Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912556-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210912450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 16:19:00 đến ngày 2021-09-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,010,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy gia công uốn, bẻ cốt thép
- Đặc điểm thiết bị tại công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 200 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bệnh viện Đa khoa Khu vực 333; hạng mục: Mở rộng khu nhà 2 tầng khoa Xét nghiệm (tầng 1) và khoa Gây mê hồi sức (tầng 2)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực 333. Địa chỉ:: Thôn 1, xã Ea Đar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An Địa chỉ: 28 Nguyễn Nhạc, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An , địa chỉ: Số B30 Khu Hiệp Phúc, phường Tân Lợi, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực 333. Địa chỉ:: Thôn 1, xã Ea Đar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An Địa chỉ: 28 Nguyễn Nhạc, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực 333. Địa chỉ:: Thôn 1, xã Ea Đar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An Địa chỉ: 28 Nguyễn Nhạc, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực 333. Địa chỉ: Thôn 1, xã Ea Đar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An Địa chỉ: 28 Nguyễn Nhạc, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: (0262) 3819166 Số Fax: (0262) 3814616
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk Địa chỉ: 17 Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0123100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,942m3
3Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,804m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,952m3
5Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,159m3
6Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,909m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V62,095m3
8Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,497m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,108m3
10Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8454m3
11Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5685100m2
13Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5537100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6768100m2
15Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5898100m2
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6527100m2
17Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
18Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7705tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1023tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6924tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5315tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2745tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, thang máy đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1938tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái thang máy đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2833tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4332tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2657tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1749tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415tấn
31Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1775m3
32Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2688m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5221m3
34Khai thác đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m3
35Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m3
36Bê tông lót nền đá 4x6 vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5998m3
37Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5675m3
38Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4252m3
39Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V77,9073m3
40Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9904m3
41Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3838m3
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0398tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0398tấn
44Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9059100m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V527,2m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V36,57m2
47SX, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay + 2 cánh cố định, cửa nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
48SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
49SX, lắp dựng cửa đi mở trượt, cửa nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,95m2
50SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,67m2
51SX, lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8m2
52SX, lắp dựng cửa sổ mở hắt, cửa nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
53SX, lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,255m2
54SX, lắp dựng vách kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,5m2
55SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,64m2
56SX, lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,31m2
57SX, LD tay vịn inox ống tròn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m
58SX, LD thanh chống va đập hành langMô tả kỹ thuật theo chương V42,2m
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V293,8105m2
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V502,54m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.516,172m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,21m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,44m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,18m2
66Trát lanh tô, sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,99m2
67Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,98m2
68Láng tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,08m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V36,98m2
70Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V41,5942m2
71Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V570,5675m2
72Lát nền, sàn, gạch ceeramic nhám 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,37m2
73SX, LD đan đá granite đặt Lavabo khu vệ sinh (bao gồm khung đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
74Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V141,54m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,708m2
76Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,235m2
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.969,712m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V446,82m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V663,0733m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.753,4587m2
81Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V6,1504100m2
82Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,696100m2
B CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn huỳnh quang máng thép tán xạ âm trần loại 2 bóng (2x40W)Mô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
2Lắp đặt đèn led tròn ốp trần D220 trong nhà (24W)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
3Lắp đặt đèn led tròn ốp trần D300 ngoài nhà (40W)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt đèn gắn tường cho cầu thang (40W)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt đèn gắn tường trang trí ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt quạt trần xoay đảo chiều 50W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt dimmer điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt quạt hút gẵn âm trần 50W (KT: 300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt ổ cắm 6 lỗ 250V-16A (1 mặt nạ đế âm) nguyên bộMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
10Lắp đặt công tắc 1 phím (gồm cả mặt nạ đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt công tắc 2 phím (gồm cả mặt nạ đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Lắp đặt công tắc 3 phím (gồm cả mặt nạ đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt công tắc 4 phím (gồm cả mặt nạ đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt công tắc 5 phím (gồm cả mặt nạ đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt MCCB 3P, 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt MCCB 3P, 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Lắp đặt MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Lắp đặt MCB 1P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Lắp đặt MCB 1P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt hộp đấu nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V142m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
27Lắp đặt dây cáp điện (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
28Kẹp treo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
31Lắp đặt ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V920m
33Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện lắp đặt âm tường KT: 600x800x220Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp đặt bộ nối đất cho tủ điện (nguyện bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 2HP (bao gồm đường ống và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
C ĐIỆN THOẠI, INTERNET
1Lắp đặt ổ cắm mạng internetMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Lắp đặt ổ cắm + máy điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Lắp đặt dây cáp mạng UPT- CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
4Lắp đặt dây cáp đồng 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Lắp đặt dây cáp đồng 2 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V340m
6Lắp đặt PATCH PANEL 48 PorrtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt PATCH PANEL 24 PorrtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt ống nhựa, PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
9Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
10Lắp đặt tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt IDF 30 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt IDF 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D CẤP KHÍ Ô XY
1Lắp đặt hộp điều hòa ô xy đơn vị (tại đầu các phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt ống đồng công nghệ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m
3Lắp đặt ống đồng công nghệ D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Lắp đặt cút đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
5Lắp đặt tê đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt van 2 chiều đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt van xả nước tự động D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
9Lắp đặt cút nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt móc giữ ống treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m3
12Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
13Đắp đất mương đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m3
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
4Lắp đặt co uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt Y uPVC D60-90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
F CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt phễu thu nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt Lavabo (báo gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt vòi nước inox D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt bộ vòi sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt vòi xịt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt giá treo quần áo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt van khóa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt van khóa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
20Lắp đặt co uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
21Lắp đặt lơi uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
22Lắp đặt tê uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
23Lắp đặt Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp đặt co uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
25Lắp đặt lơi uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Lắp đặt tê uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
27Lắp đặt Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
28Lắp đặt co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Lắp đặt lơi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Lắp đặt tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt Y uPVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
32Lắp đặt co uPVC D60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
34Lắp đặt co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
35Lắp đặt tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
36Lắp đặt tê uPVC D42-27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Lắp đặt nối chuyển uPVC D60-90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
39Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
40Đắp đất mương đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
41Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
G BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,9931m3
2Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9599m3
3Bê tông bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2479m3
4Ván khuôn giằng, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1686100m2
5Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1558tấn
6Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5933m3
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,394m2
8Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
9Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
11Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn2
3 Máy gia công uốn, bẻ cốt thép tại công trường1
4 Máy hàn 23Kw1
5 Máy trộn bê tông công suất ≥ 200 lít1
6 Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít1
7 Đầm dùi 1,5Kw3
8 Đầm bàn 1Kw2
9 Đầm cóc 1,5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->