Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:32:00 đến ngày 2021-09-27 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,825,632,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông (Cầu đường hoặc Đường bộ), hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng. (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,2÷1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe nâng ≥ 2T hoặc Ô tô cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Hộp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật để đấu giá quyền sử dụng đất tại điểm X1, xứ đồng Làng Gàn, thôn Văn Lôi, xã Tam Đồng, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Mê Linh
Địa chỉ: xã Đại Thịnh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 47,232 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 290,736 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 86,287 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K90 | Chương V | 1.185,591 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 10,778 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 55,755 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V | 15,875 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 15,875 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km tiếp theo) | Chương V | 15,875 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 9,506 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V | 9,506 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 9,506 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) | Chương V | 9,506 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 192,164 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 21,352 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K98 | Chương V | 2.836,339 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 23,9 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 18,806 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 13,505 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V | 77,919 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V | 41,713 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 36,207 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 77,919 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V | 41,713 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 36,207 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,765 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 7.398,706 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Chương V | 3,042 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 47,146 | m3 |
| 25 | Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm | Chương V | 395,416 | m2 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm | Chương V | 1.341,42 | m |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm | Chương V | 179,41 | m |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,252 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 40,433 | m3 |
| 31 | Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm | Chương V | 330,069 | m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1.100 | cái |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,753 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 26,292 | m3 |
| 35 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 52,758 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 1,001 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,001 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,001 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) | Chương V | 1,001 | 100m3 |
| 40 | Đổ đất trồng cây dày 30cm | Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,635 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 26,168 | m3 |
| 43 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 37,781 | m3 |
| 44 | Cây xanh bóng mát | Chương V | 196 | cây |
| 45 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V | 196 | cây/lần |
| 46 | Cỏ lá tre | Chương V | 195,6 | kg |
| 47 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 0,782 | 100m2 |
| 48 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) | Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,88 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 19,52 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 26,352 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,071 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,173 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,928 | m3 |
| 61 | Mua ống nhựa PVC | Chương V | 42,293 | m |
| 62 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 64 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 65 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 3,76 | m2 |
| 66 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (Sơn vàng) | Chương V | 56,36 | m2 |
| 67 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm ( Sơn trắng) | Chương V | 388,26 | m2 |
| 68 | Vạch sơn giảm tốc dày 6mm (Sơn vàng) | Chương V | 86,7 | m2 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,205 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,245 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1 | m3 |
| 73 | Cột treo biển báo | Chương V | 5 | cái |
| 74 | Biển báo tám giác cạch 700mm | Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 20,591 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,039 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V | 20,591 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 20,591 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) | Chương V | 20,591 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 97,265 | m3 |
| 7 | Gối cống BTCT D400 | Chương V | 423 | cái |
| 8 | Gối cống BTCT D600 | Chương V | 555 | cái |
| 9 | Gối cống BTCT D1000 | Chương V | 350 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1.328 | cấu kiện |
| 11 | Cung cấp cống D400 L= 2,5m | Chương V | 352,1 | m |
| 12 | Cung cấp cống D600 L= 2,5m | Chương V | 462,9 | m |
| 13 | Cung cấp cống D1000 L= 2,5m | Chương V | 219,05 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 140,84 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 600mm | Chương V | 185,16 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Chương V | 87,62 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 140 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V | 185 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 87 | mối nối |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 68,419 | m3 |
| 22 | Cung cấp cống hộp đôi 2(1500x1500) (Dưới đường) | Chương V | 17 | m |
| 23 | Cung cấp cống hộp đôi 2(1500x1500) (Trên hè) | Chương V | 163,05 | m |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2(1500x1500)mm | Chương V | 120,033 | đoạn cống |
| 25 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(1500x1500mm) | Chương V | 120 | mối nối |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,623 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 31,745 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,976 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,729 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 45,657 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 137,837 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 408,049 | m2 |
| 33 | Thép thang ga, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,452 | tấn |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 153,123 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,144 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,839 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,704 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,353 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 32,234 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 3,971 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 98 | cấu kiện |
| 42 | Tấm chắn rác nhựa Composite | Chương V | 41 | Cái |
| 43 | Bộ nắp ga gang tải trọng 125 kN (Ga trên hè) | Chương V | 8 | Cái |
| 44 | Bộ nắp ga gang tải trọng 400 kN (Ga dưới đường) | Chương V | 35 | Cái |
| 45 | Lắp dựng nắp ga gang, song chắn tác | Chương V | 84 | cái |
| 46 | Trèn vữa XM mác 100 nắp ga | Chương V | 2,16 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đệm cát đáy rãnh | Chương V | 0,769 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,221 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 115,309 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,522 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 597,828 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 5,653 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 46,64 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 2,437 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 3,022 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 46,3 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 740 | cấu kiện |
| 12 | Đệm cát đáy hố ga | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,38 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,726 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,328 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,164 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,112 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,728 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 27 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC VÀ PCCC | |||
| 1 | Ống HDPE DN110 PN10 PE100 | Chương V | 3,67 | 100m |
| 2 | Ống thép đen DN150-dày 3.6mm | Chương V | 0,375 | 100m |
| 3 | Ống thép đen DN100-dày 3.2mm | Chương V | 0,225 | 100m |
| 4 | Van mặt bích D100 - 2 chiều | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van mặt bích D100 - 1 chiều | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V | 9 | cặp bích |
| 7 | Bích thép đặc DN100 | Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 8 | Cút HDPE DN110x90o | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đầu nối bích HDPE DN110 PN10 | Chương V | 15 | bộ |
| 10 | Tê HDPE DN110/110(NC,CMx1.5) | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo lưu lượng D100 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EB DN100 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Miệng khóa gang | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Ống dựng PVC DN110 | Chương V | 0,016 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V | 3,67 | 100m |
| 16 | Nước thử áp lực | Chương V | 2,881 | m3 |
| 17 | Nước súc xả (thời gian súc xả 1000m/1h, v=1.5m/s) | Chương V | 15,5571 | m3 |
| 18 | Ống HDPE DN50 PN10 PE100 | Chương V | 6,86 | 100m |
| 19 | Đai khởi thủy DN 110/2'' | Chương V | 9 | cái |
| 20 | KépTTK 2'' | Chương V | 9 | cái |
| 21 | Van ren 2'' | Chương V | 9 | cái |
| 22 | Nối chuyển ren ngoai HDPE DN 50x2'' | Chương V | 9 | cái |
| 23 | Tê nhựa HDPE DN50 (NCx1.5) | Chương V | 7 | cái |
| 24 | Cút nhựa HDPE DN50 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Nút bịt nhựa HDPE DN50 | Chương V | 16 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa HDPE DN50 | Chương V | 7 | cái |
| 27 | Miệng khóa gang | Chương V | 9 | bộ |
| 28 | Ống dựng PVC DN110 | Chương V | 0,072 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 6,86 | 100m |
| 30 | Nước thử áp lực | Chương V | 1,3463 | m3 |
| 31 | Nước súc xả ( thời gian súc xả 1000m/1h, v=1.5m/s) | Chương V | 7,2699 | m3 |
| 32 | Ống thép đen DN100-dày 3.2mm | Chương V | 0,255 | 100m |
| 33 | Van mặt bích D100 - 2 chiều | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Mối nối mềm EB DN100 | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Tê HDPE DN110/110(NC,CMx1.5) | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Chương V | 15 | bộ |
| 37 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V | 12 | cặp bích |
| 38 | Miệng khóa gang | Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Ống dựng PVC DN110 | Chương V | 0,024 | 100m |
| 40 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V | 2,9577 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,2251 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,7325 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,2251 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,2251 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 3,1104 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,311 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2883 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,311 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,788 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,539 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 58 | Đai thép giữ ống + bulong | Chương V | 22 | bộ |
| F | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V | 1 | tấn |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V | 0,08 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 5 | Thay tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện | Chương V | 1 | 1 tủ |
| G | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V | 2 | tụ |
| H | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đầu cáp Tplug 24kV-95mm2 (BG3M) | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 95mm2 | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 24kV -3x95mm2(BG3M) | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp 95mm2 | Chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2-24kV | Chương V | 290 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 2,9 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE 160/125 luồn cáp ngầm | Chương V | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 2,8 | 100m |
| 9 | Băng báo hiệu cáp khổ rộng 0,2m | Chương V | 272 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 11 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V | 2.448 | viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 2,448 | 1000v |
| 13 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 20 | cái |
| I | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-24kV | Chương V | 30 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE luồn cáp 1x50, D105/80 | Chương V | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Đầu cáp Elbow: 24kV-50mm2(BG3M) | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Cáp hạ thế và tiếp địa trung tính MBA Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Chương V | 46 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,46 | 100m |
| 9 | Đầu cốt M120 | Chương V | 18 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Vỏ tủ RMU | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Mua sắm thép tiếp địa TBA mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 143,86 | kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 14 | Rải dây thép địa | Chương V | 2,7 | 10 m |
| 15 | Biển báo tên trạm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 2 | 1 bộ |
| J | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0.6/1KV - 4x120mm2 | Chương V | 32 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4*120mm2 | Chương V | 335 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 4*70mm2 | Chương V | 446 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,335 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,446 | km/dây |
| 7 | Cột bê tông li tâm LT-8,5 /4,3 /190 | Chương V | 12 | cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm LT-8,5 /5,0 /190 | Chương V | 23 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 35 | cột |
| 10 | Móc treo, hãm cáp | Chương V | 54 | cái |
| 11 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | Chương V | 66 | bộ |
| 12 | Kẹp hãm cáp | Chương V | 54 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cáp hạ thế 1kV-Cu-4x120mm2 (trọn bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Ống nối cáp 120 | Chương V | 16 | cái |
| 18 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột | Chương V | 24,5 | kg |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ 130/100 | Chương V | 12 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V | 7 | Cái |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,7 | 10 cọc |
| 22 | Dây tiếp địa f10 (0.62kg/m) | Chương V | 39,06 | kg |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V | 0,391 | 100kg |
| 24 | Dây đồng mềm M50 nối tiếp địa địa | Chương V | 7 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 7 | 1 m |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ 32/25 | Chương V | 21 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,21 | 100m |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 7 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ghíp bọc cách điện 2 bulong | Chương V | 31 | cái |
| K | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 8 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 2 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn Led chiếu sáng đường phố, công suất 100W ( bao gồm cả choá, chụp) | Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Chương V | 20 | 1 bộ |
| 4 | Lắp cần đèn D60, vươn 1,5m | Chương V | 20 | cần đèn |
| 5 | Giá đỡ tủ điện treo | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Ghíp bọc cách điện 2 bulong | Chương V | 75 | cái |
| 8 | Móc treo cáp | Chương V | 40 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 48 | bộ |
| 10 | kẹp xiếtcáp | Chương V | 40 | bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V | 24 | Cái |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 13 | Thanh tiếp địa dẹt D40x4 (1,244kg/m) | Chương V | 43,54 | kg |
| 14 | Rải dây thép địa | Chương V | 3,5 | 10 m |
| 15 | Cáp treo ABC- AL/XLPE-4x25 mm2 | Chương V | 10 | m |
| 16 | Cáp treo ABC- AL/XLPE-4x16 mm2 | Chương V | 564 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,01 | km/dây |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,564 | km/dây |
| 19 | Dây Cu/PVC-1x10 mm2 | Chương V | 185 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 185 | 1 m |
| 21 | ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V | 63 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,63 | 100m |
| 23 | Cột bê tông li tâm LT-8,5 /4,3 /190 | Chương V | 6 | cột |
| 24 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 6 | cột |
| 25 | Lắp đặt thiết bị tự động cho HT chiếu sáng, tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V | 21 | 1 vị trí |
| M | HẠNG MỤC XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,273 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,034 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,847 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 2 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,216 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,253 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,854 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 7,04 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,036 | tấn |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 2,8 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,4 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,4 | m3 |
| N | HẠNG MỤC XÂY DỰNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,625 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC XÂY DỰNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,295 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 28,69 | m3 |
| P | HẠNG MỤC XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,628 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V | 100 | m |
| 4 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| Q | CHI PHÍ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV kiểu kín, đầu sứ elbow | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ máy biến áp kiêm tủ điện hạ thế, kèm chụp cực máy biến áp, máng che cáp cao thế, hạ thế | Chương V | 1 | trọn bộ |
| 3 | Tụ bù 80kVAR kèm phụ kiện đấu nối | Chương V | 1 | trọn bộ |
| 4 | Tủ RMU 24kV 3 ngăn (2 ngăn cầu dao phụ tải, một ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì), compact, không mở rộng được | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ RMU 24kV 4 ngăn (3 ngăn cầu dao phụ tải, 1 ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì), compact, không mở rộng được | Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông (Cầu đường hoặc Đường bộ), hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Kỹ sư và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng. (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,2÷1,2m3 | 2 |
| 3 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 8 Tấn | 2 |
| 4 | Máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Xe nâng ≥ 2T hoặc Ô tô cẩu ≥ 5T | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi