Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đơn nguyên thận nhân tạo (khoa nội-nội thận tiết niệu) Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912317-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đơn nguyên thận nhân tạo (khoa nội-nội thận tiết niệu) Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210904761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác cua Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 16:35:00 đến ngày 2021-09-16 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,181,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.544557E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.654.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng..- Đã phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan đục bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≤5t
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài 1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Kích thủy lực 5t
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp đơn nguyên thận nhân tạo (khoa nội-nội thận tiết niệu) Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Cải tạo, nâng cấp đơn nguyên thận nhân tạo (khoa nội-nội thận tiết niệu) Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác cua Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định - Số 2 đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; - điện thoại: 0228.3849223
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thọ - Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Nam Định - Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng T.N.T - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng A.H.G


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 2 Trần Quốc Toản Tp Nam Định
- Chủ đầu tư: - Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định - Số 2 đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; - điện thoại: 0228.3849223


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Công trình Dân dụng - Cấp III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định - Số 2 đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; - điện thoại: 0228.3849223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ: Số 2 đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định - điện thoại: 0228.3849223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị - Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ: Số 2 đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại: 0228.3849223
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- địa chỉ: Số 2 đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại: 0228.3849223
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây lắp
1Tháo dỡ mái tônMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu33,225m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,3604tấn
3Tháo dỡ cửaMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu3,74m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1,9724m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu9,0526m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1,4976m3
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1,1794m3
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2cây
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1gốc
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1gốc
12Bốc xếp và vận chuyển cây đổ điMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1trọn gói
13Vận chuyển đấtMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,137100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu16,2826m3
15Vận chuyển đấtMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,1628100m3
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu62,42831m3
17Đắp đất nền móng công trìnhMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu20,8094m3
18Vận chuyển đấtMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,4162100m3
19Ván khuôn móngMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,2028100m2
20Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8,7617m3
21Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu25,7757m3
22Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu7,7995m3
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,1655tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1,0348tấn
25Ván khuôn giằng móngMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,7294100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu12,0354m3
27Đắp nền móng công trìnhMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu41,4082m3
28Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu20,7041m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,2343tấn
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,3535100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2,607m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu58,7417m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,5874m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,0943tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,5822tấn
36Ván khuôn xà dầm, giằngMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,482100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu5,302m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu241,7933m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu176,7226m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu29,5548m2
41Trát trần ô văng, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu18,3874m2
42Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu14,648m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu7,4788m
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu202,9524m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu221,8446m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu260,1807m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu160,5748m2
48Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu219,5786m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1,0583tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu126,86331m2
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1,0583tấn
52Bu lông M18x350Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu48cái
53Bu lông M18x150Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu6cái
54Gia công xà gồ thép hộpMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,9631tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,9631tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng, chống ồn, chiều dài bất kỳMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2,9546100m2
57Tôn úp nóc, sườn, máng nước khổ rộng 400mm dày 0,45 mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu127,4md
58Cửa nhựa lõi thép cửa đi chính 2 cánh mở quay, pano kính phụ kiện GQ: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính trắng 5lyMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu21,85m2
59Cửa nhựa lõi thép cửa đi chính 1 cánh mở quay, pano kính phụ kiện GQ: 6 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm, kính trắng 5lyMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1,84m2
60Cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở truợt lùa, phụ kiện GQ: 4 bánh xe đơn + 1 chốt bán nguyệt, kính trắng 5lyMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu25,088m2
61Vách kính cố định kính trắng 5lyMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu25,967m2
62Sen hoa inox 304Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu216,16kg
63Đắp nền móng công trìnhMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu6,325m3
64Ni long lótMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu126,5m2
65Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu12,65m3
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu126,5m2
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,4100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu24cái
69Móc giữ ống + vít nởMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu24cái
70Rọ chắn rác InoxMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8cái
71Lắp đặt các automat 3 pha 75AMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 32AMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 20AMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu9cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 16AMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu3cái
75Lắp đặt tủ điệnMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1hộp
76Tủ chứa áp (2-4 module)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu3hộp
77Tủ chứa áp (9-12 module)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2hộp
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu20bộ
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4bộ
80Lắp đặt quạt trầnMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu9cái
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu6hộp
82Lắp đặt công tắc 4 hạtMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1cái
83Lắp đặt công tắc 3 hạtMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1cái
84Lắp đặt công tắc 2 hạtMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu3cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu33cái
87Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc: (3x10+1x6)mm2Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu40m
88Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc: (3x6+1x4)mm2Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu6m
89Lắp đặt dây dẫn (3x4+1x2.5)mm2Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu40m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu110m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu9m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu200m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu310m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu334m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu110m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,35100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,4100m
98Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu22cái
99Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu12cái
100Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4cái
101Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4cái
102Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25>20mm, bằng phương pháp hànMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1cái
103Lắp đặt van ren PPR- Đường kính 25mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2cái
104Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 20mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4cái
105Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 100mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,2100m
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu12cái
108Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4cái
109Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2hộp
110Lắp đặt bình bột chữa cháy dạng bột ABC-MFZL4 trong hộpMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4bình
111Bình chữa cháy khí CO2 MT5 trong hộpMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2bình
112Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2bộ
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu3,89381m3
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu5,41m3
115Vận chuyển đấtMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,0929100m3
116Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,3245m3
117Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,4867m3
118Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1,5587m3
119Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu6m2
120Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,75m2
121Ván khuôn tường đầu hố gaMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,0519100m2
122Bê tông tường đầu hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,4982m3
123Lắp dựng cốt thép hố ga tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,0152tấn
124Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu6cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,3782100m
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu6cái
127Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,9075m3
128Đào rãnh, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2,72251m3
129Vận chuyển đấtMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,0363100m3
130Đắp nền móng công trìnhMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu3,63m3
131Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu6m
132Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu8m
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu44m
134Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu10m
135Cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu3cái
136Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu5cái
137Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu5cái
138Hồ lô chống sét tráng menMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu5cái
139Mối nối kiểm traMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2cái
140Bật sắt đỡ dây dẫn sétMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu30cái
141Thí nghiệm kiểm định chống sétMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.544557E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.654.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán: 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng..- Đã phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan đục bê tông 1,5kw Còn sử dụng tốt2
2 Ô tô tự đổ ≤5t Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5kw Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn 1kw Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy mài 1kw Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
11 Máy tời điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt gạch đá 1,7kw Còn sử dụng tốt2
14 Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw Còn sử dụng tốt1
15 Kích thủy lực 5t Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->