Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911205-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210823103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 16:32:00 đến ngày 2021-09-27 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,825,632,316 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông (Cầu đường hoặc Đường bộ), hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng. (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,2÷1,2m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe nâng ≥ 2T hoặc Ô tô cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Hộp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật để đấu giá quyền sử dụng đất tại điểm X1, xứ đồng Làng Gàn, thôn Văn Lôi, xã Tam Đồng, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh , địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mê Linh Địa chỉ: xã Đại Thịnh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Vũ Phong ACC. Địa chỉ: Số 350, phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. Địa chỉ: thôn Cao Lãm, xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh , địa chỉ: Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mê Linh Địa chỉ: xã Đại Thịnh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mê Linh Địa chỉ: xã Đại Thịnh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V47,232100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V290,736100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V86,287100m3
4Mua đất đắp K90Chương V1.185,591m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V10,778100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V55,755100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V15,875100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V15,875100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km tiếp theo)Chương V15,875100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V9,506100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V9,506100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V9,506100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo)Chương V9,506100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V192,164100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V21,352100m3
11Mua đất đắp K98Chương V2.836,339m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V23,9100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V18,806100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V13,505100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V77,919100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V41,713100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V36,207100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V77,919100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V41,713100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V36,207100m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,765100m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V7.398,706m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉaChương V3,042100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V47,146m3
25Vữa xi măng M100 đệm dày 2cmChương V395,416m2
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cmChương V1.341,42m
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cmChương V179,41m
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,88100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V8,252m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V40,433m3
31Vữa xi măng M100 đệm dày 2cmChương V330,069m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1.100cái
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,753100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V26,292m3
35Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V52,758m3
36Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V1,001100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V1,001100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,001100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo)Chương V1,001100m3
40Đổ đất trồng cây dày 30cmChương V0,825100m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,635100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V26,168m3
43Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V37,781m3
44Cây xanh bóng mátChương V196cây
45Trồng, chăm sóc cây bóng mátChương V196cây/lần
46Cỏ lá treChương V195,6kg
47Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V0,782100m2
48Đào xúc đất, đất cấp IIChương V0,381100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V0,381100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,381100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo)Chương V0,381100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,137100m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,098100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,88m3
55Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V19,52m3
56Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,352m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,196100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,071tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,173tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,928m3
61Mua ống nhựa PVCChương V42,293m
62Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,001100m3
63Thi công tầng lọc bằng đá dămChương V0,007100m3
64Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,302100m2
65Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V3,76m2
66Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (Sơn vàng)Chương V56,36m2
67Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm ( Sơn trắng)Chương V388,26m2
68Vạch sơn giảm tốc dày 6mm (Sơn vàng)Chương V86,7m2
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,205m3
70Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,96m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,245m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1m3
73Cột treo biển báoChương V5cái
74Biển báo tám giác cạch 700mmChương V5cái
75Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V5cái
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V20,591100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,039100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V20,591100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V20,591100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo)Chương V20,591100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V97,265m3
7Gối cống BTCT D400Chương V423cái
8Gối cống BTCT D600Chương V555cái
9Gối cống BTCT D1000Chương V350cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1.328cấu kiện
11Cung cấp cống D400 L= 2,5mChương V352,1m
12Cung cấp cống D600 L= 2,5mChương V462,9m
13Cung cấp cống D1000 L= 2,5mChương V219,05m
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V140,84đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 600mmChương V185,16đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmChương V87,62đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V140mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V185mối nối
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V87mối nối
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,36100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V68,419m3
22Cung cấp cống hộp đôi 2(1500x1500) (Dưới đường)Chương V17m
23Cung cấp cống hộp đôi 2(1500x1500) (Trên hè)Chương V163,05m
24Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2(1500x1500)mmChương V120,033đoạn cống
25Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(1500x1500mm)Chương V120mối nối
26Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,623100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V31,745m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,976100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,729tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V45,657m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V137,837m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V408,049m2
33Thép thang ga, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,452tấn
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V153,123m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,144100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,839tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V20,704m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,353100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V32,234m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V3,971tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V98cấu kiện
42Tấm chắn rác nhựa CompositeChương V41Cái
43Bộ nắp ga gang tải trọng 125 kN (Ga trên hè)Chương V8Cái
44Bộ nắp ga gang tải trọng 400 kN (Ga dưới đường)Chương V35Cái
45Lắp dựng nắp ga gang, song chắn tácChương V84cái
46Trèn vữa XM mác 100 nắp gaChương V2,16m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đệm cát đáy rãnhChương V0,769100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V2,221100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V115,309m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V131,522m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V597,828m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V5,653100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 2x4, mác 200Chương V46,64m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V2,437100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V3,022tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V46,3m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V740cấu kiện
12Đệm cát đáy hố gaChương V0,042100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,168100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,38m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,726m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V56,328m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,354100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,164m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,086100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,112tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,728m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V27cấu kiện
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC VÀ PCCC
1Ống HDPE DN110 PN10 PE100Chương V3,67100m
2Ống thép đen DN150-dày 3.6mmChương V0,375100m
3Ống thép đen DN100-dày 3.2mmChương V0,225100m
4Van mặt bích D100 - 2 chiềuChương V2cái
5Van mặt bích D100 - 1 chiềuChương V1cái
6Bích thép rỗng DN100Chương V9cặp bích
7Bích thép đặc DN100Chương V1,5cặp bích
8Cút HDPE DN110x90oChương V1cái
9Đầu nối bích HDPE DN110 PN10Chương V15bộ
10Tê HDPE DN110/110(NC,CMx1.5)Chương V1cái
11Đồng hồ đo lưu lượng D100Chương V1cái
12Mối nối mềm EB DN100Chương V1cái
13Miệng khóa gangChương V2bộ
14Ống dựng PVC DN110Chương V0,016100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V3,67100m
16Nước thử áp lựcChương V2,881m3
17Nước súc xả (thời gian súc xả 1000m/1h, v=1.5m/s)Chương V15,5571m3
18Ống HDPE DN50 PN10 PE100Chương V6,86100m
19Đai khởi thủy DN 110/2''Chương V9cái
20KépTTK 2''Chương V9cái
21Van ren 2''Chương V9cái
22Nối chuyển ren ngoai HDPE DN 50x2''Chương V9cái
23Tê nhựa HDPE DN50 (NCx1.5)Chương V7cái
24Cút nhựa HDPE DN50Chương V4cái
25Nút bịt nhựa HDPE DN50Chương V16cái
26Măng sông nhựa HDPE DN50Chương V7cái
27Miệng khóa gangChương V9bộ
28Ống dựng PVC DN110Chương V0,072100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V6,86100m
30Nước thử áp lựcChương V1,3463m3
31Nước súc xả ( thời gian súc xả 1000m/1h, v=1.5m/s)Chương V7,2699m3
32Ống thép đen DN100-dày 3.2mmChương V0,255100m
33Van mặt bích D100 - 2 chiềuChương V3cái
34Mối nối mềm EB DN100Chương V3cái
35Tê HDPE DN110/110(NC,CMx1.5)Chương V3cái
36Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmChương V15bộ
37Bích thép rỗng DN100Chương V12cặp bích
38Miệng khóa gangChương V3bộ
39Ống dựng PVC DN110Chương V0,024100m
40Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V3cái
41Đào kênh mương, đất cấp IIChương V2,9577100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,2251100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,7325100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,2251100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,2251100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V3,1104m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,311m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0086100m2
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,2883m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,8m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,311m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,013100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,03tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtChương V2cái
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,788m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V2,539m3
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,2328100m2
58Đai thép giữ ống + bulongChương V22bộ
F HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V11 máy
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V1tấn
3Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARChương V0,081 hệ thống
4Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V21 tủ
5Thay tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện Chương V11 tủ
G HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V1mẫu
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V7bộ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V2bộ
5Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V2tụ
H HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Đầu cáp Tplug 24kV-95mm2 (BG3M)Chương V2bộ
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 95mm2Chương V21 đầu cáp (3 pha)
3Hộp nối cáp ngầm 24kV -3x95mm2(BG3M)Chương V1bộ
4Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp 95mm2Chương V11 hộp nối (3 pha)
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2-24kVChương V290m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V2,9100m
7Ống nhựa HDPE 160/125 luồn cáp ngầmChương V280m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V2,8100m
9Băng báo hiệu cáp khổ rộng 0,2mChương V272m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,544100m2
11Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmChương V2.448viên
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V2,4481000v
13Cọc mốc báo hiệu cáp ngầmChương V20cái
I HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-24kVChương V30m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V0,3100m
3Ống nhựa HDPE luồn cáp 1x50, D105/80Chương V5m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V0,05100m
5Đầu cáp Elbow: 24kV-50mm2(BG3M)Chương V2bộ
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V21 đầu cáp (3 pha)
7Cáp hạ thế và tiếp địa trung tính MBA Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2Chương V46m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V0,46100m
9Đầu cốt M120Chương V18cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,810 đầu cốt
11Vỏ tủ RMUChương V1cái
12Mua sắm thép tiếp địa TBA mạ kẽm nhúng nóngChương V143,86kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,810 cọc
14Rải dây thép địaChương V2,710 m
15Biển báo tên trạmChương V1cái
16Biển báo an toànChương V1cái
17Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V21 bộ
J HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN HẠ THẾ
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0.6/1KV - 4x120mm2Chương V32m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V0,32100m
3Cáp vặn xoắn ABC 4*120mm2Chương V335m
4Cáp vặn xoắn ABC 4*70mm2Chương V446m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,335km/dây
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,446km/dây
7Cột bê tông li tâm LT-8,5 /4,3 /190Chương V12cột
8Cột bê tông li tâm LT-8,5 /5,0 /190Chương V23cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V35cột
10Móc treo, hãm cápChương V54cái
11Đai thép không ghỉ + khóa đaiChương V66bộ
12Kẹp hãm cápChương V54cái
13Đầu cốt đồng 120mm2Chương V8cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,810 đầu cốt
15Đầu cáp hạ thế 1kV-Cu-4x120mm2 (trọn bộ)Chương V4bộ
16Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V41 đầu cáp (3 pha)
17Ống nối cáp 120Chương V16cái
18Giá đỡ cáp ngầm lên cộtChương V24,5kg
19Ống nhựa xoắn HDPE Φ 130/100Chương V12m
20Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V7Cái
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,710 cọc
22Dây tiếp địa f10 (0.62kg/m)Chương V39,06kg
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V0,391100kg
24Dây đồng mềm M50 nối tiếp địa địaChương V7m
25Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V71 m
26Ống nhựa xoắn HDPE Φ 32/25Chương V21m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V0,21100m
28Đầu cốt đồng M50Chương V7cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,710 đầu cốt
30Ghíp bọc cách điện 2 bulongChương V31cái
K HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V3sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V1sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V8sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V2sợi
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V1bộ
L HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn Led chiếu sáng đường phố, công suất 100W ( bao gồm cả choá, chụp)Chương V20bộ
2Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V20bộ
3Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loạiChương V201 bộ
4Lắp cần đèn D60, vươn 1,5mChương V20cần đèn
5Giá đỡ tủ điện treoChương V1bộ
6Lắp đặt giá đỡChương V0,05tấn
7Ghíp bọc cách điện 2 bulongChương V75cái
8Móc treo cápChương V40cái
9Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V48bộ
10kẹp xiếtcápChương V40bộ
11Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V24Cái
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V2,410 cọc
13Thanh tiếp địa dẹt D40x4 (1,244kg/m)Chương V43,54kg
14Rải dây thép địaChương V3,510 m
15Cáp treo ABC- AL/XLPE-4x25 mm2Chương V10m
16Cáp treo ABC- AL/XLPE-4x16 mm2Chương V564m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,01km/dây
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,564km/dây
19Dây Cu/PVC-1x10 mm2Chương V185m
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V1851 m
21ống nhựa HDPE D32/25Chương V63m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V0,63100m
23Cột bê tông li tâm LT-8,5 /4,3 /190Chương V6cột
24Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V6cột
25Lắp đặt thiết bị tự động cho HT chiếu sáng, tủ điều khiển chiếu sángChương V11 bộ
26Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V211 vị trí
M HẠNG MỤC XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,041100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,273m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,98m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,146100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,847m3
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V2m2
9Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V0,032100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,216m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,253m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,854m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V7,04m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,06tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,036tấn
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V2,8m2
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V6,4m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,4m3
N HẠNG MỤC XÂY DỰNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,174100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,276100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,625100m3
O HẠNG MỤC XÂY DỰNG HẠ THẾ
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V0,013100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,005100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,008100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,295100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V28,69m3
P HẠNG MỤC XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,06100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,628m3
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V100m
4Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V0,016100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,016100m3
6Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V0,096100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,096100m3
Q CHI PHÍ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV kiểu kín, đầu sứ elbowChương V1máy
2Trụ thép đỡ máy biến áp kiêm tủ điện hạ thế, kèm chụp cực máy biến áp, máng che cáp cao thế, hạ thếChương V1trọn bộ
3Tụ bù 80kVAR kèm phụ kiện đấu nốiChương V1trọn bộ
4Tủ RMU 24kV 3 ngăn (2 ngăn cầu dao phụ tải, một ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì), compact, không mở rộng đượcChương V1tủ
5Tủ RMU 24kV 4 ngăn (3 ngăn cầu dao phụ tải, 1 ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì), compact, không mở rộng đượcChương V1tủ
6Tủ điều khiển chiếu sángChương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông (Cầu đường hoặc Đường bộ), hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.103
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ kỹ thuật phần PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng. (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,2÷1,2m32
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 8 Tấn2
4 Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 80L2
8 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Xe nâng ≥ 2T hoặc Ô tô cẩu ≥ 5T Sử dụng tốt1
13 Hộp bộ thí nghiệm cao áp Sử dụng tốt1
14 Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->