Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị): Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 10 phòng học trường THCS Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908809-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị): Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 10 phòng học trường THCS Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210881276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 16:31:00 đến ngày 2021-09-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,902,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.353486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.470697E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.431.626.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách là kỹ thuật xây dựng hoặc giám sát chất lượng hoặc chỉ huy trưởng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 1
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị): Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 10 phòng học trường THCS Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 10 phòng học trường THCS Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tại Quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 05/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phú Hưng Số nhà 36, tổ 16, phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3077100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V81,19671m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V64,57351m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4114100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,646100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,646100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,646100m3/1km
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,117m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4337m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8735m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,4317m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,373tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8107tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6481tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,426100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,7124m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4625tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3203tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7284tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0648100m2
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6743m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4275m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,396m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,8026m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,6m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,982m2
27Lát đá bậc tam cấp, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,1385m2
28Lát đá mặt bệ các loại, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,936m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8758m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3458tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V247cái
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,8026m2
B PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,6368m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,0022m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,082m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9803m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3152m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9023m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6175m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5346m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8064m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V487,5054m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V487,5054m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.422,5275m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.085,4184m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,1161m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V171,1161m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,8842m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V295,8842m2
19Đắp chi tiết chân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V10ck
20Đắp phào kép, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,6m
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,28m
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,1m
23Đắp phào kép, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V997,6m
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,95m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,95m3
26Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V291,066m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V965,2651m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,98m2
29Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,6728m2
30Ốp gạch thẻ - Tiết diện gạch 60x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3624m2
31Lát đá bậc cầu thang, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,3088m2
32Lát đá mặt bệ các loại, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8016m2
33Lan can INOX, ống D75x1,2 + 20x20x1,2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m
34Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8514m2
35Gia công lan can sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8514m2
36Sơn tĩnh điện vào lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8514m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
38Phễu thu + cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
39Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
41Ống tràn D50, l=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
42Ống thoát lan can D34, l=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
44Phễu thu + cầu chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
45Cút nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
47Tôn úp trên khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,11m
48Nhôm nẹp ngoài khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V37,27m
49Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8168tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8168tấn
51Bu lông M16, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Bu lông M14, L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V434cái
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3543100m2
54Tôn úp nóc 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,27m
55Tôn máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
56Tôn máng vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,74m
57Chi tiết phù điêuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,76m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V185,76m2
60Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V20
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
62Vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m2
63Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
64Hoa sắt vuông đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,96m2
65Sơn tĩnh điện vào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V120,96m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V120,96m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8273100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2395100m2
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,628m3
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2017m3
71Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4924100m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,072m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V117,072m2
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5095tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1641tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6659tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4588tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,375tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,6728m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9252100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6633tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0942tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6567tấn
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V469,1864m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V469,1864m2
86Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,3573m3
87Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1305100m2
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3355tấn
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
90Trát trần, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.113,05m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.080,988m2
92Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,4774m2
93Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7946m3
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6492tấn
95Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3368tấn
96Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9429100m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,29m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V94,29m2
99Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0901m3
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5882tấn
101Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0655100m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,55m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V106,55m2
104Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,96m2
C CẤP ĐIỆN
1Kéo rải cáp nguồn bọn CU/XLPE/PVC loại 3x16+1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
2Kéo rải cáp nguồn bọn CU/XLPE/PVC loại 3x10+1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.590m
7Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Tủ điện tầng 350x450x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
11Tủ điện phòng 4 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14LĐ loại đèn tuýp LED 2x18W-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
15LĐ loại đèn tuýp LED 1x18W-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
16Đèn Led 12W ốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
17Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
18Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt công tắc bốn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Lắp đặt công tắc sáu 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
24Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V65hộp
25Mặt viền đơn công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
26Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
27Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.449m
29Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
30Bình bột chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Bình khí CO2-MT3/ 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
D CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,831m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,83m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5m
4Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
5Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
6Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V230m
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Bật sắt D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
12LĐ ống nhựa, đk d =21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
13Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
14Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
15Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
E VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,442610m³/1km
2Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,442610m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,070310m³/1km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,070310m³/1km
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,070310m³/1km
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,285410 tấn/1km
7Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,285410 tấn/1km
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,285410 tấn/1km
9Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,854tấn
10Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,41910 tấn/1km
11Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,41910 tấn/1km
12Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,41910 tấn/1km
13Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V194,19tấn
14Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,348610 tấn/1km
15Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,348610 tấn/1km
16Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,4859m3
17Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11410 tấn/1km
18Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11410 tấn/1km
19Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11410 tấn/1km
20Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0711000v
21Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,350410 tấn/1km
22Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,350410 tấn/1km
23Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,350410 tấn/1km
24Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V191,1681000v
25Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,941210 tấn/1km
26Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11410 tấn/1km
27Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 30kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11410 tấn/1km
28Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,19131000v
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.353486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.470697E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.431.626.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách là kỹ thuật xây dựng hoặc giám sát chất lượng hoặc chỉ huy trưởng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đào 0,8m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn điện 1 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tự đổ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->