Gói thầu: Sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:23:00 đến ngày 2021-09-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,222,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với tương tự về bản chất và độ phức tạp, nhà thầu phải có ít nhất một (01) hợp đồng có hạng mục công việc thi công mặt đường nhựa và hạng mục công việc làm rãnh bê tông. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục giá hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, trong đó có 01 công trình có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu liên danh, chỉ huy trưởng do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (như yêu cầu nêu trên) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu liên danh, các nhà thầu liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công để làm một phó chỉ huy trưởng vào ban điều hành công trường đối với gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 140 kW (hoặc dung tích gầu ≥ 0,8m3)* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải từ 5 tấn – 6 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải từ 8 tấn – 10 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải từ 10 tấn – 12 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị nấu + phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Nấu và phun nhựa đường.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≤ 15 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa công trình Sửa chữa nền, mặt đường và công trình đoạn Km12+00-Km16+00, tuyến C 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo khoản 2 Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP về quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và theo yêu cầu của E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ. Trong thời gian đối đa 03 ngày làm việc kể từ thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu được chấp nhận nộp bổ sung các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực và kinh nghiệm còn thiếu. Sau thời gian trên, nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không đáp ứng yêu cầu. Khi đó, việc thương thảo Hợp đồng sẽ được thực hiện với nhà thầu có thứ hạng tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Tổng cục đường bộ Việt Nam, Đ/c: Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu – Q.Cầu Giấy – TP.Hà Nội - Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, ĐT: 0218.3852.111; Faxx: 0218.3853.152. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, ĐT: 0218.3852.111; Faxx: 0218.3853.152. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường đất cấp III (cạp gia cố lề) | Theo HSTK được duyệt | 707,99 | m3 |
| 2 | Lu nèn khuôn cạp gia cố, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 1.232,89 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm (Bù vênh, rải tăng cường mặt đường cũ + cạp gia cố lề) | Theo HSTK được duyệt | 15.429,55 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (Cạp gia cố lề ) | Theo HSTK được duyệt | 4.109,63 | m2 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (tăng cường + cạp gia cố lề) | Theo HSTK được duyệt | 15.542,44 | m2 |
| 6 | Đắp phụ lề đất C3 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1.490,15 | m3 |
| 7 | Đào bạt lề, vét rãnh đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 664,78 | m3 |
| B | RÃNH BÊ TÔNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Theo HSTK được duyệt | 50,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 67,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tấm lắp ghép rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 203,96 | m3 |
| 4 | Chèn khe tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 129,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 9.271 | CK |
| C | TẤM QUA NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 51,26 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 682,69 | kg |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 3.034,19 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 356 | Tấm |
| D | NÂNG TAI CỐNG | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bản biên cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,39 | m3 |
| 2 | Cốt thép neo gờ chắn bản biên, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 3,792 | kg |
| 3 | Khoan cắm thép neo gờ chắn bản biên bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | m |
| E | NÂNG CỌC TIÊU, HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Đào nhổ cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 140 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ nâng hộ lan mềm | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| F | CỐNG DỌC 75 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 25,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 7,6 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9,75 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,5 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,5 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản, mối nối đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,68 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Tấm bản, mũ mố, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 120,94 | kg |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tấm bản, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 95,3 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 1,22 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, dày 18cm đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,83 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (nhà thầu dự thầu phải lập dự toán chi tiết (thực hiện từ khi bàn giao mặt bằng thi công đến khi bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng) | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | lập dự toán chi tiết | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với tương tự về bản chất và độ phức tạp, nhà thầu phải có ít nhất một (01) hợp đồng có hạng mục công việc thi công mặt đường nhựa và hạng mục công việc làm rãnh bê tông. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục giá hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, trong đó có 01 công trình có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu liên danh, chỉ huy trưởng do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (như yêu cầu nêu trên) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu liên danh, các nhà thầu liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công để làm một phó chỉ huy trưởng vào ban điều hành công trường đối với gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách công tác quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 140 kW (hoặc dung tích gầu ≥ 0,8m3)* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép. | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải từ 5 tấn – 6 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép. | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải từ 8 tấn – 10 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép. | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải từ 10 tấn – 12 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 5 | Thiết bị nấu + phun nhựa đường | - Đặc điểm thiết bị: Nấu và phun nhựa đường.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≤ 15 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi