Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình) dự án Đường Ha Vu Chứ - Chinh Chu Phìn, xã Tủa Sín Chải, huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình) dự án Đường Ha Vu Chứ - Chinh Chu Phìn, xã Tủa Sín Chải, huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:24:00 đến ngày 2021-09-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,327,585,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.90948142E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông có các hạng mục hoặc công việc tương tư như hợp đồng đang xét như: cống bản, đào mở nền đường, phá đá, nổ mìn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư: ngành xây dựng công trình giao thông(đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy nổ mìn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Giấy chứng nhận chỉ huy nổ mìn còn giá trị- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ nổ mìn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Giấy chứng nhận thợ mìn còn hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thủ kho vật liệu nổ công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Giấy chứng nhận thủ kho vật liệu nổ còn hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc dung tích gầu>=0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi công suất >=45CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô - trọng tải >= 4,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất >=1.0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất >=1.0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn công suất >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ván khuông, cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện công suất >=5.0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình + máy kinh vĩ (hoặc thay thế bằng máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo góc cạnh, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đất đá cầm tay đk >=27 | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan đá |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Máy trộn bê tông dung tích >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình) dự án Đường Ha Vu Chứ - Chinh Chu Phìn, xã Tủa Sín Chải, huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ Đường Ha Vu Chứ - Chinh Chu Phìn, xã Tủa Sín Chải, huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu" |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
Điện thoại: 0231.3870.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sìn Hồ Khu 3 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0231.3870.531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thanh tra đấu thầu Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Lai Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, , đất cấp II | Mô tả theo chương 5 | 22,813 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, , đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 29,031 | 100m³ |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IV | Mô tả theo chương 5 | 5,798 | 100m³ |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp III | Mô tả theo chương 5 | 218,65 | 100m³ |
| 5 | Phá đá, đá cấp III | Mô tả theo chương 5 | 21,024 | 100m³ |
| 6 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả theo chương 5 | 0,735 | 100m³ |
| 7 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 1,148 | 100m³ |
| 8 | Phá đá đá cấp IV | Mô tả theo chương 5 | 0,153 | 100m³ |
| 9 | Đào rãnh,Cấp đá III | Mô tả theo chương 5 | 4,92 | 100m³ |
| 10 | Đắp nền đường máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương 5 | 16,56 | 100m³ |
| 11 | Đánh cấp-đất cấp II | Mô tả theo chương 5 | 2,764 | 100m³ |
| B | Điều phối | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 8,124 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 1,348 | 100m³ |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả theo chương 5 | 97,338 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 97,338 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 2,916 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 0,919 | 100m³ |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả theo chương 5 | 15,677 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 15,677 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 0,496 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 0,415 | 100m³ |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả theo chương 5 | 2,265 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 2,265 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 0,554 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 0,403 | 100m³ |
| 15 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả theo chương 5 | 2,2 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 2,2 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 2,204 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 2,204 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 0,719 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 0,719 | 100m³ |
| 21 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả theo chương 5 | 14,29 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 14,29 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đá tiếp theo 1km, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 14,29 | 100m³ |
| C | San bãi thải | |||
| 1 | San đất bãi thải | Mô tả theo chương 5 | 10,859 | 100m³ |
| 2 | San đá bãi thải | Mô tả theo chương 5 | 79,062 | 100m³ |
| D | Rãnh chịu lực 0,4x0,6 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả theo chương 5 | 0,057 | 100m³ |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 0,065 | 100m³ |
| 3 | Phá đá, đá cấp III | Mô tả theo chương 5 | 0,206 | 100m³ |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax | Mô tả theo chương 5 | 0,624 | m³ |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả theo chương 5 | 0,315 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,156 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đk >10 mm | Mô tả theo chương 5 | 0,23 | tấn |
| 8 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 3,262 | m³ |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương 5 | 0,253 | 100m² |
| 10 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 3,575 | m³ |
| 11 | *Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương 5 | 0,111 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,058 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm | Mô tả theo chương 5 | 0,117 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 1,634 | m³ |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50 kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương 5 | 22 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương 5 | 0,088 | 100m³ |
| E | Tường phòng hộ - Kè taluy âm | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả theo chương 5 | 0,069 | 100m³ |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 0,083 | 100m³ |
| 3 | Phá đá, đá cấp III | Mô tả theo chương 5 | 0,195 | 100m³ |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 | Mô tả theo chương 5 | 12,9 | m³ |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60 cm, cao | Mô tả theo chương 5 | 10,32 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, cao | Mô tả theo chương 5 | 0,094 | 100m² |
| 7 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 1,448 | m³ |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo chương 5 | 3,18 | m³ |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương 5 | 0,117 | 100m³ |
| F | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả theo chương 5 | 0,433 | 100m³ |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 0,771 | 100m³ |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đk 42 mm, đá cấp III | Mô tả theo chương 5 | 3,001 | 100m³ |
| 4 | Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương 5 | 0,76 | tấn |
| 5 | *Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương 5 | 0,659 | 100m² |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 8,93 | m³ |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 6,56 | m³ |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả theo chương 5 | 23 | cái |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 72,862 | m³ |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 27,673 | m³ |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo chương 5 | 8,953 | m³ |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả theo chương 5 | 2 | rọ |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương 5 | 0,757 | 100m³ |
| G | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả theo chương 5 | 0,343 | 100m³ |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 0,439 | 100m³ |
| 3 | Phá đá, đá cấp III | Mô tả theo chương 5 | 0,956 | 100m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,453 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo chương 5 | 1,175 | 100m² |
| 6 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả theo chương 5 | 5,95 | m³ |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 39,999 | m³ |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 18,252 | m³ |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo chương 5 | 5,044 | m³ |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả theo chương 5 | 2 | rọ |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương 5 | 0,521 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.90948142E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông có các hạng mục hoặc công việc tương tư như hợp đồng đang xét như: cống bản, đào mở nền đường, phá đá, nổ mìn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư: ngành xây dựng công trình giao thông(đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên) | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật : | 1 | Trình độ chuyên môn: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Chỉ huy nổ mìn | 1 | - Có Giấy chứng nhận chỉ huy nổ mìn còn giá trị- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Thợ nổ mìn | 1 | Có Giấy chứng nhận thợ mìn còn hạn. | 3 | 1 |
| 5 | Thủ kho vật liệu nổ công nghiệp | 1 | Có Giấy chứng nhận thủ kho vật liệu nổ còn hạn. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc dung tích gầu>=0.8m3 | xúc đất | 2 |
| 2 | Máy ủi công suất >=45CV | ủi đất | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh 9 tấn | đầm đất | 1 |
| 4 | Máy nén khí | nén khí | 3 |
| 5 | Ô tô - trọng tải >= 4,5 Tấn | chở vật liệu | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất >=1.0kw | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất >=1.0kw | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy Đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 9 | Máy hàn công suất >=5kw | Hàn ván khuông, cốt thép | 2 |
| 10 | Máy phát điện công suất >=5.0kw | Công suất >=5Kw | 2 |
| 11 | Máy thủy bình + máy kinh vĩ (hoặc thay thế bằng máy toàn đạc) | Đo góc cạnh, cao độ | 1 |
| 12 | Máy khoan đất đá cầm tay đk >=27 | khoan đá | 8 |
| 13 | Máy trộn bê tông dung tích >=150 lít | Trộn bê tông | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi