6 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Bàn ghế hội trường (1 bàn + 2 ghế) | 25 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Ghế cho trẻ | 60 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Ghế giáo viên (khối mầm non) | 12 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Giường nằm (phòng bảo vệ) | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Tủ phòng bảo vệ | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 6 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc (mỹ thuật) | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Tủ gỗ đựng hồ sơ | 3 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Tủ đựng hồ sơ giáo viên các lớp | 5 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Giường y tế | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Khay đựng dụng cụ | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Bảng xoay 2 mặt | 3 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Bập bênh đôi | 6 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Bập bênh con ngựa bằng gỗ | 6 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Bộ cầu trượt liên hoàn 4 khối vận động đa năng | 1 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Bộ dụng cụ âm nhạc | 4 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Bộ tượng bạch tuyết và bảy chú lùn | 2 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Bộ tượng cô tấm và quả thị | 1 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Bộ tượng dê đen và dê trắng | 1 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Bộ tượng ngựa vằn | 1 | con | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Cầu thăng bằng dao động | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Chậu nhựa | 6 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Cốc uống nước | 155 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Cổng chui (chuột xòe) | 2 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Cổng chui (cá biển) | 2 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Cột ném bóng | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Đàn Xylophone | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Đàn organ cho trẻ học | 4 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Giá úp ly (ca, cốc) | 6 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Giường lưới | 155 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Kệ để đồ chơi và học liệu | 9 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Kệ để giày dép | 6 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Kệ đựng cặp | 6 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Khung thành đá banh | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Thảm xốp | 200 | m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Thú nhún | 6 | con | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Thú kéo dây (con chó gỗ) | 6 | con | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Thùng đựng nước có vòi | 6 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Trống cơm | 16 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Trống con | 16 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Xe đạp | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Xe đạp đôi | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Xô nhựa có nắp đậy | 6 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Bộ vận động thể chất đa năng | 1 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Thang leo | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Bộ thăng bằng 04 cầu thẳng | 2 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | Hang chui con sâu | 2 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | Nhà banh lục giác | 1 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | Sàn nhún nhảy | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | Thang leo uốn lượn (Thang leo cầu vồng đôi) | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 78 | Thú ném | 5 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.128698E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị tương tự gói thầu này, bao gồm (Thiết bị điện tử, thiết bị nội thất, đồ chơi và đồ dùng dạy học) dành cho trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Cơ khí/ Chế biến lâm sản/ Điện tử/ Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của đơn vị có chức năng cấp (còn hiệu lực).- Có đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Cơ khí/ Chế biến lâm sản/ Điện tử/ Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của đơn vị có chức năng cấp (còn hiệu lực).- Có đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Tài chính hoặc Kế toán.- Có đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân có tay nghề | 8 | - Có bằng cấp nghề hoặc chứng nhận chuyên môn đào tạo nghề bậc thợ 3/7 trở lên thuộc các ngành: Cơ khí, Mộc, Sơn, Điện – Điện tử, Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của đơn vị có chức năng cấp (còn hiệu lực).- Có đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi