Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đơn nguyên thận nhân tạo (khoa nội-nội thận tiết niệu) Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912317-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đơn nguyên thận nhân tạo (khoa nội-nội thận tiết niệu) Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác cua Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:35:00 đến ngày 2021-09-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,181,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.544557E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.654.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng..- Đã phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan đục bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤5t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Kích thủy lực 5t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp đơn nguyên thận nhân tạo (khoa nội-nội thận tiết niệu) Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định Cải tạo, nâng cấp đơn nguyên thận nhân tạo (khoa nội-nội thận tiết niệu) Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác cua Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Công trình Dân dụng - Cấp III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
- Số 2 đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định;
- điện thoại: 0228.3849223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ: Số 2 đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định - điện thoại: 0228.3849223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị - Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ: Số 2 đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại: 0228.3849223 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - địa chỉ: Số 2 đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại: 0228.3849223 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 33,225 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,3604 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 3,74 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1,9724 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 9,0526 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1,4976 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1,1794 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2 | cây |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | gốc |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | gốc |
| 12 | Bốc xếp và vận chuyển cây đổ đi | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | trọn gói |
| 13 | Vận chuyển đất | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,137 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 16,2826 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,1628 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 62,4283 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 20,8094 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,4162 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,2028 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 8,7617 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 25,7757 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 7,7995 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,1655 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1,0348 | tấn |
| 25 | Ván khuôn giằng móng | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,7294 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 12,0354 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 41,4082 | m3 |
| 28 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 20,7041 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,2343 | tấn |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,3535 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2,607 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 58,7417 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,5874 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,0943 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,5822 | tấn |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,482 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 5,302 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 241,7933 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 176,7226 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 29,5548 | m2 |
| 41 | Trát trần ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 18,3874 | m2 |
| 42 | Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 14,648 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 7,4788 | m |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 202,9524 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 221,8446 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 260,1807 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 160,5748 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 219,5786 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1,0583 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 126,8633 | 1m2 |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1,0583 | tấn |
| 52 | Bu lông M18x350 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 48 | cái |
| 53 | Bu lông M18x150 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 6 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,9631 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,9631 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng, chống ồn, chiều dài bất kỳ | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2,9546 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc, sườn, máng nước khổ rộng 400mm dày 0,45 mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 127,4 | md |
| 58 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi chính 2 cánh mở quay, pano kính phụ kiện GQ: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính trắng 5ly | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 21,85 | m2 |
| 59 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi chính 1 cánh mở quay, pano kính phụ kiện GQ: 6 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm, kính trắng 5ly | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1,84 | m2 |
| 60 | Cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở truợt lùa, phụ kiện GQ: 4 bánh xe đơn + 1 chốt bán nguyệt, kính trắng 5ly | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 25,088 | m2 |
| 61 | Vách kính cố định kính trắng 5ly | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 25,967 | m2 |
| 62 | Sen hoa inox 304 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 216,16 | kg |
| 63 | Đắp nền móng công trình | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 6,325 | m3 |
| 64 | Ni long lót | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 126,5 | m2 |
| 65 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 12,65 | m3 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 126,5 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 24 | cái |
| 69 | Móc giữ ống + vít nở | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 24 | cái |
| 70 | Rọ chắn rác Inox | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | hộp |
| 76 | Tủ chứa áp (2-4 module) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 3 | hộp |
| 77 | Tủ chứa áp (9-12 module) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 20 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 6 | hộp |
| 82 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 33 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc: (3x10+1x6)mm2 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc: (3x6+1x4)mm2 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 6 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn (3x4+1x2.5)mm2 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 110 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 9 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 310 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 334 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 110 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,35 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 22 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25>20mm, bằng phương pháp hàn | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren PPR- Đường kính 25mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 20mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 100mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt bình bột chữa cháy dạng bột ABC-MFZL4 trong hộp | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4 | bình |
| 111 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 trong hộp | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2 | bình |
| 112 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2 | bộ |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 3,8938 | 1m3 |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 5,4 | 1m3 |
| 115 | Vận chuyển đất | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,0929 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,3245 | m3 |
| 117 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,4867 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1,5587 | m3 |
| 119 | Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 6 | m2 |
| 120 | Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,75 | m2 |
| 121 | Ván khuôn tường đầu hố ga | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,0519 | 100m2 |
| 122 | Bê tông tường đầu hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,4982 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép hố ga tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,0152 | tấn |
| 124 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,3782 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 6 | cái |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,9075 | m3 |
| 128 | Đào rãnh, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2,7225 | 1m3 |
| 129 | Vận chuyển đất | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,0363 | 100m3 |
| 130 | Đắp nền móng công trình | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 3,63 | m3 |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 6 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 8 | m |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 44 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 10 | m |
| 135 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 3 | cái |
| 136 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 5 | cái |
| 138 | Hồ lô chống sét tráng men | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 5 | cái |
| 139 | Mối nối kiểm tra | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2 | cái |
| 140 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 30 | cái |
| 141 | Thí nghiệm kiểm định chống sét | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.544557E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.654.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng..- Đã phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan đục bê tông 1,5kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤5t | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy mài 1kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Kích thủy lực 5t | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi