Gói thầu: Gói thầu số 06-XL: Chỉnh trang mặt bằng khu vực đầu mối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06-XL: Chỉnh trang mặt bằng khu vực đầu mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TPCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:15:00 đến ngày 2021-09-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,260,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm: - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.(2) Nhà thầu phải nộp Bản sao tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhận.(3) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình bao gồm các hạng mục chính: cổng chào kết cấu bê tông cốt thép chiều cao ≥ 10m; sân nền; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng; hàng rào và khuôn viên cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,735 tỷ đồng(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.735.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp Chuyên nghành phù hợp; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người: Có trình độ chuyên môn chuyên ngành thủy lợi + 01 người: Có trình độ chuyên môn chuyên ngành Xây dựng + 01 người: Có trình độ chuyên môn chuyên ngành điện. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp Chuyên nghành phù hợp; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn chuyên ngành thủy lợi hoặc Xây dựngNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp Chuyên nghành phù hợp; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp Chuyên nghành phù hợp; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | -dung tích gầu ≥ 1,25 m3. Còn sử dụng tốt- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 7 tấn. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5m3. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10 tấn. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 3 tấn Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 3 tấn. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥360m3/h. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06-XL: Chỉnh trang mặt bằng khu vực đầu mối Hợp phần xây dựng công trình đầu mối hồ chứa dự án hồ chứa nước Đạ Sị, tỉnh Lâm Đồng 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn TPCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh là đối tượng được hưởng ưu đãi theo Mục 26 E-CDNT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Lâm Đồng,
Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình NN&PTNTtỉnh Lâm Đồng; Tầng 04, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn; Số 02 Ngọc Hà, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3846.8160; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình; Số 10 Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3771.1253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng công trình; Số 10 Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3771.1253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỈNH TRANG HOÀN THIỆN CÔNG VIÊN VỊ TRÍ 1 | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 300x300, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 3 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép - bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2032 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,3588 | m3 |
| 6 | Rải ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4584 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,815 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,815 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4845 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,638 | m3 |
| 11 | Rải ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8819 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4323 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5764 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5764 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,867 | m3 |
| 17 | Rải ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0723 | 100m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4559 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4559 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 21 | Gỗ khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3698 | m3 |
| 22 | Macstic nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,4237 | kg |
| 23 | Sơn phản quang 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,1923 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,834 | m3 |
| 25 | Trát VXM M75, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,3175 | m2 |
| 26 | Công chuyển đất vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,328 | m3 |
| 27 | Cây sao đen( D1>=10cm, H>=3m;bề rộng tán cây D2>2,0m.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cây |
| 28 | Cây diệp vàng( D1>=10cm, H>=3m;bề rộng tán cây D2>2,0m.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 29 | Trồng cây hoa sứ ( D1>=10cm, H>=3m;bề rộng tán cây D2>2,0m.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 30 | Trồng rặng cây chuỗi ngọc: 1m2 tương đương 25 chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4701 | 100 m2 |
| 31 | Trồng cây tía tô cảnh: 1m2 tương đương 16 chậu cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | 100 m2 |
| 32 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7914 | 100m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3606 | 100m3 |
| 34 | Rãnh 1 cáp (0,3x0,6x0,7)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,5 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,4 | m |
| 38 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 39 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột chiều cao cột 8m, đèn cầu 1 bóngx70W, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,795 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 44 | Gia công Khung móng (M16x650) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 45 | Lắp dựng Khung móng (M16x650) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 48 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 49 | Thép D10, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8614 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 53 | Kéo rải Dây tiếp địa đồng M10 (1 cột đèn 1 dây dài 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m |
| 54 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 55 | Móc báo cáp (10m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 bộ |
| 56 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 10 đầu cốt |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 61 | khung móng (M24X300X300X1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 - 2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Kéo rải Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2825 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2825 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | 100m |
| 71 | Tê hàn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Tê hàn HDPE D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Cút hàn HDPE D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Tê hàn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Cút hàn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 76 | Vòi phun nước tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 77 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 78 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmx4.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmx2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống lọc, đường kính ống 90mmx2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn thu PVC D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Bơm chìm 4 inch R95-BF-09 Q=4-7 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt co 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Dây cáp treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 88 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Racco D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Đồng hồ đo áp 7kgf/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Dây điện lõi đồng 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Hộp bảo vệ giếng khoan théo tấm 12 (1.2x1x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Bồn inox 500l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | CHỈNH TRANG HOÀN THIỆN CÔNG VIÊN VỊ TRÍ 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m3 |
| 2 | Rải ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3048 | 100m3 |
| 5 | Gỗ khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | m3 |
| 6 | Macstic nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4369 | kg |
| 7 | Lát gạch granit màu ghi chi tiết ngôi sao, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,74 | m2 |
| 8 | Sơn phản quang 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,596 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,724 | m3 |
| 10 | Trát VXM M75, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,78 | m2 |
| 11 | Xúc đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,488 | m3 |
| 12 | Cây sao đen( D1>=10cm, H>=3m;bề rộng tán cây D2>2,0m.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 13 | Cây điệp vàng( D1>=10cm, H>=3m;bề rộng tán cây D2>2,0m.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 14 | Trồng rặng cây chuỗi ngọc 10-20cm ( 1m2 tương đương 25 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6504 | 100 m2 |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,524 | 100m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4396 | 100m3 |
| 17 | Đào san đất bằng cơ giới, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6911 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6554 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4748 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,841 | m3 |
| 21 | Tấm ni lông lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8941 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 23 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 24 | Làm tầng lọc bằng cát vàng. Loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4416 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9525 | tấn |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,01 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,542 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 31 | Trát vữa XM M75 có hồ dầu, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,662 | m2 |
| 32 | Bã matic 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,662 | m2 |
| 33 | Đắp chỉ rộng 4mm, dày 8mm, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m |
| 34 | Đắp chỉ rộng 2mm, dày 4mm, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5681 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7038 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6297 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7981 | tấn |
| 41 | Sản xuất giọt nước INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | Tấn |
| 42 | Lắp đặt giọt nước INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | Tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảng teen logo, bệ đỡ , đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 44 | Tấm ni lông lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 45 | Trát vữa XM M75 có hồ dầu, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 46 | Bã matic 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 47 | Sơn nước 1 lót 1 phủ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 48 | Sơn nước 1 lót 1 phủ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 49 | Sơn nước 1 lót 1 phủ màu xanh lá cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 50 | Sơn nước 1 lót 1 phủ màu xanh lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 51 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2704 | m2 |
| 53 | Rãnh 1 cáp (0,3x0,6x0,7)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,32 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,32 | m |
| 55 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn 4m , đèn cầu 4 bóngx25W, cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 56 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột chiều cao cột 8m, đèn cầu 1 bóngx70W, cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0044 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3188 | 100m |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4211 | m3 |
| 62 | Gia công Khung móng (M16x650) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 63 | Lắp dựng Khung móng (M16x650) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 64 | Thép D10, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4211 | m3 |
| 66 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 67 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép góc L=63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 68 | Móc báo cáp (10m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 69 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2961 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | 100m3 |
| 72 | Đường ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m |
| 73 | Đường ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m |
| 74 | Tê hàn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Tê hàn HDPE D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Cút hàn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Tê hàn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Cút hàn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 79 | Vòi phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 80 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 81 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmx4.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmx2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống lọc, đường kính ống 90mmx2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn thu PVC D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Bơm chìm 4 inch R95-BF-09 Q=4-7 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Dây cáp treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 91 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Racco D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Hộp bảo vệ giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Bê tông Bục đỡ biểu tướng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 97 | Bê tông Dầm đỡ biểu tượng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 98 | Cung cấp đá và Khắc bảng tên trên đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bục đỡ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bục đỡ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 101 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| C | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7828 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,275 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,968 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2937 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2182 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,787 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8275 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,16 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,824 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,776 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,883 | m2 |
| 12 | Bả mastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,693 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3 | m |
| 14 | Sơn nước 1 lót 1 phủ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 15 | Sơn nước 1 lót 1 phủ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 16 | Rải Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7828 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1299 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7788 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8219 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6433 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1286 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3884 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9373 | tấn |
| 27 | Gia công lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2476 | tấn |
| 28 | Thép tròn đk D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,552 | kg |
| 29 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | kg |
| 30 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9 | kg |
| 31 | Tole 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 32 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| D | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6068 | tấn |
| 2 | Thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,6195 | kg |
| 3 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | kg |
| 4 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | kg |
| 5 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 7 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,8195 | kg |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| E | HÀNG RÀO BẢO VỆ HẠ LƯU ĐẬP | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.548,156 | m2 |
| 2 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9037 | Tấn |
| 3 | Bu lông M10 10cm, 2 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.628 | cái |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,198 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6935 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6792 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,75 | m3 |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | DỰ PHÒNG PHÍ | Nhà thầu chào giá Dự phòng phí là cố định 254 triệu đồng (Dự phòng phí là: chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết, chi phí này chỉ được thanh toán cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm: - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.(2) Nhà thầu phải nộp Bản sao tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhận.(3) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình bao gồm các hạng mục chính: cổng chào kết cấu bê tông cốt thép chiều cao ≥ 10m; sân nền; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng; hàng rào và khuôn viên cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,735 tỷ đồng(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.735.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp Chuyên nghành phù hợp; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người: Có trình độ chuyên môn chuyên ngành thủy lợi + 01 người: Có trình độ chuyên môn chuyên ngành Xây dựng + 01 người: Có trình độ chuyên môn chuyên ngành điện. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp Chuyên nghành phù hợp; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | có trình độ chuyên môn chuyên ngành thủy lợi hoặc Xây dựngNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp Chuyên nghành phù hợp; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp Chuyên nghành phù hợp; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | -dung tích gầu ≥ 1,25 m3. Còn sử dụng tốt- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | dung tích ≥ 7 tấn. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước | dung tích ≥ 5m3. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 2 |
| 4 | Máy lu | Máy lu ≥ 10 tấn. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô | tải trọng ≥ 3 tấn Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô | tải trọng ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 1 |
| 7 | Cần trục tháp | tải trọng ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 1 |
| 8 | Vận thăng lồng | tải trọng ≥ 3 tấn. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Máy nén khí ≥360m3/h. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi