Gói thầu: Thiết bị đồ chơi phục vụ học tập và giảng dạy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thiết bị đồ chơi phục vụ học tập và giảng dạy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904745 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối trong ngân sách địa phương của tỉnh thuộc lĩnh vực giáo dục – đào tạo và dạy nghề |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:19:00 đến ngày 2021-09-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,822,349,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.234E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học mầm non trong đó có đầy đủ các thiết bị: bàn, ghế, tủ, kệ, đồ chơi trẻ em; thiết bị điện tử (máy vi tính, tivi, máy in, máy photocopy).- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm Hợp đồng cung cấp hàng hóa, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Đối với nhà thầu ngoài tỉnh, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trong tỉnh Tiền Giang có giấy phép đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với gói thầu, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.+ Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian 48 giờ.+ Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành.+ Thời gian bảo hành tất cả các thiết bị tối thiểu là 12 tháng và bảo hành theo quy định của nhà sản xuất đối với các thiết bị điện, điện tử. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung về cung ứng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Kinh tế hoặc Tài chính - Kế toán.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách các thiết bị gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên nghành chế biến lâm sản hoặc chế biến gỗKèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện ≥ 1 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thiết bị điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thiết bị máy vi tính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp lắp đặt |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân nghề mộc bậc 3/7 trở lên: ≥ 10 người.- Công nhân nghề sơn bậc 3/7 trở lên: ≥ 3 người.- Công nhân nghề điện, điện tử bậc 3/7 trở lên: ≥ 2 người.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên: mộc, sơn, điện, điện tử.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị đồ chơi phục vụ học tập và giảng dạy Trường Mầm non Song Thuận 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối trong ngân sách địa phương của tỉnh thuộc lĩnh vực giáo dục – đào tạo và dạy nghề |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu gốc xác định sự thành lập hay tư cách pháp nhân, nơi đăng ký và nơi kinh doanh; bản gốc văn bản uỷ nhiệm người ký vào HSDT. - Giấy chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, thuộc lĩnh vực sản xuất và cung cấp sản phẩm nội thất trường học và kinh doanh thiết bị điện tử. - Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Đối với hãng sản xuất hàng hoá dự thầu là đồ chơi cho trẻ em mầm non phải có: + Giấy chứng nhận đạt TCVN 6238-1:2017 về an toàn đồ chơi trẻ em – Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. + Giấy chứng nhận đạt TCVN 6238-3:2011 về an toàn đồ chơi trẻ em - Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. - Đối với hãng sản xuất hàng hoá dự thầu có sử dụng gỗ Thao lao thì hãng sản xuất phải có chứng nhận đạt TCVN 1072-1971. - Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và phụ lục giá hợp đồng. Bản chụp Hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự. - Bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. - Các báo cáo tài chính trong quá khứ phải tương ứng với các kỳ kế toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2021. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: đối với nhà thầu ngoài tỉnh nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có giấy phép đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với gói thầu, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện ChâuThành. Địa chỉ: ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện ChâuThành. Địa chỉ: ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành. Địa chỉ: ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cốc uống nước | 305 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ ca, cốc | 9 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bình đựng nước có vòi | 9 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 18 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ đựng chăn, chiếu | 18 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Giường ngủ của bé | 305 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Giá để giày dép | 9 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 18 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Xô nhựa | 18 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thao nhựa | 18 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn cho trẻ | 135 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế cho trẻ | 270 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn giáo viên | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ghế cho giáo viên | 12 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giá để đồ chơi và học liệu | 25 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Smart Tivi 4K 55 inch | 8 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy vi tính | 9 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bảng tên lớp | 9 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cổng chui | 26 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu đĩa | 8 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đàn organ | 9 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Vòng thể dục nhỏ | 205 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Vòng thể dục lớn | 18 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Gậy thể dục nhỏ | 205 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Gậy thể dục lớn | 18 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cột ném bóng | 13 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bảng xoay 2 mặt | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Rèm cửa | 90 | m2 | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy vi tính | 1 | bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn máy vi tính | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Máy in | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bảng kế hoạch chuyên môn | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bảng lịch công tác | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bảng viết phấn | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Rèm cửa | 10 | m2 | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ Bàn, ghế làm việc | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máy in | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bàn máy vi tính | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bảng viết phấn | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bảng kế hoạch chuyên môn | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bảng lịch công tác | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bảng theo dõi chất lượng | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | điện thoại cố định | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Rèm cửa | 20 | m2 | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Giường nghỉ nhân viên | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tủ đồ dùng cá nhân | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tủ lạnh | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Rèm cửa | 10 | m2 | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Giường y tế hình gấu | 4 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Thước đo đứng | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Hộp y tế | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Cân y tế (Cân điện tử) | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bảng tuyên truyền | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Nhiệt kế điện tử | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Máy in | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Rèm cửa | 10 | m2 | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Tủ trang phục và dụng cụ âm nhạc | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Xốp lát sàn | 55 | m2 | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Sàn sân khấu | 15 | m2 | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Cánh gà sân khấu | 1 | bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Cây xanh lớn | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Đàn organ | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Gương múa | 10 | m2 | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Gióng múa | 10 | m | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bụi hoa | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Rèm cửa | 20 | m2 | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Thú ném | 5 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Cổng chui | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bục cao thấp | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Băng ghế thể dục | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Ván dốc thể dục | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Thang đi thăng bằng | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Xốp lót sàn | 50 | m2 | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ khối vận động mềm | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Rèm cửa | 20 | m2 | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bàn, ghế làm việc | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Máy vi tính | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Máy photocopy | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bảng công khai tài chính | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bảng lịch công tác | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Rèm cửa | 10 | m2 | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bàn hội trường 4 chỗ | 10 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Ghế hội trường | 40 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bảng viết phấn | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Sơ đồ tổ chức | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bục thuyết trình | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tượng Bác | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tủ đựng tài liệu 3 mặt kính | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Rèm cửa | 25 | m2 | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Cân thực phẩm 30kg | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Cân thực phẩm nhận hàng (2kg) | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bàn tiếp phẩm inox 304 2 tầng | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bàn chế biến thức ăm sống bằng inox 304 2 tầng | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Rổ bằng inox 304 đường kính 50cm | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Thau bằng inox 304 đường kính 50cm | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Xe đẩy hàng 2 tầng bằng Inox 304 | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bàn cắt thái bằng inox 304 2 tầng | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bồn rửa ngâm rau củ bằng inox (3 hộc) | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bồn vo gạo bằng inox (3 hộc) | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Thớt thái thực phẩm bằng gỗ đường kính 50cm | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bộ dao nhà bếp | 5 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Máy xay thịt công nghiệp loại trung 486x N300x C410mm | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Máy xắt thịt lát D490x N395x C450mm | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Máy cắt gọt rau củ | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bàn đặt máy xay thịt.KT 500x500x50mm | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Tủ 3 tầng inox có lưới thông hơi (dùng cho thực phẩm sống) | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Gía để dao bằng gỗ D20xN30xC40cm | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Giá thớt: Hình hộp vuông bằng inox 304, có móc treo.KT 60x60cm | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Măm xắt bằng inox 304. KT D50xR40 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bàn chế biến bằng inox 304 2 tầng | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Dàn cấp gas 4 bếp (hệ thống dây đồng dẫn ga, 8 bình gas 45kg/1 bình luôn ga) | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bếp công nghiệp 2 lò kích thước 800 x 1400 x 500 Inox 304 dày 1 mm | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Hệ thống máng hút khói công nghiệp kích thước 5200 x 900 x380, có lam lọc chất bẩn, khay hứng dầu, đèn chiếu sáng, động cơ long sốc 2HP-220V, đường ống dẫn khói inox304 dày 1 mm | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Tủ hấp cơm inox, hấp được 50kg, KT N800xC1200xS710mm gồm 10 khay, thời gian nấu 1,5 giờ | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Soong to bằng inox 304 (Đường kính 40cm, 60cm, 70cm) | 9 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Chảo bằng inox 304 đường 60cm | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Dá nấu bằng inox 304 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Dá nhỏ inox 304 lấy gia vị | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Sạn bằng inox 304 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Soong đun nước bằng inox 304 đường kính 70cm | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Đũa nấu bếp | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Ống cắm đũa.ĐK 10cm, cao 25cm | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Hộp và khai đựng gia vị D30xN15xC5cm | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Xe đẩy gia vị 2 tầng kích thước 800 x 500 x 500 inox 304 dày lmm | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Cân gia vị 2kg | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bàn chia thức ăn bằng inox 304 2 tầng kích thước 900x1800x800 mặt bàn inox 304 dày 0.8mm, tầng dưới là song chắn bằng các ống | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Soong chia cơm các lớp bằng inox, ĐK 60cm | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Xô chia canh các lớp 12L | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Xẻng chia cơm | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Chén muỗng cho trẻ | 320 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Dĩa inox 304 cho trẻ | 27 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Thùng đựng chén cho trẻ bằng nhựa KT D30 x R30 x C60cm | 9 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Rổ đựng muỗng cho trẻ bằng nhựa KT D30 x R30 x C40cm | 9 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Dá múc cơm canh các lớp | 27 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Cân chia thức ăn, cơm 30kg | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Lọ đựng lưu mẫu thức ăn hình hộp chữ nhật R5xC10cm | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Ca chia thức ăn bằng inox 304 ĐK 10cm, chiều cao 25cm | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Xe đẩy thức ăn chín 2 tầng kích thước 850 x 1100 x 600mm inox 304 dày lmm | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Tủ sấy chén, dĩa. KT 20x1400x2200, sử dụng điện 220v | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Tủ hấp khăn công ngiệp (500 cái), KT N500xC1350xS700mm gồm 10 khay có nắp đậy | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Kệ úp chén cho toàn trường, Bằng inox 304 3 tầng, KT N600xC1500xD2000mm | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Tủ lạnh, dung tích 226 lít không đóng tuyết hàng, bảo hành 12 tháng | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Tủ mát lưu mẫu 240 lít - bảo hành 12 tháng - xuất xứ: Việt Nam | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Kệ đựng dụng cụ nhà bếp kích thước 1200 x600 x 900mm bằng inox304 Khung vuông, có lan can | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Kệ phơi dụng cụ nhà bếp kích thước 900 x1600 x 500 inox304 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Máy giặt, quy cách 8kg | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bảng phân chia thức ăn. KT 120x80 Formex, vẽ trang trí, in PP | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Bảng nội qui dành cho nhân viên.KT 120x80 Foamex, in PP, khung nhôm mỏng, trang trí | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bảng thực đơn tuần KT : 120x80 Formex ,vẽ trang trí, in PP | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Bảng bếp ăn 5 tốt. KT 100x100 Formex, in PP, trang trí | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Bảng nội qui bếp. KT 70x90 Formex, in PP, trang trí | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Nhà banh | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Cầu trượt đôi | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Thú nhún tạo hình các con vật | 10 | Con | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Bập bênh 4 chỗ | 3 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Cỏ nhân tạo | 700 | m2 | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Xe đạp chân | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Đu quay mâm không ray | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Thùng rác hình thú các loại | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Bộ vận động đa năng | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Xích đu sàn lắc 6 chỗ | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bàn làm việc | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Ghế gấp khung thép | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Quạt đứng | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.234E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học mầm non trong đó có đầy đủ các thiết bị: bàn, ghế, tủ, kệ, đồ chơi trẻ em; thiết bị điện tử (máy vi tính, tivi, máy in, máy photocopy).- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm Hợp đồng cung cấp hàng hóa, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Đối với nhà thầu ngoài tỉnh, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trong tỉnh Tiền Giang có giấy phép đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với gói thầu, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.+ Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian 48 giờ.+ Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành.+ Thời gian bảo hành tất cả các thiết bị tối thiểu là 12 tháng và bảo hành theo quy định của nhà sản xuất đối với các thiết bị điện, điện tử. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung về cung ứng thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học Kinh tế hoặc Tài chính - Kế toán.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách các thiết bị gỗ | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên nghành chế biến lâm sản hoặc chế biến gỗKèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện ≥ 1 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thiết bị điện, điện tử | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thiết bị máy vi tính | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật trực tiếp lắp đặt | 15 | - Công nhân nghề mộc bậc 3/7 trở lên: ≥ 10 người.- Công nhân nghề sơn bậc 3/7 trở lên: ≥ 3 người.- Công nhân nghề điện, điện tử bậc 3/7 trở lên: ≥ 2 người.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên: mộc, sơn, điện, điện tử.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi