Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị, phần mềm thuộc Dự án đầu tư mua sắm thiết bị nâng cấp phòng họp, phòng làm việc và khu vực truyền thống - Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị, phần mềm thuộc Dự án đầu tư mua sắm thiết bị nâng cấp phòng họp, phòng làm việc và khu vực truyền thống - Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912497 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:46:00 đến ngày 2021-09-17 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,042,286,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.063E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (chủng loại, đặc tính kỹ thuật): Bàn ghế, thiết bị điện tử, phần mềm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất cho từng thiết bị nhưng tối thiểu là 12 tháng- Cam kết bảo hành trong thời gian 01 ngày đối với thiết bị nội thất, trong vòng 02 giờ đối với thiết bị điện điện tử, phần mềm kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư- Nhà thầu cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu và của hãng thiết bị, phần mềm cấp cho gói thầu để thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, công nghệ thông tin, viễn thông.+ Có Chứng chỉ đã được đào tạo ATLĐ - VSLĐ; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị trong công trình dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa và giá trị gói thầu. Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Các tài liệu (phải cung cấp) chứng minh nhân sự đang thuộc quản lý của nhà thầu và khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị điện-điện tử, lập trình phần mềm, thiết kế đồ hoạ |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 02 nhân sự phụ trách công nghệ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Điện tử viễn thông; công nghệ thông tin. Có chứng chỉ đã được đào tạo ATLĐ – VSLĐ; chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nan cứu hộ.- Có 02 nhân sự lập trình phần mềm: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, có kinh nghiệm lập trình các trang thông tin, các ứng dụng chạy trên nền Web-base, phần mềm trình chiếu.- Có 02 nhân sự thiết kế đồ hoạ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế đồ hoạ.- Các tài liệu (phải cung cấp) chứng minh các nhân sự đang thuộc quản lý của nhà thầu và khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành kiến trúc, nội thất.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ.+ Các tài liệu (phải cung cấp) chứng minh các nhân sự đang thuộc quản lý của nhà thầu và khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt thiết bị, nội thất |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo Kỹ thuật sản xuất và lắp đặt nội thất hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghề mộc cấp 4/7 trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động;04 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề về điện, lắp đặt thiết bị, hàn. Có chứng chỉ an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Các tài liệu (phải cung cấp) chứng minh các nhân sự đang thuộc quản lý của nhà thầu và khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị, phần mềm thuộc Dự án đầu tư mua sắm thiết bị nâng cấp phòng họp, phòng làm việc và khu vực truyền thống - Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh Mua sắm thiết bị nâng cấp phòng họp, phòng làm việc và khu vực truyền thống - Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khác (Nguồn thu hợp pháp của Trường và các nguồn khác do trường tự huy động) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương. + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật về Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa. Cam kết uy tín của nhà thầu, cam kết về bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật hàng hóa, cam kết về tiến độ cung cấp, tiến độ lắp đặt, tiến độ đào tạo chuyển giao công nghệ. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 25 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh - Các tài liệu có yêu cầu nêu tại BDL và tại Chương III, V của E-HSMT. Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc xác minh nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 đến nay; - Hàng hóa phải có đầy đủ ký, mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng. Có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo đối với toàn bộ hàng hóa chào thầu để chứng minh. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận chất lượng hoặc phiếu xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước; - Văn bản cam kết phần mềm không vi phạm bản quyền. - Văn bản cam kết cung cấp và bàn giao đầy đủ: Bộ đĩa mã nguồn (Source Code) và tài liệu hướng dẫn sử dụng của phần mềm nội bộ. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu phải bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí … theo quy định của pháp luật hiện hành (thuế VAT, thuế nhập khẩu, chi phí thông quan, chi phí kiểm định hàng hóa…). - Giá chào thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm vận chuyển, lắp đặt, và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển để đưa thiết bị, hàng hóa, phần mềm đến địa điểm thực hiện của dự án là Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh). - Giá chào thầu phải bao gồm chi phí bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng theo TT 45/2018/TT-BTC ngày 07/05/2018 của Bộ tài chính) |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. + Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất 2018, 2019, 2020 (gồm: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả SXKD, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, các thuyết minh báo cáo tài chính). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quan thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán;- Các tài liệu khác. + Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của HSMT và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kệ tủ | 7,7 | m2 | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 2 | Ghế 01 | 1 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 3 | Ghế 02 | 5 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 4 | Ghế 02 | 8 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 5 | Băng ghế cong 1 | 2 | bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 6 | Loa gắn tường | 20 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 7 | Amply sảnh trên | 1 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 8 | Amply sảnh dưới | 1 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 9 | Bộ trộn | 1 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 10 | Bảng điều khiển | 5 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 11 | Thiết bị quản lý nguồn | 2 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 12 | Tủ thiết bị | 1 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 13 | Thi công hệ thống dây loa, dây mạng, hệ thống ống nẹp, pát ty treo, phụ kiện | 1 | gói | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 14 | Máy chiếu Laser gần chuyên dụng 6,000 Lumens Cao 2,8m x 4,1m sâu x 02 vách trái phải Cong 2,8m x ~ 6,5m cong. Máy chiếu tường trái và phải cách vách 3,8m. 2 máy chiếu tường cong ở giữa cách vách 4m | 4 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 15 | Media Server | 5 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 16 | Điểm treo máy chiếu | 1 | Gói | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 17 | Màn hình capacity touch 75 inches bao gồm chân đế phụ kiện kèm đỡ màn hình | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 18 | Ipad hiển thị | 7 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 19 | Chân đỡ Ipad | 7 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 20 | Thiết bị Hologram trình chiếu mô phỏng 3Dộ | 7 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 21 | Hosting | 1 | Tháng | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 22 | Máy chiếu Laser gần chuyên dụng 6,000 Lumens Cao 2,8m x 4,1m sâu x 02 vách trái phải Cong 2,8m x ~ 6,5m cong Máy chiếu tường trái và phải cách vách 3,8m. 2 máy chiếu tường cong ở giữa cách vách 4m | 2 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 23 | Màn hình 24 inches | 1 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 24 | Thiết bị cảm biến nhận diện chuyển động | 1 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 25 | Media Server | 2 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 26 | Tủ rack thiết bị kết nối hệ quản lý thống nguồn | 1 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 27 | Hệ thống dây nguồn, dây tín hiệu, tủ nguồn, dây tín hiệu, nhân công thi công hệ thống hạ tầng nguồn cho hệ thống trình chiếu. | 1 | Hệ thống | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 28 | Điểm treo máy chiếu | 2 | Gói | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 29 | Cây thông vật lý ART | 1 | Gói | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 30 | Bàn họp | 1 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 31 | Bàn làm việc | 1 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 32 | Bàn trà | 2 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 33 | Ghế đôn | 3 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 34 | Ghế làm việc nhân viên | 1 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 35 | Ghế chân quỳ | 2 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 36 | Bàn làm việc | 16 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 37 | Tủ hồ sơ thấp | 12 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 38 | Ghế Sofa | 4 | bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 39 | Bàn trà | 8 | bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 40 | Đôn ngồi | 8 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 41 | Kệ tủ trưng bày trang trí | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 42 | Tủ Pantry | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 43 | Ghế chờ Inox | 3 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 44 | Ghế làm việc nhân viên | 15 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 45 | Ghế khách ngồi | 15 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 46 | Ghế Armchair 01 | 2 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 47 | Ghế Armchair 02 | 8 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 48 | Bàn thấp 01 | 2 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 49 | Bàn thấp 02 | 7 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 50 | Phần mềm bản Window (Optional) | 7 | Phần mềm | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 51 | License phần mềm mapping | 2 | Phần mềm | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 52 | Phần mềm trên màn hình Touch Screen hiển thị nội dung trên tường mapping theo kịch bản | 1 | Phần mềm | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 53 | Website cột mốc lịch sử | 1 | Website | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 54 | Lập trình phần mềm tương tác chuyển động | 1 | Phần mềm | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 55 | Thiết kế, vận hành phần mềm cây vật lý AR | 1 | gói | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.063E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (chủng loại, đặc tính kỹ thuật): Bàn ghế, thiết bị điện tử, phần mềm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất cho từng thiết bị nhưng tối thiểu là 12 tháng- Cam kết bảo hành trong thời gian 01 ngày đối với thiết bị nội thất, trong vòng 02 giờ đối với thiết bị điện điện tử, phần mềm kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư- Nhà thầu cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu và của hãng thiết bị, phần mềm cấp cho gói thầu để thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, công nghệ thông tin, viễn thông.+ Có Chứng chỉ đã được đào tạo ATLĐ - VSLĐ; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị trong công trình dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa và giá trị gói thầu. Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Các tài liệu (phải cung cấp) chứng minh nhân sự đang thuộc quản lý của nhà thầu và khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND/CCCD. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị điện-điện tử, lập trình phần mềm, thiết kế đồ hoạ | 6 | - Có 02 nhân sự phụ trách công nghệ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Điện tử viễn thông; công nghệ thông tin. Có chứng chỉ đã được đào tạo ATLĐ – VSLĐ; chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nan cứu hộ.- Có 02 nhân sự lập trình phần mềm: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, có kinh nghiệm lập trình các trang thông tin, các ứng dụng chạy trên nền Web-base, phần mềm trình chiếu.- Có 02 nhân sự thiết kế đồ hoạ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế đồ hoạ.- Các tài liệu (phải cung cấp) chứng minh các nhân sự đang thuộc quản lý của nhà thầu và khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND/CCCD. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thiết bị nội thất | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành kiến trúc, nội thất.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ.+ Các tài liệu (phải cung cấp) chứng minh các nhân sự đang thuộc quản lý của nhà thầu và khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND/CCCD. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân lắp đặt thiết bị, nội thất | 6 | Có 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo Kỹ thuật sản xuất và lắp đặt nội thất hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghề mộc cấp 4/7 trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động;04 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề về điện, lắp đặt thiết bị, hàn. Có chứng chỉ an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Các tài liệu (phải cung cấp) chứng minh các nhân sự đang thuộc quản lý của nhà thầu và khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND/CCCD. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi