Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908492-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210900894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 16:23:00 đến ngày 2021-09-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,022,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.033543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (2018-2020)(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.815.653.000 đồng. Tương tự về quy mô: Công trình dân dụng 02 tầng - Phân cấp công trình cấp III:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.815.653.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên), đã giám sát 01 công trình cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện PCCC (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa và bê tông
- Đặc điểm thiết bị từ 150 đến V>= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị 400m2
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 bộ 42 chân
- Số lượng tối thiểu 5
12-Vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường Mẫu giáo Âu Cơ xã Ia Tôr, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
220 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán và dự toán: Công ty TNHH VinaConsu; Địa chỉ: 91B Tô Vĩnh Diện - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng KTV; Địa chỉ: 137 Tô Vĩnh Diện - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 16 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT và Đánh giá E- HSDT: Công ty TNHH VinaConsu; Địa chỉ: 91B Tô Vĩnh Diện - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện, Địa chỉ: 33 Trần Phú, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Prông; Điện thoại: 02693 843290.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ - Kỹ thuật Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: 33 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 059.3824414 ; Fax : 059.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG
1San dọn mặt bằng xây dựngChương V. yêu cầu về kỹ thuật5,37100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,314100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật20,477m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật19,666m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật48,518m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,232100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,255tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,26tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,911tấn
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V. yêu cầu về kỹ thuật28,881m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật14,349m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,676100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,289tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,316tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,166tấn
17Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật31,217m3
18Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật5,976m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,989m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,255m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật39,553m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật39,553m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. yêu cầu về kỹ thuật6,926m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,235100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,014100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. yêu cầu về kỹ thuật10,1410m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5kmChương V. yêu cầu về kỹ thuật10,1410m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật17,368m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,896100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,499tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,81tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật45,144m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,216100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,35100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,98tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật5,463tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,451tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật32,329m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,369100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,704tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật10,164m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,858100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,417tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,391m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,357100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,272tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,192tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Chương V. yêu cầu về kỹ thuật4,523m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật9,115m3
53Xây bậc cấp, cấp cầu thang bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật5,49m3
54Xây ốp cột trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật7,395m3
55Bo tròn trụ CT2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật59,2m
56Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật48,358m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật59,887m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật20,707m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật261,181m2
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật241,907m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương V. yêu cầu về kỹ thuật228,444m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương V. yêu cầu về kỹ thuật98,94m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật209,572m2
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật492,442m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật228,708m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật36,671m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật208,765m2
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật19,8m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dínhChương V. yêu cầu về kỹ thuật343,442m2
70Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dínhChương V. yêu cầu về kỹ thuật332,11m2
71Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật51,89m2
72Quét nước xi măng 2 nướcChương V. yêu cầu về kỹ thuật60,736m2
73Quét nước xi măng 2 nướcChương V. yêu cầu về kỹ thuật31,865m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. yêu cầu về kỹ thuật123,351m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật551,018m
76Lát đá bậc tam cấpChương V. yêu cầu về kỹ thuật22,944m2
77Lát đá bậc cầu thangChương V. yêu cầu về kỹ thuật28,863m2
78Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Chương V. yêu cầu về kỹ thuật593,078m2
79Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương V. yêu cầu về kỹ thuật50,09m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật699,931m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật1.562,266m2
82Gia công lan canChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,376tấn
83Lắp dựng lan can sắtChương V. yêu cầu về kỹ thuật37,275m2
84Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)Chương V. yêu cầu về kỹ thuật580,1m
85Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,413 kg/m)Chương V. yêu cầu về kỹ thuật582,3m
86Lắp dựng xà gồ thépChương V. yêu cầu về kỹ thuật2,679tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật27,89m2
88Gia công cửa sắt thép hìnhChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,648tấn
89Gia công cửa sắt bằng thép hộpChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,43tấn
90Chốt cửaChương V. yêu cầu về kỹ thuật201cái
91Roon cao suChương V. yêu cầu về kỹ thuật585,8m
92Tay cầmChương V. yêu cầu về kỹ thuật113cái
93Kính trắng 5 lyChương V. yêu cầu về kỹ thuật70,76m2
94Bản lề cụcChương V. yêu cầu về kỹ thuật291cái
95Móc gióChương V. yêu cầu về kỹ thuật64cái
96Cửa đi, cửa sổ kính mờ 5 liChương V. yêu cầu về kỹ thuật16,35m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. yêu cầu về kỹ thuật145,341m2
98Khóa cửa Việt TiệpChương V. yêu cầu về kỹ thuật13
99Khóa solex cửa nhômChương V. yêu cầu về kỹ thuật8
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật279,75m2
101Đắp lo go mầm nonChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Đắp hình trònChương V. yêu cầu về kỹ thuật6cái
103Đắp chi tiết trên lamChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cái
104lưới chắn côn trùng trên máiChương V. yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Đắp bánh úChương V. yêu cầu về kỹ thuật14cái
106Lợp mái bằng tôn múi mạ màu 4 zemChương V. yêu cầu về kỹ thuật4,451100m2
107Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zemChương V. yêu cầu về kỹ thuật3,248100m2
108Nẹp nhựaChương V. yêu cầu về kỹ thuật277,06m
109Vách ngăn compact dày 12mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật48,56m2
110Công tác gia công lắp dựng thép lên mái D18Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
111Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
112Lắp đặt ống nhựa D60Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,536100m
113Lắp đặt cút nhựa D60Chương V. yêu cầu về kỹ thuật36cái
114Lắp đặt ống thoát tràn D34Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,125100m
115Rọ chắn rácChương V. yêu cầu về kỹ thuật18cái
116Nắp thang lên máiChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Đai giữ ốngChương V. yêu cầu về kỹ thuật30cái
118Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. yêu cầu về kỹ thuật8,065m3
119Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,716m3
120Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,818m3
121Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật6,767100m2
B ĐIỆN, NƯỚC, SÉT NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiểnChương V. yêu cầu về kỹ thuật14cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. yêu cầu về kỹ thuật28bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. yêu cầu về kỹ thuật14bộ
4Lắp đặt các loại đèn sát trầnChương V. yêu cầu về kỹ thuật11bộ
5Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V. yêu cầu về kỹ thuật7cái
6Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V. yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V. yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt hộp cầu chì ngầmChương V. yêu cầu về kỹ thuật8hộp
9Con sơn + sứ đón điệnChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường + chân đế + mặt nạChương V. yêu cầu về kỹ thuật22cái
11Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2hộp
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật17hộp
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V. yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V. yêu cầu về kỹ thuật18cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Tiêu lệnh chữa cháyChương V. yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Bình bọt chữa cháyChương V. yêu cầu về kỹ thuật4bình
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x16mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật30m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CVV 3x10mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật15m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x10mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật82m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật200m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật350m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật660m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật290m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật70m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật180m
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật4m3
29Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4mChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật17,5m
31Ốc siết cápChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. yêu cầu về kỹ thuật4m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
34Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4mChương V. yêu cầu về kỹ thuật10cọc
35Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật20m
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật30m
37Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V. yêu cầu về kỹ thuật1hộp
38Trụ đỡ kim chống sétChương V. yêu cầu về kỹ thuật1trụ
39Lắp đặt ống nhựa D27x3Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
40Lắp đặt kim thu sét Rbv 51mChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Hóa chất giảm điện trởChương V. yêu cầu về kỹ thuật2bao
42Vật liệu phụ (ốc siết cáp, dây néo...)Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1bộ
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
46Lắp đặt ống nhựa D34x3Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,74100m
47Lắp đặt ống nhựa D27x3Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
48Lắp đặt ống nhựa D21x3Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
49Lắp đặt cút nhựa D34Chương V. yêu cầu về kỹ thuật30cái
50Lắp đặt cút nhựa D27Chương V. yêu cầu về kỹ thuật80cái
51Lắp đặt T nhựa D34Chương V. yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Lắp đặt T nhựa D27Chương V. yêu cầu về kỹ thuật9cái
53Lắp đặt co nhựa D34Chương V. yêu cầu về kỹ thuật10cái
54Lắp đặt co nhựa D27Chương V. yêu cầu về kỹ thuật15cái
55Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34Chương V. yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cần gạt ) D27Chương V. yêu cầu về kỹ thuật8bộ
58Lắp đặt côn nhựa D34/27Chương V. yêu cầu về kỹ thuật36cái
59Lắp đặt T nhựa D27/21Chương V. yêu cầu về kỹ thuật35cái
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D16Chương V. yêu cầu về kỹ thuật12cái
61Lắp đặt van phaoChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1bể
63Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏChương V. yêu cầu về kỹ thuật12bộ
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xảChương V. yêu cầu về kỹ thuật8bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. yêu cầu về kỹ thuật8bộ
66Lắp đặt gương soiChương V. yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả loại nhỏChương V. yêu cầu về kỹ thuật12bộ
68Lắp đặt ống nhựa D114x3,5Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
69Lắp đặt ống nhựa D90x3Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
70Lắp đặt ống nhựa D34x3Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
71Lắp đặt côn nhựa D114Chương V. yêu cầu về kỹ thuật10cái
72Lắp đặt côn nhựa D90Chương V. yêu cầu về kỹ thuật32cái
73Lắp đặt Tê nhựa D114Chương V. yêu cầu về kỹ thuật16cái
74Lắp đặt Tê nhựa D90Chương V. yêu cầu về kỹ thuật36cái
75Lắp đặt Tê nhựa D90/34Chương V. yêu cầu về kỹ thuật40cái
76Lắp đặt phễu thu sàn inoxChương V. yêu cầu về kỹ thuật8cái
77Lắp đặt nắp bịt D114Chương V. yêu cầu về kỹ thuật20cái
78Lắp đặt nắp bịt D90Chương V. yêu cầu về kỹ thuật16cái
79Chóp thông hơi D34Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3cái
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,319100m3
81Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,386m3
82Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Chương V. yêu cầu về kỹ thuật9,76m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật55,44m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật55,44m2
85Quét nước xi măng 2 nướcChương V. yêu cầu về kỹ thuật55,44m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
92Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,053100m2
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V. yêu cầu về kỹ thuật10cái
95Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật12m2
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. yêu cầu về kỹ thuật2,332m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. yêu cầu về kỹ thuật9,794m3
98Vận chuyển đất lên caoChương V. yêu cầu về kỹ thuật9,794m3
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,258m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,645100m2
102Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,241m3
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V. yêu cầu về kỹ thuật14cái
106Đá 4x6 giếng thấmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,785m3
107Đắp cát giếng thấmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,785m3
C THÁO DỠ NHÀ HỌC CŨ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật209,088m2
2Tháo dỡ trầnChương V. yêu cầu về kỹ thuật147,477m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,017m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. yêu cầu về kỹ thuật25,28m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. yêu cầu về kỹ thuật2,403m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. yêu cầu về kỹ thuật50,266m3
8Đào xúc kết cấu móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,327100m3
9Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. yêu cầu về kỹ thuật8,66710m3
10Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5kmChương V. yêu cầu về kỹ thuật8,66710m3
D GIẾNG KHOAN 100M
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V. yêu cầu về kỹ thuật10m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V. yêu cầu về kỹ thuật40m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V. yêu cầu về kỹ thuật20m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V. yêu cầu về kỹ thuật30m
5Lắp đặt ống nhựa D140x6,7Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
6Lắp đặt ống chống PVC, đường kính ống D140x6,7mm bọc lưới 2 lớpChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa D60x4Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
8LĐ cút nhựa + rắc co nhựa D60Chương V. yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt van đk 60Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Ren gai ngoài PVC D60Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CVV 3x6mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật100m
12Lắp dây bảo hiểm máy bơmChương V. yêu cầu về kỹ thuật80m
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
15Chèn sỏiChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,521m3
16Máy bơm 3HP + Lắp đặt máy bơmChương V. yêu cầu về kỹ thuật1lần
17Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật10m
18Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVChương V. yêu cầu về kỹ thuật1lần
19Nắp sắt miệng giếngChương V. yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Phân tích mẫu nướcChương V. yêu cầu về kỹ thuật1lần
21Tủ điều khiển máy bơmChương V. yêu cầu về kỹ thuật1tủ
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,968m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,587m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,243m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật66,2m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật33,1m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật10,35m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChương V. yêu cầu về kỹ thuật10,35m2
8Kẻ roon 2mx2m (1 công bậc 3/100m2)Chương V. yêu cầu về kỹ thuật6,62công
9San dọn mặt bằng xây dựngChương V. yêu cầu về kỹ thuật6,62100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,035m3
F HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC TỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
3Trụ điện thép D90x2,9 (6,43kg/m)Chương V. yêu cầu về kỹ thuật77,16kg
4Dựng trụ thépChương V. yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Bu lông móc + kẹp treoChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x16mm2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật81m
7Lắp đặt ống nhựa D34Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
8Lắp đặt cút nhựa D34Chương V. yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Lắp đặt T nhựa D34Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt van nhựa D34Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật6,25m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. yêu cầu về kỹ thuật3,75m3
G NHÀ XE
1San dọn mặt bằng xây dựngChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,77100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,676m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,224m3
4Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,517m3
5Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V. yêu cầu về kỹ thuật4,336m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,168m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,609m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. yêu cầu về kỹ thuật4,99m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V. yêu cầu về kỹ thuật14,851m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V. yêu cầu về kỹ thuật14,851m2
13Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
15Xà gồ H30x60x1,2 mạ kẽm ( 1,69 kg/m )Chương V. yêu cầu về kỹ thuật76,8m
16Lắp dựng xà gồ thépChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
17Bu lông D18 L=500Chương V. yêu cầu về kỹ thuật32cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. yêu cầu về kỹ thuật17,404m2
19Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zemChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,487100m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,84100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.033543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (2018-2020)(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.815.653.000 đồng. Tương tự về quy mô: Công trình dân dụng 02 tầng - Phân cấp công trình cấp III:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.815.653.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên), đã giám sát 01 công trình cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình: 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện PCCC (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
4 Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >= 0,7 m31
2 Ô tô tự đổ >= 7T2
3 Máy cắt gạch đá >= 1.7KW2
4 Máy cắt, uốn sắt >= 5KW2
5 Máy hàn 23KW2
6 Máy đầm cóc >= 70Kg2
7 Máy trộn vữa và bê tông từ 150 đến V>= 250 lít2
8 Đầm dùi >=1,5kW2
9 Đầm bàn >= 1kW2
10 Ván khuôn 400m21
11 Dàn giáo thép Loại 1 bộ 42 chân5
12 Vận thăng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->