Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:19:00 đến ngày 2021-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,010,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy gia công uốn, bẻ cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tại công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Bệnh viện Đa khoa Khu vực 333; hạng mục: Mở rộng khu nhà 2 tầng khoa Xét nghiệm (tầng 1) và khoa Gây mê hồi sức (tầng 2) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực 333.
Địa chỉ:: Thôn 1, xã Ea Đar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An
Địa chỉ: 28 Nguyễn Nhạc, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực 333. Địa chỉ: Thôn 1, xã Ea Đar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An Địa chỉ: 28 Nguyễn Nhạc, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: (0262) 3819166 Số Fax: (0262) 3814616 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk Địa chỉ: 17 Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0123 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,942 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,804 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,952 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,159 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,909 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,095 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,497 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8454 | m3 |
| 11 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5685 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5537 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6768 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5898 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6527 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7705 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1023 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6924 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5315 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2745 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, thang máy đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1938 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái thang máy đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2833 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4332 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2657 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1775 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2688 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5221 | m3 |
| 34 | Khai thác đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5998 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5675 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4252 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9073 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9904 | m3 |
| 41 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3838 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0398 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0398 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9059 | 100m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,2 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,57 | m2 |
| 47 | SX, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay + 2 cánh cố định, cửa nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 48 | SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 49 | SX, lắp dựng cửa đi mở trượt, cửa nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m2 |
| 50 | SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,67 | m2 |
| 51 | SX, lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m2 |
| 52 | SX, lắp dựng cửa sổ mở hắt, cửa nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 53 | SX, lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,255 | m2 |
| 54 | SX, lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 55 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 56 | SX, lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m2 |
| 57 | SX, LD tay vịn inox ống tròn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| 58 | SX, LD thanh chống va đập hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,8105 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,54 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.516,172 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,21 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,44 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m2 |
| 66 | Trát lanh tô, sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,99 | m2 |
| 67 | Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,98 | m2 |
| 68 | Láng tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,98 | m2 |
| 70 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5942 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,5675 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch ceeramic nhám 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,37 | m2 |
| 73 | SX, LD đan đá granite đặt Lavabo khu vệ sinh (bao gồm khung đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,54 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,708 | m2 |
| 76 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,235 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.969,712 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,82 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,0733 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.753,4587 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1504 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang máng thép tán xạ âm trần loại 2 bóng (2x40W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần D220 trong nhà (24W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần D300 ngoài nhà (40W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn gắn tường cho cầu thang (40W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn gắn tường trang trí ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần xoay đảo chiều 50W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt dimmer điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút gẵn âm trần 50W (KT: 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm 6 lỗ 250V-16A (1 mặt nạ đế âm) nguyên bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 phím (gồm cả mặt nạ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 phím (gồm cả mặt nạ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 phím (gồm cả mặt nạ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 phím (gồm cả mặt nạ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 5 phím (gồm cả mặt nạ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P, 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp điện (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 28 | Kẹp treo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện lắp đặt âm tường KT: 600x800x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ nối đất cho tủ điện (nguyện bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 2HP (bao gồm đường ống và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| C | ĐIỆN THOẠI, INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm + máy điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng UPT- CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 6 | Lắp đặt PATCH PANEL 48 Porrt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt PATCH PANEL 24 Porrt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 9 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt IDF 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt IDF 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | CẤP KHÍ Ô XY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điều hòa ô xy đơn vị (tại đầu các phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống đồng công nghệ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng công nghệ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả nước tự động D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc giữ ống treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m3 |
| 12 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất mương đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y uPVC D60-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo (báo gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi nước inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ vòi sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo quần áo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt co uPVC D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê uPVC D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối chuyển uPVC D60-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 39 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 40 | Đắp đất mương đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| G | BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9931 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9599 | m3 |
| 3 | Bê tông bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2479 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5933 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,394 | m2 |
| 8 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy gia công uốn, bẻ cốt thép | tại công trường | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23Kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | công suất ≥ 200 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | công suất ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Đầm dùi | 1,5Kw | 3 |
| 8 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 9 | Đầm cóc | 1,5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi