Gói thầu: 01.SC: Thi công xây lắp và mua sắm trang thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913033-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.SC: Thi công xây lắp và mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210882666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thường xuyên Công an tỉnh và Ngân sách UBND thị xã Kỳ Anh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 16:24:00 đến ngày 2021-09-15 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,824,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục tương tự (sơn, lợp tôn, ốp lát…);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đảm bảo điều kiện hành nghề được quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.SC: Thi công xây lắp và mua sắm trang thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Công an thị xã Kỳ Anh
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thường xuyên Công an tỉnh và Ngân sách UBND thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hà Tĩnh Số 04 Nguyễn Thiếp, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh 0693.828.666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn xây dựng phát triển Miền Trung Xã Kỳ Sơn, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Tĩnh Số 04 Nguyễn Thiếp, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh 0693.828.666


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế tính đến tháng 6/2021. * Lưu ý: Các nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và kiểm chứng. Nếu phát hiện tài liệu mà nhà thầu cung cấp không đúng với những thông tin kê khai khi dự thầu, nhà thầu sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Tĩnh Số 04 Nguyễn Thiếp, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh 0693.828.666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 928 666.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 928 666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 928 666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SƠN NHÀ 5 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 21.808,7903m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 21.340,9667m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2461,8762m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2133,614m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2349,973m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 251,3196m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2200,9767m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2148,9963m2
9Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 251,3196m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 22.009,767m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 22.003,1588m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2133,614m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 221,5684100m2
B MÁI NHÀ 5 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2368,118m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 23,6812100m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 21,122100m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 21,87100m
C PHÒNG HỌP TẦNG 3 NHÀ 5 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 220,04m2
2Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc Xingfa), kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 212,54m2
3Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 22,07m2 cấu kiện
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 22,1594m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 20,8448m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 22,816m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 215,36m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 277,76m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 278,782m2
10Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 277,76m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2108,864m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2108,864m2
13Ốp tường bằng nhựa công nghiệp cao cấp, bao gồm phào chỉTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2105,17m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 20,1686m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 20,7665m2
16Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 20,633m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 210,22m2
18Lát sàn bằng gỗ công nghiệp chống ẩmTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 210,22m2
19Sản xuất lắp dựng rèm cửa sổTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 217,65m2
20Sản xuất, lắp dựng chữ bằng gương kínhTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 21,5198m2
21Huy hiệu Công an nhân dân bằng Composite, kích thước 500x600mmTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 21cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2150m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2120m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 250m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2150m
26Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 26cái
27Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 279bộ
28Lắp đặt bảng đèn LED hắt sáng âm trầnTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 228,2m
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 23cái
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 212cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 210cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 27cái
33Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 22máy
D PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 277,75m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 238,088m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2115,838m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 25,76m2
5Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc Xingfa), kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 25,76m2
6Ốp tường bằng nhựa công nghiệp cao cấp, bao gồm phào chỉTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 223,9m2
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 21cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 230m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 210m
10Sản xuất, lắp dựng chữ bằng gương kínhTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 20,9m2
11Huy hiệu Đẳng và Sao vàngTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 21bộ
E SƠN NHÀ 4 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 23.490,8466m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2498,6377m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2287,4622m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2387,8718m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 255,4042m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2387,8718m2
7Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 255,4042m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 23.932,7603m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2287,4622m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 219,5795100m2
F MÁI NHÀ 4 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2370,5744m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 23,7057100m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 20,7859100m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 21,44100m
G PHẦN THIẾT BỊ
1Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp, sơn cao cấp, KT W800xD600xH1200mmTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 21cái
2Micro hội nghị Takstar MS 400-1Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 215cái
3Loa hộp treo tường DB CS-504Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 26cái
4Amply hội thảo DB LP-480FTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 21bộ
5Bàn phòng họp bằng gỗ gõ, KT L8500xD1400Xh760mmTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 21bộ
6Ghế phòng họp bằng gỗ gõ, KT D460xW500xH1040mmTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 245chiếc
7Ghế Hòa Phát TQ16Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 21chiếc
8Bàn gỗ công nghiệp MDF chống ẩmTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 215,2m
9Điều hòa âm trần Panasonic 1 chiều S-22PU1H5 22000BTUTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 22bộ
10Bàn phòng truyền thống bằng gỗ mít, KT H1270xL1750Xw970mmTheo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 22bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục tương tự (sơn, lợp tôn, ốp lát…);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đảm bảo điều kiện hành nghề được quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->