Gói thầu: Gói thầu số 06-XL: Chỉnh trang mặt bằng khu vực đầu mối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910585-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 06-XL: Chỉnh trang mặt bằng khu vực đầu mối
Số hiệu KHLCNT 20210909774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TPCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 16:15:00 đến ngày 2021-09-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,260,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm: - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.(2) Nhà thầu phải nộp Bản sao tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhận.(3) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình bao gồm các hạng mục chính: cổng chào kết cấu bê tông cốt thép chiều cao ≥ 10m; sân nền; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng; hàng rào và khuôn viên cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,735 tỷ đồng(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.735.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp Chuyên nghành phù hợp; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người: Có trình độ chuyên môn chuyên ngành thủy lợi + 01 người: Có trình độ chuyên môn chuyên ngành Xây dựng + 01 người: Có trình độ chuyên môn chuyên ngành điện. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp Chuyên nghành phù hợp; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ chuyên môn chuyên ngành thủy lợi hoặc Xây dựngNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp Chuyên nghành phù hợp; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp Chuyên nghành phù hợp; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -dung tích gầu ≥ 1,25 m3. Còn sử dụng tốt- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 7 tấn. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5m3. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu 
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10 tấn. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô 
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 3 tấn Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô 
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 3 tấn. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥360m3/h. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06-XL: Chỉnh trang mặt bằng khu vực đầu mối
Hợp phần xây dựng công trình đầu mối hồ chứa dự án hồ chứa nước Đạ Sị, tỉnh Lâm Đồng
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn TPCP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Lâm Đồng, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình NN&PTNTtỉnh Lâm Đồng; Tầng 04, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc không góp trên 30% với: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Lâm Đồng, Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình NN&PTNTtỉnh Lâm Đồng; Tầng 04, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn trường đại học Thuỷ lợi; + Đơn vị thẩm định HSMT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng; + Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình NN&PTNT tỉnh Lâm Đồng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Lâm Đồng, Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình NN&PTNT tỉnh Lâm Đồng; Tầng 04, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tấng 4 khu C TTHC Số 36 Trần Phú Phường 4 TP. Đà Lạt tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Lâm Đồng, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình NN&PTNTtỉnh Lâm Đồng; Tầng 04, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh là đối tượng được hưởng ưu đãi theo Mục 26 E-CDNT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Lâm Đồng, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình NN&PTNTtỉnh Lâm Đồng; Tầng 04, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn; Số 02 Ngọc Hà, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3846.8160;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình; Số 10 Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3771.1253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng công trình; Số 10 Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3771.1253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỈNH TRANG HOÀN THIỆN CÔNG VIÊN VỊ TRÍ 1
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 300x300, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V512m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
3Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
4Ván khuôn thép - bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2032100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V282,3588m3
6Rải ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V23,4584100m2
7Đào nền đường bằng cơ giới, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,815100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,815100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4845100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,638m3
11Rải ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,8819100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4323100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5764100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5764100m3
15Ván khuôn thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1721100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,867m3
17Rải ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,0723100m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4559100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4559100m3
20Ván khuôn thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
21Gỗ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3698m3
22Macstic nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V479,4237kg
23Sơn phản quang 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V630,1923m2
24Xây gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,834m3
25Trát VXM M75, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V567,3175m2
26Công chuyển đất vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1.153,328m3
27Cây sao đen( D1>=10cm, H>=3m;bề rộng tán cây D2>2,0m.)Mô tả kỹ thuật theo chương V58cây
28Cây diệp vàng( D1>=10cm, H>=3m;bề rộng tán cây D2>2,0m.)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cây
29Trồng cây hoa sứ ( D1>=10cm, H>=3m;bề rộng tán cây D2>2,0m.)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
30Trồng rặng cây chuỗi ngọc: 1m2 tương đương 25 chậuMô tả kỹ thuật theo chương V5,4701100 m2
31Trồng cây tía tô cảnh: 1m2 tương đương 16 chậu câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,025100 m2
32Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V47,7914100m2
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3606100m3
34Rãnh 1 cáp (0,3x0,6x0,7)mMô tả kỹ thuật theo chương V579,5m
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V511,4m
38Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V32cột
39Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột chiều cao cột 8m, đèn cầu 1 bóngx70W,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
40Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,795100m
41Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
42Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
44Gia công Khung móng (M16x650)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
45Lắp dựng Khung móng (M16x650)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
48Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
49Thép D10, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8614m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,216m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
53Kéo rải Dây tiếp địa đồng M10 (1 cột đèn 1 dây dài 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m
54Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
55Móc báo cáp (10m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V321 bộ
56Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu cốt
57Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,310 đầu cốt
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
61khung móng (M24X300X300X1200)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 - 2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Kéo rải Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
64Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
65Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,216m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2825100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2825100m3
69Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,47100m
71Tê hàn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Tê hàn HDPE D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Cút hàn HDPE D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Tê hàn HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Cút hàn HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
76Vòi phun nước tướiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
77Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
78Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmx4.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmx2.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống lọc, đường kính ống 90mmx2.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
82Lắp đặt côn thu PVC D140/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Bơm chìm 4 inch R95-BF-09 Q=4-7 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt co 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt côn thu D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Dây cáp treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
88Lắp đặt van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Racco D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Đồng hồ đo áp 7kgf/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Dây điện lõi đồng 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
92Hộp bảo vệ giếng khoan théo tấm 12 (1.2x1x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Bồn inox 500lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B CHỈNH TRANG HOÀN THIỆN CÔNG VIÊN VỊ TRÍ 2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V30,48m3
2Rải ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,54100m2
3Đào nền đường bằng cơ giới, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3048100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3048100m3
5Gỗ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155m3
6Macstic nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4369kg
7Lát gạch granit màu ghi chi tiết ngôi sao, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,74m2
8Sơn phản quang 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V70,596m2
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,724m3
10Trát VXM M75, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,78m2
11Xúc đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V63,488m3
12Cây sao đen( D1>=10cm, H>=3m;bề rộng tán cây D2>2,0m.)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
13Cây điệp vàng( D1>=10cm, H>=3m;bề rộng tán cây D2>2,0m.)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cây
14Trồng rặng cây chuỗi ngọc 10-20cm ( 1m2 tương đương 25 cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6504100 m2
15Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V2,524100m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4396100m3
17Đào san đất bằng cơ giới, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6911100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6554100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4748100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V75,841m3
21Tấm ni lông lót tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6,8941100m2
22Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
23Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
24Làm tầng lọc bằng cát vàng. Loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4416100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9525tấn
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,01m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,542m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
31Trát vữa XM M75 có hồ dầu, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,662m2
32Bã matic 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55,662m2
33Đắp chỉ rộng 4mm, dày 8mm, XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6m
34Đắp chỉ rộng 2mm, dày 4mm, XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6m
35Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1243100m2
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5681100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7038tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6297tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7981tấn
41Sản xuất giọt nước INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308Tấn
42Lắp đặt giọt nước INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308Tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảng teen logo, bệ đỡ , đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
44Tấm ni lông lót tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m2
45Trát vữa XM M75 có hồ dầu, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
46Bã matic 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
47Sơn nước 1 lót 1 phủ màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
48Sơn nước 1 lót 1 phủ màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
49Sơn nước 1 lót 1 phủ màu xanh lá câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
50Sơn nước 1 lót 1 phủ màu xanh lamMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
51Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473100m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2704m2
53Rãnh 1 cáp (0,3x0,6x0,7)mMô tả kỹ thuật theo chương V132,32m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V132,32m
55Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn 4m , đèn cầu 4 bóngx25W, cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
56Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột chiều cao cột 8m, đèn cầu 1 bóngx70W, cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
57Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0044100m
58Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
59Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3188100m
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4211m3
62Gia công Khung móng (M16x650)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0626tấn
63Lắp dựng Khung móng (M16x650)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0626tấn
64Thép D10, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4211m3
66Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m
67Lắp đặt Cọc tiếp địa thép góc L=63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
68Móc báo cáp (10m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
69Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu cốt
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2961100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2175100m3
72Đường ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m
73Đường ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,695100m
74Tê hàn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Tê hàn HDPE D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Cút hàn HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Tê hàn HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Cút hàn HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
79Vòi phun nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
80Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
81Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmx4.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmx2.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống lọc, đường kính ống 90mmx2.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
85Lắp đặt côn thu PVC D140/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Bơm chìm 4 inch R95-BF-09 Q=4-7 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt co 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt côn thu D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Dây cáp treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
91Lắp đặt van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Racco D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
95Hộp bảo vệ giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Bê tông Bục đỡ biểu tướng, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
97Bê tông Dầm đỡ biểu tượng, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
98Cung cấp đá và Khắc bảng tên trên đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
99Sản xuất lắp dựng cốt thép bục đỡ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
100Sản xuất lắp dựng cốt thép bục đỡ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
101Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1764100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
C CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7828100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V78,275m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16,968m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2937m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2182m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,787m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8275m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,16m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,824m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,776m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,883m2
12Bả masticMô tả kỹ thuật theo chương V247,693m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V77,3m
14Sơn nước 1 lót 1 phủ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
15Sơn nước 1 lót 1 phủ màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
16Rải Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,7828100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1299100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7788100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8219100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6433tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1286tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3884tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3562tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9373tấn
27Gia công lắp đặt cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2476tấn
28Thép tròn đk D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,552kg
29Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12kg
30Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V128,9kg
31Tole 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
32Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
D CỔNG PHỤ
1Gia công, lắp đặt cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6068tấn
2Thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V537,6195kg
3Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V31,6kg
4Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V37,6kg
5Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
6Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
7Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V606,8195kg
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m3
E HÀNG RÀO BẢO VỆ HẠ LƯU ĐẬP
1Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.548,156m2
2Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,9037Tấn
3Bu lông M10 10cm, 2 đầu renMô tả kỹ thuật theo chương V2.628cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,198m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6935tấn
6Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6792100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,56m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,008100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,75m3
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1DỰ PHÒNG PHÍNhà thầu chào giá Dự phòng phí là cố định 254 triệu đồng (Dự phòng phí là: chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết, chi phí này chỉ được thanh toán cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt)1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm: - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.(2) Nhà thầu phải nộp Bản sao tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhận.(3) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình bao gồm các hạng mục chính: cổng chào kết cấu bê tông cốt thép chiều cao ≥ 10m; sân nền; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng; hàng rào và khuôn viên cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,735 tỷ đồng(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.735.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp Chuyên nghành phù hợp; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người: Có trình độ chuyên môn chuyên ngành thủy lợi + 01 người: Có trình độ chuyên môn chuyên ngành Xây dựng + 01 người: Có trình độ chuyên môn chuyên ngành điện. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp Chuyên nghành phù hợp; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 có trình độ chuyên môn chuyên ngành thủy lợi hoặc Xây dựngNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp Chuyên nghành phù hợp; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.53
4 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp Chuyên nghành phù hợp; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào -dung tích gầu ≥ 1,25 m3. Còn sử dụng tốt- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.2
2 Ô tô tự đổ dung tích ≥ 7 tấn. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.2
3 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m3. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.2
4 Máy lu  Máy lu ≥ 10 tấn. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.1
5 Cần trục ô tô  tải trọng ≥ 3 tấn Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.1
6 Cần trục ô tô  tải trọng ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.1
7 Cần trục tháp tải trọng ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.1
8 Vận thăng lồng tải trọng ≥ 3 tấn. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.2
9 Máy nén khí Máy nén khí ≥360m3/h. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->