Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:23:00 đến ngày 2021-09-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,022,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.033543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206708E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (2018-2020)(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.815.653.000 đồng. Tương tự về quy mô: Công trình dân dụng 02 tầng - Phân cấp công trình cấp III: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.815.653.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên), đã giám sát 01 công trình cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện PCCC (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >= 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa và bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 150 đến V>= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 bộ 42 chân |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Vận thăng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường Mẫu giáo Âu Cơ xã Ia Tôr, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Prông; Điện thoại: 02693 843290. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ - Kỹ thuật Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: 33 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 059.3824414 ; Fax : 059.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,37 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,314 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,477 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19,666 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 48,518 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,911 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 28,881 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,349 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,676 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,316 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | tấn |
| 17 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 31,217 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,976 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,989 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,255 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 39,553 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 39,553 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,926 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,235 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | 10m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | 10m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,368 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,896 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 45,144 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,216 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,463 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,451 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32,329 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,369 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,704 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,164 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,858 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,417 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,391 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,523 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,115 | m3 |
| 53 | Xây bậc cấp, cấp cầu thang bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 54 | Xây ốp cột trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,395 | m3 |
| 55 | Bo tròn trụ CT2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 59,2 | m |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 48,358 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 59,887 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,707 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 261,181 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 241,907 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 228,444 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 98,94 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 209,572 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 492,442 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 228,708 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 36,671 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 208,765 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 343,442 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 332,11 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 51,89 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 60,736 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 31,865 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 123,351 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 551,018 | m |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22,944 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 28,863 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 593,078 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 50,09 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 699,931 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1.562,266 | m2 |
| 82 | Gia công lan can | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,376 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 37,275 | m2 |
| 84 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 580,1 | m |
| 85 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,413 kg/m) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 582,3 | m |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,679 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 27,89 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt thép hình | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | tấn |
| 89 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | tấn |
| 90 | Chốt cửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 201 | cái |
| 91 | Roon cao su | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 585,8 | m |
| 92 | Tay cầm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 113 | cái |
| 93 | Kính trắng 5 ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 70,76 | m2 |
| 94 | Bản lề cục | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 291 | cái |
| 95 | Móc gió | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 96 | Cửa đi, cửa sổ kính mờ 5 li | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,35 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 145,341 | m2 |
| 98 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13 | ổ |
| 99 | Khóa solex cửa nhôm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | ổ |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 279,75 | m2 |
| 101 | Đắp lo go mầm non | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Đắp hình tròn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Đắp chi tiết trên lam | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | lưới chắn côn trùng trên mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Đắp bánh ú | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 106 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu 4 zem | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,451 | 100m2 |
| 107 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zem | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,248 | 100m2 |
| 108 | Nẹp nhựa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 277,06 | m |
| 109 | Vách ngăn compact dày 12mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 48,56 | m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng thép lên mái D18 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 111 | Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống thoát tràn D34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 115 | Rọ chắn rác | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 116 | Nắp thang lên mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Đai giữ ống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,065 | m3 |
| 119 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | m3 |
| 121 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,767 | 100m2 |
| B | ĐIỆN, NƯỚC, SÉT NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiển | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp cầu chì ngầm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 9 | Con sơn + sứ đón điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường + chân đế + mặt nạ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Bình bọt chữa cháy | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x16mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CVV 3x10mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x10mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m |
| 31 | Ốc siết cáp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Trụ đỡ kim chống sét | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét Rbv 51m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bao |
| 42 | Vật liệu phụ (ốc siết cáp, dây néo...) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D21x3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 51 | Lắp đặt T nhựa D34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt T nhựa D27 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cần gạt ) D27 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa D34/27 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt T nhựa D27/21 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D16 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt van phao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả loại nhỏ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa D114 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa D90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa D90/34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt nắp bịt D114 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt nắp bịt D90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 79 | Chóp thông hơi D34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | 100m3 |
| 81 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,332 | m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,794 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất lên cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,794 | m3 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,258 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 106 | Đá 4x6 giếng thấm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 107 | Đắp cát giếng thấm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| C | THÁO DỠ NHÀ HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 209,088 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 147,477 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,017 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 25,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,403 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 50,266 | m3 |
| 8 | Đào xúc kết cấu móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,667 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,667 | 10m3 |
| D | GIẾNG KHOAN 100M | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D140x6,7 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống chống PVC, đường kính ống D140x6,7mm bọc lưới 2 lớp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D60x4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 8 | LĐ cút nhựa + rắc co nhựa D60 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van đk 60 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ren gai ngoài PVC D60 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CVV 3x6mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Lắp dây bảo hiểm máy bơm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 15 | Chèn sỏi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,521 | m3 |
| 16 | Máy bơm 3HP + Lắp đặt máy bơm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 19 | Nắp sắt miệng giếng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Phân tích mẫu nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 21 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,968 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,587 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,243 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 66,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 33,1 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | m2 |
| 8 | Kẻ roon 2mx2m (1 công bậc 3/100m2) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,62 | công |
| 9 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,62 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC TỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 3 | Trụ điện thép D90x2,9 (6,43kg/m) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 77,16 | kg |
| 4 | Dựng trụ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bu lông móc + kẹp treo | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x16mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa D34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa D34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,336 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,168 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,609 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,99 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,851 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,851 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 15 | Xà gồ H30x60x1,2 mạ kẽm ( 1,69 kg/m ) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 17 | Bu lông D18 L=500 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,404 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.033543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (2018-2020)(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.815.653.000 đồng. Tương tự về quy mô: Công trình dân dụng 02 tầng - Phân cấp công trình cấp III: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.815.653.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên), đã giám sát 01 công trình cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình: | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện PCCC (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu >= 0,7 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >= 7T | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | >= 1.7KW | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | >= 5KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa và bê tông | từ 150 đến V>= 250 lít | 2 |
| 8 | Đầm dùi | >=1,5kW | 2 |
| 9 | Đầm bàn | >= 1kW | 2 |
| 10 | Ván khuôn | 400m2 | 1 |
| 11 | Dàn giáo thép | Loại 1 bộ 42 chân | 5 |
| 12 | Vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi