Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình) dự án Đường Ha Vu Chứ - Chinh Chu Phìn, xã Tủa Sín Chải, huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910277-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình) dự án Đường Ha Vu Chứ - Chinh Chu Phìn, xã Tủa Sín Chải, huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ
Số hiệu KHLCNT 20210909347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 16:24:00 đến ngày 2021-09-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,327,585,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.90948142E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông có các hạng mục hoặc công việc tương tư như hợp đồng đang xét như: cống bản, đào mở nền đường, phá đá, nổ mìn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư: ngành xây dựng công trình giao thông(đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy nổ mìn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Giấy chứng nhận chỉ huy nổ mìn còn giá trị- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ nổ mìn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Giấy chứng nhận thợ mìn còn hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thủ kho vật liệu nổ công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Giấy chứng nhận thủ kho vật liệu nổ còn hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc dung tích gầu>=0.8m3
- Đặc điểm thiết bị xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi công suất >=45CV
- Đặc điểm thiết bị ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô - trọng tải >= 4,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất >=1.0kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất >=1.0kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn công suất >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn ván khuông, cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện công suất >=5.0kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình + máy kinh vĩ (hoặc thay thế bằng máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Đo góc cạnh, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đất đá cầm tay đk >=27
- Đặc điểm thiết bị khoan đá
- Số lượng tối thiểu 8
13-Máy trộn bê tông dung tích >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình) dự án Đường Ha Vu Chứ - Chinh Chu Phìn, xã Tủa Sín Chải, huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ
Đường Ha Vu Chứ - Chinh Chu Phìn, xã Tủa Sín Chải, huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0231.3870.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn & đầu tư xây dựng Phú Vinh - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế & hạ tầng huyện Sìn Hồ - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn đấu thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0231.3870.531


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0231.3870.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sìn Hồ Khu 3 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0231.3870.531
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra đấu thầu Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Lai Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, , đất cấp IIMô tả theo chương 522,813100m³
2Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, , đất cấp IIIMô tả theo chương 529,031100m³
3Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IVMô tả theo chương 55,798100m³
4Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IIIMô tả theo chương 5218,65100m³
5Phá đá, đá cấp IIIMô tả theo chương 521,024100m³
6Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả theo chương 50,735100m³
7Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả theo chương 51,148100m³
8Phá đá đá cấp IVMô tả theo chương 50,153100m³
9Đào rãnh,Cấp đá IIIMô tả theo chương 54,92100m³
10Đắp nền đường máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương 516,56100m³
11Đánh cấp-đất cấp IIMô tả theo chương 52,764100m³
B Điều phối
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 58,124100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 51,348100m³
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả theo chương 597,338100m³
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả theo chương 597,338100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 52,916100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 50,919100m³
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả theo chương 515,677100m³
8Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả theo chương 515,677100m³
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 50,496100m³
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 50,415100m³
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả theo chương 52,265100m³
12Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả theo chương 52,265100m³
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 50,554100m³
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 50,403100m³
15Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả theo chương 52,2100m³
16Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả theo chương 52,2100m³
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 52,204100m³
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 52,204100m³
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 50,719100m³
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 50,719100m³
21Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả theo chương 514,29100m³
22Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả theo chương 514,29100m³
23Vận chuyển đá tiếp theo 1km, phạm vi Mô tả theo chương 514,29100m³
C San bãi thải
1San đất bãi thảiMô tả theo chương 510,859100m³
2San đá bãi thảiMô tả theo chương 579,062100m³
D Rãnh chịu lực 0,4x0,6
1Đào móng, đất cấp IIMô tả theo chương 50,057100m³
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo chương 50,065100m³
3Phá đá, đá cấp IIIMô tả theo chương 50,206100m³
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk DmaxMô tả theo chương 50,624
5Ván khuôn rãnhMô tả theo chương 50,315100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đk Mô tả theo chương 50,156tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đk >10 mmMô tả theo chương 50,23tấn
8Bê tông tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 53,262
9Ván khuôn tườngMô tả theo chương 50,253100m²
10Bê tông tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 53,575
11*Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương 50,111100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk Mô tả theo chương 50,058tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mmMô tả theo chương 50,117tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 51,634
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50 kg bằng cần cẩuMô tả theo chương 522cấu kiện
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo chương 50,088100m³
E Tường phòng hộ - Kè taluy âm
1Đào móng, đất cấp IIMô tả theo chương 50,069100m³
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo chương 50,083100m³
3Phá đá, đá cấp IIIMô tả theo chương 50,195100m³
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30Mô tả theo chương 512,9
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60 cm, cao Mô tả theo chương 510,32
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, cao Mô tả theo chương 50,094100m²
7Bê tông tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 51,448
8Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả theo chương 53,18
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo chương 50,117100m³
F Cống bản
1Đào móng, đất cấp IIMô tả theo chương 50,433100m³
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo chương 50,771100m³
3Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đk 42 mm, đá cấp IIIMô tả theo chương 53,001100m³
4Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương 50,76tấn
5*Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương 50,659100m²
6Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 58,93
7Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 56,56
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả theo chương 523cái
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương 572,862
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 527,673
11Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả theo chương 58,953
12Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả theo chương 52rọ
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo chương 50,757100m³
G Cống tròn
1Đào móng, đất cấp IIMô tả theo chương 50,343100m³
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo chương 50,439100m³
3Phá đá, đá cấp IIIMô tả theo chương 50,956100m³
4Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đk Mô tả theo chương 50,453tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương 51,175100m²
6Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả theo chương 55,95
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương 539,999
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 518,252
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả theo chương 55,044
10Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả theo chương 52rọ
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo chương 50,521100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.90948142E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông có các hạng mục hoặc công việc tương tư như hợp đồng đang xét như: cống bản, đào mở nền đường, phá đá, nổ mìn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư: ngành xây dựng công trình giao thông(đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên)42
2 Cán bộ kỹ thuật : 1 Trình độ chuyên môn: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên32
3 Chỉ huy nổ mìn 1 - Có Giấy chứng nhận chỉ huy nổ mìn còn giá trị- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng32
4 Thợ nổ mìn 1 Có Giấy chứng nhận thợ mìn còn hạn.31
5 Thủ kho vật liệu nổ công nghiệp 1 Có Giấy chứng nhận thủ kho vật liệu nổ còn hạn.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc dung tích gầu>=0.8m3 xúc đất2
2 Máy ủi công suất >=45CV ủi đất1
3 Máy lu tĩnh 9 tấn đầm đất1
4 Máy nén khí nén khí3
5 Ô tô - trọng tải >= 4,5 Tấn chở vật liệu2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất >=1.0kw Đầm bê tông2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất >=1.0kw Đầm bê tông2
8 Máy Đầm cóc Đầm đất1
9 Máy hàn công suất >=5kw Hàn ván khuông, cốt thép2
10 Máy phát điện công suất >=5.0kw Công suất >=5Kw2
11 Máy thủy bình + máy kinh vĩ (hoặc thay thế bằng máy toàn đạc) Đo góc cạnh, cao độ1
12 Máy khoan đất đá cầm tay đk >=27 khoan đá8
13 Máy trộn bê tông dung tích >=150 lít Trộn bê tông3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->